wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 3

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 6: Hằng ngày tháng trong tiêu chuẩn truy vấn được đặt trong hai dấu

a)


# #

b)

* *

c)

& &

d)

" "

2.

Câu 10: Microsoft Access là gì?

a)


Là môt hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Là một phần mềm dùng để tạo bảng tính

c)

Là một phần mềm soạn thảo.

d)

Là một bảng tính dùng để lưu dữ và quản lý dữ liệu

3.

Câu 15: CSDL là gì?

a)


Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu

b)

Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột (Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, recor.

c)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình

d)

Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

4.

Câu 16: Khi tạo truy vấn đối tượng CRITERIA có chức năng gì

a)

Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn

b)


Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột

c)

Tên bảng tương ứng của cột

d)

Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

5.

Câu 23: Quan hệ một một (1-1) là:

a)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

b)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

c)


Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

d)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

6.

Câu 25: Quan hệ một nhiều (1-N) là:

a)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

b)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

c)


Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

d)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

7.

Câu 27: Truy vấn (Queries) là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.

b)

Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.

c)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

d)


Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu

8.

Câu 28: Quan hệ nhiều nhiều (N-N) là:

a)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

b)


Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai

c)

Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

d)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai

9.

Câu 33: Có thể thay đổi được một số trường bất kỳ (trừ khoá cơ bản) mà không làm ảnh hưởng đến mọi trường khác là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 1

b)

Quy tắc 4

c)

Quy tắc 2

d)

Quy tắc 3

10.

Câu 36: Các trường phải đầy đủ và liên quan đến khoá cơ bản là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 4

b)

Quy tắc 1

c)

Quy tắc 2

d)

Quy tắc 3

11.

Câu 38: Mỗi trường phải mô tả một loại dữ liệu thống nhất là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL

a)


Quy tắc 1

b)


Quy tắc 2

c)


Quy tắc 3

d)


Quy tắc

12.

Câu 40: Một bảng phải có một số trường tối thiểu, nhờ nó mà phân biệt được các bản ghi khác nhau gọi là khóa cơ bản, các trường còn lại phải đầy đủ và liên quan đến khóa này là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?

a)

Quy tắc 1

b)

Quy tắc 2

c)

Quy tắc 3

d)

Quy tắc 4

13.

Câu 42: Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?

a)

1 cột

b)

2 cột

c)

3 cột

d)

cột

14.

Câu 44: Truy vấn dùng để thực hiện các truy vấn có tính chất thống kê, tính toán và hiển thị dữ liệu theo dạng dòng và cột là truy vấn gì?v

a)

Crosstab Query

b)

Make-Table Query

c)

Append Query

d)

Update Query

15.

Câu 45: Mã tùy chỉnh dấu lớn hơn (>) trong thuộc tính Format là:

a)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa

b)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường

c)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa

d)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường

16.

Câu 46: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung giống như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Seletion/Contain..."Nội dung"

b)

Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal..."Nội dung"

c)


Home/Sort & Filter/Selection/Equal..."Nội dung"

d)

Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain..."Nội dung"

17.

Câu 47: Mã tùy chỉnh dấu nhỏ hơn (<) trong thuộc tính Format là:

a)

Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa

b)


Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường

c)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa

d)

Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường

18.

Câu 48: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung khác như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Selection/Equal..."Nội dung"

b)


Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal..."Nội dung"

c)

Home/Sort & Filter/Seletion/Contain..."Nội dung"

d)

Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain..."Nội dung".

19.

Câu 49: Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu theo form với điều kiện nào đó lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Seletion

b)


Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form

c)

Home/Sort & Filter/Filter

d)

Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...

20.

Câu 50: Trong access khi mở bảng bất kì muốn vừa đặt lọc dữ liệu vừa sắp xếp theo tiêu chí nào đó lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Seletion

b)

Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form

c)

Home/Sort & Filter/Filter

d)


Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort

21.

Câu 51: Muốn mở CSDL bất kì và có thể thiết lập được bảo mật cho CSDL đó lựa chọn:

a)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open

b)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Read only

c)


File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Exclusive

d)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Exclusive read only

22.

Câu 52: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở đầu từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?

a)

Report Footer

b)


Page Header

c)

Report Header

d)

Page Footer

23.

Câu 53: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở cuối từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?

a)

Page Header

b)


Page Footer

c)

Report Footer

d)

Report Header

24.

Câu 54: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở đầu trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?

a)

Page Footer

b)

Report Footer

c)

Page Header

d)


Report Header

25.

Câu 55: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở cuối trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?

a)

Page Header

b)

Report Header

c)


Report Footer

d)

Page Footer

26.

Câu 56: Thuộc tính Decimal Places tác dụng với dữ liệu:

a)

Ngày tháng

b)

Số nguyên

c)

Số thực và số nguyên

d)


Số thực

27.

Câu 57: Cách đặt tên trường nào hợp lệ

a)

Mã_Sinh_Viên

b)

[Mã Sinh Viên]

d)

Mã Sinh Viên!

28.

Câu 58: Bảng (Table) là gì?.

a)

Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.

b)

Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

c)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

d)


Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi

29.

Câu 59: Thuộc tính Index là

a)

Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu

c)

Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường

d)

Tạo chỉ mục cho trường

30.

Câu 60: Thuộc tính Field Size có tác dụng với những kiểu dữ liệu nào?

a)

Chỉ dữ liệu văn số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)

b)

Dữ liệu văn bản (Text) và dự liệu ngày tháng (Date)

c)


Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu số (Number)

d)

Dữ liệu văn bản (Text), dữ liệu số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)

31.

Câu 61: Đối với dữ liệu có kiểu Text thuộc tính Field Size cho phép tối đa bao nhiêu ký tự:

a)

254 ký tự

b)


255 ký tự

c)

256 ký tự

d)

Không giới hạn số ký tự

32.

Câu 62: Một cơ sở dữ liệu trong Access có ít nhất là mấy bảng?

a)


1 bảng

b)

2 bảng

c)

3 bảng

d)

4 bảng

33.

Câu 63: Access Là gì?

a)


Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Là một bảng tính điện tử

c)

Là một phần mềm quản lý

d)

Là một phần mềm tạo bảng

34.

Câu 31: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, cho biết Đâu là phương thức di chuyển đến bản ghi cuối cùng ?

a)


Go to Last Record

b)

Go to First Record

c)

Go to Next Record

d)

Go to Previous Record

35.

Câu 32: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 3 cho biết để tạo nút điều khiển thực hiện lọc dữ liệu Form

a)

Apply Form Filter

b)

Edit Form Filter

c)

Close Form

d)

Open Form

36.

Câu 33: Khi thiết kế form muốn ngăn cách giữa các thành phần (đầu, chi tiết, cuối) của form là đường kẻ ta chọn thuộc tính:

a)

Record selection:Yes

b)

Navigation button:Yes

c)

Dividing line :Yes

d)

Auto resize: Yes

37.

Câu 34: Khi thiết kế form muốn tự động điều chỉnh kích thước của form ta chọn thuộc tính:

a)


Auto resize: Yes

b)

Auto resize: No

c)

Navigation button:Yes

d)

Navigation button:No

38.

Câu 35: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, cho biết đâu là phương thức tìm kiếm

a)

Go To LastRecord

b)


Find Record

c)

Go To First Record

d)

Find Next

39.

Câu 36: Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

a)

Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .ACCDB

b)

Mỗi thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Code) được lưu thành tập tin riêng

c)


Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng

d)

hành phần code lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .ACCDB

40.

Câu 37: Bảng Sản phẩm:Mã sản phẩm (MSP), tên sản phẩm(TSP), đơn vị tính(DVT), đơn giá(DG).Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường Đơn giá(DG) trong bảng Sảnphẩm

a)

Hyperlink.

b)

Memo.

c)

Text.

d)


Currency

41.

Câu 40: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, cho biết để tạo nút điều khiển tạo mới 1 bản ghi ta chọn?

a)

Save Record

b)


Add New Record

c)

Undo Record

d)

Duplicate Record

42.

Câu 43: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, cho biết để tạo nút điều khiển đóng một Form ta chọn?

a)

Edit Form Filter

b)


Close Form

c)

Apply Form Filter

d)

Open Form

43.

Câu 44: Giả sử trường giới tính có kiểu yes/ no tại format viết ; nam;nu thì dữ liệu hiện thị sẽ là:

a)

Trường hợp True là "yes", trường hợp false là "No"

b)

Trường hợp True là "nu", trường hợp false là "nam"

c)


Trường hợp True là "nam", trường hợp false là "nu"

d)

Trường hợp True là "No", trường hợp false là "yes"

44.

Câu 48: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, cho biết để tạo nút điều khiển nhân đôi bản ghi ta chọn?

a)

Undo Record

b)

Save Record

c)

Add New Record

d)


Duplicate Record

45.

Câu 49: Khi tạo một báo cáo dữ liệu hiển thị sẽ được đặt trong phần nào của Report:

a)

Report Header

b)


Detail

c)

Page Header

d)

Page Footer

46.

Câu 50: Khẳng định nào sau đây sai

a)

Tên trường (Field Name) có tối đa 64 ký tự

b)


Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

Tên trường có thể có ký tự &

d)

Tên trường có thể có ký tự ( )

47.

Câu 53: Cuối màn hình (Form Footer)

a)


Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình

b)

Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.

c)

Thể hiện các chi tiết dữ liệu trên màn hình

d)

Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình

48.

Câu 54: Để đưa về chế độ thiết kế báo cáo :

a)


View/ design view

b)

View/layout view

c)

View/print preview

d)

Tất cả đều sai

49.

Câu 45: ta có Q: DatePart(q,[ngaylaphd]) Cho biết tham số q có ý nghĩa gì?

a)

Lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

b)

lấy ra ngày lập hóa đơn

c)

ấy ra quý lập hóa đơn

d)

lấy ra tháng lập hóa đơn

50.

Câu 56: ta có Q: DatePart(m,[ngaylaphd]) Cho biết tham số m có ý nghĩa gì?

a)

lấy ra quý lập hóa đơn

b)


lấy ra tháng lập hóa đơn

c)

ấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

d)

lấy ra ngày lập hóa đơn

51.

Câu 58: Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách được định nghĩa bởi một hàm trong Access ta thiết lập thuộc tính Row sourte type là:

a)

Value list

b)

Field list

c)


Tên hàm xây dựng

d)

Table/ Query

52.

Câu 59: Cuối báo cáo(Report Footer)

a)


Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).

b)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.

c)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.

d)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo cáo).

53.

Câu 61: Đầu nhóm(Group Header)

a)


Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi nhóm báo cáo.

b)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo cáo).

c)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi nhóm báo cáo

d)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo)

54.

Câu 63: Báo cáo dạng Group/Total là:

a)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

c)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

d)


Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng và có thể tính toán riêng cho từng nhóm

55.

Câu 64: Truy vấn lựa chọn (Select Query).

a)

Loại truy vấn dùng để thêm một hay nhiều dòng dữ liệu mới vào cuối một bảng. Mỗi truy vấn chỉ dùng để thêm dữ liệu vào cho một bảng.

b)

Loại truy tạo ra một bảng mới chứa dữ liệu

c)

Loại truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng từ một bảng khác.

d)


Loại truy vấn này chỉ mang tính chất cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng, không làm thay đổi dữ liệu của bảng

56.

Câu 65: Khi muốn sắp xếp hoặc nhóm dữ liệu thì thành phần Expression làm nhiệm vụ gi

a)

Tên trường, hoặc biểu thức tham gia vào sắp xếp hay nhóm

b)

Chọn chế độ sắp xếp tăng dần hay giảm dần của trường hoặc biểu thức

c)

Cài đặt thuộc tính của trường hay biểu thức cần nhóm

d)


Mô tả trường nào đó

57.

Câu 67: Tiêu đề trang(Page Header)

a)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo cáo).

b)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.

c)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo

d)

Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).

58.

Câu 76: Khi tạo truy vấn đối tượng SORT có ý nghĩa gì?

a)

Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột

b)

Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn.

c)

Tên bảng tương ứng của cột

d)


Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm

59.

Câu 84: Chức năng của biến Database?

a)

Dùng để thao tác với các truy vẫn dữ liệu

b)

Dùng để thao tác với các bản ghi

c)

Dùng để thao tác với các trường (cột) trong bảng

d)

Dùng để kết nối với CSDL

60.

Câu 87: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì? Msgbox Rs.Asoluteposition

a)

Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng

b)

Cho biết tên bảng chứa bản ghi là gì

c)

Cho biết tổng số bản ghi

d)


Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại ( bắt đầu là 0)

61.

Câu 89: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì? Msgbox Rs.Recordcount

a)

Cho biết tên bảng chứa bản ghi là gì

b)

Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại ( bắt đầu là 0)

c)

Cho biết tổng số bản ghi

d)

Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng

62.

Câu 90: ta có W: DatePart(w,[ngaylaphd]) Cho biết tham số w có ý nghĩa gì?

a)


lấy ra ngày trong tuần lập hóa đơn

b)

lấy ra quý lập hóa đơn

c)

lấy ra thứ trong tuần lập hóa đơn

d)

lấy ra ngày lập hóa đơn

63.

Câu 91: Chức năng của biến Recordset?

a)


Dùng để thao tác với các bản ghi

b)

Dùng để kết nối với CSDL

c)

Dùng để thao tác với các trường (cột) trong bảng

d)

Dùng để thao tác với các truy vẫn dữ liệu

64.

Câu 95: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì? Msgbox Rs.BOF

a)

Cho biết con trỏ bản ghi có nằm ở cuối tệp hay không, nếu đúng trả về TRUE sai trả về FALSE

b)

Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại ( bắt đầu là 0)

c)

Cho biết con trỏ bản ghi có nằm ở đầu tệp hay không, nếu đúng trả về TRUE sai trả về FALSE

d)

Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng

65.


Câu 97: Hằng là gì?

a)


Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình

b)

Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình

c)

Là kết hợp giữa giá trị và các phép toán :

d)

Là đại lượng được định nghĩa có sẵn trong chương trình.

66.

Câu 99: Biến là gì?

a)

Là kết hợp giữa giá trị và các phép toán

b)

Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

c)


Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình

d)

Là đại luợng đuợc định nghĩa sẵn trong chương trình

67.

Câu 100: Để thực hiện truy vấn cung cấp thông tin đã được lưu trữ trong bảng ta sử dụng truy vấn.

a)


Select query

b)

Make table query

c)

Update query

d)

Crosstab query

68.

Câu 101: Biểu thức là gì?

a)

Là đại luợng đuợc định nghĩa sẵn có trong chương trình

b)

Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

c)

Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình:

d)


Là kết hợp giữa giá trị (Biến, hằng, hàm) và các phép toán

69.

Câu 104: Macro là gì

a)

Là đối tượng dùng để xây dựng chương trình con

b)

Là chương trình Con thực hiện một nhiệm vụ

c)

Là khi muốn thống kê dữ liệu và kết xuất ra máy in

d)


Là một đoạn chương trình gồm các câu lệnh, dùng để tự động hoá thao tác với CSDL và tổ chức chuơng trình

70.

Câu 109: Để tạo nút lệnh Di chuyển đến bản ghi cuối bằng Macro ta chọn Action:

a)

GotoRecord , trong mục Record chọn First

b)


GotoRecord , trong mục Record chọn Last

c)

GotoRecord , trong mục Record chọn Previous

d)

GotoRecord , trong mục Record chọn New

71.

Câu 110: Để tạo 1 Crosstab Query chúng ta cần lựa chọn mấy cột Column Heading

a)

3 cột

b)

4 cột

c)


1 cột

d)

2 cột

72.

Câu 111: Khi chọn hành động Open Form của Macro nếu Tham số Window mode lựa chọn Icon thì dạng cửa sổ Form sẽ là :

a)

Hộp thoại

b)

Bình thường

c)

ẩn

d)

Biểu tượng

73.

Câu 7: Ngôn ngữ lập trình trong Access là gì?

a)

VBA (Visual Basic for Application)

b)

CSS (Cascading Style Sheets)

c)

Pascal

d)

JavaScript

74.

Câu 8: Chương trình con dạng hàm trong lập trình Access được khai báo bởi từ khoá?

a)

Sub

b)


Function

c)

Program

d)

Begin

75.

Câu 3: Khi tạo bảng, thành phần Field Properties là?

a)

Thuộc tính trường

b)

Mô tả trường

c)

Kiểu dữ liệu của trường (Kiểu trường)