NEW
Font size
Worksheetshoá
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Chất nào sau đây là ester?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3OH.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây là ester?
A. CH3COOH.
B. CH3CH2CHO.
C. C2H5OH.
D. CH3COOCH3.
Nhóm chức nào sau đây là đặc trưng cho amine?
– OH.
– COOH.
– NH2.
– CHO.
Chất nào sau đây là aryl amine?
C6H5 – NH2.
C2H5NH2.
C6H5 – CH2 – CH2 – CH3.
(CH3)3N.
Khi thế thay thế nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất nào sau đây?
Carbohydrate.
Amine.
Ester.
Carboxylic acid.
Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
Mⁿ⁺ + ne.
Mⁿ⁺ + ne → M.
Mⁿ⁻ → M + ne.
M + ne → Mⁿ⁻.
Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử: Fe³⁺ + le → Fe²⁺ là
Fe³⁺/Fe²⁺.
Fe²⁺/Fe.
Fe³⁺/Fe.
Fe²⁺/Fe³⁺.
Trong dãy điện hóa của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hóa của các ion kim loại biến đổi như thế nào?
Không đổi.
Tuần hoàn.
Giảm dần.
Tăng dần.
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mⁿ⁺/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A. càng mạnh và càng yếu.
B. càng mạnh và càng mạnh.
C. càng yếu và càng yếu.
D. càng yếu và càng mạnh.
Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị dương?
Na⁺/Na
Al³⁺/Al
Cu²⁺/Cu
Mg²⁺/Mg
Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam qua phản ứng nào sau đây?
2C₆H₁₂O₆ + Cu(OH)₂ → (C₆H₁₁O₆)₂Cu + 2H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + 2Cu(OH)₂ + NaOH → CH₂OH-[CHOH]₄-COONa + Cu₂O + 3H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + 2[Ag(NH₃)₂]OH → CH₂OH-[CHOH]₄-COONH₄ + 2Ag + 3NH₃ + H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + Br₂ + H₂O → CH₂OH-[CHOH]₄-COOH + 2HBr
Glucose và fructose bị oxi hóa bởi Cu(OH)₂/OH⁻(t°) tạo kết tủa đỏ gạch qua phản ứng nào sau đây?
2C₆H₁₂O₆ + Cu(OH)₂ → (C₆H₁₁O₆)₂Cu + 2H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + 2Cu(OH)₂ + NaOH → CH₂OH-[CHOH]₄-COONa + Cu₂O + 3H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + 2[Ag(NH₃)₂]OH → CH₂OH-[CHOH]₄-COONH₄ + 2Ag + 3NH₃ + H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + Br₂ + H₂O → CH₂OH-[CHOH]₄-COOH + 2HBr
Glucose và fructose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens qua phản ứng nào sau đây?
2C₆H₁₂O₆ + Cu(OH)₂ → (C₆H₁₁O₆)₂Cu + 2H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + 2Cu(OH)₂ + NaOH → CH₂OH-[CHOH]₄-COONa + Cu₂O + 3H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + 2[Ag(NH₃)₂]OH → CH₂OH-[CHOH]₄-COONH₄ + 2Ag + 3NH₃ + H₂O
CH₂OH-[CHOH]₄-CHO + Br₂ + H₂O → CH₂OH-[CHOH]₄-COOH + 2HBr
Câu 24: Glucose làm mất màu dung dịch bromine qua phản ứng nào sau đây?
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
CH¬¬2OH-[CHOH]4-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH¬¬2OH-[CHOH]4-COONa + Cu2O + 3H2O
CH¬¬2OH-[CHOH]4-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH¬¬2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
CH¬¬2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O → CH¬¬2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr
Dung dịch methylamine là một base yếu chứng minh thông qua phản ứng nào sau đây?
A. CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl
B. CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl
C. CH3NH2 + H2O → [CH3NH3]+ + OH−
D. CH3NH2 + H2O → [CH3NH3]+ + OH−
Dung dịch methylamine trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím hóa xanh.
phenolphtalein hóa xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?
Aniline.
Ethylamine.
Methylamine.
Dimethylamine.
Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được
kết tủa màu xanh nhạt.
dung dịch màu xanh lam.
kết tủa màu xanh lam.
dung dịch màu xanh nhạt.
Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được
kết tủa màu nâu đỏ.
dung dịch màu vàng nâu.
kết tủa màu vàng nâu.
dung dịch màu nâu đỏ.
Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành
alcohol và khí nitrogen.
phenol và khí nitrogen.
muối phenyldiazonium.
muối và nước.
Methyl amine không phản ứng với chất nào nào sau đây?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch CuSO4.
HNO2 trong HCl.
