Font size
WorksheetsQuiz về Dữ liệu và Thông tin
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Khái niệm dữ liệu là gì?
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.
Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
Dữ liệu trong máy tính có thể là gì?
Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
Là các tín hiệu vật lý như sóng điện tử, ánh sáng, âm thanh.
Là các hình ảnh.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Khái niệm thông tin là gì? Chọn phương án đúng nhất.
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết cho con người.
Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
Vào thông tin.
Xử lý thông tin.
Xuất và lưu trữ thông tin.
Biểu diễn thông tin.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước Xử lý thông tin là bước thứ mấy?
Bước 2.
Bước 1.
Bước 3.
Xử lý thông tin không nằm trong quy trình xử lý thông tin.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
0, 1, 2, ..., 9
0, 1, 2, ..., 7
0, 1, 2, ..., 9, A, B, C, D, E, F
0, 1
Hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
Hệ bát phân (Oct).
Hệ thập lục phân (Hex).
Hệ nhị phân (Bin).
Hệ thập phân (Dec).
Hex (Hexadecimal Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau?
Hệ nhị phân
Hệ bát phân
Hệ thập lục phân
Hệ thập phân
Hệ thập lục phân là hệ đếm nào trong các hệ sau?
Hệ bát phân.
Hệ thập phân.
Hệ thập lục phân.
Hệ nhị phân.
Bin (Binary Number System) là hệ đếm nào trong các hệ sau?
Hệ nhị phân.
Hệ bát phân.
Hệ thập phân.
Hệ thập lục phân.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng các số nào để biểu diễn dữ liệu?
0, 1, 2
0, 1
1, 2, 3
0, 1, 2, 3
Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên. Phát biểu này đúng với phép chuyển đổi nào?
Chuyển đổi số từ hệ 10 sang hệ 2.
Chuyển đổi số từ hệ 2 sang hệ 10.
Chuyển đổi số từ hệ 8 sang hệ 10.
Chuyển đổi số từ hệ 16 sang hệ 10.
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
2MB = 1024 Byte.
1 Bit = 10 Byte.
2GB = 2048 MB.
1GB = 1000 MB.
Hãy cho biết đối tượng số 3 trong hình là gì? Hình D1
Shortcut (Biểu tượng lối tắt).
Menu Start (Nút khởi động).
Thùng rác (Recycle Bin).
Thanh tác vụ (Taskbar).
Để truy lục và khởi động các chương trình ứng dụng ta sử dụng đối tượng nào?
Desktop (Màn hình nền)
Quicklaunch (Thanh thao tác nhanh)
Start Menu
Taskbar
Muốn hiển thị tập tin và thư mục dưới dạng danh sách, kích chuột phải vào vùng trống, sau đó ta chọn gì?
View/ chọn List
View/ chọn Contents
View/ chọn Details
View/ chọn Tiles
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “.VnArabia”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Không có đáp án đúng
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “Arial”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
Bảng mã Unicode
Bảng mã VNI
Bảng mã TCVN3
Không có đáp án đúng
Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?
Tahoma
Arial
VNI - Times
Times New Roman
Hãy nêu cách có thể khởi động Microsoft Office Word?
Start\ Run\ gõ Winword.exe\ chọn Ok.
Start\ All Program\ Microsoft Office\ Microsoft Word.
Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên Desktop.
Cả ba cách đều đúng.
Thao tác vào Tab File\ Close có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Chỉ đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.
Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
Cả hai đáp án đều đúng.
Có chức năng khác.
Muốn đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word, ta thao tác như thế nào?
Tab File\ Close.
Tab File\ Exit.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + W.
Không có đáp án đúng.
Tổ hợp phím Ctrl + N trong môi trường Word có chức năng gì?
Lưu văn bản đang làm việc.
Tạo một tệp văn bản mới.
In văn bản đang mở.
Không có đáp án đúng.
Nêu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy, hãy chọn đáp án đúng?
Gõ tổ hợp phím Alt + O.
Gõ tổ hợp phím Shift + O.
Tab File\ chọn Open.
Tab Home\ chọn Open.
Để tạo tệp văn bản mới, hãy chọn đáp án đúng? (Dựa vào Hình G2)
Tại H2 chọn công cụ số 6.
Tại H1 chọn Tab File\ New.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + N.
Tất cả đều đúng.
Tại hình H2, cho biết chức năng của công cụ số 7 là gì? (Dựa vào Hình G2)
In văn bản đang mở.
Phóng to văn bản đang làm việc.
Xem văn bản trước khi in.
Tạo mới một tệp văn bản.
Các bước tạo một bản fax sử dụng mẫu có sẵn là gì? (Dựa vào Hình G2)
Bước 1: Tại H2 chọn New. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Tại H1 chọn New. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Tại H1 chọn Open. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Bước 1: Tại H2 chọn Open. Bước 2: Chọn Sample templates. Bước 3: Chọn mẫu Fax.
Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên trái, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + R.
Hình 1 chọn công cụ số 10 hoặc ấn Ctrl + E.
Hình 1 chọn công cụ số 14 hoặc ấn Ctrl + J.
Khi chọn đoạn văn bản và ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra?
Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
Để chèn các biểu tượng ở mục 5 trong Hình 2, thao tác nào sau đây là đúng?
Tab Insert\ nhóm Symbols\Symbol.
Tab View\ nhóm Symbols\Symbol.
Tab Insert\ nhóm Symbols\Equation.
Tab View\ nhóm Symbols\Equation.
Giả sử văn bản có 5 trang, muốn chèn Footer hiển thị số thứ tự cho từng trang, ta chọn công cụ nào?
Công cụ số 1
Công cụ số 2
Công cụ số 3
Công cụ số 7
Chuyển qua lại giữa Header và Footer ta chọn công cụ nào?
Công cụ số 5, 6
Công cụ số 3, 4
Công cụ số 1, 2
Công cụ số 6, 7
Để thực hiện việc sắp xếp dữ liệu trong bảng ta chọn mục nào?
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Formula.
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Formula.
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Tab Layout\ nhóm Data\Sort.
Tại Tab Table Tool\ chọn Tab Design\ nhóm Data\Sort.
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Data
Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Data
Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Alignment
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Alignment
Để xóa dòng trong bảng bạn làm như thế nào? Chọn dòng sau đó ta chọn?
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete row
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells
Tab Table Tool chọn Tab Tab Layout\ Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table
Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Margins trong nhóm Page Setup.
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Orientation trong nhóm Page Setup.
Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Size trong nhóm Page Setup.
Không có đáp án đúng.
Tại hình H1, giả sử ta muốn đặt lề trên cho văn bản là 3cm và lề trái là 2,5cm ta làm như thế nào?
Tại mục Margins chọn Top là 3cm và Left là 2,5cm
Tại mục Margins chọn Bottom là 3cm và Left là 2,5cm
Tại mục Margins chọn Top là 2,5cm và Left là 3cm
Tại mục Margins chọn Right là 3cm và Left là 2,5cm
Trong quy trình xử lý thông tin, bước thực hiện 50 * 1000 là gì?
Bước vào thông tin.
Bước xử lý thông tin.
Lưu trữ.
Ra thông tin.
Trong hình trên “150, 200” được biểu diễn trong máy tính thuộc loại thông tin - dữ liệu nào?
Thông tin văn bản.
Thông tin số liệu.
Thông tin âm thanh.
Thông tin hình ảnh.
Hai đối tượng 50 và 50000 trong hình trên là gì?
Dữ liệu.
Đối tượng mang thông tin.
Thông tin.
Không có đáp án đúng.
Số 10010 hệ 2 là số bao nhiêu trong hệ 10?
17
18
19
20
Số 33 hệ 10 là dãy số nào trong hệ 2?
110011
100110
100001
100011
Biểu thức 110011 Or 10111 cho kết quả?
110111
011101
111101
100111
Biểu thức 11001 AND 10111 cho kết quả?
01110
11110
10011
10001
Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng.
Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM.
Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ.
Tất cả các yếu tố trên đều đúng.
Bộ vi xử lý trung tâm CPU (Central Processing Unit) bao gồm các thành phần chính nào sau đây?
Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), thanh ghi (Register).
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
Bộ nhớ chỉ đọc (ROM).
Khối tính toán (ALU), khối điều khiển (CU), bộ nhớ (RAM) và bộ nhớ (ROM).
Thiết bị nào thực hiện thao tác vào dữ liệu, trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
Máy in, màn hình, máy quét, chuột.
Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím.
Bàn phím, chuột, máy quét.
Máy in, loa, máy quét, chuột.
Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Khối xử lý.
Các thiết bị lưu trữ.
Hãy chọn nhóm trong đó có thiết bị không cùng chức năng với những thiết bị còn lại?
Màn hình, máy in, máy chiếu, loa.
Bàn phím, chuột, máy quét.
Màn hình, máy in, loa, bàn phím.
USB, ổ đĩa cứng (HDD), ổ đĩa mềm (FDD).
Hãy nêu cách đặt tên tệp? Chọn đáp án chính xác nhất.
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?), Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?), Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
Trong các tên tệp sau đây, khi sử dụng tên tệp nào máy sẽ báo lỗi?
Hoc_phan_tin7.docx
Hoc_phan_tin_1.docx
Hoc,phan,tin,1.docx
Hoc phan tin 1.docx
Trong các tên tệp tin sau đây, tên tệp tin nào là đúng quy định?
Hoc_phan_tin:1.docx
Hoc?phan?tin?1
Hoc_phan_tin_1
Hoc phan tin 1.docx
Để chọn toàn bộ các thư mục từ thư mục 1 tới thư mục 5, ta thao tác thế nào?
Kéo chuột để bôi đen toàn bộ 5 thư mục.
Chọn thư mục 1, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 5.
Gõ tổ hợp phím Ctrl + A.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như thế nào?
Chọn thư mục 2, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
Chọn thư mục 2, giữ phím Ctrl, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
Chọn thư mục 2, giữ phím Alt, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
Không có đáp án đúng.
Để đổi tên thư mục, ta thao tác thế nào?
Chọn thư mục, Tab Edit\Rename.
Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.
Không có đáp án đúng.
Cả hai đáp án đều đúng.
Muốn xóa hẳn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?
Chọn thư mục và gõ tổ hợp phím Shift + Delete.
Chọn thư mục chuột phải chọn Delete.
Chọn thư mục Tab File\Delete.
Không có đáp án đúng.
Để sắp xếp các cửa sổ theo chiều dọc, ta chọn thao tác nào?
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Cascade Windows.
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows stacked.
Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows side by side.
Không có đáp án đúng.
Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
Sang phải một ký tự
Sang trái một ký tự
Sang phải một từ
Sang trái một từ
Muốn đưa con trỏ chuột sang trái một từ trong khi soạn thảo, ta sử dụng phím nào?
Ctrl + -> (mũi tên sang phải)
(mũi tên sang phải)
<- (mũi tên sang trái)
Ctrl + <- (mũi tên sang trái)
Muốn đưa dấu chen xuống cuối một trang văn bản trong khi soạn thảo, ta gõ tổ hợp phím nào?
Ctrl + Page Up
Shift + Page Down
Page Up
Ctrl + Page Down
Cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Home trong môi trường Word?
Đổi dấu chen về đầu tư liệu.
Dời dấu chen về cuối tư liệu.
Chọn văn bản từ vị trí dấu chen về đầu tư liệu.
Đổi dấu chen về giữa tư liệu.
Trong khi soạn thảo, muốn chọn văn bản từ vị trí dấu chen về cuối tư liệu, tổ hợp phím nào sau đây là đúng?
Ctrl + Home.
Ctrl + End.
Ctrl + Shift + Home.
Ctrl + Shift + End.
Khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xóa gì?
Một ký tự phía bên phải dấu chen.
Một ký tự phía bên trái dấu chen.
Một từ nằm bên phải dấu chen.
Một từ nằm bên trái dấu chen.
Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong môi trường Word có chức năng gì?
Ngắt đoạn văn bản.
Ngắt dòng văn bản.
Ngắt trang văn bản.
Không có đáp án đúng.
Khi soạn thảo văn bản, nếu ta ấn phím Enter, điều gì sẽ xảy ra?
Ngắt dòng văn bản đang gõ.
Ngắt trang văn bản.
Ngắt câu văn bản.
Không có đáp án đúng.
Muốn hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm, ta thao tác thế nào?
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị chuột phải Copy.
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị Paste.
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị Cut.
Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị Ctrl + Z.
Tổ hợp phím Ctrl + C trong môi trường Word có chức năng gì?
Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.
Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm.
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm.
Phục hồi lại thao tác trước đó.
Trong quá trình soạn thảo văn bản, để di chuyển con trỏ chuột đến trang 32, tại hình 2 ta thực hiện thao tác nào?
Trong mục Go to what chọn Page, mục Enter page number gõ 32.
Trong mục Go to what chọn Line, mục Enter line number gõ 32.
Trong mục Go to what chọn Section, mục Enter section gõ 32.
Không có đáp án đúng.
Tại hình 2, nếu Go to What ta chọn Line, mục Enter line number ta gõ 32, Word sẽ thực hiện công việc gì?
Di chuyển con trỏ chuột tới trang 32.
Di chuyển con trỏ chuột tới phần 32.
Di chuyển con trỏ chuột tới dòng 32.
Di chuyển con trỏ chuột tới dòng 32 của trang 32.
Tại hình 1, nút Replace có chức năng gì?
Thay thế văn bản đầu tiên tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace With.
Thay thế toàn bộ văn bản được tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace With.
Tìm kiếm văn bản tiếp theo trong mục Find What.
Thêm một số kiểu tìm kiếm chính xác khác dành cho văn bản trong mục Find What.
Muốn định dạng chữ “văn bản” như mục 1 hình 2, ta thao tác?
Chọn văn bản, tại hình 3, mục Font Style chọn Bold.
Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 6.
Ấn tổ hợp phím Ctrl + B
Tất cả các đáp án đều đúng.
Muốn định dạng chữ “văn bản” lần lượt theo thứ tự như mục 1,2,3 hình 2, ta thao tác thế nào?
Chọn văn bản tương ứng. Tại hình 3, mục Font Style, chọn lần lượt: Regular, Italic, Bold.
Chọn văn bản tương ứng. Tại hình 1, chọn lần lượt công cụ số 6, 7, 8.
Chọn văn bản tương ứng. Gõ lần lượt tổ hợp phím: Ctrl + I, Ctrl + B, Ctrl + A.
Tất cả các đáp án đều đúng.
Để đổi màu nền cho văn bản, ta thao tác như thế nào?
Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 17/ chọn màu sắc.
Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 13/ chọn màu sắc.
Chọn văn bản, tại hình 3 chọn mục Font color/ chọn màu sắc.
Chọn văn bản, tại hình 3 chọn mục Underline color/ chọn màu sắc.
Văn bản, tại hình 1, chọn công cụ số 16/ chọn màu sắc, sau đó tại hình 3 chọn Bold Italic, văn bản sẽ thay đổi như thế nào?
Văn bản được in đậm, in nghiêng và đổi màu chữ cho văn bản.
Văn bản được in đậm, gạch chân và đổi màu chữ văn bản.
Văn bản được in nghiêng, gạch chân và đổi màu nền cho văn bản.
Văn bản được in đậm, in nghiêng và đổi màu nền cho văn bản.
Nếu ta chọn chữ “văn bản”, sau đó tại hình 1, lần lượt chọn công cụ 6, 8, 16 chọn màu. Hình 2, sẽ cho ta định dạng như mục nào?
6
3
7
4
Để Copy kiểu định dạng font chữ, trong quá trình soạn thảo, ta thao tác?
Chọn công cụ 4
Chọn công cụ 7
Chọn công cụ 8
Chọn công cụ 10
Hãy cho biết công cụ số 7 có chức năng gì?
Sao chép văn bản vào bộ nhớ đệm.
Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm.
Di chuyển văn bản vào bộ nhớ đệm.
Không có đáp án đúng.
Khi chọn Only Print Odd Pages trong tùy chọn in, kết quả sẽ là gì?
In toàn bộ các trang chẵn.
In toàn bộ các trang lẻ.
In toàn bộ văn bản.
Không có đáp án đúng.
Nếu nhập vào phần Pages các số: 1, 4, 7 - 10, kết quả in sẽ là gì?
In các trang 1, 4, 7 và 10.
In các trang từ 1 đến 4 và từ trang số 7 đến trang số 10.
In các trang 1, 4 và từ trang số 7 đến trang số 10.
Không có đáp án đúng.
Khi chọn mục Print Current Page trên khổ giấy A4, kết quả in sẽ như thế nào?
In trang hiện tại và in trên khổ giấy A4.
In phần được chọn và in trên khổ giấy A4.
In trang hiện tại và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
In phần được chọn và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
Muốn chia cột cho đoạn văn bản, ta thao tác như thế nào?
Chọn đoạn văn bản, vào mục Columns và chọn số lượng cột mong muốn.
Chọn đoạn văn bản, vào mục Font và chọn chia cột.
Chọn đoạn văn bản, vào mục Paragraph và chọn chia cột.
Chọn đoạn văn bản, vào mục Page Setup và chọn chia cột.
Nếu thao tác chia cột văn bản để có kết quả giống như đoạn 1, ta chọn văn bản, Tab Page Tab Layout chọn Columns\ More Columns, sau đó?
Mục Number of columns gõ 2.
Mục Number of columns gõ 2, tích kiểm vào mục Line between.
Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Right.
Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Left.
Tại bảng 1, muốn tách ô A1 thành 3 ô, ta thao tác như thế nào?
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, chọn công cụ 12
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, click chuột phải chọn split cells
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, chọn Tab Tab Layout trong thanh Table\ split cells
Tất cả các phương án đều đúng.
Tại bảng 1, muốn đổ màu nền cho ô B1, ta thao tác?
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, chọn Tab Design trong thanh Table\ chọn Shading
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, click chuột phải chọn Border and Shading\ chọn
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, chọn Tab Layout trong thanh Table\ chọn Shading
Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô B1, chọn Tab Home\ chọn Shading
Hình trên, nếu ta tích chọn mục Ascending thì dữ liệu sẽ được sắp xếp thế nào? (Hình O1)
Dữ liệu được sắp xếp tăng dần.
Dữ liệu được sắp xếp giảm dần.
Sắp xếp dữ liệu tuỳ ý và sắp xếp cả dòng văn bản tiêu đề.
Sắp xếp dữ liệu tuỳ ý và không sắp xếp cả dòng văn bản tiêu đề.
Muốn dòng đầu tiên – dòng tiêu đề, không bị sắp xếp cùng với dữ liệu trong bảng, ta chọn vùng dữ liệu muốn sắp xếp, sau đó ta chọn mục nào? (Hình O1)
Ascending
Descending
Header row
No header row
Để chèn hộp văn bản vào Word, ta chọn công cụ nào?
Công cụ số 2
Công cụ số 4
Công cụ số 6
Công cụ số 7
Nếu thao tác thực hiện vẽ hình tròn?
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Outline chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effects chọn hiệu ứng.
Vào 4 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
Vào 3 chọn hình tròn, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào 3-D Effect chọn hiệu ứng.
Chọn Shadow Effects máy sẽ áp dụng hiệu ứng gì cho hình?
Hiệu ứng bóng đổ
Hiệu ứng 3 - D
Đổ màu nền cho hình
Tạo màu đường viền cho hình
