wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Hóa học – Cấu hình electron và xu hướng tuần hoàn

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử phosphorus (P) là 1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3 . Nhận xét nào dưới đây về phosphorus là không đúng?

a)

Là nguyên tố p.

b)

Lớp thứ ba có 5 electron.

c)

Có 3 electron hóa trị.

d)

Lớp ngoài cùng có 5 electron.

2.

Cho nguyên tố Z có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 . Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

Ô số 18, chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

Ô số 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.

3.

Cho nguyên tử của nguyên tố T có số hiệu nguyên tử là 17. Nguyên tố T thuộc nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

4.

Một trong các nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần giá trị độ âm điện.

c)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại, tính phi kim.

5.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

Fe, F, O, C, Mg

b)

Mg, Be, C, O, F

c)

F, O, C, Be, Mg

d)

F, Be, C, Mg, O

6.

Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi thuận theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số hiệu electron.

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tử khối.

d)

Số electron trong nguyên tử.

7.

Trong một nhóm A, từ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

Độ âm điện giảm dần, độ bền kim loại tăng dần.

c)

Độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng dần.

d)

Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần.

8.

Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 13, 19. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thứ tự tăng dần độ âm điện: Y > Z > X.

b)

Thứ tự tính kim loại giảm dần: Z > X > Y.

c)

Thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần: Y < Z < X.

d)

Dãy Z, X, Y đều thuộc nhóm IIIA.

9.

Trong một chu kì của bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

Tính phi kim giảm dần.

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

c)

Độ âm điện giảm dần.

d)

Tính kim loại tăng dần.

10.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại?

a)

Mg, Al, Cl, Ba

b)

Cl, Al, Mg, Al

c)

Ba, Mg, Al, Cl

d)

Ba, Mg, Al, Cl

11.

Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p31s^2 2s^2 2p^3 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn và công thức hợp oxide cao nhất của X là

a)

Chu kì 2, nhóm VA, XO3XO_3 .

b)

Chu kì 2, nhóm VA, X2O5X_2O_5 .

c)

Chu kì 2, nhóm VA, XO2XO_2 .

d)

Chu kì 2, nhóm VA, XOXO .

12.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3RO_3 . Công thức hydroxide tương ứng là

a)

R(OH)3R(OH)_3

b)

R(OH)2R(OH)_2

c)

HRO3HRO_3

d)

H2RO4H_2RO_4

13.

Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al(OH)3Al(OH)_3 , Mg(OH)2Mg(OH)_2 , NaOHNaOH

b)

NaOHNaOH , Mg(OH)2Mg(OH)_2 , Al(OH)3Al(OH)_3

c)

NaOHNaOH , Al(OH)3Al(OH)_3 , Mg(OH)2Mg(OH)_2

d)

Al(OH)3Al(OH)_3 , NaOHNaOH , Mg(OH)2Mg(OH)_2

14.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4 . Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA.

b)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 6, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

Ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB.

15.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p4s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4 s^2

b)

1s22s22p63s23p34s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3 4s^2

c)

1s22s22p63s22p53s34s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 2p^5 3s^3 4s^2

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^2 4p^1

16.

Khi nguyên tử potassium (K) nhường bớt 1 electron thì ion tạo thành có cấu hình của nguyên tử nguyên tố nào?

a)

Neon

b)

Argon

c)

Helium

d)

Sodium

17.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để có cấu hình electron bền vững giống như

a)

nguyên tử halogen gần kề.

b)

kim loại kiềm nhỏ gần kề.

c)

kim loại kiềm gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

18.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố magnesium (Z = 1212 ) phải nhường đi

a)

11 electron.

b)

33 electron.

c)

22 electron.

d)

44 electron.

19.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại thường có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron.

b)

nhường bớt electron.

c)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

20.

Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

21.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

b)

Liên kết được hình thành giữa phân cực với phân tử phân cực với phân cực khác.

c)

Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa một phân tử với một phân tử khác.

d)

Liên kết ion được hình thành do lực hút giữa một nguyên tử với một nguyên tử khác.

22.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^1 , nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p51s^2\,2s^2\,2p^5 . Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết nào?

a)

Kim loại.

b)

Cộng hoá trị.

c)

Ion.

d)

Cho – nhận.

23.

Trong tinh thể NaCl, nguyên tố Na và Cl ở dạng ion có số electron lần lượt là

a)

10101616 .

b)

10101818 .

c)

10101717 .

d)

11111717 .

24.

Cấu hình electron của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^1 . Cấu hình electron của ion K +^+

a)

1s22s22p63s23p64s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^1 .

b)

1s22s22p63s23p61s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6 .

c)

1s22s22p63s23p51s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^5 .

d)

1s22s22p63s23p41s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4 .

25.

Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?

a)

HCl.

b)

KCl.

c)

NCl 3_3 .

d)

SO 2_2 .

26.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử CH 4_4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,22{,}2 và C là 2,552{,}55 )?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực.

27.

Trong phân tử CO 2_2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,552{,}55 và O là 3,443{,}44 )?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực.

c)

Liên kết cho – nhận.

d)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực.

28.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử NH 3_3 là liên kết

a)

cộng hoá trị không cực.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

hydrogen.

d)

ion.

29.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hoá trị phân cực.

b)

hydrogen.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

ion.

30.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H 2_2 O là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

hydrogen.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

31.

Liên kết π\pi là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 22 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

32.

Liên kết hoá học trong phân tử Br 2_2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

hydrogen.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

cộng hoá trị phân cực.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.

b)

liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết trong phân tử NH 3_3 là liên kết cộng hoá trị không cực.

d)

liên kết hydrogen giữa các phân tử H 2_2 O mạnh hơn liên kết hydrogen giữa các phân tử C 2_2 H 5_5 OH.

34.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các electron trong phân tử.

c)

các proton trong hạt nhân.

d)

các neutron và proton trong hạt nhân.

35.

Trong dung dịch ethanol (C 2_2 H 5_5 OH) có bao nhiêu loại liên kết hydrogen giữa 22 phân tử?

a)

44 .

b)

11 .

c)

33 .

d)

22 .