Worksheetsmet qua
Total questions: 65
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng nhưng trong dó, quan trọng nhất là:
a)
Nhân lực ( con người )
b)
Vật lực là máy móc thiết bị , nhà xưởng
c)
Vật lực là nguyên , nhiên , vật liệu,..
d)
Tài lực ( Tiền )
2.
Có thể hiểu thuật ngữ "quản trị" như sau :
a)
Quản trị là quá trình quản lý
b)
Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động
c)
Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng nỗ lực cá nhân
d)
Quản trị là một quá trình hoạch định , tổ chức , điều khiển và kiểm soát công việc và những nỗ lực con ng để hoàn thành mục tiêu đề ra
3.
Quá trình quản trị bao gôm các hoạt động cơ bản, đó là:
a)
Hoạch định , tổ chức , điều khiển và kiểm soát
b)
Kế hoạch , tổ chức , nhân sự , tài chính
c)
Kỹ thuật , tài chính , nhân sự , kinh doanh
d)
Lập kế hoạch , tổ chức sắp xếp , tuyển dụng nhân lực , kiểm tra và thanh tra
4.
Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến
a)
Trình độ, số lượng thành viên
b)
Quy mô tổ chức
c)
Lĩnh vực hoạt động
d)
Tất cả các yếu tố trên
5.
Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm:
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
6.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
a)
Hiệu quả của một quá trình quản trị càng cao khi kết quả đạt được càng cao hơn so với chi phí bỏ ra.
b)
Hiệu quả của một quá trình quản trị càng thấp khi chi phí bỏ ra càng nhiều hơn kết quả đạt được.
c)
Hiệu quả của một quá trình quản trị có nghĩa là chi phí đã bỏ ra là thấp nhất.
d)
Hiệu quả của một quá trình quản trị tỉ lệ thuận với kết quả đạt được; nhưng lại tỉ lệ nghịch với chi phí bỏ ra cho quá trình.
7.
Hoạt động của một quá trình quản trị được coi là đạt hiệu quả cao hơn chính nó khi:
a)
Đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên.
b)
Đầu vào giữ nguyên trong khi đầu ra giảm xuống.
c)
Đầu vào giảm xuống và đầu ra tăng lên.
d)
Đầu vào tăng lên và đầu ra giảm xuống.
8.
Đầu vào tăng lên và đầu ra giảm xuống.
a)
Kỹ thuật, giao tiếp, lãnh đạo
b)
Nhân sự, kỹ thuật, kiểm tra
c)
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
d)
Kỹ thuật, nhân sự (kỹ năng giao tiếp), tư duy
9.
Mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thách thức nhưng phải khả thi
b)
Phải mang tính dài hạn
c)
Chú trọng vào kết quả
d)
Phải trình bày bằng văn bản
10.
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
a)
Một tổ chức là một thực thể gồm những thành viên có một cơ cấu hệ thống và có mục đích riêng.
b)
Một tổ chức phải gồm nhiều thành viên, nhiều bộ phận cấu thành.
c)
Một tổ chức phải có một cơ cấu có tính hệ thống.
d)
Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty.
11.
Trong một quá trình quản trị, người thừa hành là:
a)
Là những người trực tiếp thực hiện các công việc cụ thể và không có trách nhiệm trong coi những công việc của người khác.
b)
Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên.
c)
Người đừng quan tâm đến công việc của người khác.
d)
Người chấp hành thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người khác
12.
Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:
a)
Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành.
b)
Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện.
c)
Ba cấp: cấp cao, cấp trung gian và cấp cơ sở.
d)
Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp.
13.
Cấp bậc quản trị được phân thành:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
14.
Một công ty mua bán Autocar có 25 nhân viên, cho biết tầm hạn quản trị là 25. Vậy công ty này có cấp bậc quản trị là bao nhiêu ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
15.
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là:
a)
Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
b)
Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
c)
Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị
d)
Tất cả các câu trên đều sai
16.
Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị
a)
Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị
b)
Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên
c)
Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm
thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được.
d)
Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng: kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau.
17.
Phát biểu nào sau đây liên quan với các kỹ năng của người quản trị là không chính xác:
a)
Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ kế toán thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta.
b)
Ông Trưởng Phòng Hành chánh có quan hệ tốt với mọi người trong công ty và được mọi người yếu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự của ông ta.
c)
Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận định đúng đắn và kịp thời về việc không thể tổ chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dịp hè năm nay như đã dự kiến thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta.
d)
Chị Tổ trưởng Tổ văn thư đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong cách soạn thảo một văn bản của nhân viên dưới quyền thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chị ta
18.
Môi trường hoạt động của tổ chức là:
a)
Môi trường vĩ mô
b)
Môi trường vi mô (Môi trường ngành)
c)
Các yếu tố nội bộ
d)
Tất cả những câu trên đều đúng
19.
Phân tích môi trường kinh doanh để
a)
Cho việc ra quyết định
b)
Xác định cơ hội, nguy cơ
c)
Xác định điểm mạnh, điểm yếu
d)
Tất cả những câu trên
20.
Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng:
a)
Tay lor là người sáng lập ra trường phái quản trị học
b)
Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với nhau để đi đến mục tiêu
c)
Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức
d)
Tất cả những câu trên đều đúng
21.
Mệnh đề nào dưới đây được coi là sai:
a)
Nhà quản trị là những người ra lệnh và điều hành công việc của những người khác
b)
Ra quyết định là một nghệ thuật
c)
Ra quyết định là một khoa học
d)
Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của mình
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Quản trị:
a)
Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với nhau để đi đến mục tiêu
b)
Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức
c)
Quản trị được thực hiện theo một cách như nhau
d)
Mục tiêu của Quản trị là tối đa hóa lợi nhuận
23.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Quản trị:
a)
Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà Quản trị cấp cao
b)
Thời gian của nhà Quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức năng hoạch định
c)
Tất cả các nhà Quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như nhau
d)
Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng
24.
Trong các yếu tố môi trường vĩ mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến một tổ chức?
a)
Các yếu tố kinh tế
b)
Các yếu tố chính trị và chính phủ
c)
Tùy theo mỗi tổ chức
d)
Các yếu tố văn hóa xã hội
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Môi trường
a)
Môi trường giúp nhà Quản trị nhận ra các thách thức đối với doanh nghiệp
b)
Phân tích môi trường là giúp cho nhà Quản trị xác định được những thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến lược tương lai
c)
Phân tích môi trường là công việc phải thực hiện khi xây dựng chiến lược
d)
Phân tích môi trường bên ngoài chính là phân tích điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức
26.
Trong môi trường vĩ mô mà các nhà quản trị cần chú ý được thể hiện qua các tiêu thức sau:
a)
Phạm vi: rộng, liên quan đến điều kiện chung
b)
Tính chất tác động chủ yếu là gián tiếp
c)
Mức độ phức tạp: rất phức tạp, phụ thuộc vào nhiều yếu tố
d)
Tất cả những tiêu thức trên
27.
Trong môi trường vi mô mà các nhà quản trị cần chú ý được thể hiện qua các tiêu thức sau:
a)
Phạm vi: hẹp hơn, liên quan đến điều kiện của ngành mà tổ chức hoạt động
b)
Tốc độ thay đổi: rất thanh và năng động
c)
Ảnh hưởng đến cấp chiến lược ảnh hưởng nhiều đến chiến lược cấp chức năng
d)
Tất cả những tiêu thức trên
28.
Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt của doanh nghiệp trên khía cạnh:
a)
Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
b)
Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
c)
Kết quả hoạt động doanh nghiệp
d)
Tất cả những cầu trên đều đúng
29.
Khi xác định một ngành có mức độ hấp dẫn cao hay thấp. Doanh nghiệp sẽ phân tích gì?
a)
Điểm mạnh, điểm yếu
b)
5 lực lượng cạnh tranh
c)
Phân tích PESTLE
d)
Tất cả các phân tích trên
30.
Mô hình áp lực cạnh tranh của Michael Porter gồm:
a)
Các đối thủ tiềm năng . Nhà cung ứng
b)
Khách hàng. Sản phẩm thay thế
c)
Các đối thủ cạnh tranh trong ngành
d)
Tất cả những cầu trên đều đúng
31.
Các thành phần chủ yếu của Môi trường Vĩ mô gồm:
a)
Môi trường kinh tế, chính trị, văn hóa
b)
Môi trường kinh tế, chính trị, văn hóa, tự nhiên và kỹ thuật công nghệ
c)
Tự nhiên, dân số , kỹ thuật công nghệ
d)
Cầu (a) và (c) đúng
32.
Số liệu về tốc độ tăng trưởng của ... hằng năm sẽ cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế và thu nhập bình quân đầu người. Từ đó cho phép dự đoàn dung lượng của thị trường của từng ngành và thị phần của tổ chức.
a)
GDP
b)
ODA
c)
GDP & GNP
d)
GDP & ODA
33.
Xét trên góc độ lợi nhuận trong ngành thì trường hợp tốt nhất là khi các rào cản xâm nhập và các rào cản rút lui ở các vị trí nào
a)
Khi các rào cản xâm nhập thấp còn các rào cản rút lui lại cao
b)
Khi các rào cản xâm nhập cao còn các rào cản rút lui lại thấp
c)
Khi các rào cản xâm nhập và các rào cản rút lui đều cao
d)
Khi các rào cản xâm nhập và các rào cản rút lui đều thấp
34.
Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, ngoại trừ:
a)
Thiết lập mục tiêu
b)
Phân tích dây chuyển giá trị
c)
Phân tích nội bộ doanh nghiệp
d)
Xây dựng hệ thống kiểm soát
35.
Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò
a)
Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
b)
Định hướng cho các hoạt động
c)
Là căn cứ cho hoạt động kiểm soát
d)
Tất cả những câu trên đều đúng
36.
Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để:
a)
Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
b)
Xác định và xây dựng các kế hoạch
c)
Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
d)
Tất cả những câu trên
37.
Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, ngoại trừ:
a)
Xây dựng hệ thống kiểm soát
b)
Thiết lập mục tiêu
c)
Phân tích dây chuyển giá trị
d)
Phân tích nội bộ Doanh nghiệp
38.
Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố
a)
Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức
b)
Giảm sự chồng chéo
c)
Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát
d)
Loại trừ sự biến động của môi trường
39.
Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?
a)
Kế hoạch sử dụng một lần
b)
Kế hoạch thường trực
c)
Kế hoạch ngắn hạn
d)
Kế hoạch dài hạn
40.
Loại kế hoạch nào xác định vị thế của Doanh nghiệp trong môi trường hoạt động?
a)
Thường trực
b)
Chiến lược
c)
Cụ thể
d)
Tác nghiệp
41.
Khi xây dựng mục tiêu ngắn hạn, tổ chức cần tuân thủ nguyên tắc SMART như sau:
a)
Mục tiêu phải cụ thể, phải đo lường được
b)
Mục tiêu phải có thể đạt được phải nhất quán
c)
Mục tiêu phải chỉ rõ thời gian thực hiện
d)
Tất cả những nguyên tắc trên
42.
Quản trị theo mục tiêu giúp:
a)
Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
b)
Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
c)
Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
d)
Tất cả những câu trên đều đúng
43.
Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các Doanh nghiệp VN thường:
a)
Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
b)
Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm mont tỷ lệ phần trăm nhất định xác định
c)
Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài
d)
Tất cả những câu trên
44.
Hiện nay các nhà quản trị thường sử dụng các phương pháp để dự báo tương lai
a)
Linh cảm, khảo sát thị trường
b)
Phân tích chuỗi thời gian và mô hình kinh tế lượng
c)
Cầu (a) và (b) đăng
d)
Thống kê và mô hình kinh tế lượng
45.
Để thực hiện những mục tiêu dài hạn, bao quát toàn bộ tổ chức và chiến lược hành động. Các tổ chức thường hướng vào xây dựng các loại chiến lược sau:
a)
Chiến lược ổn định, chiến lược phát triển
b)
Chiến lược dài hạn, chiến lược ổn định
c)
Chiến lược cắt giảm, chiến lược phối hợp
d)
Cầu (a) và (c) đúng
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chức năng tổ chức
a)
Thiếu một cơ cấu tổ chức sẽ không ảnh hưởng đến công tác quản trị
b)
Chức năng tổ chức quản trị là tổng hợp các bộ phận khác nhau, được chuyên môn hóa và có những trách nhiệm, quyền hạn nhất định
c)
Chức năng tổ chức là cốt lõi của quy trình quản trị
d)
Công tác tổ chức hiệu quả sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho sự mở rộng đa dạng hóa tổ chức và nâng cao tính độc lập sáng tạo của nhà quản trị
47.
Nguyên tắc cơ bản của tổ chức gồm có:
a)
Nguyên tắc thống nhất chỉ huy, phải gắn liền với mục tiêu
b)
Nguyên tắc phải hiệu quả, cân đối và linh hoạt
c)
Cầu (a) và (b) đúng
d)
Nguyên tắc thống nhất chỉ huy, gắn liền với mục tiêu, hiệu quả và linh hoạt .
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tầm hạn quản trị.
a)
Là số lượng NV cấp dưới mà một nhà quản trị cấp trên có thể quản trị được một cách tốt đẹp nhất
b)
Tầm hạn quản trị không thể thay đổi theo nội dung công việc của người bị quản trị
c)
Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, trình độ NV, độ ổn định của công việc
d)
Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian trong một doanh nghiệp
49.
Tất cả các tổ chức đều cần có kỹ năng.
a)
Nhân sự
b)
Kỹ thuật
c)
Tư duy
d)
Tất cả các kỹ năng trên
50.
Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác, đó là:
a)
Con người thực hiện
b)
Thời gian
c)
Phạm vi
d)
Mục tiêu
51.
Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến – Chức năng) là hợp lý nhất cho mọi tổ chức?
a)
Phải
b)
Không
c)
Tùy theo mỗi tổ chức
d)
Cả 3 câu trên đều sai
52.
Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc
a)
Công việc
b)
Trình độ của nhân viên
c)
Trình độ của nhà quản trị
d)
Tất cả những câu trên
53.
Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào
a)
Nhiều yếu tố khác nhau
b)
Quy mô của các công ty
c)
Ý muốn của nhà lãnh đạo
d)
Chiến lược
54.
Phân quyền có hiệu quả khi
a)
Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
b)
Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
c)
Chỉ chú trọng đến kết quả
d)
Tất cả những cầu trên
55.
Lợi ích của phân quyền là:
a)
Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
b)
Tránh được những sai lầm đáng kể
c)
Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc khác
d)
Được gánh nặng về trách nhiệm
56.
Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:
a)
Sợ bị cấp dưới lấn áp
b)
Không tin vào cấp dưới
c)
Do năng lực kém
d)
Tất cả những câu trên
57.
Tầm hạn quản trị của một Công ty Trách nhiệm Hữu Hạn bằng bao nhiêu khi Công ty này có số lượng công nhân viên = 216 và có cấp quản trị = 4?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
58.
Cách thức sử dụng quyền hành của nhà quản trị gồm các yếu tố sau đây:
a)
Cưỡng bức và mua chuộc
b)
Kết thân, xem nhau như những người đồng nghiệp
c)
2 câu (a) và (b) đúng
d)
2 câu (a) và (b) sai
59.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân quyền:
a)
Phân quyền hay ủy quyền là tạo cho người khác quyền hành và trách nhiệm để thực hiện một hoạt động nhất định
b)
Giao quyền là làm cho một tổ chức có khả năng thực hiện được mục tiêu trên cơ sở huy động được sức lực, trí tuệ của cấp dưới
c)
Cấp trên cũng có thể giao toàn bộ quyền hạn của mình cho cấp dưới
d)
Trong trường hợp quyền lực không được giao gọi là tập quyền
60.
Quá trình giao quyền thường bao gồm:
a)
Xác định các kết quả mong muốn
b)
Giao nhiệm vụ, giao quyền để hoàn thành những nhiệm vụ đó.
c)
Xác định trách nhiệm của người được giao quyền.
d)
3 câu (a), (b) và (c) đều đúng
61.
Những mệnh để nào dưới đây được coi là đúng:
a)
Trách nhiệm có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trách nhiệm thuộc phạm vi quyền hạn được giao
b)
Trách nhiệm là một quyền cụ thể tiến hành những công việc được giao và Quyền hạn là nghĩa vụ phải hoàn thành chúng
c)
Một sai lầm lớn của một số nhà quản trị khi đã giữ các cấp bậc cao hơn mà họ vẫn muốn tiếp tục ra quyết định cho các cương vị mà họ đã rời bỏ
d)
Việc giao phó quyền lực không cần đòi hỏi một thái độ tin cậy của cả hai bên.
62.
Nghệ thuật giao quyền là thái độ cá nhân của nhà quản trị. Cụ thể là:
a)
Sẵn sàng tạo các cơ hội và chia sẻ cho người khác
b)
Sự sẵn sàng cho phép người khác mắc sai lầm
c)
Cấp trên sẽ giao quyền cho cấp dưới mặc dù họ không có khả năng kiểm tra xem quyền lực đó sẽ được sử dụng ntn
d)
2 câu (a) và (b) đúng
63.
Các yêu cầu đối với một cơ cấu tổ chức quản trị tối ưu gồm những yếu tố sau đây ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác đó là :
a)
Đảm bảo tính tối ưu, đảm bảo linh hoạt hay khả năng thích nghi cao.
b)
Đảm bảo tính sáng tạo trong tổ chức
c)
Đảm bảo độ tin cậy trong hoạt động: đảm bảo tính chính xác của các thông tin truyền đi trong cơ cấu.
d)
Đảm bảo tính kinh tế: chi phí ít nhất nhưng hiệu quả cao nhất.
64.
Các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu tổ chức quản trị
a)
Môi trường của tổ chức, quan điểm và thái độ của lãnh đạo cấp cao
b)
Chiến lược và mục tiêu của tổ chức, quy mô và mức độ phức tạp của tổ chức
c)
(a) và (b) đúng
d)
Môi trường khí hậu
65.
Các cơ cấu tổ chức hình thành bởi:
a)
Bộ phận quản trị và cấp quản trị
b)
Bộ phận quản trị và tầm hạn quản trị
c)
Cấp tổ chức và tầm hạn quản trị
d)
2 câu (b) và (c) đúng
100 %
