Font size
WorksheetsBasic IT Concepts & Word Fundamentals
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
Khái niệm dữ liệu là gì?
Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
Dữ liệu trong máy tính có thể là?
Các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.
Các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
Các hình ảnh.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng nhất.
Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
Thông tin trong mạng dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
Vào thông tin.
Biểu diễn thông tin.
Xử lý thông tin.
Xuất và lưu trữ thông tin.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin là bước thứ mấy?
Bước 2.
Bước 1.
Bước 3.
Xử lý thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
0, 1, 2, …, 9
0, 1, 2, …, 7
0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
0, 1
Hệ đếm nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
Hệ thập phân (Dec).
Hệ bát phân (Oct).
Hệ thập lục phân (Hex).
Hệ nhị phân (Bin).
Hex (Hexadecimal Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau:
Hệ thập lục phân
Hệ thập phân
Hệ bát phân
Hệ nhị phân
Bin (Binary Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau:
Hệ bát phân.
Hệ nhị phân.
Hệ thập lục phân.
Hệ thập phân.
Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0,1 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, … 10 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ thập phân sử dụng các số từ 1, 2, … 9 để biểu diễn dữ liệu.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số 0, 1, 2 để biểu diễn dữ liệu.
Muốn chuyển đổi 1 số từ hệ 10 sang hệ 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
2MB = 1024 Byte.
1 Bit = 10 Byte.
2GB = 2048 MB.
1GB = 1000 MB.
Hình D1: Cho biết đối tượng số 3 trong hình là gì?
Shortcut (Biểu tượng lối tắt).
Menu Start (Nút khởi động).
Quicklaunch (Thanh thao tác nhanh).
Desktop (Màn hình nền).
Để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng ta sử dụng đối tượng nào? Hình D1
1.
2.
3.
4.
Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách, kích chuột phải vào vùng trống, sau đó ta chọn?
View/ chọn Contents
View/ chọn Tiles
View/ chọn List
View/ chọn Details
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “.VnArabia”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Không có đáp án đúng.
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “Arial”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Không có đáp án đúng.
Bảng mã Unicode.
Bảng mã VNI.
Bảng mã TCVN3.
Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?
Tahoma
Arial
VNI - Times
Times New Roman
Hãy nêu cách có thể khởi động Microsoft Office Word?
Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop.
Start\ All Program\ Microsoft Office\ Microsoft Word.
Cả ba cách đều đúng.
Start\ Run\ gõ Winword.exe\ chọn Ok.
Thao tác vào Tab File\ Close có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Chỉ đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.
Có chức năng khác.
Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
Cả hai đáp án đều đúng.
Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word, thao tác nào đúng?
Tab File\ Close.
Tab File\ Exit.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + W.
Không có đáp án đúng.
Tổ hợp phím Ctrl + N trong môi trường Word có chức năng gì?
Tạo một tệp văn bản mới.
Lưu văn bản đang làm việc.
In văn bản đang mở.
Không có đáp án đúng.
Muốn mở một văn bản đã có sẵn trong máy, thao tác nào đúng?
Tab File\ chọn Open.
Gõ tổ hợp phím Alt + O.
Gõ tổ hợp phím Shift + O.
Tab Home\ chọn Open.
Để tạo tệp văn bản mới theo Hình G2, chọn đáp án đúng?
Tất cả đều đúng.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + N.
Tại H2 chọn công cụ số 6.
Tại H1 chọn Tab File\ New.
Theo Hình G2, chức năng của công cụ số 7 là gì?
Tạo mới một tệp văn bản.
Xem văn bản trước khi in.
Phóng to văn bản đang làm việc.
In văn bản đang mở.
Các bước tạo một bản fax sử dụng mẫu có sẵn theo Hình G2 là gì?
Tất cả đều đúng.
Bước 1: Tại H2 chọn công cụ 6. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Gõ tổ hợp phím Ctrl + N. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Tại H1 chọn New. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Trong khi soạn thảo, để căn văn bản thẳng hàng về bên trái theo Hình H1, thao tác nào đúng?
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + L.
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + R.
Chọn đoạn văn bản rồi ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì xảy ra?
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
Muốn chèn các biểu tượng ở mục 5 theo Hình H1, thao tác nào đúng?
Tab View\ nhóm Symbols\ Equation.
Tab Insert\ nhóm Symbols\ Equation.
Tab Insert\ nhóm Symbols\ Symbol.
Tab View\ nhóm Symbols\ Symbol.
Chức năng khi tại Tab Page Layout trong nhóm Page Background chọn Page Borders là gì?
Đổ bóng cho văn bản.
Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
Page Borders\ chọn đường viền?
Tạo đường viền cho trang văn bản.
Giả sử văn bản có 5 trang, muốn chèn Footer hiển thị số thứ tự cho từng trang, theo Hình I3 chọn công cụ nào?
Công cụ số 1.
Công cụ số 7.
Công cụ số 3.
Công cụ số 2.
Để chuyển qua lại giữa Header và Footer theo Hình I3, chọn công cụ nào?
Công cụ 5, 6.
Công cụ 3, 4.
Công cụ 1, 2.
Công cụ 6, 7.
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào dồn văn bản trong một ô lên phía trên bên trái?
Tab Table Tool\ Tab Layout\ Chọn Align Center Left trong nhóm Alignment.
Tab Table Tool\ Tab Layout\ Chọn Align Top Right trong nhóm Alignment.
Tab Table Tool\ Tab Layout\ Chọn Align Bottom Left trong nhóm Alignment.
Tab Table Tool\ Tab Layout\ Chọn Align Top Left trong nhóm Alignment.
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\ Formula.
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\ Formula.
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Align Top Left trong nhóm Alignment
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\ Sort.
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để tính toán giá trị trong ô, chọn ở đâu?
Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Alignment.
Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Data.
Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Data.
Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Alignment.
Để xóa dòng trong bảng bạn làm như thế nào? Chọn dòng sau đó ta chọn?
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\Chọn Formula trong nhóm Data
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table
Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Orientation trong nhóm Page Setup.
Không có đáp án đúng.
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Margins trong nhóm Page Setup.
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Size trong nhóm Page Setup.
Tại hình H1, giả sử ta muốn đặt lề trên cho văn bản là 3cm và lề trái là 2,5cm ta làm như thế nào? Hình I2
Tại mục Margins chọn Bottom là 3cm và Left là 2,5cm
Tại mục Margins chọn Gutter là 3cm và Right là 2,5cm
Tại mục Margins chọn Top là 3cm và Left là 2,5cm
Tại mục Margins chọn Right là 3cm và Left là 2,5cm
Tại hình H1, nếu mục Orientation chọn Landscape, khi in sẽ cho ta kết quả? Hình I2
In theo hướng giấy ngang.
In theo hướng giấy dọc.
Không có đáp án đúng.
In văn bản với khổ giấy tự chọn.
Muốn in văn bản theo hướng giấy dọc, ta thực hiện? Hình I2
Không có đáp án đúng.
Tại hình H1 mục Orientation chọn Lanscape.
Tại hình H1 mục Multiple pages chọn hướng giấy.
Tại hình H1 mục Orientation chọn Portrait.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước thực hiện 50 * 1000 là? Hình A1
Ra thông tin.
Lưu trữ.
Bước xử lý thông tin.
Bước vào thông tin.
Trong hình trên “150, 200” được biểu diễn trong máy tính thuộc loại thông tin - dữ liệu nào? Hình A1
Thông tin văn bản.
Thông tin số liệu.
Thông tin âm thanh.
Thông tin hình ảnh.
Hai đối tượng 50 và 50000 trong hình trên là gì? Hình A1
Không có đáp án đúng.
Thông tin.
Đối tượng mang thông tin.
Dữ liệu.
Chuyển đổi 18 (10) = ? (2)
11010
10010
10000
10011
Số 10010 hệ 2 là số bao nhiêu trong hệ 10?
20
19
18
17
Số 33 hệ 10 là dãy số nào trong hệ 2?
100001
100110
100011
110011
Biểu thức 110011 Or 10111 cho kết quả?
111101
100111
011101
110111
Biểu thức 11001 AND 10111 cho kết quả?
10011
11110
01110
10001
Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng.
Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM.
Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ.
Tất cả các yếu tố trên đều đúng.
Bộ vi xử lý trung tâm CPU (Central Processing Unit) bao gồm các thành phần chính nào sau đây?
Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), bộ nhớ (RAM) và bộ nhớ (ROM).
Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), thanh ghi (Register).
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
Bộ nhớ chỉ đọc (ROM).
Thiết bị nào thực hiện thao tác vào dữ liệu, trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím.
Máy in, màn hình, máy quét, chuột.
Không có đáp án đúng.
Bàn phím, chuột, máy quét.
Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?
Các thiết bị lưu trữ.
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Khối xử lý.
Hãy chọn nhóm trong đó có thiết bị không cùng chức năng với những thiết bị còn lại?
Bàn phím, chuột, máy quét.
Màn hình, máy in, loa, bàn phím.
USB, ổ đĩa cứng (HDD), ổ đĩa mềm (FDD).
Màn hình, máy in, máy chiếu, loa.
Hãy nêu cách đặt tên tệp? Chọn đáp án chính xác nhất.
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?). Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?). Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
Trong các tên tệp sau đây, khi sử dụng tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?
Hoc_phan_tin1?.docx
Hoc_phan_tin_1.docx
Hoc,phan,tin,1.docx
Hoc phan tin 1.docx
Trong các tên tệp tin sau đây, tên tệp tin nào là đúng quy định?
Hoc_phan_tin:1.docx
Hoc phan tin 1.docx
Hoc_phan_tin_1:
Hoc?phan?tin?1
Để chọn toàn bộ các thư mục từ thư mục 1 tới thư mục 5, ta thao tác thế nào?
Gõ tổ hợp phím Ctrl + A.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Kéo chuột để bôi đen toàn bộ 5 thư mục.
Chọn thư mục 1, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 5.
Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như thế nào?
Chọn thư mục 2, giữ phím Ctrl, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
Không có đáp án đúng.
Chọn thư mục 2, giữ phím Alt, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
Chọn thư mục 2, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
Để đổi tên thư mục ta thao tác thế nào?
Cả hai đáp án đều đúng.
Không có đáp án đúng.
Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.
Chọn thư mục, Tab Edit\ Rename.
Muốn xoá hẳn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?
Chọn thư mục Tab File\ Delete.
Chọn thư mục chuột phải chọn Delete.
Không có đáp án đúng.
Chọn thư mục gõ tổ hợp phím Shift + Delete.
Để sắp xếp các cửa sổ theo chiều dọc ta chọn thao tác?
Không có đáp án đúng.
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows side by side.
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows stacked.
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Cascade Windows.
Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
Sang trái một ký tự
Sang phải một ký tự
Sang trái một từ
Sang phải một từ
Muốn đưa con trỏ chuột sang trái một từ trong khi soạn thảo, ta sử dụng phím nào?
<- (mũi tên sang trái)
Ctrl + <- (mũi tên sang trái)
Ctrl + -> (mũi tên sang phải)
-> (mũi tên sang phải)
Muốn đưa dấu chèn xuống cuối một trang văn bản trong khi soạn thảo, ta gõ tổ hợp phím nào?
Ctrl + Page Up
Shift + Page Down
Page Up
Ctrl + Page Down
Cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Home trong môi trường Word?
Dời dấu chèn về đầu tư liệu.
Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu.
Dời dấu chèn về cuối tư liệu
Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về đầu tư liệu.
Trong khi soạn thảo, muốn chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu?
Ctrl + Home.
Ctrl + Shift + Home.
Ctrl + End.
Ctrl + Shift + End.
Trong khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xoá?
Một ký tự phía bên phải dấu chèn.
Một ký tự phía bên trái dấu chèn.
Một từ nằm bên phải dấu chèn.
Một từ nằm bên trái dấu chèn.
Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong môi trường Word có chức năng gì?
Không có đáp án đúng.
Ngắt trang văn bản.
Ngắt dòng văn bản.
Ngắt đoạn văn bản.
Trong khi soạn thảo văn bản, nếu ta ấn phím Enter, điều gì sẽ xảy ra?
Ngắt trang văn bản.
Ngắt dòng văn bản đang gõ.
Không có đáp án đúng.
Ngắt câu văn bản.
Muốn hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm, ta thao tác thế nào, chọn đáp án đúng?
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị Ctrl + Z.
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị chuột phải Copy.
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị Paste.
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị Cut.
Tổ hợp phím Ctrl + C trong môi trường Word có chức năng gì?
Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.
Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm.
Phục hồi lại thao tác trước đó.
Trong hộp thoại Find and Replace, nút Replace thực hiện thao tác nào?
Tìm kiếm văn bản tiếp theo trong mục Find What.
Thay thế toàn bộ văn bản được tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace With.
Thêm một số kiểu tìm kiếm chính xác khác dành cho văn bản trong mục Find What.
Thay thế văn bản đầu tiên tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Relace With.
Trong tab Go to what chọn Page,mục Enter line number ta gõ 32,Word sẽ thực hiện công việc gì?
Di chuyển con trỏ tới dòng 32
Di chuyển con trỏ tới trang 32
Di chuyển con trỏ tới ngang 32
Chọn Line, nhập 32 vào Enter line number
Trong Go To, chọn Bookmark cho phép làm gì?
Thiết lập trang in hiện tại
Đổi màu và kiểu chữ
Tìm và thay thế văn bản
Nhảy tới vị trí đã đánh dấu
Để chia cột cho đoạn văn bản, thao tác đúng là gì?
Tab Home\ chọn Columns trong nhóm Page Setup
Tab File\ chọn Columns trong nhóm Page Setup
Tab Insert\ chọn Columns trong nhóm Page Setup
Tab Page Layout\ chọn Columns trong nhóm Page Setup
Muốn dùng các mẫu chia cột do Word gợi ý sẵn, chọn mục nào trong hộp Columns?
Presets
Width and spacing
Equal column width
Không có đáp án đúng
Để chia đoạn văn thành hai cột có đường kẻ giữa, cần thiết lập gì?
Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Right
Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Left
Number of columns gõ 2, tích Line between
Number of columns gõ 2
Trong bảng, muốn tách ô A1 thành 3 ô, thao tác nào đúng?
Chọn ô A1 rồi chọn công cụ tách ô
Chọn ô A1, nhấp phải chọn Split Cells
Chọn ô A1, vào Tab Layout của Table chọn Split Cells
Tất cả các phương án đều đúng
Khi không kẻ đường viền cho bảng, để hiển thị đường lưới trong bảng ta thực hiện như thế nào?
Tab View\ View Gridlines trong nhóm Table
Tab Table Tools\ Tab Layout\ View Gridlines trong nhóm Table
Tab Insert\ View Gridlines trong nhóm Table
Tab Table Tools\ Tab Design\ View Gridlines trong nhóm Table
Để chèn hộp văn bản vào Word, ta chọn công cụ nào? (Hình K1)
Công cụ số 6
Công cụ số 4
Công cụ số 7
Công cụ số 2
Nếu thao tác thực hiện vẽ hình tròn? (Hình K1)
Vào 4 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effects chọn hiệu ứng
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Outline chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng
Chọn Shadow Effects mấy sẽ áp dụng hiệu ứng gì cho hình? (Hình K1)
Hiệu ứng bóng đổ
Hiệu ứng 3-D
Đổ màu nền cho hình
Tạo màu đường viền cho hình
Khi thực hiện các thao tác sau: vào 3 chọn hình vuông, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effect chọn hiệu ứng. Kết quả sẽ cho ta hình nào? (Hình K1)
Hình vuông
Hình tròn
Hình ngôi sao
Không có đáp án đúng
Để lật hình theo chiều dọc, tại hình 3 ta chọn? (Hình K2)
Rotate Left
Rotate Right
Flip Horizontal
Flip Vertical
Mục Align Middle ở hình 4 có chức năng? (Hình K2)
Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều ngang
Căn các hình thẳng hàng bên phải
Căn các hình thẳng hàng ở giữa theo chiều dọc
Căn các hình thẳng hàng bên trái
Muốn đưa hình vuông lên trên cùng, tại hình 1 ta chọn? (Hình K2)
Bring Forward
Bring to Front
Không có đáp án đúng
Cả hai đáp án đều đúng
. Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện?
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn
Mailings/ Select Recipients, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
Để tạo bì thư và nhãn, ta thực hiện?
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chon Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn
Insert/ Start Mail Merge, nhắp chon Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn
Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chon Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
Mailings/ Select Recipients, nhắp chon Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
