wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số tự nhiên

Total questions: 45

Worksheet time: 11hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Số 913 002 đọc là:

a)

Chín trăm mười ba nghìn không trăm linh hai.

b)

Chín trăm mười ba nghìn không trăm hai mươi.

c)

Chín mười ba không trăm linh hai.

d)

Chín trăm mười ba nghìn không linh hai.

2.

Số 8 415 000 đọc là:

a)

Tám triệu bốn trăm mười lăm.

b)

Tám triệu bốn trăm nghìn mười lăm.

c)

Tám triệu bốn trăm mười lăm nghìn.

d)

Tám nghìn bốn trăm mười lăm.

3.

Số Tám trăm mười bốn nghìn năm trăm viết là:

a)

812 500

b)

810 500

c)

8 212 500

d)

8 012 500

4.

Số Một triệu bốn trăm mười hai nghìn năm trăm sáu mươi tư viết là:

a)

1 412 564

b)

1 410 564

c)

1 212 5640

d)

4 012 500

5.

Số gồm: Một triệu, 7 trăm nghìn được viết là:

a)

1 700 000

b)

1 070 000

c)

7 100 000

d)

1 007 000

6.

Số 1 030 105 gồm:

a)

1 triệu, 3 trăm nghìn, 1 trăm, 5 đơn vị

b)

1 triệu, 3 chục nghìn, 1 trăm, 5 đơn vị

c)

1 triệu, 3 nghìn, 1 trăm, 5 đơn vị

d)

1 triệu, 3 chục nghìn, 1 trăm, 5 chục

7.

Giá trị của chữ số 2 trong số 2 357 061 là:

a)

200 000

b)

2 000

c)

20 000 000

d)

2 000 000

8.

Giá trị của chữ số 1 trong số 7 123 456 là:

a)

100

b)

1000

c)

100 000

d)

10 000

9.

Giá trị của chữ số 8 trong số 5 270 681 là:

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

10.

Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 3?

a)

3 980

b)

1 830

c)

8 093

d)

2 358

11.

Số nào dưới đây có chữ số hàng triệu là 8?

a)

8 000 980

b)

1 830 000

c)

8 090 300

d)

2 358 000

12.

Làm tròn số 560 341 đến hàng nghìn được số:

a)

571 000

b)

561 000

c)

570 000

d)

560 000

13.

Làm tròn số 28 473 đến hàng trăm ta được số:

a)

28400

b)

28500

c)

28480

d)

28000

14.

Làm tròn số sau đến hàng chục 6109:

a)

6110

b)

6100

c)

6109

d)

6109

15.

Số 41 250 là:

a)

số tròn chục nghìn

b)

số tròn nghìn

c)

số tròn trăm

d)

số tròn chục

16.

Số 41 200 là:

a)

số tròn chục nghìn

b)

số tròn nghìn

c)

số tròn chục

d)

số tròn trăm

17.

Câu 17. Số nào sau đây chia hết cho 2?

a)

7

b)

9

c)

12

d)

15

18.

Số nào sau đây không chia hết cho 2?

a)

691 207

b)

700 000

c)

690 658

d)

196 806

19.

Số nào sau là số lẻ?

a)

82 270

b)

182 072

c)

312 207

d)

2 207 082

20.

Số nào sau là số chẵn?

a)

2 082 270

b)

2 082 072

c)

2 207 082

d)

cả a, b, c đúng

21.

Số lớn nhất trong các số: 539 928; 953 928; 1 002 853; 989 253 là:

a)

539 928

b)

953 928

c)

1 002 853

d)

989253

22.

Số bé nhất trong các số: 163 205; 136 740; 98 790; 98 990 là:

a)

163 205

b)

136 740

c)

98 790

d)

98 990

23.

Trung bình cộng của 34 và 56 là:

a)

45

b)

50

c)

52

d)

51

24.

Trung bình cộng của 280 và 250 là:

a)

275

b)

265

c)

530

d)

503

25.

Số liền trước của 10 000 là:

a)

9 990

b)

8 999

c)

9 999

d)

10 001

26.

Số liền sau của 10 000 là:

a)

11 000

b)

10 100

c)

10 001

d)

10 010

27.

1m² = … dm² ?

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

28.

1 giờ = ….. phút

a)

10

b)

30

c)

60

d)

90

29.

1 phút = …..giây?

a)

10 giây

b)

100 giây

c)

6 giây

d)

60 giây

30.

1 thế kỉ = …năm?

a)

10

b)

50

c)

100

d)

1000

31.

Đơn vị đo diện tích nào lớn nhất trong các đơn vị đo sau là:

a)

b)

dm²

c)

cm²

d)

Tất cả đều đúng

32.

Trong các đơn vị đo sau, đơn vị dùng để đo thời gian là:

a)

km²

b)

Thế kỉ

c)

kg

d)

Tất cả đều đúng

33.

Góc nhọn có số đo:

a)

bằng 90°

b)

bé hơn 90°

c)

bằng 180°

d)

lớn hơn 90°

34.

Góc vuông có số đo:

a)

bằng 90°

b)

bé hơn 90°

c)

bằng 180°

d)

lớn hơn 90°

35.

Để đo góc, người ta dùng:

a)

thước kẻ

b)

thước dây

c)

Bút và thước kẻ

d)

thước đo góc

36.

Tích của số bé nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

100 000

b)

10 000

c)

99 000

d)

990 000

37.

Có 2 bao gạo như nhau mỗi bao nặng 30 kg và 1 bao đậu xanh nặng 25 kg. Hỏi cả 2 bao gạo và 1 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

60 kg

b)

55 kg

c)

85 kg

d)

80 kg

38.

Mẹ mua 2 hộp sữa, mỗi hộp sữa có giá 25 000 đồng và 1 kg đường có giá 24.000 đồng. Hỏi mẹ mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?

a)

50 000 đồng

b)

49 000 đồng

c)

74 000 đồng

d)

94 000 đồng

39.

Làm tròn số 7 158 032 đến hàng trăm nghìn ta được:

a)

7 000 000

b)

8 200 000

c)

7 250 000

d)

7 200 000

40.

Giá trị của chữ số 5 trong số 53 006 000 là:

a)

50 000

b)

500 000

c)

5 000 000

d)

50 000 000

41.

600 000 là giá trị của chữ số 6 trong số nào sau đây?

a)

3 360 000

b)

3 600 000

c)

6 000 000

d)

62 000 000

42.

Chữ số 9 trong số 92 004 120 thuộc hàng nào? Lớp nào?

a)

Hàng triệu - lớp triệu

b)

Hàng chục triệu - lớp triệu

c)

Hàng chục triệu - lớp trăm nghìn

d)

Hàng triệu - lớp trăm nghìn

43.

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số 1001 là:

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

44.

Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

1000

b)

1023

c)

1111

d)

1012

45.

Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số 10000 là:

a)

9 999

b)

100 000

c)

109 999

d)

19 999