Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 CK1 FINAL

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của quá trình đồng hóa là?


a)

Phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng

b)

Tổng các chất đồng thời tích lũy năng lượng.

c)

Phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng.

d)

Tổng các chất đồng thời giải phóng năng lượng.

2.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?


a)

Thụ động. 

b)

Chủ động

c)

 Thụ động và chủ động.   

d)

Thẩm tách.


3.

Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?


a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

4.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật


a)
  1. Ánh sáng thúc đấy khí khống đóng.

b)
  1. Ánh sáng làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá.

c)
  1. Ánh sáng tạo động lực cho quá ưình hấp thụ, vận chuyển nước ở rễ và thân.

d)

Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyển chất khoáng ở rễ và thân.

5.

Quan sát biểu đồ dưới đây về ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến tốc độ thoát hơi nước của lá cây xô thơm và cho biết phát biếu nào sau đây là đúng.

a)

Cường độ ánh sáng càng mạnh, tốc độ thoát hơi nước càng cao.


b)

Cường độ ánh sáng càng mạnh, tốc độ thoát hơi nước càng thấp.


c)

Cường độ ánh sáng càng mạnh không liên quan đến tốc độ thoát hơi nước.


d)

Ánh sáng thúc đẩy khí khổng đóng nên tốc độ thoát hơi nước thấp.


6.

Trong sản xuất, người ta thường ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ. Mục đích của việc làm này là gì?


a)

Đế hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.


b)

Để hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.


c)

Để hạn chế ảnh hưởng của lượng nước đến khả năng hút chất khoáng của hệ rễ.


d)

Để hạn chế ảnh hưởng của lượng chất khoáng đến khả năng hút nước của hệ rễ.


7.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng của thực vật để chống chịu với điều kiện bất lợi gây ra trạng thái mất cân bằng nước?


a)

Lá biến thành gai.

b)

Lá có lớp lông phủ trên bề mặt.


c)

Khí khổng nằm sâu dưới biếu bi lá.

d)

Tăng số lượng khí khống trên bề mặt lá.


8.

Vì sao nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cây héo và chết?


a)

Vì cây sẽ phát triển quá mạnh, dễ bị nhiễm bệnh, dẫn đến héo và chết

b)

Vì bộ lá của cây phát triển mạnh, không đủ nguồn sáng cung cấp cho cây nên cây héo và chết.


c)

Vì nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng cao so với trong rễ cây, rễ không hút được nước từ môi trường; đồng thời cây bị mất nước do thoát hơi nước, dẫn đến cây bị héo và chết.


d)

Vì nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm hệ vi sinh vật vùng rễ phát triển mạnh, làm chết bộ rễ, dẫn đến cây bị héo và chết.


9.

Sản phẩm của pha sáng gồm:


a)

 ATP, NADPH VÀ O2.    

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADP+ VÀ O2.  

d)

ATP, NADPH.


10.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các nguyên tử oxygen của CO2 có mặt trong sản phẩm nào?

a)

Khí O2

b)

Khí O2 và glucose

c)

Glucose 

d)

Khí O2, H2O và glucose


11.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?


a)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở chất nền của lục lạp.


b)

Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NADPH và C6H12O6.


c)

Oxygen được tạo ra trong quá trình phân li nước của pha sáng.


d)

Nguyên liệu của pha sáng gồm ánh sáng, ATP và NADPH.


12.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?


a)

 6CO2 + 6H2O →  C6H12O6 + 6O2.


b)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).


c)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.


d)

6CO2 + 6H2O →  C6H12O6 + 6O2 + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).


13.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?


a)

1 glucose -> 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2NADH.

b)

1 glucose ->2 pyruvic acid + CO2 + ATP


c)

1 glucose ->2 pyruvic acid + nước + ATP.

d)

1 glucose -> 2 CO2 + nước + 2ATP.


14.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?


a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs 

c)

 Chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Oxi hóa pyruvic acid

15.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là 


a)

chuỗi truyền electron.

b)

 chu trình Krebs

c)

đường phân.

d)

tổng hợp acetyl coenzyme A.


16.

Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào sau đây?


a)

Tạo ra được nhiều năng lượng hơn.


b)

Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O, nước cung cấp cho sinh vật khác sống. 


c)

Quá trình hô hấp hiếu khí cần có sự tham gia của O2 còn kị khí không cần O2.


d)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở mọi loài sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở 1 số loài sinh vật nhất định. 


17.

Ở động vật có những hình thức trao đổi khí nào?


a)

Qua bề mặt cơ thể, phổi, hệ thống ống khí, mang.

b)

Qua bề mặt cơ thể, phổi, mang, túi khí.


c)

Qua bề mặt cơ thể, phổi, mao mạch, mang.


d)

 Qua bề mặt cơ thể, phổi, mang, lông.


18.

Hệ tuần hoàn hở không có bộ phận nào sau đây? 


a)

Tim

b)

Động mạch 

c)

 Mao mạch. 

d)

Tĩnh mạch

19.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?


a)

Ốc sên.

b)

Rắn hổ mang.

c)

Giun đốt.

d)

Cá rô đồng.

20.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là 


a)

động vật đơn bào và đa bào, một số thân mền.

b)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.


c)

đa số động vật chân khớp và một số thân mềm

d)

các loài cá sụn và cá xương.

21.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành


a)

Tĩnh mạch và mao mạch

b)

 Động mạch và mao mạch

c)

Mao mạch  

d)

 Động mạch và tĩnh mạch


22.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực


a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm


c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

 Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

23.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là


a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng.

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.


c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.


d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa.

24.

Ở cơ thể người, thành phần nào sau đây không phải là một bộ phận của miễn dịch không đặc hiệu ?

a)

Kháng thể do tế bào limphô B tiết ra

b)

Dịch acid của dạ dày


c)

 Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp

d)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính


25.

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm những loại nào?

1. Da và niêm mạc. 2. Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp.

3. Dịch acid của dạ dày 4. Kháng thể. 5. Nước mắt, nước tiểu.


a)

1, 2, 3, 4, 5.

b)

1, 4, 5.

c)

 1, 2, 3, 4.

d)

1, 2, 3, 5.


26.

Miễn dịch không đòi hỏi cơ thể phải tiếp xúc trước với kháng nguyên goi là gì?


a)

Miễn dịch thể dịch.

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch đặc hiệu

d)

 Miễn dịch không đặc hiệu.


27.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là


a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…


c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ quan sinh sản.


28.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự


a)

Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.


b)

Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.


c)

 Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.


d)

 Tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.


29.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là


a)

 Diều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hormone.


b)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.


c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.


d)

Tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hormone.


30.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

Điều hòa huyết áp 

b)

Duy trì nồng độ glucose trong máu


c)

Điều hòa áp suất thẩm thấu        

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu


31.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch dịch thể.

(1) Tế bào B tăng sinh và biệt hóa, tạo dòng tương bào và dòng tế bào nhớ.

(2) Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine, gây hoạt hóa tế bào B.

(3) Kháng thể lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh theo nhiều cách khác nhau.

(4) Các tương bào sản sinh ra kháng thể IgG.


a)

(2) → (4) → (1) → (3).

b)

(2) → (1) → (3) → (4).


c)

(2) → (1) → (4) → (3).

d)

(3) → (2) → (4) → (1).


32.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?


a)

Lớp tế bào biểu mô lót trong các hệ tiêu hóa,hô hấp...và da tạo thành hàng rào vật lí và hóa học.


b)

Các đáp ứng không đặc hiệu:thực bào,viêm, sốt


c)

 miễn dịch không đặc hiệu còn gọi là miễn dịch thích ứng


d)

 Các đại thực bào, bạch cầu trung tính nhận biết và thực bào mầm bệnh


33.

Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?


a)
  1. Nếu mầm bệnh vào cơ thể qua hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, … thì hàng rào bảo vệ đầu tiên của hệ miễn dịch đã sẵn sàng tiếp đón và tiêu diệt.

b)
  1. Mầm bệnh xâm nhập qua đường tiêu hóa sẽ không có hàng rào bảo vệ nào để chống lại mầm bệnh.

c)
  1. Mầm bệnh xâm nhập qua đường da sẽ có hàng rào bảo vệ là dịch nhày, lớp lông mao trên da.

d)
  1. Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau.

34.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, mỗi mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?


a)
  1. Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

b)
  1. Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát.

d)
  1. Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

35.

Hình sau đây mô tả quá trình điều hòa áp suất thẩm thấu máu của thận, khi nói về quá trình này phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)
  1. [B] là hormone ADH được tiết bởi tuyến tụy [A].

b)

[C] là sự tăng thải nước ở ống thận và ống góp.

c)
  1. Thận tham gia điều hòa áp suất thẩm thấu bằng cách tăng thải hoặc hấp thụ nước.

d)
  1. Khi áp suất thẩm thấu máu tăng, trung khu điều hòa trao đổi nước gây cảm giác khác.

36.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về vai trò trong việc duy trì cân bằng nội môi?


a)

Thận điều hòa áp suất thẩm thấu của máu

b)

Thận điều hòa lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu.


c)

Khi áp suất thẩm thấu của máu tăng cao (ăn mặn, mất nhiều mồ hôi,…) thận tăng cường tái hấp thụ nước để trả về máu.


d)

Khi áp suất thẩm thấu của máu giảm (uống dư thừa nước) thận tăng thải nước.


37.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về cân bằng nội môi?


a)

Trạng thái trong đó các điều kiện lí, hoá của môi trường trong cơ thể duy trì ổn định.


b)

Môi trường trong cơ thể duy trì ổn định đảm bảo cho các tế bào, cơ quan hoạt động bình thường.


c)

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng tĩnh nghĩa là các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng không thay đổi.


d)

Sự ổn định về các điều kiện lí hoá của môi trường trong đảm bảo cho các tế bào, cơ quan trong cơ thể hoạt động bình thường, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.