wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. [NB] Một cửa hàng sách muốn cập nhật số lượng tồn kho sau mỗi lần bán để theo dõi chính xác lượng

sách còn lại. Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào thuộc cập nhật dữ liệu trong hệ thống quản lí?

a)

A. Xem báo cáo doanh thu cuối tháng

b)

B. Nhập thêm số lượng sách vừa mới về kho

c)

C. Tìm kiếm sách theo mã ISBN

d)

D. Lập biểu đồ thống kê doanh thu

2.

Câu 2. [NB] Tại một trung tâm ngoại ngữ, nhân viên phải sửa lại họ tên học viên vì nhập sai chính tả. Việc làm

này thuộc dạng cập nhật dữ liệu nào?

a)

A. Thêm mới

b)

B. Xóa dữ liệu

c)

C. Sửa dữ liệu

d)

D. Truy xuất dữ liệu

3.

Câu 3. [NB] Một công ty muốn trích xuất danh sách nhân viên theo từng phòng ban. Hoạt động này gọi là gì?

a)

A. Cập nhật

b)

B. Truy xuất dữ liệu

c)

C. Thu thập tự động

d)

D. Xóa dữ liệu

4.

Câu 4. [NB] Trong quá trình quản lí học sinh, giáo viên nhập thêm dữ liệu học sinh mới vào đầu năm. Đây là

thao tác…

a)

A. Sửa dữ liệu

b)

B. Truy cập dữ liệu

c)

C. Thêm dữ liệu mới

d)

D. Thu thập dữ liệu tự động

5.

Câu 5. [TH] Một thư viện sử dụng phần mềm để tìm nhanh những cuốn sách đang được mượn quá hạn. Tính

năng tìm kiếm này dựa trên đặc điểm nào của hệ thống quản lí?

a)

A. Dữ liệu được sắp xếp ngẫu nhiên

b)

B. Dữ liệu được lưu trữ có cấu trúc

c)

C. Dữ liệu chỉ được cập nhật cuối tháng

d)

D. Dữ liệu không thể lọc theo điều kiện

6.

Câu 6. [TH] Khi truy xuất dữ liệu, người quản lí thường đặt ra "điều kiện lọc" (ví dụ: điểm TB > 8). Điều này

nhằm mục đích gì?

a)

A. Giảm kích thước cơ sở dữ liệu

b)

B. Chỉ lấy ra các dữ liệu thỏa mãn yêu cầu

c)

C. Tự động xóa dữ liệu sai

d)

D. Sửa dữ liệu nhanh hơn

7.

Câu 7. [NB] “Thu thập dữ liệu tự động” bằng biểu mẫu điện tử giúp ích nhất trong tình huống nào?

a)

A. Khi cần chỉnh sửa dữ liệu cũ

b)

B. Khi muốn nhập dữ liệu từ nhiều người cùng lúc

c)

C. Khi muốn phân tích dữ liệu nội bộ

d)

D. Khi muốn xóa dữ liệu trùng lặp

8.

Câu 8. [TH] Một lớp học tổ chức khảo sát mức độ hài lòng qua Google Forms. Việc tổng hợp kết quả diễn ra

rất nhanh. Lí do chính là…

a)

A. Dữ liệu thu được ở dạng hình ảnh

b)

B. Dữ liệu được lưu ngay vào bảng tính

c)

C. Kết quả được chuyển qua email

d)

D. Mỗi câu trả lời phải nhập lại bằng tay

9.

Câu 9. [TH] Một cửa hàng thời trang sử dụng phần mềm để tự tạo báo cáo bán hàng theo ngày. Điều này thể

hiện vai trò nào của truy xuất dữ liệu?

a)

A. Tự động cập nhật kho hàng

b)

B. Trích xuất thông tin phục vụ quyết định quản lí

c)

C. Cho phép xóa dữ liệu dư thừa

d)

D. Giúp sắp xếp lại vị trí hàng hóa

10.

Câu 10. [NB] Trong hệ thống quản lí, “bản ghi” (record) là gì?

a)

A. Tên của một bảng dữ liệu

b)

B. Tập hợp các bảng với nhau

c)

C. Một dòng chứa thông tin đầy đủ về một đối tượng

d)

D. Một cột chứa chung nhiều loại dữ liệu

11.

Câu 11. [TH] Trong một bảng danh sách học viên, cột “Ngày sinh” được xem là…

a)

A. Một trường dữ liệu

b)

B. Một bản ghi

c)

C. Một bảng

d)

D. Một cơ sở dữ liệu

12.

Câu 12. [VD] Một trung tâm logistics cần tìm đơn hàng bị thất lạc. Họ truy xuất theo điều kiện: “đơn hàng chưa

giao AND vị trí cuối cùng = kho số 3”. Đây là ví dụ về…

a)

A. Kết hợp nhiều điều kiện truy vấn

b)

B. Cập nhật tự động

c)

C. Thêm dữ liệu

d)

D. Tự động thu thập dữ liệu từ cảm biến

13.

Câu 13. [VD] Một siêu thị lắp đặt hệ thống RFID để tự động cập nhật số lượng hàng hóa trên kệ. Đây thuộc

nhóm thao tác nào trong quản lí dữ liệu?

a)

A. Thu thập dữ liệu tự động

b)

B. Truy xuất dữ liệu

c)

C. Sửa dữ liệu

d)

D. Phân tích thủ công

14.

Câu 14. [NB] Tính năng nào thường có trong các hệ thống quản lí để hỗ trợ khai thác dữ liệu?

a)

A. Màn hình chơi game

b)

B. Tìm kiếm và lọc dữ liệu

c)

C. Vẽ tranh

d)

D. Soạn nhạc

15.

Câu 15. [TH] Tại bệnh viện, bác sĩ cần xem lịch sử khám bệnh của bệnh nhân. Việc truy xuất này yêu cầu dữ

liệu phải được…

a)

A. Xóa thường xuyên

b)

B. Lưu trữ hệ thống và liên kết theo mã bệnh nhân

c)

C. Lưu trữ rời rạc

d)

D. Cập nhật bằng tay trên giấy

16.

Câu 16. [VD] Một doanh nghiệp muốn tạo báo cáo doanh thu theo từng quý dựa trên dữ liệu bán hàng. Để thực

hiện, hệ thống cần…

a)

A. Tự động nhập dữ liệu

b)

B. Lọc và tổng hợp dữ liệu theo thời gian

c)

C. Xóa dữ liệu cũ

d)

D. Tắt chức năng tìm kiếm

17.

Câu 17. [NB] Trong một bảng dữ liệu, thao tác xóa bản ghi có nghĩa là…

a)

A. Xóa toàn bộ bảng dữ liệu

b)

B. Xóa dữ liệu của một đối tượng cụ thể

c)

C. Xóa mọi trường dữ liệu

d)

D. Xóa hẳn cơ sở dữ liệu

18.

Câu 18. [TH] Một giáo viên cần xuất danh sách học sinh yếu để phụ đạo. Khi thực hiện truy xuất, điều kiện cần

đặt ra là…

a)

A. Điểm TB ≥ 8

b)

B. Điểm TB < 5

c)

C. Điểm TB = 10

d)

D. Mặc định không cần điều kiện

19.

Câu 19. [VD] Một công ty chuyển phát dùng cảm biến vị trí để tự động ghi lại tọa độ của bưu kiện sau mỗi lần

quét. Dạng dữ liệu thu được này thường có đặc điểm gì?

a)

A. Tốc độ sinh dữ liệu chậm

b)

B. Dữ liệu thời gian thực

c)

C. Không thể cập nhật

d)

D. Chỉ nhập bằng tay

20.

Câu 20. [VD] Một khách sạn muốn tạo biểu đồ tỉ lệ phòng đã đặt theo độ tuổi khách hàng. Để làm được điều

đó, hệ thống phải thực hiện bước nào trước?

a)

A. Xóa các bản ghi trống

b)

B. Truy xuất dữ liệu theo nhóm tuổi

c)

C. Đổi tên bảng dữ liệu

d)

D. Khóa dữ liệu để không ai xem được

21.

Câu 1. [TF][NB] Tại một cửa hàng điện máy, nhân viên phải thường xuyên cập nhật danh sách sản phẩm sau

mỗi lần nhập hàng hoặc điều chỉnh giá bán. Để hệ thống quản lí hoạt động chính xác, họ phải thực hiện nhiều

thao tác khác nhau trên dữ liệu có sẵn. Hãy xem các nhận định dưới đây và cho biết chúng đúng hay sai.

a)

a) Thêm sản phẩm mới vào danh sách

b)

b) Sửa giá bán của sản phẩm bị nhập sai

c)

c) Tự động tạo báo cáo doanh thu cuối năm

d)

d) Xóa toàn bộ bảng dữ liệu mỗi ngày

22.

Câu 2. [TF][NB] Trong quá trình quản lí học sinh của một trường THPT, giáo viên chủ nhiệm cần khai thác

thông tin từ bảng dữ liệu lớp để phục vụ kiểm tra, đánh giá và tổng hợp hồ sơ báo cáo. Khi làm việc với dữ liệu

như vậy, nhiều thao tác quen thuộc sẽ được sử dụng. Hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau.

a)

a) Tìm danh sách học sinh lớp 11A là truy xuất dữ liệu

b)

b) Sửa điểm kiểm tra miệng là truy xuất

c)

c) Lọc học sinh có điểm TB > 8 là truy xuất

d)

d) Xóa học sinh nghỉ học là truy xuất

23.

Câu 3. [TF][TH] Một hệ thống quản lí chuyên nghiệp luôn đòi hỏi dữ liệu được tổ chức rõ ràng, nhất quán để

hỗ trợ việc tìm kiếm nhanh và xử lí hiệu quả. Khi làm việc với dữ liệu dạng bảng, cấu trúc của dữ liệu đóng vai

trò đặc biệt quan trọng. Hãy đánh giá xem các phát biểu dưới đây đúng hay sai.

a)

a) Cấu trúc tốt giúp tìm kiếm nhanh hơn

b)

b) Dữ liệu cấu trúc giúp tránh mọi lỗi nhập liệu

c)

c) Dữ liệu có cấu trúc thuận lợi cho việc phân nhóm

d)

d) Cấu trúc dữ liệu làm hệ thống chạy chậm hơn

24.

Câu 4. [TF][TH] Trong một khảo sát trực tuyến của lớp học, giáo viên sử dụng biểu mẫu điện tử để thu thập ý

kiến học sinh về mức độ hài lòng của buổi học trải nghiệm. Nhờ công cụ số, việc thu thập và tổng hợp dữ liệu

trở nên dễ dàng hơn. Dựa vào tình huống này, hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai.

a)

a) Nhiều người có thể trả lời cùng lúc

b)

b) Người dùng phải cài phần mềm nặng

c)

c) Dữ liệu được lưu ngay vào bảng tính

d)

d) Không thể tổng hợp thành biểu đồ

25.

Câu 5. [TF][TH] Một giáo viên đang theo dõi tiến độ nộp bài tập của học sinh và cần dựa vào dữ liệu để xác

định những em chưa hoàn thành. Đây là tình huống thực tế trong khai thác dữ liệu lớp học. Hãy đánh giá độ

chính xác của các nhận định sau.

a)

a) Lọc danh sách học sinh chưa nộp là truy xuất dữ liệu

b)

b) Nhập tên học sinh mới là truy xuất

c)

c) Xuất bảng thống kê là khai thác dữ liệu

d)

d) Sửa điểm là thao tác truy xuất

26.

Câu 6. [TF][VD] Trong một kho hàng hiện đại, hệ thống RFID được lắp đặt để giám sát tự động số lượng hàng

hóa trên kệ. Các thẻ và đầu đọc RFID liên tục ghi nhận trạng thái hàng hóa, giúp giảm tải đáng kể công việc

nhập liệu thủ công. Hãy xem xét và cho biết các nhận định dưới đây đúng hay sai.

a)

a) Cho phép thu thập dữ liệu tự động

b)

b) Không thể cập nhật số lượng tồn

c)

c) Ghi lại thông tin theo thời gian thực

d)

d) Bắt buộc nhập lại bằng tay

27.

Câu 7. [TF][VD] Tại bệnh viện, việc truy xuất hồ sơ bệnh án điện tử giúp bác sĩ nhanh chóng nắm được lịch sử

khám chữa bệnh của từng bệnh nhân. Nhờ đó, quá trình chẩn đoán và điều trị trở nên chính xác và hiệu quả hơn.

Dựa trên bối cảnh đó, hãy xác định tính đúng/sai của các nhận định sau.

a)

a) Truy xuất lịch sử khám bệnh giúp bác sĩ ra quyết định tốt hơn

b)

b) Mỗi lần xem hồ sơ là phải nhập lại toàn bộ dữ liệu

c)

c) Điều kiện lọc giúp tìm đúng bệnh nhân cần thiết

d)

d) Cập nhật dữ liệu là thao tác chỉ dùng để xem thông tin

28.

Câu 8. [TF][NB] Trong một bảng dữ liệu, các thông tin về đối tượng được lưu trữ dưới dạng bản ghi, còn từng

thuộc tính thì được lưu trong các trường dữ liệu. Việc hiểu rõ cấu trúc bảng giúp người quản lí thao tác chính

xác hơn. Hãy xem các nhận định sau đúng hay sai.

a)

a) Mỗi bản ghi là thông tin về một đối tượng

b)

b) Một cột là bản ghi

c)

c) Các trường dữ liệu mô tả từng thuộc tính

d)

d) Một bảng chỉ có một trường duy nhất

29.

Câu 9. [TF][TH] Một nhà quản lí doanh nghiệp thường phải dựa trên các báo cáo, biểu đồ và bảng tổng hợp dữ

liệu để đưa ra quyết định phù hợp. Việc khai thác dữ liệu vì vậy trở thành bước quan trọng trong quản lí hiện

đại. Dựa vào thực tiễn này, hãy đánh giá các phát biểu sau đúng hay sai.

a)

a) Báo cáo tổng hợp doanh thu là một dạng khai thác dữ liệu

b)

b) Thay đổi mức lương nhân viên là khai thác dữ liệu

c)

c) Biểu đồ đánh giá hiệu quả hoạt động cũng là khai thác dữ liệu

d)

d) Xóa bản ghi là bước bắt buộc trước khi khai thác

30.

Câu 10. [TF][VD] Một công ty vận tải triển khai cảm biến GPS trên xe để theo dõi hành trình theo thời gian

thực. Hệ thống tự động ghi lại vị trí và trạng thái di chuyển, giúp việc quản lí và điều phối trở nên hiệu quả hơn.

Dựa trên tình huống này, hãy xem xét tính đúng/sai của các nhận định dưới đây.

a)

a) Dữ liệu được cập nhật liên tục theo thời gian

b)

b) Trình quản lí phải nhập lại từng tọa độ

c)

c) Đây là ví dụ điển hình của thu thập tự động

d)

d) Dữ liệu cảm biến không thể lưu vào bảng

31.

Câu 1. [NB] Trong một dự án điều tra số lượng cây xanh trong trường, nhóm học sinh cần ghi chép các thông

tin như loại cây, vị trí, tình trạng. Để dễ dàng xử lí về sau, dữ liệu cần được tổ chức có trật tự. Theo em, cách ghi

chép nào sau đây thể hiện việc lưu trữ dữ liệu khoa học nhất?

a)

A. Ghi vào giấy theo cảm hứng, không theo mẫu

b)

B. Ghi mỗi cây vào một nơi khác nhau

c)

C. Ghi theo danh sách có cột mục rõ ràng

d)

D. Ghi tạm vào nhiều mẩu giấy rời

32.

Câu 2. [NB] Một lớp học muốn lập danh sách học sinh để dễ dàng tìm kiếm khi cần. Để dữ liệu được sắp xếp

khoa học, điều đầu tiên họ cần làm là gì?

a)

A. Viết tên học sinh theo thứ tự ngẫu nhiên

b)

B. Xác định rõ những thông tin cần lưu (tên, ngày sinh, lớp…)

c)

C. Trang trí bảng dữ liệu cho đẹp

d)

D. Ghi tất cả thông tin vào một dòng duy nhất

33.

Câu 3. [TH] Trong buổi họp tổ chuyên môn, giáo viên thảo luận về việc phải lưu trữ hồ sơ kiểm tra của học

sinh trong nhiều năm liền. Hệ thống lưu trữ cần đảm bảo truy cập nhanh và không bị rối. Điều này thể hiện rõ

nhất yêu cầu nào của việc lưu trữ dữ liệu?

a)

A. Lưu càng nhiều càng tốt dù không cần thiết

b)

B. Tổ chức dữ liệu có cấu trúc, tránh nhập lẫn lộn

c)

C. Luôn lưu thành file ảnh

d)

D. Chỉ một người được xem

34.

Câu 4. [NB] Một bạn học sinh muốn tổng hợp điểm kiểm tra của cả lớp bằng máy tính. Để thuận tiện, bạn quyết

định dùng một bảng có các cột thông tin. Cách làm này phù hợp với đặc điểm nào của dữ liệu?

a)

A. Dữ liệu vô tổ chức

b)

B. Dữ liệu không thể chỉnh sửa

c)

C. Dữ liệu có cấu trúc dạng bảng

d)

D. Dữ liệu chỉ xem được nhưng không phân tích được

35.

Câu 5. [TH] Trong thư viện trường, nhân viên muốn tạo danh sách sách mượn để dễ theo dõi. Nếu danh sách

được lưu rời rạc ở nhiều tệp khác nhau mà không phân loại, điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Dữ liệu dễ đọc hơn

b)

B. Rất dễ tìm kiếm

c)

C. Khó quản lí và dễ nhầm lẫn

d)

D. Luôn chính xác tuyệt đối

36.

Câu 6. [NB] Cơ sở dữ liệu được mô tả là gì?

a)

A. Một file văn bản đơn lẻ

b)

B. Một danh sách ghi chép không có trật tự

c)

C. Tập hợp dữ liệu có tổ chức, lưu trữ tập trung

d)

D. Tập hợp hình ảnh minh họa

37.

Câu 7. [TH] Một trường học triển khai hệ thống lưu thông tin giáo viên và học sinh để tất cả bộ phận có thể

truy cập khi cần. Điều này thể hiện đặc điểm nào của cơ sở dữ liệu?

a)

A. Chỉ người nhập liệu mới xem được

b)

B. Không cho phép chia sẻ

c)

C. Cho phép nhiều người dùng khai thác dữ liệu

d)

D. Chỉ dùng để trưng bày

38.

Câu 8. [NB] Trong hệ thống bán hàng của siêu thị, dữ liệu sản phẩm được cập nhật ngày một nhiều nhưng vẫn

dễ tìm kiếm. Điều này nhờ việc dữ liệu được:

a)

A. Lưu hoàn toàn ngẫu nhiên

b)

B. Tổ chức theo cấu trúc

c)

C. Bỏ vào nhiều thư mục không ghi tên

d)

D. Chép trùng nhau ở nhiều nơi

39.

Câu 9. [TH] Một nhóm học sinh phân tích dữ liệu khảo sát thói quen đọc sách. Khi dữ liệu được lưu đúng cấu

trúc, việc thống kê trở nên dễ dàng hơn. Điều này cho thấy lợi ích gì?

a)

A. Dữ liệu cấu trúc làm tăng lỗi nhập

b)

B. Dữ liệu cấu trúc giúp xử lí nhanh, chính xác

c)

C. Dữ liệu cấu trúc chỉ để trang trí

d)

D. Không thể trích xuất được

40.

Câu 10. [NB] Một tệp cơ sở dữ liệu thường lưu các thông tin dạng bảng. Đặc điểm đúng nhất là:

a)

A. Không thể sửa

b)

B. Các dữ liệu được lưu theo hàng và cột

c)

C. Chỉ lưu văn bản

d)

D. Không thể tìm kiếm

41.

Câu 11. [TH] Khi một trường học sử dụng cùng một cơ sở dữ liệu thay vì lưu nhiều bản sao rời rạc, họ đã giảm

được điều gì?

a)

A. Số lượng máy tính

b)

B. Sự trùng lặp dữ liệu

c)

C. Chất lượng thông tin

d)

D. Học sinh trong danh sách

42.

Câu 12. [VD] Một công ty du lịch phân tán nhiều văn phòng thường xuyên cần tra cứu thông tin khách hàng.

Nhờ cơ sở dữ liệu tập trung, mọi chi nhánh đều xem được dữ liệu đúng và mới nhất. Lợi ích nổi bật nhất trong

tình huống này là gì?

a)

A. Chỉ xem được khi ở văn phòng chính

b)

B. Tính nhất quán dữ liệu giữa các nơi

c)

C. Không cần mạng

d)

D. Không cần cập nhật gì nữa

43.

Câu 13. [NB] Một bảng dữ liệu học sinh có thể lưu nhiều loại thông tin khác nhau. Tuy nhiên, tất cả cần phải

được:

a)

A. Viết ngẫu nhiên

b)

B. Lưu dưới dạng hình ảnh

c)

C. Sắp xếp theo cấu trúc thống nhất

d)

D. Đặt mật khẩu mỗi ô

44.

Câu 14. [TH] Nếu một bảng dữ liệu môn học không ghi rõ mỗi cột dùng để lưu thông tin gì, hậu quả thường

gặp là gì?

a)

A. Dữ liệu đẹp hơn

b)

B. Tìm kiếm dễ hơn

c)

C. Khó hiểu và khó xử lí

d)

D. Tự động chính xác hơn

45.

Câu 15. [NB] Trong bài học, cơ sở dữ liệu được nhấn mạnh là có thể xử lí bằng phần mềm để làm gì?

a)

A. Trang trí giao diện

b)

B. Tìm kiếm và khai thác thông tin dễ dàng

c)

C. Chặn người khác xem

d)

D. Xóa bỏ tất cả thông tin

46.

Câu 16. [TH] Một hệ thống quản lí lớp học có thể nhanh chóng thống kê số học sinh nam – nữ. Điều này đến từ

ưu điểm nào của dữ liệu có cấu trúc?

a)

A. Không thể lọc

b)

B. Bắt buộc tính tay

c)

C. Dễ thực hiện các thao tác thống kê

d)

D. Chỉ lưu được tên

47.

Câu 17. [VD] Một nhóm học sinh cần phân chia lại danh sách câu lạc bộ để in thẻ thành viên. Nhờ bảng dữ liệu

đã được lưu trữ khoa học, họ lọc được danh sách nhanh chỉ trong vài giây. Điều này phản ánh khả năng gì của

cơ sở dữ liệu?

a)

A. Không hỗ trợ truy xuất

b)

B. Cho phép lọc và tìm kiếm hiệu quả

c)

C. Không sửa được sai

d)

D. Chỉ xem được một lần

48.

Câu 18. [NB] Trong các hệ thống hiện đại, cơ sở dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

a)

A. Chỉ trên giấy

b)

B. Trong máy tính hoặc máy chủ

c)

C. Trên USB của học sinh

d)

D. Không cần lưu

49.

Câu 19. [TH] Một bảng dữ liệu được tổ chức tốt giúp giảm đáng kể lỗi trùng thông tin. Điều này cho thấy điều

gì?

a)

A. Dữ liệu sẽ tự động điền mọi thông tin

b)

B. Tổ chức khoa học giúp tránh nhập lặp

c)

C. Không bao giờ có sai sót

d)

D. Không cần kiểm tra lại

50.

Câu 20. [VD] Một công ty vận tải muốn cập nhật danh sách chuyến xe hằng ngày. Nhờ có cơ sở dữ liệu, họ có

thể sửa đổi, bổ sung hoặc tìm kiếm dữ liệu rất nhanh. Đây là lợi ích nào?

a)

A. Chỉ xem mà không chỉnh được

b)

B. Thuận tiện cho cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

C. Luôn phải ghi lại bằng tay

d)

D. Không lưu được lịch cũ

51.

Câu 1. [TF][NB] Trong quá trình chuẩn bị danh sách học sinh để nộp cho nhà trường, nhóm trưởng cố gắng ghi

đầy đủ và rõ ràng để các giáo viên dễ tra cứu. Hãy đánh giá các nhận định sau.

a)

a) Tổ chức dữ liệu rõ ràng giúp tìm nhanh hơn

b)

b) Ghi chép lộn xộn vẫn dễ tra cứu

c)

c) Dữ liệu khoa học giảm sai sót khi nhập

d)

d) Không cần thống nhất cách ghi thông tin

52.

Câu 2. [TF][NB] Khi thống kê điểm, giáo viên nhận thấy mỗi học sinh có các thông tin giống nhau cần lưu.

Đây là đặc điểm quan trọng để tổ chức bảng dữ liệu.

a)

a) Mỗi học sinh nên ghi theo mẫu thống nhất

b)

b) Mỗi học sinh ghi theo mẫu riêng sẽ tốt hơn

c)

c) Mẫu thống nhất giúp xử lí tự động hiệu quả

d)

d) Không cần xác định thông tin nào cần lưu

53.

Câu 3. [TF][TH] Một lớp học dùng bảng dữ liệu để ghi danh sách tài liệu cần mượn ở thư viện. Nhờ cách lưu

trữ có cấu trúc, họ nhanh chóng lọc ra tài liệu theo môn.

a)

a) Dữ liệu cấu trúc giúp dễ lọc thông tin

b)

b) Dữ liệu ngẫu nhiên cũng lọc dễ dàng

c)

c) Bảng dữ liệu hỗ trợ tìm kiếm nhanh

d)

d) Bảng dữ liệu không thể sửa sai

54.

Câu 4. [TF][TH] Căn tin trường muốn lưu danh sách các món ăn bán hằng ngày. Để dễ tổng hợp, họ quyết định

ghi chép theo bảng.

a)

a) Dữ liệu dạng bảng giúp xem dễ hơn

b)

b) Bảng dữ liệu không dùng được cho tính toán

c)

c) Cách ghi theo bảng giúp so sánh nhanh

d)

d) Dữ liệu bảng làm việc chậm hơn

55.

Câu 5. [TF][TH] Một cơ sở dữ liệu giúp ban giám hiệu truy cập hồ sơ học sinh trong nhiều năm. Điều này

minh họa ưu điểm rõ rệt của lưu trữ tập trung.

a)

a) Lưu tập trung giúp cập nhật một lần dùng cho nhiều nơi

b)

b) Lưu rời rạc giúp tránh lỗi hơn

c)

c) Lưu tập trung giúp giảm trùng lặp dữ liệu

d)

d) Lưu tập trung làm mất dữ liệu ngay lập tức

56.

Câu 6. [TF][VD] Khi phân tích số liệu học tập, giáo viên dễ dàng tạo biểu đồ nhờ cấu trúc dữ liệu đã được

chuẩn hóa.

a)

a) Dữ liệu chuẩn hóa giúp tạo biểu đồ nhanh

b)

b) Dữ liệu rối rắm vẫn tạo biểu đồ dễ dàng

c)

c) Chuẩn hóa dữ liệu giúp giảm sai lệch thống kê

d)

d) Chuẩn hóa làm dữ liệu khó đọc hơn

57.

Câu 7. [TF][NB] Trong một dự án câu lạc bộ, bạn trưởng nhóm yêu cầu mọi người nhập thông tin vào một

bảng chung để dễ xử lí.

a)

a) Bảng chung giúp tổng hợp dễ dàng

b)

b) Nhiều bảng rời rạc sẽ tốt hơn

c)

c) Dữ liệu chung giúp tránh trùng lặp

d)

d) Nhập vào bảng chung làm mất khả năng sửa

58.

Câu 8. [TF][TH] Khi các giáo viên trong tổ chuyên môn cùng xem điểm từ một tệp cơ sở dữ liệu, họ luôn thấy

dữ liệu mới nhất.

a)

a) Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán

b)

b) Mỗi giáo viên cần bản sao riêng của dữ liệu

c)

c) Nhiều người có thể xem cùng lúcc) Nhiều người có thể xem cùng lúc

d)

d) Một người xem sẽ khóa không cho ai xem tiếp

59.

Câu 9. [TF][VD] Một cửa hàng nông sản muốn lưu thông tin sản phẩm theo mùa. Khi bảng dữ liệu có cấu trúc

tốt, họ dễ dàng lọc ra sản phẩm theo tháng.

a)

a) Dữ liệu cấu trúc hỗ trợ lọc nhanh

b)

b) Lọc theo tháng không cần cấu trúc dữ liệu

c)

c) Dữ liệu rõ ràng giúp giảm nhầm lẫn

d)

d) Dữ liệu có cấu trúc làm bảng khó hiểu hơn

60.

Câu 10. [TF][NB] Một cơ sở dữ liệu giúp lưu toàn bộ thông tin lớp học trong một tệp duy nhất thay vì nhiều tệp rời.

a)

a) Giảm thất lạc dữ liệu

b)

b) Bắt buộc sao chép thủ công nhiều lần

c)

c) Dễ tìm kiếm hơn

d)

d) Không cho phép cập nhật

61.

Câu 1. [NB] Tại thư viện trường, cô thủ thư muốn quản lí sách, bạn đọc và phiếu mượn một cách khoa học thay

vì ghi vào sổ. Cô nghe nói có thể dùng “hệ quản trị cơ sở dữ liệu” để làm việc này. Theo em, thuật ngữ “hệ quản

trị cơ sở dữ liệu” (HQTCSDL) dùng để chỉ gì?

a)

A. Phần mềm chuyên lưu trữ các bảng dữ liệu

b)

B. Phần mềm dùng để tạo, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu một cách có tổ chức

c)

C. Một tập hồ sơ giấy được sắp xếp theo mã số

d)

D. Ứng dụng dùng để thiết kế trang web

62.

Câu 2. [NB] Một cửa hàng muốn lưu thông tin sản phẩm trên máy tính. Để quản lí tốt, người chủ cần một phần

mềm cho phép tạo dữ liệu, sửa dữ liệu khi có thay đổi và tìm kiếm nhanh. Phần mềm này là:

a)

A. Trình soạn thảo văn bản

b)

B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

C. Phần mềm đồ họa

d)

D. Phần mềm diệt virus

63.

Câu 3. [TH] Khi giáo viên chủ nhiệm muốn lập danh sách học sinh theo lớp và cập nhật khi có học sinh chuyển

đến/chuyển đi, thầy có thể dùng HQTCSDL để thực hiện. Việc tạo ra “cơ sở dữ liệu” là nhằm mục đích chính

nào dưới đây?

a)

A. Tạo trang web tra cứu điểm

b)

B. Lưu trữ dữ liệu có tổ chức để phục vụ khai thác sau này

c)

C. Tạo ảnh minh họa hồ sơ

d)

D. Mã hóa dữ liệu thành tệp văn bản

64.

Câu 4. [NB] Trong HQTCSDL, người dùng có thể “xóa dữ liệu”. Điều này có nghĩa là:

a)

A. Xóa luôn phần mềm HQTCSDL

b)

B. Loại bỏ thông tin không còn cần thiết trong CSDL

c)

C. Xóa hết tất cả tệp trên máy

d)

D. Xóa mật khẩu người dùng

65.

Câu 5. [NB] Trong hệ cơ sở dữ liệu (CSDL), dữ liệu được tổ chức để phục vụ mục đích gì?

a)

A. Giảm dung lượng bộ nhớ máy tính

b)

B. Tăng tốc độ mạng

c)

C. Dễ tìm kiếm, cập nhật và đảm bảo tính nhất quán

d)

D. Thiết kế giao diện đẹp hơn

66.

Câu 6. [TH] Một doanh nghiệp muốn đảm bảo rằng dữ liệu không bị trùng lặp, lưu trữ đầy đủ và truy cập

nhanh. Đây là lợi ích chủ yếu của:

a)

A. Mạng LAN

b)

B. Phần mềm nén dữ liệu

c)

C. Hệ cơ sở dữ liệu

d)

D. Ổ cứng dung lượng lớn

67.

Câu 7. [NB] Một HQTCSDL thường cung cấp chức năng nào cho người dùng?

a)

A. Vẽ đồ thị hàm số

b)

B. Tạo file trình chiếu

c)

C. Tạo, cập nhật và truy vấn dữ liệu

d)

D. Điều khiển thiết bị ngoại vi

68.

Câu 8. [TH] Trong quá trình sử dụng HQTCSDL, yêu cầu “truy vấn dữ liệu” xuất hiện khi:

a)

A. Cần thiết kế thêm bảng

b)

B. Cần lấy ra các thông tin thỏa mãn điều kiện nhất định

c)

C. Cần cài thêm phần mềm

d)

D. Cần xóa toàn bộ dữ liệu

69.

Câu 9. [VD] Một cửa hàng điện thoại dùng CSDL để quản lí sản phẩm. Khi nhập một lô hàng mới, nhân viên

muốn thêm các mục dữ liệu mới. Chức năng nào đáp ứng yêu cầu này?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu

b)

B. Cập nhật dữ liệu

c)

C. Sao lưu dữ liệu

d)

D. Truy vấn có điều kiện

70.

Câu 10. [NB] Hệ CSDL là sự kết hợp giữa:

a)

A. Người dùng và máy in

b)

B. CSDL + HQTCSDL + người dùng + phần mềm ứng dụng

c)

C. Máy tính + bảng tính

d)

D. Bộ nhớ ngoài + internet

71.

Câu 11. [TH] Trong một hệ thống quản lí học bạ, giáo viên, học sinh và các phần mềm nhập điểm đều cùng

truy cập vào dữ liệu chung. Đây là đặc điểm của:

a)

A. Dữ liệu phân tán

b)

B. Hệ cơ sở dữ liệu

c)

C. Bộ nhớ đệm

d)

D. Phần mềm văn phòng

72.

Câu 12. [TH] Điểm mạnh của HQTCSDL so với cách lưu bằng tệp văn bản là:

a)

A. Nhập dữ liệu đẹp hơn

b)

B. Kiểm soát tốt tính nhất quán và tránh trùng lặp dữ liệu

c)

C. Tốn ít thời gian nhập liệu

d)

D. Không cần dùng máy tính

73.

Câu 13. [VD] Một hệ thống bán hàng online cần cho phép khách hàng ở nhiều nơi cùng truy cập để xem thông

tin sản phẩm. Để đáp ứng nhu cầu này, hệ thống nên sử dụng loại CSDL nào?

a)

A. CSDL nội bộ

b)

B. Hệ CSDL phân tán

c)

C. CSDL giấy

d)

D. CSDL chỉ đọc

74.

Câu 14. [NB] Hệ CSDL tập trung có đặc điểm nổi bật nào?

a)

A. Dữ liệu nằm ở nhiều vị trí khác nhau

b)

B. Dữ liệu chủ yếu được lưu ở một máy chủ trung tâm

c)

C. Không có máy chủ

d)

D. Chỉ lưu dữ liệu dạng văn bản

75.

Câu 15. [TH] Điểm hạn chế của hệ CSDL tập trung là:

a)

A. Chi phí bảo trì cao

b)

B. Nếu máy chủ trung tâm gặp sự cố thì toàn bộ hệ thống bị ảnh hưởng

c)

C. Truy cập chậm

d)

D. Không chia sẻ được dữ liệu

76.

Câu 16. [TH] Hệ CSDL phân tán có ưu điểm:

a)

A. Khó truy cập

b)

B. Dữ liệu luôn nằm trên một máy

c)

C. Người dùng ở nhiều nơi khác nhau vẫn có thể truy cập dữ liệu

d)

D. Không hỗ trợ cập nhật

77.

Câu 17. [VD] Một công ty có nhiều chi nhánh tỉnh thành, mỗi nơi đều cần truy cập dữ liệu khách hàng chung.

Chọn mô hình nào để đáp ứng tốt nhất?

a)

A. CSDL tập trung

b)

B. CSDL phân tán

c)

C. Tệp văn bản

d)

D. CSDL offline

78.

Câu 18. [NB] HQTCSDL có thể bảo vệ dữ liệu bằng cách nào?

a)

A. Vẽ biểu đồ

b)

B. Tự động ghi âm

c)

C. Quản lí tài khoản, mật khẩu và quyền truy cập

d)

D. Khóa bàn phím

79.

Câu 19. [TH] Sự khác nhau giữa HQTCSDL và CSDL là:

a)

A. HQTCSDL là nơi lưu dữ liệu

b)

B. CSDL là phần mềm quản lí dữ liệu

c)

C. HQTCSDL là phần mềm, còn CSDL là tập dữ liệu có tổ chức

d)

D. Cả hai hoàn toàn giống nhau

80.

Câu 20. [VD] Một cửa hàng thời trang dùng HQTCSDL để quản lí hàng tồn kho. Khi sắp xếp lại dữ liệu theo

giá bán từ thấp đến cao, cửa hàng đang thực hiện thao tác gì?

a)

A. Xóa dữ liệu

b)

B. Khai thác dữ liệu

c)

C. Nhập dữ liệu

d)

D. Khóa dữ liệu

81.

Câu 1. [TF][NB] Trong quá trình xây dựng hệ thống quản lí học sinh, người lập trình tìm hiểu về HQTCSDL.

Hãy cho biết nhận định nào đúng/sai:

a)

A. HQTCSDL là phần mềm dùng để tạo và quản lí CSDL.

b)

B. HQTCSDL chỉ lưu trữ dữ liệu mà không cho phép chỉnh sửa.

c)

C. HQTCSDL giúp truy vấn và khai thác dữ liệu.

d)

D. HQTCSDL thay thế toàn bộ vai trò của người quản trị hệ thống.

82.

Câu 2. [TF][NB] Khi giáo viên nhập điểm học sinh vào hệ thống, điều nào đúng/sai?

a)

A. CSDL là tập hợp các dữ liệu đã được tổ chức.

b)

B. CSDL chỉ lưu dữ liệu dạng hình ảnh.

c)

C. HQTCSDL hỗ trợ cập nhật dữ liệu.

d)

D. HQTCSDL không thể xóa dữ liệu.

83.

Câu 3. [TF][TH] Một công ty xây dựng hệ thống bán hàng. Hãy xác định các ý đúng/sai:

a)

A. Hệ CSDL bao gồm HQTCSDL, CSDL, người dùng và phần mềm liên quan.

b)

B. Hệ CSDL chỉ gồm HQTCSDL.

c)

C. Hệ CSDL giúp hạn chế trùng lặp dữ liệu.

d)

D. Hệ CSDL không thể chia sẻ dữ liệu.

84.

Câu 4. [TF][TH] Xem xét mức độ an toàn dữ liệu trong tổ chức.

a)

A. HQTCSDL cho phép phân quyền truy cập dữ liệu.

b)

B. HQTCSDL luôn tự sửa tất cả lỗi nhập dữ liệu.

c)

C. HQTCSDL có thể sao lưu dữ liệu.

d)

D. HQTCSDL không thể khôi phục dữ liệu đã sao lưu.

85.

Câu 5. [TF][TH] Một hệ thống điểm danh trực tuyến sử dụng CSDL tập trung.

a)

A. Dữ liệu được lưu chủ yếu tại một máy chủ trung tâm.

b)

B. Hệ thống phụ thuộc nhiều vào hoạt động của máy chủ trung tâm.

c)

C. Hệ thống vẫn hoạt động tốt dù máy chủ trung tâm hỏng.

d)

D. CSDL tập trung lưu dữ liệu ở nhiều máy phân tán.

86.

Câu 6. [TF][TH] Một ngân hàng có nhiều chi nhánh dự định dùng CSDL phân tán.

a)

A. Dữ liệu được đặt ở nhiều vị trí khác nhau.

b)

B. Mọi chi nhánh có thể truy cập dữ liệu một cách thuận tiện.

c)

C. CSDL phân tán chỉ có một điểm truy cập duy nhất.

d)

D. CSDL phân tán không cho phép cập nhật thông tin.

87.

Câu 7. [TF][NB] Trong quá trình truy vấn dữ liệu:

a)

A. Truy vấn giúp lấy ra thông tin theo điều kiện.

b)

B. Truy vấn có thể dùng để sắp xếp dữ liệu.

c)

C. Truy vấn là quá trình cài đặt phần mềm CSDL.

d)

D. Truy vấn chỉ dùng để xóa dữ liệu.

88.

Câu 8. [TF][NB] Khi thêm dữ liệu mới vào CSDL:

a)

A. Đây là một hình thức cập nhật dữ liệu.

b)

B. Chỉ HQTCSDL mới có thể thêm dữ liệu.

c)

C. Thêm dữ liệu luôn làm hỏng cấu trúc bảng.

d)

D. Thêm dữ liệu là thao tác chỉ dành cho quản trị mạng.

89.

Câu 9. [TF][TH] So sánh HQTCSDL với tệp văn bản:

a)

A. HQTCSDL đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

b)

B. HQTCSDL giúp tránh trùng lặp dữ liệu.

c)

C. Tệp văn bản có khả năng phân quyền người dùng.

d)

D. Tệp văn bản hỗ trợ truy vấn có điều kiện.

90.

Câu 10. [TF][VD] Một ứng dụng quản lí bán hàng muốn nâng cấp từ CSDL tập trung sang CSDL phân tán.

a)

A. Giúp người dùng nhiều nơi cùng truy cập dữ liệu tốt hơn.

b)

B. Làm giảm rủi ro khi một máy chủ bị hỏng.

c)

C. Không cho phép chia sẻ dữ liệu giữa các chi nhánh.

d)

D. Chỉ hoạt động nếu các máy đều ở cùng một phòng.

91.

Câu 1. [NB] Khái niệm đúng về Cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A. CSDL chỉ lưu dữ liệu dưới dạng văn bản thuần

b)

B. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

C. CSDL chỉ có một bảng duy nhất

d)

D. CSDL lưu dữ liệu dưới dạng hình ảnh

92.

Câu 2. [NB] Thư viện trường muốn lưu sách, tác giả và phiếu mượn theo bảng. Mỗi bảng có các dòng và cột.

Trong CSDL quan hệ, “dòng” của bảng được gọi là gì?

a)

A. Trường

b)

B. Bản ghi (record)

c)

C. Khóa

d)

D. Quan hệ

93.

Câu 3. [NB] Khi quan sát bảng “Học sinh” gồm các cột như: MãHS, HọTên, NgàySinh…, cô giáo hỏi: “Các cột

này gọi là gì?”

a)

A. Bản ghi

b)

B. Trường (field)

c)

C. Khóa

d)

D. Bộ dữ liệu

94.

Câu 4. [TH] Một bảng “Học sinh” muốn phân biệt từng học sinh với nhau, tránh trùng lặp. Giáo viên đặt câu

hỏi: “Trường nào giữ vai trò nhận diện duy nhất mỗi bản ghi?”. Ý đó nói đến:

a)

A. Khóa ngoài

b)

B. Khóa chính

c)

C. Bản ghi

d)

D. Quan hệ

95.

Câu 5. [TH] Trong bảng “Môn học”, trường MãMH được dùng để liên kết với bảng “Điểm”. Trường MãMH

trong bảng Điểm dùng để chỉ đến MãMH ở bảng khác. Đây là:

a)

A. Khóa chính

b)

B. Khóa ngoài

c)

C. Trường văn bản

d)

D. Trường số

96.

Câu 6. [NB] Khái niệm “quan hệ” trong CSDL quan hệ dùng để chỉ gì?

a)

A. Mối quan hệ họ hàng gia đình

b)

B. Một bảng dữ liệu trong CSDL quan hệ

c)

C. Một tệp văn bản

d)

D. Danh sách người dùng

97.

Câu 7. [TH] Trong bảng “Sách”, mỗi bản ghi mô tả một quyển sách. Điều này có nghĩa là gì?

a)

A. Một bản ghi chứa nhiều bảng nhỏ

b)

B. Một bản ghi chứa đầy đủ thông tin của một đối tượng cụ thể

c)

C. Một bản ghi chứa công thức toán học

d)

D. Một bản ghi chứa danh sách các khóa

98.

Câu 8. [TH] Khi thiết kế CSDL “Quản lí bán hàng”, bạn Hùng tạo bảng “Sản phẩm” và “Hóa đơn”. Hùng dùng

MãSP ở bảng Hóa đơn để liên kết đến bảng Sản phẩm. Đây là ví dụ về:

a)

A. Trường mô tả

b)

B. Liên kết giữa các bảng qua khóa chính – khóa ngoài

c)

C. File hệ thống

d)

D. Bộ nhớ đệm

99.

Câu 9. [NB] Điều nào sau đây đúng về cấu trúc của bảng trong CSDL quan hệ?

a)

A. Chỉ có bản ghi, không có trường

b)

B. Chỉ có trường, không có bản ghi

c)

C. Gồm các trường (cột) và bản ghi (dòng)

d)

D. Không có cấu trúc cố định

100.

Câu 10. [TH] Một công ty có bảng “Nhân viên”. Cột “MãNV” được chọn làm khóa chính. Điều này giúp:

a)

A. Tăng tốc độ mạng

b)

B. Xác định duy nhất từng nhân viên trong bảng

c)

C. Tự động sao lưu dữ liệu

d)

D. Xóa dữ liệu trùng lặp trong mọi bảng

101.

Câu 11. [TH] Trong quá trình phân tích dữ liệu, giáo viên hỏi: “Vì sao cần khóa ngoài?”. Đáp án đúng nhất:

a)

A. Để thay thế chức năng khóa chính

b)

B. Để liên kết và đảm bảo sự thống nhất giữa các bảng

c)

C. Để giảm bộ nhớ lưu trữ

d)

D. Để tạo thêm bản ghi

102.

Câu 12. [VD] Trong hệ thống bán hàng, khi tìm thông tin sản phẩm trong hóa đơn, hệ thống dựa vào trường

MãSP để tra bảng Sản phẩm. Việc này giúp:

a)

A. Rút ngắn dung lượng CSDL

b)

B. Tự động lấy đúng thông tin liên quan nhờ liên kết khóa ngoài

c)

C. Ngăn xóa dữ liệu

d)

D. Tạo ra bảng mới

103.

Câu 13. [NB] Trường nào sau đây không thể làm khóa chính?

a)

A. MãSinhVien

b)

B. SốCMND

c)

C. Họ và tên (vì có thể trùng)

d)

D. MãSách

104.

Câu 14. [TH] Khi hai bảng có liên kết với nhau qua khóa, lợi ích chính là gì?

a)

A. Giảm số dòng trong bảng

b)

B. Dễ truy xuất và đảm bảo tính thống nhất dữ liệu

c)

C. Giảm số trường

d)

D. Tăng tốc độ gõ dữ liệu

105.

Câu 15. [VD] Một trung tâm ngoại ngữ có các bảng “Học viên”, “Lớp học” và “Đăng ký học”. Nếu muốn biết

tất cả học viên đang đăng ký lớp A1, hệ thống cần làm gì?

a)

A. Đọc thủ công từng bảng

b)

B. Dùng liên kết giữa các bảng để truy vấn dữ liệu nhanh

c)

C. Xóa bớt dữ liệu

d)

D. Tạo lại bảng mới

106.

Câu 16. [NB] Trong bảng, trường giữ vai trò “nhãn” để biết thông tin ở mỗi cột nói về nội dung gì. Đó chính là:

a)

A. Bản ghi

b)

B. Tên trường

c)

C. Khóa ngoài

d)

D. Bộ dữ liệu

107.

Câu 17. [TH] Hệ CSDL quan hệ mạnh ở điểm nào?

a)

A. Không có liên kết giữa các bảng

b)

B. Chỉ cho phép một người truy cập

c)

C. Tổ chức logic, dễ mở rộng và liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

D. Không thể tránh trùng lặp dữ liệu

108.

Câu 18. [TH] Một bảng có khóa chính bị trùng giá trị giữa hai bản ghi. Điều này dẫn đến:

a)

A. Không ảnh hưởng gì

b)

B. Vi phạm nguyên tắc duy nhất của khóa chính

c)

C. Tự động tạo bảng mới

d)

D. Hệ thống tự xóa bản ghi

109.

Câu 19. [VD] Trong hệ thống chấm công, bảng “ChấmCông” có trường MaNV liên kết đến bảng “NhanVien”.

Khi nhân viên bị xóa khỏi bảng NhanVien, các bản ghi liên quan trong bảng ChấmCong sẽ mất liên kết. Đây là

ví dụ về:

a)

A. Xóa bản ghi

b)

B. Mất toàn vẹn tham chiếu giữa các bảng

c)

C. Thêm dữ liệu

d)

D. Sao lưu dữ liệu

110.

Câu 20. [VD] Một cửa hàng bán đồ điện tử muốn tìm tất cả hóa đơn của sản phẩm có MãSP = “SP105”. Việc

này dựa trên yếu tố nào?

a)

A. Tên trường dài

b)

B. Trường văn bản

c)

C. Trường khóa ngoài liên kết đến bảng sản phẩm

d)

D. Trường số ngẫu nhiên

111.

Câu 1. [TF][NB] Về cấu trúc bảng trong CSDL quan hệ:

a)

A. Bảng gồm các bản ghi.

b)

B. Bảng gồm các trường.

c)

C. Bảng chỉ gồm hình ảnh minh họa.

d)

D. Bảng không thể thay đổi cấu trúc.

112.

Câu 2. [TF][NB] Nhận xét về bản ghi:

a)

A. Bản ghi là một dòng dữ liệu.

b)

B. Bản ghi mô tả thông tin của một đối tượng.

c)

C. Bản ghi là tên của bảng.

d)

D. Bản ghi là danh sách các bảng con.

113.

Câu 3. [TF][TH] Liên quan đến trường dữ liệu:

a)

A. Trường là tên gọi của cột trong bảng.

b)

B. Mỗi trường chứa một kiểu dữ liệu xác định.

c)

C. Trường là dòng đầu tiên của bảng.

d)

D. Trường là toàn bộ dữ liệu trong CSDL.

114.

Câu 4. [TF][TH] Nhận xét về khóa chính:

a)

A. Khóa chính giúp nhận diện duy nhất mỗi bản ghi.

b)

B. Khóa chính không được phép trùng lặp.

c)

C. Khóa chính có thể rỗng tùy trường hợp.

d)

D. Khóa chính dùng để liên kết đến bảng khác (đó là khóa ngoài).

115.

Câu 5. [TF][TH] Về khóa ngoài:

a)

A. Khóa ngoài dùng để liên kết các bảng với nhau.

b)

B. Khóa ngoài tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.

c)

C. Khóa ngoài luôn là trường có giá trị duy nhất.

d)

D. Khóa ngoài không thể trùng giá trị.

116.

Câu 6. [TF][TH] Đặc điểm của CSDL quan hệ:

a)

A. Dữ liệu được lưu trong các bảng.

b)

B. Các bảng có thể liên kết với nhau.

c)

C. CSDL quan hệ không dùng được khóa chính.

d)

D. Các bảng không thể chia sẻ dữ liệu.

117.

Câu 7. [TF][TH] Về liên kết dữ liệu:

a)

A. Liên kết giúp truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng.

b)

B. Liên kết đảm bảo tính thống nhất của dữ liệu.

c)

C. Liên kết làm tăng số bảng bắt buộc phải tạo.

d)

D. Liên kết khiến CSDL khó sử dụng hơn.

118.

Câu 8. [TF][VD] Tình huống nâng cao về khóa chính – khóa ngoài:

a)

A. Nếu xóa một bản ghi khóa chính, khóa ngoài liên quan có thể mất liên kết.

b)

B. Khóa ngoài giúp truy cập dữ liệu giữa các bảng nhanh hơn.

c)

C. Khóa chính có thể thay đổi tùy ý mà không ảnh hưởng gì.

d)

D. Khóa ngoài chỉ dùng để xóa dữ liệu.

119.

Câu 9. [TF][NB] Phát biểu về quan hệ:

a)

A. Quan hệ chính là bảng trong CSDL quan hệ.

b)

B. Quan hệ có các bản ghi và trường.

c)

C. Quan hệ là nhóm các tệp văn bản.

d)

D. Quan hệ là một phần của hệ điều hành.

120.

Câu 10. [TF][VD] Khi truy vấn dữ liệu có sử dụng liên kết:

a)

A. Hệ thống có thể lấy thông tin từ nhiều bảng cùng lúc.

b)

B. Liên kết giúp giảm nhập dữ liệu trùng lặp.

c)

C. Truy vấn liên kết luôn làm chậm toàn bộ hệ thống.

d)

D. Truy vấn chỉ thực hiện được trên một bảng duy nhất.

121.

Câu 1. [NB] Một nhóm học sinh đang muốn tìm kiếm nhanh thông tin học sinh trong bảng HocSinh theo mã số.

Trong trường hợp này, sử dụng SQL mang lại lợi ích chính nào?

a)

A. Lọc thủ công từng dòng dữ liệu

b)

B. Tự động đóng gói dữ liệu

c)

C. Tìm kiếm nhanh bằng một câu lệnh đơn giản

d)

D. Sao chép toàn bộ dữ liệu sang file khác

122.

Câu 2. [NB] Lệnh sql nào dùng để khởi tạo bảng?

a)

A. ADD TABLE

b)

B. MAKE TABLE

c)

C. CREATE TABLE

d)

D. INIT TABLE

123.

Câu 3. [NB] Lớp 11A1 muốn cập nhật lại điểm trung bình học kỳ của từng bạn trực tiếp trong CSDL. Lệnh

SQL nào phù hợp để thay đổi dữ liệu?

a)

A. CHANGE

b)

B. UPDATE

c)

C. REVISE

d)

D. MODIFY

124.

Câu 4. [NB] Cô giáo giao nhiệm vụ lọc ra tất cả học sinh có điểm trung bình trên 8.0. Nhóm bạn Lan cần dùng

lệnh nào để truy vấn dữ liệu?

a)

A. FIND

b)

B. SELECT

c)

C. GETDATA

d)

D. SEARCH

125.

Câu 5. [TH] Trong quá trình tạo bảng Sach, bạn Tuấn cần xác định kiểu dữ liệu cho cột NamXB. Bạn ấy phân

vân giữa TEXT và INT. Trong SQL, kiểu nào phù hợp nhất cho năm xuất bản?

a)

A. FLOAT

b)

B. TEXT

c)

C. INT

d)

D. LETTER

126.

Câu 6. [TH] Để xoá toàn bộ bảng đã tạo sai cấu trúc trong CSDL quản lý thư viện, bạn Hoa cần dùng lệnh SQL

nào?

a)

A. DROP TABLE

b)

B. REMOVE TABLE

c)

C. DELETE ALL

d)

D. CLEAR SHEET

127.

Câu 7. [TH] Khi nhập dữ liệu ban đầu vào bảng HocSinh, bạn Minh muốn thêm 1 bản ghi mới (mã HS, tên,

lớp). Lệnh nào cần dùng?

a)

A. ADD RECORD

b)

B. INSERT INTO

c)

C. NEW DATA

d)

D. PUT INTO

128.

Câu 8. [TH] Bạn An dùng câu lệnh: SELECT Ten, Lop FROM HocSinh WHERE Lop=&#39;11A1&#39;;

Mục đích chính của câu lệnh này là gì?

a)

A. Xóa học sinh thuộc lớp 11A1

b)

B. Thêm học sinh mới vào lớp 11A1

c)

C. Cập nhật tên và lớp của học sinh

d)

D. Lấy danh sách tên và lớp của học sinh 11A1

129.

Câu 9. [TH] Một nhóm học sinh đang trao đổi về lợi ích của SQL khi làm việc với CSDL lớn. Ưu điểm nổi bật

nhất của SQL là gì?

a)

A. Tự động tạo bản sao lưu định kỳ

b)

B. Dễ dàng truy vấn và xử lý dữ liệu nhanh

c)

C. Tự động thiết kế giao diện ứng dụng

d)

D. Tự sửa lỗi sai cú pháp

130.

Câu 10. [TH] Bạn Bình muốn lọc các bản ghi trong bảng Sach mà không cần lấy tất cả các cột, mà chỉ cần

TenSach. Cú pháp nào đúng?

a)

A. SELECT ALL TenSach FROM Sach

b)

B. SELECT TenSach FROM Sach

c)

C. GET TenSach FROM Sach

d)

D. SHOW TenSach IN Sach

131.

Câu 11. [VD] Trong quá trình cập nhật dữ liệu cho bảng Diem, bạn Quân muốn tăng thêm 0.5 điểm thưởng cho

tất cả học sinh có DiemTB < 7. Câu lệnh nào giúp bạn ấy thực hiện tự động?

a)

A. UPDATE Diem SET DiemTB=DiemTB+0.5 WHERE DiemTB<7;

b)

B. CHANGE Diem ADD 0.5 WHERE DiemTB<7;

c)

C. MODIFY Diem INCREASE 0.5;

d)

D. EDIT DiemTB ADD 0.5;

132.

Câu 12. [VD] Bạn lớp trưởng cần tìm toàn bộ thông tin của những bạn có tên bắt đầu bằng chữ "H" trong bảng

HocSinh. Điều kiện LIKE nào phù hợp?

a)

A. LIKE 'H*'

b)

B. LIKE '*H'

c)

C. LIKE 'H%'

d)

D. LIKE '%H'

133.

Câu 13. [VD] Một cửa hàng sách cần xoá những cuốn đã hết hàng (SoLuong=0) trong bảng Sach. Lệnh nào

thực hiện đúng?

a)

A. DELETE * FROM Sach WHERE SoLuong=0;

b)

B. DROP Sach WHERE SoLuong=0;

c)

C. DELETE FROM Sach WHERE SoLuong=0;

d)

D. REMOVE FROM Sach ALL WHERE SoLuong=0;

134.

Câu 14. [VD] Để lấy ra toàn bộ dữ liệu trong bảng HocSinh, nhóm bạn sử dụng lệnh:

a)

A. SHOW ALL HocSinh

b)

B. SELECT * FROM HocSinh;

c)

C. EXTRACT HocSinh

d)

D. GETDATA HocSinh

135.

Câu 15. [VD] Bạn Hùng muốn tạo bảng Lop gồm 2 cột: MaLop dạng TEXT và SiSo dạng INT. Câu lệnh nào

đúng?

a)

A. CREATE TABLE Lop (MaLop INT, SiSo TEXT);

b)

B. CREATE TABLE Lop (MaLop TEXT, SiSo INT);

c)

C. NEW TABLE Lop (MaLop TEXT, SiSo INT);

d)

D. MAKE Lop (MaLop TEXT, SiSo INT);

136.

Câu 16. [VD] Trong bảng Diem, bạn cần thống kê số lượng học sinh đạt điểm trên 8.0. Lệnh đúng là:

a)

A. SELECT COUNT(*) FROM Diem WHERE DiemTB > ;8;

b)

B. COUNT FROM Diem > 8;

c)

C. SELECT >;8 COUNT DiemTB;

d)

D. SUM DiemTB>;8 FROM Diem;

137.

Câu 17. [VD] Khi sửa tên sách sai chính tả trong bảng Sach, bạn cần câu lệnh:

a)

;A. MODIFY Sach SET TenSach

b)

B. UPDATE Sach SET TenSach=;'Tên mới'; WHERE MaSach='S05';

c)

C. CHANGE TenSach IN Sach

d)

D. REWRITE Sach TenSach

138.

Câu 18. [VD] Bạn Nam cần trích ra danh sách học sinh lớp 11A3 có điểm trên 8 và sắp xếp theo điểm giảm

dần. Lệnh đúng là:

a)

A. SELECT * FROM HocSinh ORDER BY DiemTB WHERE Lop='11A3'

b)

B. SELECT FROM HocSinh WHERE Lop='11A3'; AND DiemTB > 8 ORDER BY DiemTB DESC;

c)

C. ORDER BY DiemTB SELECT WHERE Lop='11A3'

d)

D. SELECT ORDER HocSinh BY DiemTB DESC;

139.

Câu 19. [VD] Bạn Thu muốn đổi tên bảng Diem thành KetQua. Lệnh nào thực hiện đúng trong SQL chuẩn?

a)

A. RENAME TABLE Diem TO KetQua;

b)

B. CHANGE Diem NAME KetQua;

c)

C. TABLE Diem RENAME KetQua;

d)

D. MODIFY TABLE Diem TO KetQua;

140.

Câu 20. [VD] Trong quá trình nhập dữ liệu, bạn cần đảm bảo cột MaHS không được trùng lặp. Đây là ràng

buộc nào?

a)

A. NOT BLANK

b)

B. NOT NULL

c)

C. UNIQUE

d)

D. PRIMARY

141.

Câu 1. [TF][NB] Trong buổi thực hành đầu tiên về SQL, giáo viên yêu cầu học sinh đọc mô tả lợi ích của ngôn

ngữ truy vấn và chỉ ra đâu là đặc điểm quan trọng nhất khi làm việc với dữ liệu có cấu trúc. Hãy xác định

đúng/sai các nhận định sau:

a)

a) SQL giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn so với thao tác thủ công.

b)

b) SQL không hỗ trợ cập nhật dữ liệu trong bảng.

c)

c) SQL giúp giảm sai sót khi thao tác trên dữ liệu lớn.

d)

d) SQL chỉ hoạt động với một số rất ít hệ quản trị CSDL.

142.

Câu 2. [TF][NB] Một cửa hàng muốn tự động hóa việc quản lí sản phẩm bằng cách dùng các câu lệnh SQL

thay cho nhập liệu thủ công. Dựa trên tình huống đó, xác định đúng/sai:

a)

a) SQL có thể dùng để thêm dữ liệu mới vào bảng.

b)

b) SQL không thể dùng để xoá dữ liệu cũ.

c)

c) SQL có thể dùng để cập nhật thông tin của bản ghi.

d)

d) SQL yêu cầu phải sử dụng thêm phần mềm lập trình riêng để chạy được.

143.

Câu 3. [TF][TH] Trong quá trình khởi tạo cơ sở dữ liệu, nhân viên IT đang tạo các bảng dữ liệu đầu tiên cho hệ

thống quản lí thư viện. Hãy xem các nhận định sau:

a)

a) Lệnh CREATE TABLE dùng để tạo bảng mới.

b)

b) Không thể tạo cơ sở dữ liệu bằng SQL.

c)

c) Có thể khai báo kiểu dữ liệu cho từng trường ngay khi tạo bảng.

d)

d) CREATE TABLE chỉ tạo được bảng trống, không được phép thêm dữ liệu sau đó.

144.

Câu 4. [TF][TH] Một lớp học đang xây dựng cơ sở dữ liệu cho dự án khoa học. Khi chuẩn bị bảng dữ liệu, học

sinh bàn luận về ưu điểm của việc khởi tạo bảng bằng SQL. Hãy đánh giá các ý sau:

a)

a) Khởi tạo bảng bằng SQL giúp xác định cấu trúc dữ liệu rõ ràng.

b)

b) SQL không cho phép đặt tên trường trong bảng.

c)

c) Có thể định nghĩa cả kiểu dữ liệu lẫn ràng buộc ngay khi khởi tạo.

d)

d) SQL bắt buộc phải có dữ liệu sẵn thì mới tạo được bảng.

145.

Câu 5. [TF][TH] Một nhóm bạn đang truy xuất dữ liệu từ một bảng để làm báo cáo học tập. Họ thử nhiều loại

lệnh SQL khác nhau. Hãy xác định đúng/sai:

a)

a) SELECT dùng để truy vấn dữ liệu.

b)

b) SELECT không thể lọc dữ liệu theo điều kiện.

c)

c) Có thể truy xuất một phần bảng bằng SELECT.

d)

d) Lệnh SELECT bắt buộc phải lấy toàn bộ dữ liệu trong bảng.

146.

Câu 6. [TF][TH] Một bạn học sinh muốn xoá những bản ghi cũ trong bảng để dọn dẹp cơ sở dữ liệu cho dự án

nhóm. Hãy đánh giá tính đúng/sai:

a)

a) DELETE dùng để xoá bản ghi.

b)

b) DELETE có thể xoá cả bảng và cấu trúc bảng.

c)

c) DELETE có thể xoá một số bản ghi thoả điều kiện.

d)

d) Không thể xoá dữ liệu bằng SQL.

147.

Câu 7. [TF][VD] Trong khi nhập điểm thi, giáo viên muốn sửa thông tin nhầm lẫn trong bảng dữ liệu. Hãy xem

các nhận định sau:

a)

a) UPDATE dùng để sửa dữ liệu của bản ghi.

b)

b) UPDATE không thể áp dụng điều kiện lọc.

c)

c) Có thể dùng UPDATE để sửa nhiều bản ghi cùng lúc.

d)

d) UPDATE xoá dữ liệu cũ trước khi ghi dữ liệu mới.

148.

Câu 8. [TF][VD] Tại một công ty, nhân viên cần thực hiện nhiều truy vấn để lập báo cáo doanh thu. Khi sử

dụng SQL, họ thảo luận về tính hiệu quả của các truy vấn. Đánh giá các phát biểu:

a)

a) SQL cho phép trích xuất dữ liệu phù hợp với từng mục đích.

b)

b) SQL không dùng được cho dữ liệu lớn.

c)

c) SQL giúp tự động hóa quy trình truy vấn.

d)

d) SQL yêu cầu người dùng phải tự mã hóa toàn bộ bảng.

149.

Câu 9. [TF][VD] Một nhóm học sinh đang làm bài tập về hệ quản trị cơ sở dữ liệu và dùng SQL để cài đặt cấu

trúc dữ liệu ban đầu. Họ đưa ra các ý kiến sau:

a)

a) SQL hỗ trợ tạo mới cơ sở dữ liệu.

b)

b) SQL chỉ cho phép sửa dữ liệu, không tạo được gì.

c)

c) SQL có thể tạo bảng và khai báo kiểu dữ liệu.

d)

d) SQL yêu cầu phải có bảng sẵn mới được phép tạo cơ sở dữ liệu.

150.

Câu 10. [TF][VD] Khi xây dựng hệ thống bán hàng, bộ phận IT phải liên tục thêm, sửa, xoá và truy vấn dữ liệu

bằng SQL. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai:

a)

a) SQL hỗ trợ đầy đủ các thao tác thêm–xoá–sửa–truy vấn.

b)

b) SQL chỉ dùng để đọc dữ liệu, không thể cập nhật.

c)

c) SQL rất phù hợp để làm việc với bảng lớn có nhiều bản ghi.

d)

d) SQL không thể dùng trong hệ thống nhiều người cùng truy cập.