wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 7 – 40 CÂU

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Nam Á là:

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van

c)

Rừng xích đạo

d)

Thảo nguyên và bán hoang mạc

2.

Các hệ thống sông lớn ở Nam Á là:

a)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê Công

b)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút-ra

c)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Ố-phrát

d)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

3.

Khí hậu gió mùa châu Á phân bố chủ yếu ở:

a)

Bắc Á, Trung Á, Tây Á

b)

Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á

c)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á

d)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

4.

Châu Á có bao nhiêu đới thiên nhiên?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

5.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là:

a)

Cap-ca

b)

Hi-ma-lay-a

c)

Thiên Sơn

d)

Côn Luân

6.

Diện tích châu Á đứng thứ mấy trong các châu lục?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

7.

Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa, kém phát triển nhất ở châu Á là:

a)

Đông Á

b)

Bắc Á

c)

Tây Nam Á và Trung Á

d)

Đông Nam Á và Nam Á

8.

Đặc điểm nào không phải vị trí châu Á?

a)

Bộ phận của lục địa Á – Âu

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến xích đạo

c)

Tiếp giáp 2 châu lục, 3 đại dương

d)

Đại bộ phận diện tích giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam

9.

Nhận xét chưa đúng về khí hậu châu Á:

a)

Phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực

b)

Phân hóa thành nhiều đới

c)

Nhiều kiểu khí hậu khác nhau

d)

Phổ biến là khí hậu gió mùa và lục địa

10.

Nguyên nhân khí hậu châu Á chia nhiều đới:

a)

Ảnh hưởng dãy núi

b)

Giáp nhiều đại dương

c)

Lãnh thổ trải dài theo kinh tuyến

d)

Trải dài từ cực Bắc đến xích đạo

11.

Kiểu khí hậu gió mùa châu Á không có:

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Gió mùa cận nhiệt

c)

Cận cực gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

12.

Dân cư châu Á thưa thớt ở:

a)

Nam Á, Đông Nam Á, phía đông Đông Á

b)

Bắc Á, Trung Á, Tây Nam Á

c)

Phía đông Đông Á, Trung Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Đông Á, Tây Á

13.

Chủng tộc chủ yếu ở châu Á là:

a)

Mông-gô-lô-it, Ô-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it

b)

Ô-rô-pê-ô-it, Mông-gô-lô-it, Nê-grô-it

c)

Ô-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it, Nê-grô-it

d)

Tất cả các chủng tộc trên

14.

Tỉ lệ dân số châu Á năm 2020 trong tổng dân số thế giới là:

a)

55,9%

b)

58,5%

c)

59,5%

d)

60%

15.

Xu hướng dân cư châu Á hiện nay:

a)

Trẻ hóa

b)

Già hóa

c)

Không đáng kể

d)

Mất cân bằng giới tính

16.

Thảm thực vật tiêu biểu ở Nam Á là:

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa và xa van

c)

Rừng xích đạo

d)

Thảo nguyên và bán hoang mạc

17.

Hệ thống sông lớn ở Nam Á gồm:

a)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê Công

b)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

c)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Ô-phrat

d)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút-ra

18.

Miền địa hình giữa Nam Á và Đông Á là:

a)

Đồng bằng Ấn-Hằng

b)

Hi-ma-lay-a

c)

Sơn nguyên Đê-can

d)

Dãy Gát Đông và Gát Tây

19.

Châu Á được chia thành bao nhiêu khu vực trên bản đồ chính trị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Việt Nam thuộc khu vực nào trên bản đồ chính trị châu Á?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Á

21.

Khu vực chiếm gần nửa trữ lượng dầu mỏ thế giới là:

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Á

22.

Khu vực có hệ thống sông ngòi thưa nhất ở châu Á:

a)

Tây Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Á

23.

Khu vực không tiếp giáp đại dương:

a)

Tây Á

b)

Nam Á

c)

Trung Á

d)

Bắc Á

24.

Sông Ấn, sông Hằng bồi đắp cho đồng bằng:

a)

Lưỡng Hà

b)

Ấn-Hằng

c)

Hoa Bắc

d)

Sông Cửu Long

25.

Sông Mê Công bắt nguồn từ:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Cao nguyên Tây Tạng

c)

Dãy Himalaya

d)

Cao nguyên Lào

26.

Sông Mê Công chảy qua:

a)

Chỉ Việt Nam

b)

Việt Nam và Thái Lan

c)

Nhiều quốc gia Đông Nam Á

d)

Chỉ Lào và Campuchia

27.

Khi vào Việt Nam, sông Mê Công:

a)

Gây lũ lụt liên tục

b)

Chia nhánh, hình thành đồng bằng Cửu Long màu mỡ

c)

Hạn chế phát triển nông nghiệp

d)

Chỉ phục vụ giao thông

28.

Xây đập thủy điện thường nguồn sông Mê Công gây:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Thay đổi dòng chảy, lượng phù sa, ảnh hưởng sinh kế và môi trường

c)

Chỉ tăng lượng phù sa

d)

Cải thiện sản xuất nông nghiệp hạ lưu

29.

Vai trò sông Mê Công đối với người dân Đông Nam Á:

a)

Chỉ Việt Nam

b)

Quan trọng với đời sống, sản xuất, giao thông nhiều quốc gia

c)

Chỉ du lịch

d)

Không đáng kể

30.

Đồng bằng sông Cửu Long chịu tác động trực tiếp từ:

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Thay đổi dòng chảy và lượng phù sa Mê Công

c)

Khí hậu Bắc Bộ

d)

Dòng biển ven biển

31.

Sử dụng hợp lý tài nguyên sông Mê Công là vấn đề:

a)

Chỉ Việt Nam

b)

Cả các quốc gia sông Mê Công chảy qua

c)

Không quan trọng

d)

Chỉ ngành thủy sản

32.

Đặc điểm dân cư châu Á:

a)

Ít, phân bố đều

b)

Đông, không đều, tập trung đồng bằng, ven sông

c)

Chủ yếu sống núi cao

d)

Chủ yếu sống hoang mạc

33.

Thuận lợi dân cư châu Á mang lại:

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

b)

Ít lao động

c)

Dân cư phân tán

d)

Không tác động

34.

Khó khăn do dân cư châu Á:

a)

Quá đông, áp lực tài nguyên, môi trường, cơ sở hạ tầng

b)

Thiếu lao động

c)

Phân tán

d)

Không ảnh hưởng

35.

Khí hậu Đông Nam Á:

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều, nhiệt độ cao

d)

Khô hạn

36.

Khí hậu ảnh hưởng sông ngòi Đông Nam Á:

a)

Sông ít nước quanh năm

b)

Sông nhiều nước, mực nước thay đổi mùa mưa

c)

Sông đóng băng mùa đông

d)

Chỉ chảy quanh núi

37.

Đồng bằng nào của nước ta chịu tác động trực tiếp từ Mê Công?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Đồng bằng Hoa Bắc