wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâmlisde2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lưu ý khi sử dụng phương pháp phỏng vấn tìm hiểu tâm lý khách du lịch:

a)

A. Câu hỏi nhiều nghĩa, đảm bảo tính chủ quan cao

b)

B. Câu hỏi chính xác, một nghĩa, khách quan

c)

C. Hỏi những điều khách có nhu cầu quan tâm

d)

D. Hỏi về chất lượng phục vụ của du lịch

2.

Câu 2. Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

A. Nhà nghiên cứu chủ động tạo ra tình huống

b)

B. Diễn ra trong các điều kiện tự nhiên

c)

C. Trao đổi với khách nhận ra thái độ và câu trả lời của khách

d)

D. Thu thập thông tin trực tiếp của khách

3.

Câu 3. … là quy luật thích ứng tình cảm được ứng dụng trong kinh doanh du lịch.

a)

A, thay đổi nội dung, hình thức hoạt động

b)

B. Cơ sở vật chất, tiện nghi hiện đại

c)

C. Phong cách dân chủ trong giao tiếp

d)

D. Nhà kinh doanh du lịch cần có khả năng kiềm chế cảm xúc.

4.

Câu 4. Dấu hiệu phân biệt giữa phương pháp trò chuyện và phương pháp phỏng vấn sâu trong nghiên cứu tâm lý khách du lịch là:

a)

A. Xử lý thông tin phức tạp

b)

B. Khó tiếp cận đối tượng nghiên cứu

c)

C. Hỏi 2 chiều giữa khách du lịch và người nghiên cứu

d)

D. Phán đoán được những phẩm chất tâm lý của khách du lịch

5.

Câu 5. Ứng dụng của quy luật lây lan trong kinh doanh du lịch là…

a)

A. Ttạo sự tin tưởng với khách

b)

B. Nghiên cứu tâm lý khách du lịch

c)

C. Đáp ứng chính xác nhu cầu của khách

d)

D. Lan truyền các cảm xúc tích cực cho khách du lịch

6.

Câu 6. Khách du lịch đã nhận xét: phòng nghỉ của khách sạn P - Sa Pa đã lựa chọn mầu rèm phòng và ánh sáng hợp lý đã làm cho chúng tôi cảm thấy thư thái, dễ chịu sau một ngày tham quan… Quy luật tâm lý nào được khách sạn áp dụng?

a)

A. Tương phản của tình cảm

b)

B. Di chuyển của tình cảm

c)

C. Sự tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

D. Lây lan của tình cảm

7.

Câu 7. Phong tục tập quán có ý nghĩa như thế nào đối với ngành du lịch?

a)

A. Chi phối ứng xử của khách du lịch

b)

B. Khơi gợi, hướng dẫn nhu cầu du lịch của con người

c)

C. Đánh giá chất lượng phục vụ của hoạt động du lịch

d)

Chi phối ứng xử thành phần tham gia vào hoạt động du lịch

8.

Câu 8.  Trong kinh doanh khách sạn: Dư luận xã hội biểu hiện dưới dạng nào?

a)

A. Đề xuất biện pháp nâng cao năng lực của quản lý

b)

B. Khuyến nghị đòi hỏi chính sách về giá cả dịch vụ

c)

C. Đề xuất biện pháp nâng cao năng lực của nhân viên

d)

D. Tinh thần lạc quan tin tưởng vào chính sách thay đổi của chất lượng dịch vụ

9.

Câu 9. Đối với Du lịch: Tính cách dân tộc là một…

a)

A. Tài nguyên

b)

B. Bản sắc văn hóa đa dạng của dân tộc

c)

C. Tài sản khổng lồ

d)

D. Di sản văn hóa phi vật thể

10.

Câu 10. Công ty du lịch Quốc tế Bình Minh - Lào Cai thành công với hình ảnh “Vui lòng khách đến, đẹp lòng khách đi” là xây dựng được… của công ty:

a)

A. Phong tục tập quán

b)

B. Bầu không khí tâm lý

c)

C. Truyền thống

d)

D. Văn hóa tín ngưỡng

11.

Câu 11. Hoạt động nào dưới đây đã thể hiện: Công ty Y đã vận dụng hiệu quả quy luật lợi ích

a)

A. Tác động đến cảm xúc dương tính của khách

b)

B. Khách dùng đồ uống sẽ giảm 30% giá tiền trên hóa đơn

c)

C. Sáng tạo các sản phẩm phục vụ thu hút khách du lịch

d)

D. Động viên, giúp đỡ khách giải quyết các vấn đề phát sinh

12.

Câu 12. Khách du lịch đến Bắc Hà mua rất nhiều túi thổ cẩm nhỏ, hỏi lý do nhiều khách nói: Thấy đẹp thì mua. Biểu hiện của khách nói đến

                                 

a)

D. Động cơ

b)

D. HỨng thú

c)

D. Tâm trạng

d)
D. Hành vi tiêu dùng
13.

Câu 13. Nguyên nhân nào làm tăng nhu cầu du lịch:

 

a)
C. Đáp ứng thỏa mãn tinh thần của con người
b)

B. khả năng thanh toán cao

c)

A. Xu hướng phát triển của xã hội

d)

D. Tuổi thọ của con người tăng lên

14.

Câu 14. Mục đích tìm hiểu hành vi tiêu dùng của khách du lịch

a)

A. Mở rộng, thay đổi hoặc củng cố các sản phẩm du lịch

b)

B. Có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nhân viên

c)

C. Quảng bá sản phẩm du lịch rộng rãi

d)

D. Phát triển kinh doanh nhà hàng

15.

Câu 15. Yếu tố quan trọng hàng đầu để duy trì, phát triển tâm trạng dương tính của khách du lịch

a)

A. Giá trị văn hóa, lịch sử

b)

B. Yếu tố vật chất kỹ thuật

c)

C. Yếu tố nội tại của mỗi cá nhân

d)

D. Môi trường tự nhiên

16.

Câu 16. Căn cứ vào thời gian nhàn rỗi, đối tượng nào có nhu cầu du lịch cao hơn?

a)

A. Viên chức nghỉ hưu

b)

. Người kinh doanh

c)

C. Sinh viên con nhà giầu

d)

D. Học sinh trung học phổ thông

17.

Câu 17. Khi khách đi du lịch tại Bắc Hà gặp trời mưa to, lạnh… làm khách rất buồn. Biểu hiện của khách là:

a)

A. Tình cảm tiêu cực

b)

B. Nhu cầu du lịch

c)

C. Tâm trạng âm tính

d)

D. Tâm trạng dương tính

18.

Câu 18. Biểu hiện nào của anh G thể hiện tâm trạng dương tính khi di du lịch Sa Pa?

a)

A. Anh G muốn đi đến các thôn bản, lên Phan Xi Păng

b)

B. Anh G muốn đi tắm lá thuốc

c)

C. Mặc dù đã tham gia rất nhiều hoạt động nhưng anh G vẫn luôn vui vẻ

d)

D. Anh G muốn kết thúc kỳ nghỉ hè sớm hơn kế hoạch

19.

Câu 19. Khách du lịch là sinh viên có đặc điểm tâm lý đặc trưng nào?

 

a)

A. Thường có những yêu cầu về chính xác chuẩn mực trong phục vụ

b)

B. Thích sống ảo, thích khám phá những điều mới lạ ở điểm đến

c)

C. Nhanh nhạy với cái mới và thích đổi mới

d)

D. Có nhiều kinh nghiệm, thủ thuật trong giao tiếp

20.

Câu 20. “Động cơ chính thường là nghỉ ngơi, giải trí và cũng là để tìm cảm hứng sáng tác” là đặc điểm tâm lý của khách du lịch làm nghề nào?

a)

A Người lao động       

b)

B. Thương gia    

c)

C. Quản lý             

d)

D. Nghệ sĩ

21.

Câu 21. Khách du lịch là người lao động…

a)

A. Cân nhắc ở những nơi sang trọng

b)

B. Muốn sử dụng dịch vụ có chất lượng

c)

C. Quan tâm nhiều đến địa điểm du lịch

d)

D. Khả năng thanh toán cao

22.

Câu 22. Cần hạn chế tối đa việc xếp phòng cho người cao tuổi cạnh phòng thanh niên, vì hai đối tượng khách có sự khác nhau về

a)

A. Tính cách, khí chất

b)

B. Động cơ, “mốt”

c)

C. Đặc điểm tính cách, sở thích

d)

D. Nhu cầu tinh thần, vật chất

23.

Câu 23. Trong chuyến tham quan, một khách cao tuổi cảm thấy mệt và muốn quay lại xe nghỉ. Hướng dẫn viên nên:

a)

A. Động viên khách cố gắng đi tiếp để không ảnh hưởng cả đoàn

b)

B. Giao khách cho một thành viên trong đoàn tự hỗ trợ quay lại xe

c)


C. Sắp xếp cho khách quay lại xe nghỉ, bố trí người hỗ trợ và theo dõi sức khỏe

d)


D. Yêu cầu cả đoàn dừng lại chờ khách nghỉ xong

24.

Câu 24. Khi hướng dẫn đoàn là thanh niên năng động, cách ứng xử gây ấn tượng tốt là:
Câu 24. Khi hướng dẫn đoàn là thanh niên năng động, cách ứng xử gây ấn tượng tốt là:




a)

A. Thể hiện phong cách trẻ trung, hài hước, lắng nghe ý kiến khách

b)

B. Giữ khoảng cách, ít nói


c)

C. CỨng nhắc theo lịch trình

d)


D. Không cho khách thay đổi kế hoạch

25.

Câu 25. Tính tình kín đáo; Thường cẩn trọng, dè dặt  trong giao tiếp là đặc điểm tâm lý của khách du lịch châu nào?

a)

A. Châu Mĩ

b)

B. Châu Phi

c)

D. Châu Á

d)

C. châu âu

26.

Câu 26. “Lạnh lùng, trầm lặng, thực tế” là đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch là người châu lục nào?

.  

a)

A. Châu Đại Dương

b)

B. Châu phi

c)

C. châu myx

d)

Châu á

27.

Câu 27. Sống theo đại gia đình với chủ nghĩa “Gia trị tộc” là tâm lý điển hình của khách du lịch người châu nào?

a)

A. Châu Mỹ

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Á

d)

D. Châu Âu

28.

Câu 28. Đặc điểm tâm lý điển hình của khách du lịch Việt Nam là:

a)

A. Hay châm biếm, dí dỏm, hài hước

b)

B. Không thích những người quá nghiêm túc

c)

C. Tư duy lô gic, tôn trọng trí tuệ

d)

D. Ý thức hướng về cội nguồn

29.

Câu 29. Khách châu Á thường đi theo đoàn vì:

a)

A. Giá rẻ và văn hóa cộng đồng cao

b)

A. Giá rẻ và văn hóa cộng đồng cao

c)

C. Ít kinh nghiệm du lịch

d)


D. Thích hoạt động mạo hiểm

30.

Câu 30. Một đoàn châu Á 30 người đến Sa Pa vào mùa lạnh. Bạn nên tư vấn:

a)

A. Tăng hoạt động ngoài trời, ăn món ăn nóng, tổ chức nhiều trò chơi vận động

b)

B. Giảm thời gian lạnh – ưu tiên điểm trong nhà – món ăn nóng

c)

checking 8

d)

D. Tour biển

31.

Câu 31. Hạn chế của khách du lịch Việt Nam là:

a)

A. Ý thức hướng về cội nguồn

b)

B. Tôn trọng ý thức cộng đồng

c)

C. Ứng xử mềm mỏng và kín đáo

d)

D. Chính xác về giờ giấc

32.

Câu 32. Đặc điểm “bảo thủ, lạnh lùng” là tính cách của khách du lịch nước nào?

 

a)

A. Việt Nam

b)

B. Anh

c)

C. Italya

d)

D, Nga

33.

Câu 33. Nội dung cần tránh khi giao tiếp với du khách người Anh là:

a)

A. Nói về thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

B. Nói về động vật, thực vật qúy hiếm

c)

C. Tranh luận về tôn giáo, chính trị

d)

D.  Ca ngợi Hoàng Gia và Nữ Hoàng Anh

 

34.

Câu 34. Chủ đề cần tránh khi giao tiếp với du khách Pháp là

a)

A. Thời tiết, phong cảnh nơi du lịch

b)

B. Động vật, thực vật qúy hiếm

c)

C.Thu nhập, tuổi, gia đình

d)

D. Văn hóa ẩm thực, điện ảnh

35.

Câu 35. Đặc điểm “thích di chuyển và tốc độ” là tính cách của du khách nước nào?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Mỹ

c)

C. Hà Lan

d)

D. Anh

36.

Câu 36. Khách du lịch nước nào “thích nghỉ ở khách sạn 4-5 sao với tiêu chuẩn bắt buộc an toàn, sạch sẽ, ngăn nắp, tiện nghi”?

a)

A. Hà Lan

b)

B. Đức

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Anh

37.

Câu 37. Hướng dẫn viên du lịch hiểu đặc điểm tâm lý khách du lịch người Anh khi tư vấn khách

a)

A. Thưởng thức món phở chua

b)

B. Tham quan chợ phiên

c)

C. Thưởng thức món thắng cố

d)

D. Tham quan Dinh tự Hoàng A Tưởng

38.

Câu 38. Điều kiêng kỵ của du khách người Trung Quốc là:

a)

A. Số 8,9,18

b)

B. Cắm hoa đào, hoa mai trong phòng

c)

C. Quà tặng là ô, đồng hồ, dồ lưu niệm có hình quả táo

d)

D. Quà tặng là ô, đồng hồ, đồ lưu niệm có hình diều hâu

39.

Câu 39.Khách du lịch người Pháp và Mỹ có điểm chung nào?

a)

A. Tính châm biếm, dí dỏm hài hước

b)

B. Tư duy lô gic, thực dụng

c)

C. Thích bạo lực, phiêu lưu và thiếu sâu sắc

d)

D. Tinh thần lạc quan, tính thực dụng

40.

Câu 40. Theo tư vấn của hướng dẫn viên, bộ phận nhà hàng đang chuẩn bị trà đạo tiếp đón đoàn khách ngày mai lưu trú tại khách sạn. Đoàn khách đó là người nước nào?

a)

NHật bản

b)

thái lan

c)

anh

d)

nga

41.

Câu 41. Hiểu tâm lý khách du lịch Anh nên trong phòng ngủ của khách nhân viên khách sạn MT (thành phố Lào Cai) đã cắm lọ hoa

 

 

a)

A, Hồng tươi

b)

B, Cẩm tướng

c)

C. LY bằng lụa

d)

D. Cúc vàng

42.

Câu 42. Nhu cầu khi đi du lịch giữa người châu Âu và châu Á thường có sự khác nhau về …

 

a)

A. Sự gọn gàng, sạch sẽ

b)

B. Hạng sao khách sạn

c)

C. Đánh giá chất lượng dịch vụ

d)

D. Phương tiện vận chuyển

43.

Câu 43. Khi đi du lịch, khách châu Âu và châu Á có sự khác nhau về

a)

A. thưởng thức món ăn ngon, lễ hội

b)

B. thích đến nơi có nền văn hóa đặc sắc

c)

C. Ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường

d)

D. bị thu hút bởi tài nguyên thiên nhiên

44.

Câu 44. Điểm chung tâm lý khi đi du lịch của khách Đức và Trung Quốc là

a)

A. sử dụng loại khách sạn 4-5 sao, chi tiêu tiết kiệm

b)

B. sử dụng loại khách sạn 4-5 sao, chi tiêu phóng khoáng

c)

C. sử dụng loại khách sạn 2-3 sao, chi tiêu tiết kiệm

d)

D.  thích nơi ồn ào, náo nhiệt

45.

Câu 45. Anh/chị hãy dự đoán nguyên nhân nảy sinh tình huống: Khách du lịch người Nhật tức giận khi thấy trong phòng lọ hoa sen.

a)

A. Du khách người Nhật thiếu khả năng ứng xử

b)

B. Sơ suất về trang trí phòng của nhân viên lễ tân

c)

C. Nhân viên lễ không hiểu đặc điểm tâm lý người Nhật

d)

D. Hoa sen là biểu tượng tốt đẹp của người Nhật

46.

Câu 46. Nhân viên khách sạn XLM luôn niềm nở, phục vụ chu đáo mặc dù khách ăn khỏe, xô bồ, không quan tâm đến thái độ của người xung quanh. Đó là khách du lịch:

a)

A. Trung Quốc

b)

B. NHật bản

c)

C. Việt Nam

d)

D, Hàn quốc

47.

Câu 47. Khách du lịch hỏi hướng dẫn viên M về nơi mua hàng thổ cẩm làm bằng tay để làm quà, nhận diện khách là người

a)

Nhật

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

48.

Câu 48. Khách sạn đón đoàn khách nước ngoài và nhà hàng đã chuẩn bị thực đơn thiên về các món ăn là hải sản tươi sống, đoàn khách đó là người nước nào?

a)

A. Mỹ

b)

B. Nhật Bản     

c)

. Anh

d)

D. Việt Nam

49.

Câu 49. Hướng dẫn viên T thuyết phục một vợ chồng trẻ H và M lựa chọn khách sạn P để hưởng tuần trăng mật khi họ đang băn khoăn về giá phòng của khách sạn cao.

a)

A Khẳng định dịch vụ của khách sạn sẽ làm bạn hài lòng

b)

B. Bạn sẽ thấy hạnh phúc khi lựa chọn khách sạn của chúng tôi

c)

C. Khách sạn sẽ trang trí phòng ngủ thật ấn tượng

d)

D. Khách sạn sẽ giảm giá 10 % cho bạn

50.

Câu 50. Hướng dẫn viên MT đã tư vấn lễ tân quan tâm đến việc xếp phòng cho đoàn khách là người cao tuổi:

a)

A. Không gian yên tĩnh, tiện nghi nhưng đơn giản

b)

B. Phòng có nhiều cây xanh

c)

C. Phòng trên tầng cao cho thoáng mát

d)

D. Không gian thoáng, mát mẻ