wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển là

a)

lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

rất quan trọng cho phát triên sinh vật.

d)

lớp khí ozôn trên Trái Đất.

2.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

3.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

b)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

4.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

5.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rât sâu giữa lục địa, nơi có áp thâp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thập.

c)

Miền có gió thôi theo mùa, nơi có áp thâp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

6.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

7.

Nguyên nhân sinh ra gió là do

a)

chênh lệch khí áp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

8.

Băng tuyết tan là nguồn cung cấp nước cho các sông ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới lạnh.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Xích đạo.

9.

Sóng biển được sinh ra do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa.

b)

Nhiệt độ

c)

Gió

d)

Triều cường

10.

Các khu áp thấp thường có lượng mưa

a)

rất ít.

b)

trung bình.

c)

lớn.

d)

rất lớn.

11.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

12.

Dao động thuy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

nằm song song nha.

13.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

nước mưa.

14.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

15.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biến, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyến.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biến và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

16.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

17.

Chế độ nước sông ngòi ở Việt Nam (thuộc đới nóng) thường phụ thuộc vào

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết tan.

d)

các hồ, đầm.

18.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới.

b)

áp thấp, dòng biến lạnh.

c)

frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

nhiều núi cao, gió phơn.

19.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa đông thường đem mưa đến.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biến vào đem mưa đến.

d)

gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều ẩm.

20.

Nhân tố cung cấp vật chất vô cơ, quyết định đến thành phần khoáng vật và cơ giới của đất là

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

đá mẹ.

21.

Gió Tây ôn đới thôi trong khoảng vĩ độ nào sau đây!

a)

60°B đên 90°B.

b)

30°B đến 60°B

c)

0°N đến 30°N.

d)

OB°B đến 30°B

22.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

23.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

Sử dụng nước tiêt kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

Xử phạt, khen thưởng.

24.

Đặc trưng của đất là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

25.

Yếu tố khí hậu nào sau đây có tác động mạnh nhất đến quá trình phong hóa đá và hình thành đất

a)

độ ấm và lượng mưa.

b)

bức xạ và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và giờ nắng.

26.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày, bồi tụ mạnh.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

27.

Đât được hình thành do tác động đông thời của các nhân tô

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người.

b)

khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người.

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

28.

Ổ vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hóa chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ấm quá cao, mưa nhiêu.

29.

Tầng đất thường dày nhất ở khu vực nào dưới đây?

a)

Nhiệt đới, ôn đới.

b)

Nhiệt đới, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận nhiệt.

d)

Cận nhiệt, ôn đới.

30.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.