wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên

a)

electron và proton.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron.

3.

Vỏ nguyên tử chứa hạt

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

proton và neutron.

4.

Trong các hạt sau đây, hạt nào mang không điện tích?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

5.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

6.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

7.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

electron và proton.

d)

proton.

8.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

số khối A.

b)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

c)

nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

số hiệu nguyên tử Z.

9.

Nguyên tử như hình bên

có tổng số hạt p, n, e là

a)

20.

b)

28.

c)

19.

d)

9.

10.

Orbital s có dạng hình

a)

cầu.

b)

tròn.

c)

số tám nổi.

d)

phức tạp.

11.

Orbital p có dạng hình

a)

cầu.

b)

tròn.

c)

số tám nổi.

d)

phức tạp.

12.

Các electron trong cùng một lớp thì có năng lượng

a)

A. bằng nhau.

b)

B. gần bằng nhau.

c)

C. tăng dần theo thứ tự s-d-p-f.

d)

D. giảm dần theo thứ tự s-p-d-f.

13.

Câu 7: Lớp K là lớp thứ

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

15.

Số electron tối đa trong phân lớp s là

a)

2.

b)

10.

c)

6.

d)

14.

16.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

17.

Có bao nhiêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Bảng tuần hoàn hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều tăng dần

a)

khối lượng nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

khối lượng riêng nguyên tử.

d)

bán kính nguyên tử.

19.

Các nguyên tố được xếp vào một hàng có điểm chung gì về cấu hình electron?

a)

Cùng số lớp electron.

b)

Bằng nhau về số electron lớp ngoài cùng.

c)

Cấu hình electron tương tự nhau.

d)

Giống nhau về số electron độc thân.

20.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, có bao nhiêu chu kì

a)

5.

b)

7.

c)

6.

d)

4.

21.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

4.

22.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì lớn là

a)

6.

b)

4.

c)

5.

d)

7.

23.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17, nguyên tố X thuộc nhóm

a)

VA.

b)

VB.

c)

VIIB.

d)

VIIA.

25.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

1s2 2s2 2p3.

b)

1s2 2s2 2p6 3s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

26.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3p5.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 5s1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

27.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,

a)

bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

b)

bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

c)

bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

d)

bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

28.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

S + 2e ⟶ S2-.

b)

S ⟶ S2+ + 2e.

c)

S ⟶ S6+ + 6e.

d)

S ⟶ S2- + 2e.

29.

Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm?

a)

Cl-.

b)

Mg2+.

c)

S2-.

d)

Fe3+.

30.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

31.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây sẽ hiệu nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 8.

b)

Z = 9.

c)

Z = 11.

d)

Z = 10.

32.

Trong sự hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), ion lithium và ion fluoride đã lần lượt đạt được cấu hình electron bền của các khí hiếm nào sau đây?

a)

Helium và neon.

b)

Helium và argon.

c)

Neon và argon.

d)

Cùng là neon.

33.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

a)

Calcium.

b)

Magnesium.

c)

Potassium.

d)

Chlorine.

34.

Các nguyên tử có xu hướng liên kết với nhau thành phần tử để

a)

mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cấu electron ổn định, bền vững.

b)

mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

35.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

36.

Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

Al (Z = 13)

37.

Khi hình thành anion nguyên tử oxygen có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhận 1 electron.

d)

nhường 2 electron.

38.

Nguyên tử oxygen nhận thêm 2 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố

a)

helium (He)

b)

neon (Ne)

c)

argon (Ar)

d)

krypton (Kr)

39.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

40.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm

a)

2 electron.

b)

1 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

41.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận electron trong phản ứng hóa học?

a)

Sodium (Z=11)

b)

Potassium (Z=19)

c)

Lithium (Z=3)

d)

Oxygen (Z=8)

42.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

A. Boron (Z=5).

b)

B. Potassium (Z=19).

c)

C. Helium (Z=2).

d)

D. Fluorine (Z=9).

43.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 8.

b)

Z = 9.

c)

Z = 11.

d)

Z = 10.

44.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z = 12.

b)

Z = 9.

c)

Z = 11.

d)

Z = 10.

45.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine (Z=9)

b)

Oxygen (Z=8)

c)

Hydrogen (Z=1)

d)

Chlorine (Z=17)

46.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

CO2.

c)

NO.

d)

CH4.

47.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +20. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 8 electron.

b)

nhận 6 electron.

c)

nhận 2 electron.

d)

nhường 2 electron.

48.

Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2.

49.

Trong phân tử nào sau đây có nguyên tử không tuân theo quy tắc octet?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

BF3.

50.

Các phân tử: KCl, Cl2, H2O, NaF và CH4. Số nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon là:

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

51.

Cho các phân tử: O2, H2S, KCl và CH4. Số nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm argon là:

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

52.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

a)

Mg + 2e → Mg2-.

b)

Mg → Mg2+ + 2e.

c)

Mg + 6e → Mg6-.

d)

Mg + 2e → Mg2+.

53.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

a)

S + 2e → S2-.

b)

S → S2+ + 2e.

c)

S → S6+ + 6e.

d)

S → S2- + 2e.

54.

Theo quy tắc octet, công thức cấu tạo của phân tử SO2 là

a)

b)

c)

d)

55.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3-.

d)

Al + 2e → Al3-.

56.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e.

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2-.

d)

Ca + 1e → Ca2-.

57.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

58.

Khi tham gia liên kết, nguyên tử sodium có xu hướng tạo thành ion có điện tích là

a)

+1.

b)

+3.

c)

+2.

d)

+1.

59.

Khi tham gia liên kết, nguyên tử chlorine có xu hướng tạo thành ion có điện tích là

a)

+1.

b)

-3.

c)

-2.

d)

-1.

60.

Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

Na2O

b)

O-H

c)

Na-Cl

d)

C-H

61.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây?

a)

N-H.

b)

N-F.

c)

N-Cl.

d)

N-Br.

62.

Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất?

a)

C-H

b)

C-F

c)

C-Cl

d)

C-Br

63.

Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion?

a)

CH3O

b)

CH4

c)

Na2O

d)

KOH

64.

Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của

a)

các orbital s với nhau.

b)

2 orbital s và 1 orbital p với nhau.

c)

1 orbital s và 2 orbital p với nhau.

d)

3 orbital p giống nhau về hình dạng và kích thước, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian.

65.

Điều nào sau đây sai khi nói về tính chất của hợp chất cộng hoá trị?

a)

Các hợp chất cộng hoá trị có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn các hợp chất ion.

b)

Các hợp chất cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí trong điều kiện thường.

c)

Các hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện tốt.

d)

Các hợp chất cộng hoá trị không phân cực tan được trong dung môi không phân cực.

66.

Đặt dối dài các liên kết N – N, N ≡ N và N = N lần lượt là I1; I2 và I3. Thứ tự tăng dần độ dài các liên kết là

a)

I1; I2; I3.

b)

I1; I3; I2.

c)

I2; I1; I3.

d)

I3; I2; I1.

67.

Dựa vào giá trị năng lượng liên kết ở bảng 12.2, hãy chọn phương án đúng khi so sánh độ bền liên kết giữa Cl2, Br2, I2.

a)

I2 > Br2 > Cl2.

b)

Br2 > Cl2 > I2.

c)

Cl2 > Br2 > I2.

d)

Cl2 > I2 > Br2.

68.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

69.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

70.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

71.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

72.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

O2

73.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

d)

1 liên kết σ.

74.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3

b)

3 và 1

c)

2 và 2

d)

3 và 2

75.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2.

b)

SO2, H2S, H2O.

c)

SO2, CO2, Na2O2.

d)

CaCl2, F2O, HCl.

76.

Cho hai nguyên tố X (Z=20), Y (Z=17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2: liên kết ion.

c)

X2Y3: liên kết cộng hóa trị.

d)

X2Y: liên kết ion.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?

a)

Khi nhiều liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử, độ bền của liên kết sẽ giảm.

b)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết tăng.

c)

Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết giảm.

d)

Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết.

78.

Trong nguyên tử C, những electron có khả năng tham gia hình thành liên kết cộng hoá trị thuộc phân lớp nào sau đây?

a)

1s

b)

2s

c)

2s,2p

d)

1s, 2s, 2p

79.

Cho các phát biểu sau: (1) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ bền vững hơn. (2) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng thấp hơn. (3) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo lớp vỏ electron được octet. (4) Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng tạo hệ có năng lượng cao hơn. (5) Các nguyên tử phi kim chỉ liên kết với các nguyên tử nguyên tố kim loại. Các phát biểu đúng là

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (4) và (5)

80.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

b)

các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

c)

các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tử nguyên tố phi kim.

d)

các nguyên tử khí hiếm với nhau.

81.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H₂, O₂, N₂, F₂ lần lượt là

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 1.

c)

2, 2, 2, 2.

d)

1, 2, 2, 1.

82.

Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là

a)

1 và 3.

b)

2 và 2.

c)

3 và 1.

d)

1 và 4.

83.

Cho công thức Lewis của các phân tử sau:

Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

84.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất.

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

85.

Số orbital của cả hai nguyên tử N tham gia xen phủ tạo liên kết trong phân tử N₂ là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

86.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các orbital cùng loại (ví dụ cùng là orbital s, hoặc cùng là orbital p)?

a)

Cl₂.

b)

H₂.

c)

NH₃.

d)

Br₂.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết.

b)

Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết σ.

c)

Liên kết σ bền vững hơn liên kết π.

d)

Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên.

88.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi và ba lần lượt là

a)

1, 2 và 3.

b)

2, 4 và 6.

c)

1, 3 và 5.

d)

2, 3 và 4.

89.

Cho biết hoá trị của một nguyên tố trong phân tử bằng tổng số liên kết σ và π mà nguyên tử nguyên tố đó tạo thành khi liên kết với các nguyên tử xung quanh. Hoá trị của N trong NH₄⁺ là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

90.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4.

b)

H2O.

c)

PH3.

d)

H2S.

91.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

C2H6.

b)

KCl.

c)

PH3.

d)

CH3OH.

92.

Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

93.

Các nguyên tố nào sau đây thường tạo được liên kết hydrogen?

a)

F, Cl, N.

b)

F, O, N.

c)

O, N, P.

d)

S, O, N.

94.

Mỗi phân tử H2O có thể tạo được tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với phân tử H2O khác?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

95.

Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

a)

một ion dương.

b)

một ion âm.

c)

một lưỡng cực vĩnh viễn.

d)

một lưỡng cực tạm thời.

96.

Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Ne.

b)

Xe.

c)

Ar.

d)

Kr.

97.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen liên động.

98.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tính điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tính điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tính điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

99.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

H2S.

100.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.