wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 1-50

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

2.

Câu 3. Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại?

a)

A. Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

B. Thần thoại - tôn giáo - triết học.

c)

C. Triết học - tôn giáo - thần thoại.

d)

D. Thần thoại - triết học - tôn giáo.

3.

2. Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.

c)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới.

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.

4.

Câu 4. Triết học ra đời vào thời gian nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Thiên niên kỷ II. trước CN

b)

B. Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước CN

c)

C. Thế kỷ II sau CN

d)

D. Thế kỷ V sau CN

5.

Triết học có chức năng cơ bản nào

a)

Chức năng thế giới quan

b)

Chức năng phương pháp luận chung nhất

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luân

d)

Không có cái nào

6.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

A. Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

A. Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

7.

Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trường phái nào

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật biến chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Cả ba đâp án trên

8.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế -xã hội nào

a)

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

  B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

  C. Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

  D. Cả A, B và C

9.

Câu 9. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

  A. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

  B. Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

C. Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

d)

  D. Vô hạn, độc lập với ý thức.

10.

Câu 10. Trường phái triết học nào cho không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

11.

Câu 11. Phán đoán nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

  A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào.

b)

  B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất.

c)

  C. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức.

d)

  D. Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào.

12.

Câu 12. Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Câu 13. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Sinh học

b)

Vận động xã e

14.

Câu 14. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Lao động con người

d)

Bộ óc con người và thế giới tác động vào bộ óc

15.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Tình cảm

d)

Cảm giác

16.

Câu 16. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

A Ý thức hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

B. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.

c)

  C. Ý thức là tượng trưng của sự vật.

d)

  D. Ý thức là hình ảnh về thế giới khách quan.

17.

Câu 17. Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

  A. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất.

b)

B. Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

  C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển.

d)

  D. Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất.

18.

Câu 18. Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?

a)

  A. Chỉ xem xét một mối liện hệ

b)

  B. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật.

c)

  C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ

d)

  D. xem xét theo quan điểm phát triển

19.

Câu 19. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính chất đa dạng phong phú trong nội dung và hình thức phát triển

d)

Cả 3

20.

Câu 20. Quy luật từ “Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại” nói lên đặc tính nào của sự phát triển?

a)

  A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

b)

  B. Cách thức của sự vận động và phát triển.

c)

  C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

d)

  D. Động lực của sự vận động và phát triển.

21.

Câu 21. Giới hạn từ 00C đến 1000C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

22.

Câu 22. Quy luật “thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập” nói lên đặc tính nào của sự vận động và phát triển?

a)

  A. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

b)

  B. Cách thức của sự vận động và phát triển.

c)

  C. Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển.

d)

  D. Nội dung của sự vận động và phát triển.

23.

Thế nào là mặt đối lập

a)

Hai mặt khác nhau

b)

Thuộc tính khác nhau

c)

Vận động theo khuynh hướng khác nhau

d)

Thuộc tính và hai mặt đều khác nhau

24.

Câu 24. Quy luật “Phủ định của phủ định” nói lên đặc tính nào của sự phát triển?

a)

  A. Cách thức của sự vận động và phát triển.

b)

  B. Khuynh hướng của sự vận động và phát triển.

c)

C. Nguồn gốc của sự vận động và phát triển.

d)

D. Động lực của sự vận động và phát triển.

25.

Hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ thuộc lập trường triết học nào

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật cổ đại

26.

Câu 26. Hoạt động nào sau đây là hoạt động thực tiễn?

a)

  A. Mọi hoạt động vật chất của con người

b)

B. Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

C. Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học

27.

Câu 27. Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần?

a)

Phát huy tính năng động chủ quan.

b)

Xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

Phát huy tính năng động chủ quan. Và Xuất phát từ thực tế khách quan.

d)

Không có đáp án

28.

Câu 28. Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Nhận thúc cảm tính

b)

Nhận thúc lý tính

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

29.

Câu 29. Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức tình thường

d)

Nhận thức khoa học

30.

Câu 30. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là?

a)

A. Là cơ sở của nhận thức.

b)

  B. Là mục đích, động lực của nhận thức.

c)

C. Là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức.

d)

  D. Cả A, B và C.

31.

Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là

a)

Con người hiện thực

b)

Con người hành động

c)

Con người trừu tượng

d)

Con người tư duy

32.

Câu 32. Sản xuất ra của cải vật chất là do đâu?

a)

A. Hoạt động đặc trưng của con người.

b)

  B. Hoạt động của loài vật.

c)

  C. Hoạt động của loài người và loài vật.

d)

  D. Hoạt động đặc trưng của con người và xã hội loài người.

33.

Câu 33. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

  A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

  B. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.

c)

  C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

  D. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

34.

Theo quan điển duy vật lịch sử toàn bôn các yếu tố của lực lượng sản xuất bao gồm

a)

A. Tư liệu sản xuất và người lao động.

b)

B. Tư liệu lao động đối tượng lao động.

c)

C. Công cụ lao động và người lao động.

d)

  D. Đối tượng lao động và người lao động.

35.

Câu 35. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất bao gồm các yếu tố sau đây? Chọn câu trả lời sai.

a)

  A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

  B. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

  C. Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.

d)

  D. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

36.

Câu 36. Theo quan điểm duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

  A. Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội.

b)

  B. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị.

c)

  C. Cơ sở kinh tế của xã hội.

d)

  D. Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thành

trên cơ sở hạ tầng.

37.

Câu 37. Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

 

a)

A. Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

b)

  B. Cộng sản nguyên thủy, phong kiến, chiếm hữu nô lệ, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

c)

C. Cộng sản nguyên thủy, tư bản chủ nghĩa, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa, (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

d)

  D. Cộng sản nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa. (giai đoạn thấp là xã hội chủ nghĩa)

38.

Câu 38. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp sản sinh ra giai cấp là gì?

a)

  A. Do chệnh lệch về của cải

b)

  B. Do chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Do chế độ phụ quyền

d)

D. Do chiến tranh giữa các bộ tộc

39.

Câu 39. Chọn câu trả lời đúng theo định nghĩa của V.I.Lênin về giai cấp: Giai cấp là những tập đoàn người to lớn có sự phân biệt về…?

a)

  A. Địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử.

b)

  B. Địa vị của họ trong quá trình quản lý và phân phối của cải của xã hội.

c)

  C. Địa vị của họ trong quản lý chính trí, văn hoá, xã hội.

d)

  D. Địa vị của họ trong việc nắm quyền lực nhà nước.

40.

Câu 40. Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là?

a)

  A. Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối.

b)

B. Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

  C. Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

  D. Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội.

41.

Câu 41. Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

42.

Câu 42. Theo sự phát triển của xã hội, đâu là thứ tự của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

  A. Bộ lạc – Thị tộc – Bộ tộc – Dân tộc.

b)

  B. Dân tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc.

c)

  C. Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc.

d)

  D. Thị tộc – Bộ tộc – Bộ lạc – Dân tộ

43.

Câu 43. Hình thức cộng đồng người nào ra đời khi xã hội có sự phân chia giai cấp?

a)

Thị tộc

b)

Bộ tộc

c)

Bộ lạc

d)

Bộ tộc bô lạc

44.

Câu 44. Trong các mối liên hệ cộng đồng sau đây, hình thức liên hệ nào là quan trọng nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?

a)

  A. Cộng đồng lãnh thổ; Cộng đồng văn hóa.

b)

  B. Cộng đồng kinh tế; Cộng đồng văn hóa.

c)

C. Cộng đồng lãnh thổ; Cộng đồng ngôn ngữ.

d)

D. Cộng đồng kinh tế; Cộng đồng ngôn ngữ

45.

Câu 45. Theo quan điểm duy vật lịch sử, bản chất của nhà nước là gì?

a)

  A. Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội.

b)

  B. Công cụ thống trị xã hội.

c)

  C. Sự lãnh đạo của giai cấp thống trị.

d)

D. Cơ quan trọng tài thực hiện chức năng phân xử và hòa giải các xung đột xã hội.

46.

Câu 46. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, Nhà nước ra đời xuất phát từ nguyên nhân nào?

a)

A. Nguyên nhân chính trị.

b)

B. Nguyên nhân kinh tế.

c)

C. Nguyên nhân xã hội

d)

D. Nguyên nhân kính tế xã hội

47.

Câu 47. Theo quan điểm duy vật lịch sử, Khái niệm “cách mạng xã hội” dùng để chỉ nội dung nào sau đây? Chọn câu trả lời đúng.

a)

  A. Sự tiến bộ, tiến hoá mọi lĩnh vực trong một xã hội nhất định.

b)

  B. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác.

c)

  C. Sự thay thế thể chế kinh tế này bằng một thể chế kinh tế khác.

d)

  D. Sự thay thế hình thái kinh tế – xã hội này bằng hình thái kinh tế – xã hội khác cao hơn.

48.

Câu 48. Theo quan điểm duy vật lịch sử, yếu tố cơ bản nhất tạo thành điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội là các yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Điều kiện dân cư

c)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

d)

  D. Không có yếu tố nào là cơ bản nhất mà tùy thuộc các điều kiện lịch sử cụ thể khác nhau.

49.

Câu 49. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Điều kiện dân số

50.

Câu 50. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, đặc điểm tâm lý xã hội là:

a)

A. Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội

b)

  B. Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen yếu tố tình cảm

c)

  C. Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các qui luật tâm lý

d)

D. Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội