wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì I – Hóa học lớp 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dầu mỡ khi chiên rán nhiều lần thường có mùi khó chịu do nguyên nhân chính là dầu mỡ bị

a)

thủy phân.

b)

xà phòng hóa.

c)

oxi hóa.

d)

hydrogen hóa.

2.

Xà phòng hóa chất béo nào sau đây thu được sodium stearate?

a)

(C17H35COO)3C3H5(\mathrm{C}_{17}\mathrm{H}_{35}\mathrm{COO})_{3}\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{5} .

b)

(C17H33COO)3C3H5(\mathrm{C}_{17}\mathrm{H}_{33}\mathrm{COO})_{3}\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{5} .

c)

(C17H31COO)3C3H5(\mathrm{C}_{17}\mathrm{H}_{31}\mathrm{COO})_{3}\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{5} .

d)

(C16H33COO)3C3H5(\mathrm{C}_{16}\mathrm{H}_{33}\mathrm{COO})_{3}\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{5} .

3.

Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một este có công thức phân tử C3H6O2\mathrm{C}_{3}\mathrm{H}_{6}\mathrm{O}_{2} . Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là

a)

CH 3_{3} COOCH 3_{3} .

b)

CH 3_{3} COOC 2_{2} H 5_{5} .

c)

HCOOC 2_{2} H 5_{5} .

d)

HCOOCH 3_{3} .

4.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2\mathrm{C}_{4}\mathrm{H}_{8}\mathrm{O}_{2} bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 8,2 gam muối khan. Tên gọi của X là

a)

propyl formate.

b)

methyl propionate.

c)

ethyl acetate.

d)

isopropyl formate.

5.

Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 g một este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 30,0 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Công thức phân tử của X là

a)

C 5_{5} H 6_{6} O 2_{2} .

b)

C 4_{4} H 8_{8} O 2_{2} .

c)

C 5_{5} H 10_{10} O 2_{2} .

d)

C 6_{6} H 10_{10} O 2_{2} .

6.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C 15_{15} H 31_{31} COONa.

b)

(C17H35COO)2Ca(\mathrm{C}_{17}\mathrm{H}_{35}\mathrm{COO})_{2}\mathrm{Ca} .

c)

C 17_{17} H 35_{35} COOK.

d)

7.

Khi cho vài giọt dầu ăn vào dung dịch xà phòng, lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

dầu ăn không tan và nổi lên trên.

b)

dầu ăn không tan và chìm xuống dưới.

c)

dầu ăn tan vào dung dịch xà phòng.

d)

dầu ăn kết tụ lắng xuống dưới đáy.

8.

Quần áo bị dính bẩn bởi dầu lụyn (dầu nhớt). Nên sử dụng chất nào sau đây để loại bỏ vết bẩn đó?

a)

Dung dịch muối ăn.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

9.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phần tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi dài ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân hủy hoặc phân hủy chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

10.

Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bỏ két và baking soda (NaHCO 3_{3} ), số vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Dữ kiện nào sau đây được dùng để giải thích kết quả đã nêu ở bảng về áp suất hơi ở 25 ⁣C25\,^{\circ}\!\mathrm{C} và nhiệt độ sôi của isopentyl acetate và nước?

a)

Khối lượng mol của isopentyl acetate cao hơn nước.

b)

Chất có áp suất hơi thấp thì có nhiệt độ sôi cao.

c)

Isopentyl acetate không tạo được liên kết hydrogen liên phân tử như nước.

d)

Isopentyl acetate là chất hữu cơ, nước là chất vô cơ.

12.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

13.

Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?

a)

Adrenaline.

b)

Thyroxine.

c)

Insuline.

d)

Oxytocine.

14.

Nồng độ glucose trong máu là 6mmol/L6\,\mathrm{mmol}/\mathrm{L} có nghĩa là 1dL1\,\mathrm{dL} máu chứa bao nhiêu mg glucose?

a)

1080,0.

b)

108,0.

c)

10800,0.

d)

10,8.

15.

Polymer là nguồn carbohydrate dự trữ chủ yếu trong cơ thể động vật và được tạo thành từ các đơn vị glucose là

a)

cellulose.

b)

amylose.

c)

amylopectin.

d)

glycogen.

16.

Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

cellulose.

b)

amylose.

c)

amylopectin.

d)

glycogen.

17.

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Thủy phân saccharose.

b)

Thủy phân không hoàn toàn tinh bột.

c)

Kết hợp glucose và fructose.

d)

Lên men ethanol.

18.

Enzyme amylase chỉ có tác dụng thủy phân liên kết α\alpha -glycoside giữa các đơn vị glucose. Chất nào dưới đây không chịu tác động của enzyme amylase?

a)

Cellulose.

b)

Amylose.

c)

Amylopectin.

d)

Glycogen.

19.

Khi đun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH) 2_{2} trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH) 2_{2} tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

maltose.

20.

Tinh bột là loại lương thực quan trọng và là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, kẹo, rượu, bia,... Cellulose là loại vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất tơ visco. Phát biểu nào sau đây về tính chất của tinh bột và cellulose là không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, cellulose đều thu được sản phẩm là glucose.

b)

Tinh bột và cellulose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột và cellulose cùng có công thức phân tử dạng (C6H10O5)n(\mathrm{C}_{6}\mathrm{H}_{10}\mathrm{O}_{5})_{n} nhưng không phải đồng phân của nhau.

d)

Hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím. Cellulose không có tính chất này.

21.

Dung dịch (1) chứa CuSO 4_{4} trong nước; dung dịch (2) là dung dịch amoni có hòa tan một lượng AgNO 3_{3} ; dung dịch (3) là dung dịch ammonia có hòa tan một lượng Cu(OH) 2_{2} . Dung dịch nào trong số các dung dịch trên có khả năng hòa tan cellulose?

a)

Dung dịch (1).

b)

Dung dịch (2).

c)

Dung dịch (3).

d)

Dung dịch (2), (3).

22.

Trong các đường saccharose, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Fructose

23.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tác dụng với iodine tạo hợp chất màu xanh tím

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

Tinh bột bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose

24.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme xảy ra quá trình chuyển hóa: X → maltose → Y. X, Y tương ứng là

a)

Tinh bột và fructose

b)

Cellulose và glucose

c)

Cellulose và fructose

d)

Tinh bột và glucose

25.

Thủy phân 57 g maltose thu được 57 g glucose. Hiệu suất thủy phân maltose thành glucose đạt

a)

100%

b)

50%

c)

95%

d)

57%

26.

Một bệnh nhân được truyền 500 mL dung dịch glucose 5% (d = 1,01 g/mL). Biết rằng cơ thể chuyển hóa hoàn toàn glucose thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng theo phương trình: C6H12O6(s) + 6O2(g) → 6CO2(g) + 6H2O(g), ΔH=2870 kJ\Delta H^{\circ} = -2870\ \text{kJ} . Hỏi bệnh nhân nhận được bao nhiêu kJ năng lượng từ lượng glucose được truyền?

a)

403 kJ

b)

2870 kJ

c)

1435 kJ

d)

399 kJ

27.

Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?

a)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6C_6H_{12}O_6

b)

Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường

c)

Fructose thuộc loại monosaccharide

d)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường

28.

Dung dịch carbohydrate X có 3 tính chất: (a) Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; (b) Không cho kết tủa bạc với thuốc thử Tollens; (c) Đun nóng với acid loãng, sản phẩm thu được tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng xuất hiện kết tủa đỏ gạch Cu2O. X có thể là dung dịch của chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Maltose

d)

Cellulose

29.

Số cặp electron chứa liên kết và số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nitrogen trong phân tử amine lần lượt là

a)

3 và 1

b)

2 và 3

c)

1 và 3

d)

2 và 2

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ứng dụng của amine?

a)

Các amine đều độc, chỉ được dùng để sản xuất thuốc diệt nấm mốc, thuốc kháng sinh

b)

Amine được sử dụng nhiều trong bào chế dược phẩm, vitamin

c)

Phẩm nhuộm azo và dược phẩm là các ứng dụng quan trọng của aniline

d)

Nhiều polymer như nylon-6,6, polyurethane (PU),... có thể được tổng hợp từ tiền chất là các amine

31.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước.

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

32.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3} .

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

33.

Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất amine thơm X có phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %C=78,51%\%\mathrm{C}=78{,}51\% , %H=8,41%\%\mathrm{H}=8{,}41\% , %N=13,08%\%\mathrm{N}=13{,}08\% . Từ phổ khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của X bằng 107107 . Ứng với công thức phân tử của X, có bao nhiêu amine thơm bậc một, kể cả X?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

34.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH(CH3)2\mathrm{HOOCCH(NH_2)CH(CH_3)_2} , là α\alpha -amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2-aminoisohexanoic acid.

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid.

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid.

d)

2-amino-isohexanoic acid.

35.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

36.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: H2NCH2COOH\mathrm{H_2NCH_2COOH} (1); C2H5COOH\mathrm{C_2H_5COOH} (2); C2H5NH2\mathrm{C_2H_5NH_2} (3); H2NCH2CH2CH(NH2)COOH\mathrm{H_2NCH_2CH_2CH(NH_2)COOH} (4); C6H5NH2\mathrm{C_6H_5NH_2} (5). Những chất vừa phản ứng được với acid vừa phản ứng được với base là

a)

(1), (2).

b)

(4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

37.

Kết quả phân tích nguyên tố trong phân tử chất X như sau: %C=46,60%\%\mathrm{C}=46{,}60\% , %H=8,74%\%\mathrm{H}=8{,}74\% , %N=13,59%\%\mathrm{N}=13{,}59\% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X bằng 103103 . Thủy phân X thấy thu được một α\alpha -amino acid Y và chất Z có công thức phân tử CH4O\mathrm{CH_4O} . Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức phân tử của X là C4H9O2N\mathrm{C_4H_9O_2N} .

b)

Công thức cấu tạo phân tử của X là H2NCH(CH3)COOCH3\mathrm{H_2NCH(CH_3)COOCH_3} .

c)

Công thức cấu tạo phân tử của chất X là H2NCH(CH2CH3)COOH\mathrm{H_2NCH(CH_2CH_3)COOH} .

d)

Có thể điều chế chất X bằng phản ứng của α\alpha -amino acid với alcohol tương ứng trong điều kiện thích hợp.

38.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị ...(1)... liên kết với nhau qua ...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là

a)

α\alpha -amino acid và liên kết peptide.

b)

monosaccharide và liên kết glycoside.

c)

α\alpha -amino acid và liên kết glycoside.

d)

monosaccharide và liên kết peptide.

39.

Các enzyme đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể sinh vật, như xúc tác cho các quá trình sinh hoá và hoá học. Ví dụ, lipase là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các chất béo chuỗi dài; protease là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các liên kết peptide có trong protein và polypeptide;… Các enzyme chỉ tồn tại và phát triển ở môi trường gần trung tính và nhiệt độ tương đối thấp (gần với nhiệt độ của cơ thể sinh vật). Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.

c)

Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.

d)

Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp.

40.

Khi phân tích nguyên tố của một dipeptide X thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 41,10%; %H = 6,85%; %N = 19,18% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của X bằng 146. Công thức cấu tạo của X có thể là

a)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

b)

H2NCH2CH2CONHCH(CH3)COOH.

c)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH.

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

41.

Kết quả phân tích nguyên tố trong phân tử một peptide X như sau: %C = 41,10%; %H = 6,85%; %N = 19,18% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 146. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X là một dipeptide.

b)

X là một tripeptide.

c)

X tạo được dung dịch màu xanh tím với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

X tạo được hợp chất màu vàng với nitric acid.

42.

Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là

a)

CH3–NH2.

b)

CH3–NH–CH3.

c)

CH3–CH2–NH2.

d)

CH3–NH–CH2CH3.

43.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3NH2 là

a)

methanamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

ethanamine.

44.

Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine: (a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ. (b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch. (c) Methylamine không phản ứng được với dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường. (d) Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

45.

“Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức.. (1) và nhóm chức.. (2)..”. Nội dung phù hợp trong (1), (2) lần lượt là

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).

c)

hydroxyl (-OH), amino (-NH2).

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

46.

Bảng dữ liệu về ba amino acid: glycine (H2NCH2COOH) có điểm đẳng điện pI = 6,0; glutamic acid (HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH) có pI = 3,2; lysine (H2N[CH2]4CH(NH2)COOH) có pI = 9,7. Trong các giá trị pH cho dưới đây, giá trị nào là tối ưu nhất để tách ba chất trên ra khỏi dung dịch hỗn hợp của chúng?

a)

pH = 3,2

b)

pH = 9,7

c)

pH = 6,0

d)

pH = 14,0

47.

Phân tích 1500 g một mẫu sữa bò, thấy tổng hàm lượng protein trong sữa là 46 g. Biết casein chiếm khoảng 80% khối lượng protein trong sữa. Hàm lượng casein trong mẫu sữa bò trên đạt bao nhiêu phần trăm?

a)

2,45%

b)

3,07%

c)

3,83%

d)

2,76%

48.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Protein

49.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

50.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

51.

Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–C6H5

d)

CH2=CH–CH3

52.

Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1 : 1. X là polymer nào dưới đây?

a)

Polypropylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polystyrene

d)

Tinh bột

53.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 2430000. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên là

a)

15000

b)

12500

c)

12000

d)

16000

54.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm tủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2–CHCOOCH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2=CHCl

55.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng ngưng

56.

Polymer X được dùng sản xuất một loại chất dẻo an toàn thực phẩm trong công nghệ chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Phân tích thành phần nguyên tố của monomer dùng điều chế X thu được: %C = 85,71%; %H = 14,29% (theo khối lượng). Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của monomer bằng 42. Tên của polymer X là

a)

Polyethylene

b)

Polyethylene

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Polypropylene

57.

Copolymer được tạo thành từ 2 monomer khác nhau. Khi thực hiện phản ứng trùng hợp gồm ethylene và styrene thu được copolymer X. Phân tích thành phần nguyên tố của X thấy phần trăm khối lượng của carbon bằng 91,0%. Tỉ lệ số mol của styrene : số mol ethylene trong copolymer X bằng

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

1/3

58.

Cao su buna-N (hay còn gọi là cao su nitrile, có kí hiệu là NBR) là loại cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu tốt nên được dùng làm ống dẫn nhiên liệu, gioăng phớt làm kín trong các máy móc. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-N?

a)

CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2 và CH2=CHCN

c)

CH2=CHCH=CH2 và N2

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN

59.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile

b)

Vinyl chloride

c)

Vinyl acetate

d)

Propylene

60.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH3CH=CH2

61.

Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

a)

CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2 và sulfur

c)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN

62.

“…(1)… là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Trong đó vật liệu …(2)… có vai trò đảm bảo cho các thành phần vật cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất”. Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

Chất dẻo, cốt

b)

Chất dẻo, nền

c)

Vật liệu composite, nền

d)

Vật liệu composite, cốt

63.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử Fe3+ + e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

64.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của cặp kim loại M+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử …(1)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(2)… Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu

b)

càng mạnh và càng yếu

c)

càng yếu và càng yếu

d)

càng yếu và càng mạnh

65.

Cho các cặp oxi hóa – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Li+/Li = −3,040 V; Mg2+/Mg = −2,356 V; Zn2+/Zn = −0,762 V; Ag+/Ag = +0,799 V. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

66.

Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa.

67.

Cho các thông tin sau: X(s) + YSO4(aq) — không có phản ứng; Z(s) + YSO4(aq) → Y(s) + ZSO4(aq). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X

b)

X > Y > Z

c)

Y > X > Z

d)

Y > Z > X

68.

Có bốn dung dịch muối không màu (AgNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 và Ni(NO3)2) được đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt. Cho thêm vào 4 ống nghiệm này một sợi dây đồng. Sau một thời gian, dung dịch nào chuyển màu xanh? (Các phản ứng đều được thực hiện ở điều kiện chuẩn).

a)

AgNO3

b)

Pb(NO3)2

c)

Zn(NO3)2

d)

Ni(NO3)2

69.

Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm và quan sát được các hiện tượng sau: (1) Đồng kim loại không phản ứng với dung dịch Pb(NO3)2 1 M. (2) Chi kim loại tan trong dung dịch AgNO3 1 M và xuất hiện tinh thể Ag. (3) Bạc kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 1 M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của ba kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag

b)

Pb > Cu > Ag

c)

Cu > Ag > Pb

d)

Pb > Ag > Cu

70.

Một tấm kim loại bạc bị bám một lớp kim loại đồng ở bề mặt. Có thể rửa sạch lớp kim loại đồng bám bằng lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Dung dịch CuSO4.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch FeCl3.