wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm sinh viên thực hiện Nghiên cứu khoa học về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học. Nhóm thu thập thông tin về độ tuổi, số giờ làm thêm trên tuần, mức chi phí sinh hoạt bình quân tháng. Những thông tin này được gọi là:

a)

Phần tử

b)

Biến

c)

Các quan sát

d)

Chỉ số thống kê

2.

Trong bảng hỏi khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học do nhóm sinh viên trường Đại học Phenikaa thực hiện có câu hỏi như sau: Ngành học bạn đang theo học là gì? 1. Kinh tế và Kinh doanh; 2. Dược; 3. Kỹ thuật; 4. Công nghệ thông tin; 5. Khác Câu hỏi trên là ví dụ của thang đo nào:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

3.

Trong bảng hỏi khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học do nhóm sinh viên trường Đại học Phenikaa thực hiện có câu hỏi như sau: Hãy cho biết số giờ làm thêm trung bình mỗi tuần của bạn: .... (giờ) Câu hỏi trên là ví dụ của thang đo nào:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

4.

Trong bảng hỏi khảo sát về thực trạng làm thêm của sinh viên Đại học do nhóm sinh viên trường Đại học Phenikaa thực hiện có câu hỏi như sau: Thu nhập của gia đình bạn thuộc nhóm nào? 1. Thu nhập thấp; 2. Thu nhập trung bình; 3. Thu nhập cao Câu hỏi trên là ví dụ của thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

5.

Sự khác biệt giữa thang đo định danh và thang đo thứ bậc?

a)

Thang đo thứ bậc cho biết mức độ hơn kém, trong khi thang đo định danh thì không

b)

Thang đo thứ bậc liệt kê các khả năng có thể xảy ra, trong khi thang đo định danh cho phép thấy sự so sánh giữa các khả năng có thể xảy ra

c)

Thang đo thứ bậc là thang đo định tính, thang đo định danh là thang đo định lượng

d)

Thang đo định danh là thang đo định tính, thang đo thứ bậc là thang đo định lượng

6.

Trường Đại học Phenikaa thu thập dữ liệu về điểm thi môn học Thống kê của toàn bộ sinh viên khối Kinh tế và Kinh doanh. Điểm số là ví dụ của thang đo nào?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Tỷ lệ

d)

Khoảng

7.

Dữ liệu được đo lường bởi thang đo định danh:

a)

Phải ở dạng chữ

b)

Có thể là ở dạng số hoặc không phải số

c)

Phải là dạng số

d)

Có thể xếp hạng để so sánh mức độ hơn kém

8.

Thang đo nào có một số không thực, (ám chỉ sự vắng mặt hoàn toàn của đặc điểm đang được đo)?

a)

Khoảng

b)

Tỷ lệ

c)

Định danh

d)

Thứ bậc

9.

Thang đo nào phù hợp cho dữ liệu định lượng:

a)

Thứ bậc hoặc Định danh

b)

Chỉ thang đo Tỷ lệ

c)

Chỉ thang đo Khoảng

d)

Khoảng hoặc Tỷ lệ

10.

Dữ liệu định lượng:

a)

Luôn ở dạng không phải số

b)

Luôn ở dạng số

c)

Có thể ở dạng số hoặc không ở dạng số

d)

Không phải dạng số

11.

Chi phí cho một vé xem phim là ví dụ của dữ liệu:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định danh

d)

Phân loại

12.

Dữ liệu về chỉ số GDP, CPI của Việt Nam từ 2000 đến 2023 là:

a)

Dữ liệu chéo

b)

Dữ liệu định tính

c)

Dữ liệu bảng

d)

Dữ liệu chuỗi thời gian

13.

Trong khảo sát về tình hình làm thêm của sinh viên Đại học, 25% sinh viên tham gia khảo sát thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin. Số liệu 25% là ví dụ của:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

14.

Trong khảo sát về tình hình làm thêm của sinh viên Đại học, nhóm khảo sát đã viết trong báo cáo rằng “25% sinh viên đi làm thêm có chuyên ngành Công nghệ thông tin”. Nhận định này là ví dụ của:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

15.

Giám đốc doanh nghiệp A tính toán tiền lương bình quân năm của lao động làm việc tại doanh nghiệp từ 2015 đến 2020. Số liệu này là ví dụ của:

a)

Thống kê mô tả

b)

Thống kê suy diễn

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

16.

Chiều cao trung bình của một mẫu 200 sinh viên Đại học Phenikaa là 167 cm. Như vậy, chiều cao trung bình của toàn thể sinh viên Đại học Phenikaa:

a)

Phải lớn hơn 167 vì tổng thể luôn lớn hơn mẫu

b)

Phải nhỏ hơn 167, vì mẫu là một phần của tổng thể

c)

Không bằng 167

d)

Xung quanh giá trị 167

17.

Khi một mẫu là một tập con của tổng thể, giá trị trung bình mẫu luôn:

a)

Nhỏ hơn giá trị trung bình tổng thể

b)

Lớn hơn giá trị trung bình tổng thể

c)

Bằng giá trị trung bình tổng thể

d)

Chạy quanh giá trị trung bình tổng thể

18.

Thang đo nào có thể là ở dạng số hoặc chữ?

a)

Định danh

b)

Tỷ lệ

c)

Khoảng

d)

Thứ tự

19.

Đâu không phải là ví dụ của thống kê mô tả?

a)

Biểu đồ tần suất mô tả chiều cao trung bình của sinh viên Đại học Phenikaa

b)

Ước lượng số lượng sinh viên K17 đạt học lực giỏi và xuất sắc trong Kì 1 năm học 2024-2025

c)

Bảng tóm tắt dữ liệu thời gian làm thêm trung bình theo chuyên ngành theo học của sinh viên Đại học

d)

Tỷ lệ sinh viên Nam đi làm thêm trong kỳ học vừa qua

20.

Có bao nhiêu biến trong dữ liệu này?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

21.

15% sinh viên của một trường Đại học đang học chuyên ngành Kinh tế, 20% học Tài chính, 35% học Quản trị kinh doanh và 30% học Kế toán. Biểu đồ nào có thể được sử dụng để trình bày các dữ liệu này là:

a)

Biểu đồ đường

b)

Chỉ biểu đồ cột

c)

Chỉ biểu đồ tròn

d)

Cả biểu đồ cột và biểu đồ tròn

22.

Tổng tần suất của tất cả các lựa chọn luôn bằng:

a)

Kích thước mẫu (cỡ mẫu)

b)

100%

c)

1

d)

Bất kỳ giá trị nào

23.

Cách trình bày đồ họa phổ biến nhất của dữ liệu định lượng là:

a)

Biểu đồ tần suất (histogram)

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

24.

Biểu đồ tần suất (histogram) là:

a)

một dạng biểu diễn đồ hoạ về tần suất hoặc phân phối tần suất tương đối.

b)

một phương pháp đồ hoạ để biểu diễn tần suất tích luỹ hoặc phân phối tần suất tương đối tích luỹ.

c)

lịch sử của các phần tử dữ liệu.

d)

giống như biểu đồ hình tròn.

25.

Phương pháp đồ hoạ nào được dùng để mô tả mối quan hệ giữa hai biến?

a)

Biểu đồ hình tròn

b)

Bảng chéo

c)

Biểu đồ chấm

d)

Biểu đồ tần suất

26.

Nếu 2 mẫu có giá trị trung bình là bằng nhau, thì:

a)

Độ lệch chuẩn của hai mẫu phải bằng nhau

b)

Trung vị của hai mẫu phải bằng nhau

c)

Giá trị mode của hai mẫu phải bằng nhau

d)

Các tham số thống kê khác như độ lệch chuẩn, trung vị, mode giữa hai nhóm không cần thiết phải bằng nhau

27.

Khi tính giá trị trung bình, giá trị của Σxi sẽ được chia bởi:

a)

n-1

b)

n

c)

n+1

d)

n-2

28.

s và σ lần lượt là:

a)

Trung bình mẫu và trung bình tổng thể

b)

Độ lệch chuẩn mẫu và độ lệch chuẩn tổng thể

c)

Phương sai mẫu và phương sai tổng thể

d)

Tỷ lệ mẫu và tỷ lệ tổng thể

29.

Trung vị của một mẫu sẽ luôn bằng:

a)

Căn bậc hai của phương sai

b)

Phân vị thứ 2 (50%)

c)

(Q1+Q3)/2

d)

(Giá trị lớn nhất + Giá trị nhỏ nhất)/2

30.

Dữ liệu chiều cao của 12 sinh viên như sau: 165; 182; 174; 168; 156; 152; 176; 158; 160; 164; 163; 168. Độ lệch chuẩn bằng:

a)

A. 8.17

b)

B. 75.91

c)

C. 6.15

d)

D. 37.83

31.

Tham số nào không phải thước đo sự biến thiên của dữ liệu:

a)

A. Khoảng biến thiên

b)

B. Trung bình giữa

c)

C. Độ lệch chuẩn

d)

D. Tứ phân vị

32.

Khi tính toán phương sai, n-1 được sử dụng ở mẫu số khi:

a)

A. Sử dụng mẫu

b)

B. Sử dụng tổng thể

c)

C. Sử dụng mẫu hoặc tổng thể

d)

D. Sử dụng tổng điều tra

33.

Khi tính toán giá trị trung bình của một biến bằng dữ liệu được phân nhóm:

a)

A. Cần tính toán giá trị giữa của mỗi nhóm

b)

B. Kết quả sử dụng dữ liệu phân nhóm chính xác hơn so với sử dụng dữ liệu không phân nhóm

c)

C. Sử dụng dữ liệu tổng thể

d)

D. Không đáp án nào chính xác

34.

Giá trị của độ lệch chuẩn không bao giờ có thể là:

a)

A. Lớn hơn giá trị phương sai

b)

B. Bằng 0

c)

C. Nhận giá trị âm

d)

D. Nhỏ hơn phương sai

35.

Giá trị của phương sai không bao giờ có thể là:

a)

A. Lớn hơn độ lệch chuẩn

b)

B. Nhận giá trị âm

c)

C. Nhỏ hơn độ lệch chuẩn

d)

D. Bằng độ lệch chuẩn

36.

Tham số σ² thể hiện:

a)

Độ lệch chuẩn mẫu

b)

Độ lệch chuẩn tổng thể

c)

Phương sai mẫu

d)

Phương sai tổng thể

37.

Cov(x,y) > 0 có nghĩa là:

a)

Phương sai của x dương

b)

Phương sai của y dương

c)

Mối quan hệ dương giữa x và y

d)

Mối quan hệ âm giữa x và y

38.

Hệ số tương quan (correlation) chạy trong khoảng:

a)

Từ 0 tới 1

b)

Từ âm vô cùng tới dương vô cùng

c)

Từ -1 tới 1

d)

Từ -1 tới 0

39.

Độ lệch chuẩn là 20. ∑(x − x̄)² = 7200. Tính n?

a)

16

b)

19

c)

21

d)

14

40.

Cho một dữ liệu như sau: 15; 12; 16; 18; 15; 16; 17; 15; 12; 14. Tính tứ phân vị thứ 3 (phân vị 75th):

a)

16

b)

19

c)

15

d)

22

41.

Trong một biểu đồ hộp (box plot), giá trị dữ liệu $x$ được coi là giá trị bất thường nếu:

a)

$x < Q1 - 1.0(IQR)$ hoặc $x > Q3 + 1.0(IQR)$.

b)

$x < Q2 - 1.0(IQR)$ hoặc $x > Q2 + 1.0(IQR)$.

c)

$x < Q1 - 1.5(IQR)$ hoặc $x > Q3 + 1.5(IQR)$.

d)

$x < Q2 - 1.5(IQR)$ hoặc $x > Q2 + 1.5(IQR)$.

42.

Tính độ lệch chuẩn của dữ liệu: 40; 54; 64; 60; 46; 52; 56; 52.

a)

7.66

b)

6.84

c)

7.85

d)

8.52

43.

Biến ngẫu nhiên được mô tả nhận bất kỳ giá trị nào trong một khoảng hay nhiều khoảng giá trị nhất định được gọi là:

a)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

b)

Biến ngẫu nhiên liên tục

c)

Biến ngẫu nhiên độc lập

d)

Biến ngẫu nhiên phụ thuộc

44.

Một ngân hàng thực hiện các khoản vay cho khách hàng. Nhờ kinh nghiệm trong quá khứ, tỷ lệ không trả nợ được của khách vào khoảng 1%. Yêu cầu của giám đốc chi nhánh muốn biết xác suất có 2 trong 10 khách hàng vay không trả được nợ. Bộ phận tín dụng sử dụng dạng hàm phân phối xác suất nào trong trường hợp này để tính toán?

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối nhị thức

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối Poisson

45.

Một chốt cảnh sát theo dõi tình hình vi phạm giao thông của người tham gia giao thông. Quan sát cho thấy số người vi phạm trung bình trong giờ hành chính là 5 người mỗi giờ. Đồng thời số vi phạm nhiều hay ít của các giờ là không liên quan đến nhau. Trưởng phòng cảnh sát muốn tính xác suất có 3 vi phạm trong một giờ nào đó thì họ cần sử dụng hàm xác suất nào?

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối nhị thức

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối Poisson

46.

Tổng đài trả lời khách hàng của một hãng viễn thông nhận thấy lượng khách hàng gọi đến tập trung rất cao vào một giờ cao điểm nhất định trong ngày sau đó giảm dần liên tục. Chu kỳ này lặp lại trong các ngày và thời gian trung bình giữa các cuộc gọi ổn định ở mức 2 phút. Đây là đặc trưng của hàm phân phối xác suất nào?

a)

Phân phối đều

b)

Phân phối mũ

c)

Phân phối chuẩn

d)

Phân phối nhị thức

47.

Số lượng khách hàng vào một cửa hàng trong một ngày là ví dụ của:

a)

Biến ngẫu nhiên liên tục

b)

Biến ngẫu nhiên rời rạc

c)

Biến ngẫu nhiên liên tục hoặc rời rạc phụ thuộc vào số lượng khách hàng là chẵn hay lẻ

d)

Biến ngẫu nhiên liên tục hoặc rời rạc phụ thuộc vào giới tính của khách hàng

48.

20% tổng sinh viên của một lớp học gồm 400 sinh viên có kế hoạch đi học Thạc sĩ. Độ lệch chuẩn của phân phối nhị thức này là:

a)

8

b)

16

c)

4

d)

12

49.

Phân phối Poisson là một dạng của:

a)

Phân phối xác suất liên tục

b)

Phân phối xác suất rời rạc

c)

Phân phối xác suất chuẩn

d)

Phân phối xác suất student

50.

Kỳ vọng toán của phân phối nhị thức là:

a)

(n-1)(1-p)

b)

n(1-p)

c)

np

d)

(n-1)p

51.

Phân phối nhị thức với p=0.4 và cỡ mẫu là 150. Phương sai là:

a)

36

b)

6

c)

81

d)

9

52.

Hãy xem xét phân phối xác suất sau: x: 10, 20, 30, 40 f(x): 0.2, 0.4, 0.3, 0.1 Tính kỳ vọng toán và độ lệch chuẩn:

a)

23 và 3

b)

23 và 9

c)

30 và 3

d)

30 và 9

53.

Trong phân phối chuẩn hóa, trung bình và độ lệch chuẩn là:

a)

Trung bình μ và độ lệch chuẩn bằng σ

b)

Trung bình bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 1

c)

Trung bình bằng 1 và độ lệch chuẩn bằng 0

d)

Trung bình và độ lệch chuẩn có thể nhận bất kỳ giá trị nào

54.

Tất cả các quan sát có giá trị dương?

a)

Tất cả các quan sát có giá trị dương

b)

Vùng tương ứng với giá trị z có giá trị dương hoặc âm

c)

Trung bình mẫu nhỏ hơn trung bình tổng thể

d)

Trung bình tổng thể nhỏ hơn trung bình mẫu

55.

Độ lệch chuẩn của một phân phối chuẩn?

a)

Có thể nhận bất kỳ giá trị nào

b)

Luôn bằng 1

c)

Không thể là số âm

d)

Luôn bằng 0

56.

Điểm trung tâm của đường cong phân phối chuẩn là?

a)

Độ lệch chuẩn của phân phối

b)

Giá trị không âm

c)

Giá trị trung bình của phân phối

d)

Luôn bằng 1

57.

Giá trị z luôn?

a)

Chạy từ 0 tới 1

b)

Chạy từ -1 tới 1

c)

Bằng giá trị trung bình

d)

Có thể là giá trị âm hoặc dương

58.

P(Z>7)?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0

c)

Không xác định được

d)

0.998

59.

P(Z<-6)?

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0

c)

Không xác định được

d)

0.998

60.

Tính chất nào là của phân phối chuẩn hóa?

a)

Không đối xứng

b)

Tổng diện tích dưới đường cong chuẩn hóa luôn bằng 1

c)

99.72% giá trị của biến ngẫu nhiên nằm trong khoảng cộng trừ 1 độ lệch chuẩn so với giá trị trung bình

d)

Giá trị trung bình bằng giá trị trung vị và lớn hơn Mode

61.

Một biến ngẫu nhiên liên tục tuân theo phân phối đều giữa a và b. Hàm phân phối xác suất giữa a và b là?

a)

(x-a)/(b-a)

b)

(b-a)/(x-a)

c)

(a-x)/(b-a)

d)

(b-x)/(a-b)

62.

Biến x tuân theo phân phối đều giữa 70 và 100. Xác suất để x có giá trị từ 80 tới 95 là:

a)

0.5

b)

0.75

c)

0.25

d)

1

63.

Tính \( P(-2.25 \leq z \leq 1.87) \):

a)

0.9662

b)

0.9571

c)

0.9693

d)

0.9772

64.

Tính \( P(z \leq -2.47) \):

a)

0.9932

b)

0.9571

c)

0.0068

d)

0.0429

65.

Tính \( P(z \geq -1.89) \):

a)

0.0294

b)

0.9706

c)

0.0365

d)

0.0635

66.

X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình bằng 7 và độ lệch chuẩn là 2. Xác suất để X nằm giữa 6.32 và 7.35 là:

a)

0.3669

b)

0.5695

c)

0.2026

d)

0.9364

67.

X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình bằng 7 và độ lệch chuẩn là 2. Xác suất để X lớn hơn hoặc bằng 7.54 là:

a)

0.6064

b)

0.6545

c)

0.3936

d)

0.3455

68.

Giảng viên môn Thống kê trong kinh doanh lưu ý rằng điểm thi của sinh viên của ông được phân phối chuẩn với điểm trung bình là 7.3 và độ lệch chuẩn là 1.1. Giảng viên tính toán rằng 8.75% sinh viên đạt điểm Giỏi. Điểm tối thiểu cần đạt để đạt điểm Giỏi là bao nhiêu? (làm tròn lên)

a)

8

b)

8.5

c)

9

d)

9.5

69.

Giảng viên môn Thống kê trong kinh doanh lưu ý rằng điểm thi của sinh viên của ông được phân phối chuẩn với điểm trung bình là 7.3 và độ lệch chuẩn là 1.1. Tính xác suất sinh viên trượt môn nếu điểm thi dưới 4.5.

a)

0.05

b)

0.0055

c)

0.025

d)

0.1

70.

Một mẫu khảo sát 100 sinh viên được lựa chọn từ tổng thể toàn bộ sinh viên trường Phenikaa về chi phí sinh hoạt một ngày. Giá trị trung bình là 50,000 đồng, và độ lệch chuẩn là 4,000 đồng. Sai số chuẩn của trung bình tổng thể là:

a)

400

b)

350

c)

450

d)

500

71.

Điểm thi kết thúc môn Thống kê của toàn bộ sinh viên có độ lệch chuẩn là 2.4. Một mẫu gồm 50 sinh viên được chọn từ tổng thể này. Tính xác suất để giá trị trung bình mẫu nằm trong khoảng ± 1 so với giá trị trung bình của tổng thể?

a)

1

b)

0.9984

c)

0.9968

d)

0.0016

72.

Khi tăng kích thước mẫu, điều gì xảy ra với sai số chuẩn của trung bình?

a)

Sai số chuẩn của trung bình sẽ giảm

b)

Sai số chuẩn của trung bình sẽ tăng

c)

Độ lệch chuẩn của tổng thể giảm

d)

Trung bình của tổng thể sẽ tăng

73.

Trong ước lượng điểm hoặc ước lượng khoảng:

a)

Dữ liệu từ mẫu được sử dụng để suy diễn ước lượng điểm hoặc khoảng của tham số của tổng thể

b)

Dữ liệu từ tổng thể được sử dụng để suy diễn ước lượng điểm hoặc khoảng của tham số của mẫu

c)

Dữ liệu của mẫu được dùng để ước lượng điểm hoặc ước lượng khoảng của mẫu

d)

Trung bình của mẫu và của tổng thể là bằng nhau

74.

Sai số mẫu là:

a)

Sai số chuẩn của trung bình

b)

Sai số do chọn mẫu không đại diện với tổng thể

c)

Độ lệch chuẩn nhân với kích thước mẫu

d)

Sự khác biệt giữa giá trị trung bình mẫu và giá trị trung bình của tổng thể

75.

Phương pháp chọn mẫu nào không phải chọn mẫu xác suất?

a)

Chọn mẫu phân tầng

b)

Chọn mẫu có hệ thống

c)

Chọn mẫu theo nhóm, cụm

d)

Chọn mẫu thuận tiện

76.

Mẫu ngẫu nhiên có kích thước 64 được lấy từ một tổng thể vô hạn có giá trị trung bình và độ lệch chuẩn lần lượt là 280 và 12. Phân phối của tổng thể là không xác định. Giá trị trung bình và sai số chuẩn của trung bình là:

a)

280 và 12

b)

280 và 2

c)

280 và 1.5

d)

64 và 1.5

77.

Một tổng thể có giá trị trung bình là 82 và độ lệch chuẩn là 9. Một mẫu gồm 121 quan sát sẽ được lấy. Xác suất để giá trị trung bình mẫu lớn hơn 84.5 là bao nhiêu?

a)

0.818

b)

0.9989

c)

0.0011

d)

0.182

78.

Một tổng thể có giá trị trung bình là 82 và độ lệch chuẩn là 9. Một mẫu gồm 121 quan sát sẽ được lấy. Xác suất để giá trị trung bình mẫu chạy từ 81.5 tới 82.7 là bao nhiêu?

a)

0.818

b)

0.9989

c)

0.0011

d)

0.182

79.

Một tổng thể có giá trị trung bình là 82 và độ lệch chuẩn là 9. Một mẫu gồm 121 quan sát sẽ được lấy. Xác suất để giá trị trung bình mẫu nhỏ hơn 80.9 là bao nhiêu?

a)

0.088

b)

0.912

c)

0.054

d)

0.946

80.

Mẫu ngẫu nhiên có kích thước 800 được lấy từ một tổng thể vô hạn có tỷ lệ tổng thể là 0.35. Sai số chuẩn của tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

0.2275

b)

0.0169

c)

0.0546

d)

0.0372

81.

Một mẫu gồm 300 quan sát sẽ được lấy từ một tổng thể vô hạn. Tỷ lệ tổng thể bằng 0.7. Xác suất để tỷ lệ mẫu lớn hơn 0.65 là bao nhiêu?

a)

0.0294

b)

0.9706

c)

0.0654

d)

0.9346

82.

Một mẫu gồm 300 quan sát sẽ được lấy từ một tổng thể vô hạn. Tỷ lệ tổng thể bằng 0.7. Xác suất để tỷ lệ mẫu lớn hơn 0.53 là bao nhiêu?

a)

0.0265

b)

0.9535

c)

0.9991

d)

1

83.

Một mẫu gồm 500 sinh viên Đại học Phenikaa, trong đó 275 sinh viên là nữ. Sai số chuẩn của tỷ lệ là:

a)

0.0216

b)

0.0223

c)

0.0235

d)

0.0358

84.

Trong ước lượng khoảng, nếu cỡ mẫu càng lớn, khoảng ước lượng sẽ:

a)

Trở nên rộng hơn

b)

Không thay đổi

c)

Trở nên hẹp hơn

d)

Càng gần 1.96

85.

Từ một tổng thể có phương sai là 484, một mẫu gồm 256 phần tử được chọn. Với mức độ tin cậy 99%, sai số của khoảng ước lượng là:

a)

2.695

b)

3.545

c)

2.260

d)

2.543

86.

Một mẫu gồm 26 sinh viên tham gia khảo sát về điểm IELTS. Giá trị trung bình của mẫu là 5.5. Bậc tự do trong tham số kiểm định t là:

a)

26

b)

25

c)

27

d)

24

87.

Nếu độ tin cậy là 99%, mức ý nghĩa thống kê sẽ là:

a)

0.01

b)

0.1

c)

0.05

d)

0.025

88.

Khi số bậc tự do của phân phối t tăng, sự khác biệt giữa phân phối t và phân phối chuẩn sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Dao động

c)

Trở nên nhỏ hơn

d)

Trở nên lớn hơn

89.

Đối với ước lượng khoảng của trung bình tổng thể khi độ lệch chuẩn của tổng thể không biết, và sử dụng mẫu đủ lớn, phân phối nào thích hợp để sử dụng:

a)

Phân phối t với n bậc tự do

b)

Phân phối chuẩn

c)

Phân phối t với n-1 bậc tự do

d)

Cả phân phối t và phân phối chuẩn đều được

90.

Với cùng dữ liệu, nếu hệ số tin cậy tăng lên tới 99%, khoảng ước lượng cho giá trị trung bình của tổng thể sẽ:

a)

Trở nên hẹp hơn

b)

Trở nên rộng hơn

c)

Không đổi

d)

Không đáp án nào đúng

91.

Một mẫu ngẫu nhiên gồm 64 quan sát có giá trị trung bình là 20, trung vị là 21, và kiểu là 22. Độ lệch chuẩn của tổng thể được biết là 4.8. Khoảng ước lượng 99% cho giá trị trung bình tổng thể là:

a)

18.45 tới 21.55

b)

19.82 tới 22.54

c)

19.01 tới 20.99

d)

18.82 tới 21.18

92.

Một mẫu ngẫu nhiên gồm 250 sinh viên Đại học Phenikaa cho thấy độ tuổi trung bình là 25 tuổi và độ lệch chuẩn mẫu là 2 tuổi. Khoảng ước lượng 99% cho độ tuổi trung bình thực tế của tất cả sinh viên trong trường đại học là:

a)

24.7 tới 25.3

b)

24.5 tới 25.5

c)

24.0 tới 26.0

d)

23.6 tới 24.8

93.

Tại cuộc khảo sát tháng 7 năm 2024, trong số 500 sinh viên trường Đại học Phenikaa được hỏi họ có sử dụng Iphone hay không? 263 sinh viên trả lời có. Hãy cung cấp ước lượng khoảng cho tỷ lệ sử dụng Iphone với khoảng tin cậy 95%.

a)

0.42 tới 0.53

b)

0.45 tới 0.58

c)

0.48 tới 0.57

d)

0.50 tới 0.62