wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1 Hoá

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức cấu tạo của X là:
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
2.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo

CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là:

a)
methyl propionate
b)
ethyl propionate
c)
methyl acetate
d)
propyl acetate
3.
Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là:
a)
Ethyl acetate
b)
Methyl acetate
c)
Methyl formate
d)
Ethyl formate
4.
Chất nào sau đây là ester?
a)
CH3COOH.
b)
CH3CH2CHO.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3OH.
5.

Ester nào sau đây là no, đơn chức, mạch hở?

a)
HCOOCH=CH2
b)

CH3COOCH3

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOC6H5

6.

Cho vinyl acetate tác dụng với dung dịch HBr, sản phẩm chính có công thức hóa học là:

a)

CH3COOCHBrCH3.

b)

CH3COOCH2CH2Br.

c)

CH3COOCH2CH3.

d)

CH3COOCHBrCH2Br.

7.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho khoảng 2 gam chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaCl 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thuỷ tinh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước.

Bước 2: Kết thúc phản ứng đổ hỗn hợp vào cốc thuỷ tinh chứa khoảng 30 mL dung dịch NaCl bão hoà, khuấy nhẹ. Để nguội hỗn hợp. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra. Phát biểu đúng là:

a)
Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối sodium của acid béo và glycerol nổi lên.
b)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.

c)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

d)
Phản ứng ở thí nghiệm trên là phản ứng thuận nghịch.
8.

Aspirin được sử dụng làm thuốc giảm đau, hạ sốt. Sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ máu cao hơn mức bình thường). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)
trùng hợp
b)
cộng
c)
thế
d)
thủy phân
9.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do phân tử chứa:
a)
chủ yếu gốc acid béo không no.
b)
gốc acid béo.
c)
glycerol trong phân tử.
d)
chủ yếu gốc acid béo no.
10.

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình:

a)
cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.
b)

hydrogen hoá dầu thực vật (có xúc tác Ni,to)

c)

xà phòng hoá dầu thực vật.

d)
làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.
11.
Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là:
a)
chất phụ gia
b)
làm nhiên liệu
c)
tẩy rửa
d)
làm đẹp
12.

Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bấm trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho công thức của muối sau:
Phát biểu sau đây
đúng?

a)
Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp.
b)

Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

c)

Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol.

d)

Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ sơ đồ alkane lấy trong dầu mỏ

13.
Phát biểu không đúng là:
a)
Chất béo là triester của glycerol với acid béo.
b)
Muối sodium stearate được dùng để sản xuất xà phòng.
c)
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
d)
Xà phòng hóa triolein thu được ethylen glycol.
14.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị:

a)
oxy hoá chậm thành các chất có mùi khó chịu.
b)
cộng hydrogen thành chất béo no.
c)
thủy phân với nước trong không khí.
d)
khử chậm bởi oxygen không khí.
15.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất:

a)
glucose và glycerol
b)
xà phòng và glycerol
c)
glucose và ethyl alcohol
d)
xà phòng và ethyl alcohol
16.

Cho các phát biểu sau:

     (1) Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng và dễ tan trong nước.

     (2) Khi tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens, glucose bị oxi hóa thành gluconic acid.

     (3) Amylose và amylopectin trong tinh bột đều cấu trúc mạch phân nhánh.

     (4) Ở điều kiện thường, methyl amine là chất khí.

     (5) Để rửa ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl.
SỐ PHÁT BIỂU ĐÚNG

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

17.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)
Xà phòng.
b)
Chất giặt rửa tổng hợp.
c)
Chất giặt rửa tự nhiên.
d)
Giấm ăn.
18.
Chất thuộc loại carbohydrate là:
a)
poly(vinyl chloride).
b)
glycerol.
c)
protein.
d)
cellulose.
19.
Chất nào sau đây không phải là carbohydrate:
a)
Tinh bột.
b)
Cellulose.
c)
Triolein.
d)
Saccharose.
20.

Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxy liền kề, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với:          

a)
kim loại Na.
b)

thuốc thử Tollens, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.     

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

21.
Đường mía là loại đường nào sau đây?
a)
Fructose.
b)
Saccharose.
c)
Glucose.
d)
Maltose.
22.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu:

a)
nâu đỏ.
b)
xanh tím.
c)
hồng.
d)
vàng.
23.
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là:
a)
glucose
b)
fructose
c)
saccharose
d)
tinh bột
24.

Cho các chất sau: cellulose, fructose, saccharose, glucose. Số chất có phản ứng thủy phân là:

a)

1

b)

4

c)

5

d)

2

25.
Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là:
a)
CH2OH[CHOH]3COCH2OH
b)
CH2OH[CHOH]4CHO
c)
[C6H7O2(OH)3]n
d)
CH2OH[CHOH]4CH2OH
26.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ:
a)
chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
b)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.     

d)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

27.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
a)
Saccharose
b)
Cellulose
c)
Fructose
d)
Glucose
28.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.
b)
Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.
c)
Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.
d)
Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.
29.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)
Fructose.
b)
Propyl alcohol.
c)
Anbumin.
d)

Propan-1,3-diol

30.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là:

a)

C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

b)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

c)

glycogen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH.

d)

C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

31.
Thuốc thử để phân biệt glucose và fructose là:
a)
Quì tím
b)
Phenolphthalein
c)
Dung dịch Br2
d)
Cu(OH)2/OH-
32.

Cho các chất: tinh bột, celullose, glucose, maltose, fructose. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmL/L. Chất X là:           

a)
maltose
b)
saccharose
c)
fructose
d)
glucose
34.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được:
a)
cellulose.
b)
glucose.
c)
glycerol.
d)
ethyl acetate.
35.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)
Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.
b)
Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c)
Tinh bột bị thuỷ phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.
d)
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.
36.
Hai chất đồng phân của nhau là:
a)
glucose và tinh bột.
b)
fructose và glucose.
c)
saccharose và glucose.
d)
fructose và tinh bột.
37.
Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là:
a)
CH3-CH2-NH-CH3.
b)
CH3-CH2-NH-CH2-CH3.
c)
CH3-CH2-N(CH3)2.
d)
CH3-CH2-CH2-NH2.
38.
Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
HCl.
b)
Br2.
c)
NaOH.
d)
C2H5OH.
39.
Methylamine có công thức cấu tạo là:
a)
CH3NH2
b)
C2H5NH2
c)
CH3NHCH3
d)
(CH3)3N
40.
Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
K2SO4
b)
HCl
c)
NaOH
d)
KCl
41.
Hợp chất CH3NHCH3 có tên là:
a)
ethylmethylamine
b)
propylamine
c)
dimethylamine
d)
diethylamine
42.
Chất nào sau đây là amine bậc III?
a)
C6H5NH2
b)
(CH3)2NH
c)
(CH3)3N
d)
CH3NH2
43.
Hợp chất C2H5NH2 có tên là:
a)
ethylmethylamine
b)
dimethylamine
c)
propylamine
d)
ethanamine
44.
Amino acid X có công thức cấu tạo là NH2-CH2-COOH. Tên gọi của X là:
a)
glycine.
b)
lysine.
c)
alanine.
d)
glutamic acid.
45.
Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
Na2SO4
b)
HCl
c)
NaCl
d)
NaNO3
46.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là:
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
47.

Những hợp chất nào trong số các chất sau thuộc loại α-amino acid:

a)
(1) và (3)
b)
(1) và (2)
c)

(1), (2) và (3) 

d)

(2), (3) và (4)

48.
Acid glutamic có công thức là:
a)
NH2-CH2COOH
b)
H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH
c)
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
d)
H2NCH(CH3)COOH
49.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?

a)
Glutamic acid.
b)
Alanine.
c)
Glycine.
d)
Lysine.
50.

Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

a)
pH = 6.
b)
pH = 1.
c)
pH = 2.
d)
pH = 13.
51.

Công thức cấu tạo của peptide sau có tên là:

a)
Gly-Gly-Ala-Val.
b)
Val-Ala-Gly-Gly.
c)
Val-Gly-Ala-Gly.
d)
Val-Gly-Gly-Ala.
52.
Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là:
a)
acid béo
b)
amino acid
c)
các loại đường
d)
tinh bột
53.
Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base sẽ xảy ra:
a)
sự biến tính.
b)
sự thủy phân.
c)
sự hoà tan.
d)
sự đông tụ.
54.
Poly(vinyl chloride) được diều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
a)
CH2=CH-CN.
b)
CH2 =CH2.
c)
CH2-CH-CH=CH2.
d)
CH2=CH-Cl.
55.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là:

a)
Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
b)
Gly-Ala-Val-Val-Phe.
c)
Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

56.
Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?
a)
Ala-Gly.
b)
Ala-Gly-Gly.
c)
Ala-Ala-Gly-Gly.
d)
Gly-Ala-Gly.
57.
Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là:
a)
ammonia
b)
methyl amine
c)
aniline
d)
lysine
58.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với:

a)
HNO3
b)
NaCl
c)
Cu(OH)2
d)
Mg(OH)2
59.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là:

a)
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
b)
xuất hiện dung dịch màu tím.
c)
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
d)
xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
60.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
a)
Aniline.
b)
Alanine.
c)
Methylamine.
d)
Acetic acid.
61.

Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C=61,02%,%H=15,25%,%N=23,73%\%C=61,02\%,\%H=15,25\%,\%N=23,73\%  (về khối lượng).

Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử X có cấu trúc đối xứng cao. Công thức cấu tạo của X là:

a)
C2H5NHCH3
b)
C2H5NH2
c)
CH3NHCH3
d)

(CH3)3N

62.

Một peptide X có cấu trúc như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
Chất X có đầu N là Gly.
b)
Chất X có hai liên kết peptide.
c)
1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.
d)
Chất X thuộc loại dipeptide.
63.
Amino acid H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là:
a)
Glycine
b)
Valine
c)
Lysine
d)
Alanine
64.
Peptide X có công thức cấu tạo thu gọn là Ala-Gly –Lys -Gly. Peptide X thuộc loại:
a)
Đipeptide.
b)
Tripetide.
c)
Tetrapetide.
d)
Pentapetide.
65.

Protein có vai trò quan trọng cho hoạt động sống của cơ thể con người. Protein là một trong những nguồn thức ăn chính bổ sung các __________ thiết yếu và năng lượng cho cơ thể. Từ còn thiếu là:

a)
chất béo.
b)
carbohydrate.
c)
amino acid.
d)
chất đường.
66.
Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào lòng trắng trứng ta thấy xuất hiện:
a)
kết tủa xanh.
b)
kết tủa đen.
c)
kết tủa vàng.
d)
Kết tủa tím
67.

Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

a)

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.    

b)

Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.

c)

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

68.

Cho các phát biểu sau:

a) Phân tử Gly-Ala-Ala có 3 nguyên tử oxygen.

b) Protein dạng hình cầu như albumin, hemoglobin có thể tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c) Ở điều kiện thường, các amine đều là chất lỏng, rất độc.

d) Khi thuỷ phân hoàn toàn các protein đơn giản sẽ thu được β- amino acid

Số phát biểu sai là:

a)
1
b)
2
c)

3

d)

4

69.
Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptide có trong X là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
70.
Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng:
a)
thủy phân
b)
tráng gương
c)
đốt cháy
d)
màu biuret
71.
Đoạn peptide Ala-Gly-Val-Ala được gọi là:
a)
dipeptide
b)
tripeptide
c)
tetrapeptide
d)
pentapeptide
72.

Dipeptide X có công thức: H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là:

a)
Ala-Gly.
b)
Ala-Val.
c)
Gly-Ala.
d)
Gly-Val.
73.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
a)
dung dịch NaOH.
b)
dung dịch NaCl.
c)
Cu(OH)2
d)
quì tím.
74.

Cho phản ứng hóa học sau:

Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)
cắt mạch polymer
b)
giữ nguyên mạch carbon
c)
tăng mạch carbon
d)
trùng hợp polymer
75.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hoá học.
Z được điều chế bằng phản ứng:

a)
trùng hợp.
b)
trùng ngưng.
c)
thế.
d)
trao đổi.
76.

Polystyrene  là chất nhiệt dèo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ờ khoảng trên 80 oC, PS bị biến đồi trờ nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là:

a)
C6H5CH=CH2.
b)
CH2=CHCH=CH2
c)
CH2=CH2
d)
CH2=CHCH3
77.

Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo phương trình:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)
giữ nguyên mạch polymer.
b)
oxi hoá - khử.
c)
phân cất mạch polymer.
d)
tăng mạch polymer.
78.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tơ visco là tơ bán tổng hợp.
b)
Tơ cellulose triacetate là tơ hóa học.
c)

Tơ nylon-6, 6 là tơ bán tổng hợp.

d)

Sợi bông, tơ tằm đều là tơ thiên nhiên.

79.

Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

a)
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.
b)
CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.
c)
CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-Cl.
d)
CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CHCN.
80.
Cao su isoprene được tổng hợp từ Monomer nào sau đây?
a)
CH2=C(CH3)CH=CH2.
b)
CH3-CH=C=CH2.
c)
(CH3)2-C=C=CH2.
d)
CH2=CH-CH=CH2.
81.
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
a)
Sulfur
b)
Na2SO3
c)
Na2SO4
d)
Styrene
82.
Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ tằm
b)
Cellulose
c)
PVC
d)
Tinh bột
83.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
a)
Tơ nitron
b)
Tơ tằm
c)

Tơ nylon-6,6

d)
Tơ nylon-6
84.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là:

a)

nitron

b)

bông

c)

tằm

d)

nylon-6,6

85.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng:
a)
trùng hợp
b)
thế
c)
tách
d)
trùng ngưng
86.
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Poly(ethylene terephatalate).
b)
Poly(vinyl chloride).
c)
Polysaccharide.
d)

Nylon-6,6

87.
Chọn nhận định đúng trong các nhận định sau?
a)
Cao su thiên nhiên là polyisoprene được chiết suất từ lá của cây cao su.
b)

Tơ tằm có chứa polymer là loại tơ cách nhiệt tốt, bền với môi trường kiềm và acid.

c)

Cao su lưu hoá bền hơn với nhiệt, độ đàn hồi cao, chống thấm khí, chống ẩm tốt hơn cao su thiên nhiên.

d)

Cao su buna – N được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng giữa butadiene và acrylonitrile.

88.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế:
Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)
CH2=CH2.
b)
CH2=CH–CH3.
c)
CH2=CH–C6H5.
d)
CH2=CH–Cl.
89.

Cho polymer X có cấu tạo như hình. Phát biểu không đúng là:

a)

X được dùng để sản xuất tơ nylon-6,6

b)
X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
c)
X dai và bền trong môi trường acid và kiềm.
d)
X thuộc loại tơ polyamide.
90.
Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng:
a)
cắt mạch polymer
b)
giữ nguyên mạch polymer
c)

tăng mạch polymer

d)
phân huỷ polymer
91.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Poly (vinyl chlorineride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.
b)
Poly (methyl metacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c)
Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d)
Poly (phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
92.

Polymer X được dùng để sản xuất một loại chất dẻo an toàn thực phẩm trong công nghệ chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Phân tích thành phần nguyên tố của monomer dùng để điều chế X thu được kết quả: %C =85,71%; %H= 14,29% (về khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của monomer bằng 42. Tên của polymer X là:

a)
polymethylene.
b)
polypropylene.
c)

polybuta-1,3-diene

d)

polyethylene

93.
Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CH2-)n là:
a)
polyethylene.
b)
polystyrene.
c)
poly(methyl metacrylat).
d)
poly(vinyl chloride).
94.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)
Tơ polyester
b)
Tơ bán tổng hợp
c)
Tơ thiên nhiên
d)
Tơ tổng hợp
95.

Cho sơ đồ phản ứng:

a)
Tơ nitron và cao su buna-S.
b)
Tơ capron và cao su buna.
c)

Tơ nylon-6, 6 và cao su chloroprene.

d)

Tơ olon và cao su buna-N.

96.
Monomer được dùng để điều chế PS (Polystyrene) là:
a)
C6H5CH=CH2.
b)
CH2=CHCH3.
c)
CH2=CH2.
d)
CH2=CHCH=CH2.
97.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là:

a)
poly(methyl methacrylate)
b)
poly(vinyl chloride)
c)
poly(phenol formaldehyde)
d)
polyethylene
98.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng. Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố sulfur (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:

a)
cao su lưu hóa
b)
cao su buna
c)
cao su buna-S
d)
cao su buna-N
99.
Polystyrene được điều chế từ phản ứng trùng hợp:
a)
Ethylene
b)
Propylene
c)
Vinyl chlorine
d)
Styrene
100.

. Phân tử khối trung bình của poly(vinyl chlorine) 93750u. Số mắt xích trung bình trong phân tử poly(vinyl chlorine) nói trên là:

a)
1200
b)
1400
c)
1500
d)
1800
101.

Polymer X được dùng được dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể cá, ... Polymer X

a)
Polyethylene
b)
Polypropylene
c)
Poly (vinyl chlorine)
d)
Poly(methyl methacrylate)
102.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng, ... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)
CH2=C(CH3)-CH=CH2.
b)
CH2=CHCN.
c)
CH3CH=CH2.
d)
C6H5OH và HCHO.
103.

Polymer X được dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da, … Trên các vật dụng làm từ X, thường được in kí hiệu như hình bên. X được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHClCH_2=CH-Cl

c)

CHCHCH\equiv CH

d)

CHCl=CHClCHCl=CHCl

104.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ nhân tạo.

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp.

d)

 Tơ nylon–6,6 được điều chế từ hexamethylenediamin và acetic acid.

105.
Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ tằm
b)
Cellulose
c)
PVC
d)
Tinh bột
106.
Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
a)
CH2=CHCl
b)
CH3CH3
c)
CH2=CHCH3
d)
CH2=CH2
107.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là:

a)
nitron.
b)

nylon-6,6

c)

tằm

d)

bông

108.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)
polyethylene
b)
poly(methyl methacrylate)
c)
polypropylene
d)
poly(vinyl chloride)
109.

Phản ứng hóa họcsau: Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)
cắt mạch polymer
b)
giữ nguyên mạch carbon
c)
tăng mạch carbon
d)
trùng hợp polymer
110.

Cho các polymer sau đây: tơ tằm; sợi bông; sợi đay; tơ olon; tơ visco; nylon-6,6; tơ acetate. Số lượng tơ có nguồn gốc cellulose là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Cặp oxi hoá − khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là: Mg2+/Mg; H2O/H2, OH; 2H+/H2; Ag+/Ag. Cặp oxi hoá − khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)
2H+/H2
b)
Ag+/Ag
c)
H2O/H2; OH−
d)
Mg2+/Mg
112.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

b)
Ở điện cực âm (anode) xảy ra quá trình khử Zn
c)
Ở điện cực dương (cathode) xảy ra quá trình oxi hóa Cu
d)

Phản ứng xảy ra trong pin là Cu + Zn2+ → Cu2+ + Zn

113.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg     

b)

Fe2+/Fe     

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

114.

Cho bảng số liệu và các phản ứng sau đây:
Nhúng thanh Cu vào các dung dịch: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; AgNO3. Số phản ứng xảy ra là:

a)
3
b)
2
c)
1
d)

0

115.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+
b)
Zn2+
c)
Al3+
d)
Cu2+
116.
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử Fe3+ + le -> Fe2+ là:
a)
Fe3+/Fe2+.
b)
Fe2+/Fe.
c)
Fe3+/Fe.
d)
Fe2+/Fe3+.
117.
Điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị dương?
a)
Na+/Na
b)
Al3+/Al
c)
Cu2+/Cu
d)
Mg2+/Mg
118.
Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực được xác định:
a)
Epin = E(+) – E(–).
b)
Epin = E(–) – E(+).
c)
Epin = E(+) + E(–).
d)

Epin = điện cực có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn – điện cực có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn.

119.

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Na+/Na, Mg2+/Mg lần lượt là -0,763 V; +0,34 V; -2,713 V; -2,356 V. Thứ tự giảm dần tính khử của kim loại là:

a)
Zn, Cu, Na, Mg.
b)
Na, Mg, Cu, Zn.
c)
Cu, Zn, Mg, Na.
d)
Na, Mg, Zn, Cu.
120.

Vậy nhận định nào sau đây đúng?

a)
Ion Fe2+ bị oxi hóa bởi Ag+.
b)
Ion Fe2+ oxi hóa được Ag.
c)
Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe3+.
d)

Ion Fe3+ oxi hóa được Ag.

121.

Cho các thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa – khử sau: Al3+/Al = -1,66V; Zn2+/Zn = -0,76V; Pb2+/Pb = -0,13V; Cu2+/Cu = +0,34V. Kim loại có tính khử yếu nhất là:

a)

Zn

b)
Al.
c)

Pb

d)

Cu

122.

Trong pin điện hóa, quá trình khử:

a)
xảy ra ở cực âm.
b)
xảy ra ở cực dương.
c)
xảy ra ở cực âm và cực dương.
d)
không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.
123.
Phát biểu SAI về pin Galvani Zn-Cu:
a)
Phản ứng chung là Zn(s) + Cu2+(aq) -> Zn2+(aq) + Cu(s).
b)
Khối lượng điện cực zinc (Zn) giảm đúng bằng khối lượng điện cực copper (Cu) tăng.
c)

Sức điện động chuẩn của pin là 1,103 V.

d)

Nồng độ ion SO42– (aq) trong dung dịch ZnSO4 tăng và trong dung dịch CuSO4 giảm dần.

124.
Cho sơ đồ pin Zn-Cu. Phát biểu đúng là:
a)
Sức điện động của pin là -1.102V.
b)
Điện cực Zn là điện cực dương.
c)
Bán phản ứng xảy tại anode là Zn -> Zn2+ + 2e.
d)
Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là Cu + Zn2+ -> Cu2+ + Zn
125.

. Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na

d)

Al3+/Al

126.
Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
a)
Fe2+, Cu2+, Mg2+.
b)
Mg2+, Fe2+, Cu2+.
c)
Mg2+, Cu2+, Fe2+.
d)
Cu2+, Mg2+, Fe2+.
127.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
a)
Anode là điện cực dương.
b)
Cathode là điện cực âm.
c)
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.
d)
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.
128.
a)
Pin Zn – Cu
b)
Pin Zn – Pb
c)
Pin Pb – Cu
d)
Pin Al – Zn
129.

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá tạo bởi các cặp oxi hoá - khử Fe2+/Fe(-0.44V) và Cu2+/Cu (+0.34V) là:

a)
0.78 (V).
b)
-0.1 (V).
c)
-0.87 (V) .
d)
1.56 (V).
130.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

131.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)
Fe → Fe2+ + 2e
b)
Fe2+ + 2e → Fe
c)
Ag+ + 1e → Ag
d)
Ag → Ag+ + 1e
132.

Phản ứng tự diễn biến theo chiều:

a)
2Fe2+ + Cu2+ → 2Fe3+ + Cu
b)
2Fe3+ + Cu2+ → 2Fe2+ + Cu
c)
2Fe2+ + Cu → 2Fe3+ + Cu2+
d)
2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+
133.
a)
Pin Zn – Cu
b)
Pin Zn – Pb
c)
Pin Pb – Cu
d)
Pin Al – Zn
134.
a)

b)

c)

d)

135.

Sức điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa - khử trong số các cặp trên là: 

a)

1,24V

b)

1,56V

c)

1,60V

d)

0,93V