NEW
Font size
WorksheetsCSDL quan hệ – Trắc nghiệm
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
Mô hình phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình cơ sở quan hệ
Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
Cấu trúc dữ liệu
Các ràng buộc dữ liệu
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
Tất cả câu trên
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
Cột (Field)
Hàng (Record)
Bảng (Table)
Báo cáo (Report)
Thao tác trên dữ liệu có thể là:
Sửa bản ghi
Thêm bản ghi
Xoá bản ghi
Tất cả đáp án trên
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Phần mềm Microsoft Access
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
Trường SOBH là trường ngắn hơn
Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
HoaDon
DanhMucSach, HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
Trường khoá chính là trường:
[a]--Single Key
[b]--Unique Key
[c]--First Key
[d]--Primary Key
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
[a]--Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
[b]--Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
[c]--Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ
[d]--Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Liên kết giữa các bảng được dựa trên:
[a]--Thuộc tính khoá
[b]--Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng
[c]--Ý định của người quản trị hệ CSDL
[d]--Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn
Các bước chính để tạo CSDL:
[a]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng
[b]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
[c]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL
[d]--Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng
An toàn dữ liệu có thể hiểu là?
[a]--Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu
[b]--Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...
[c]--Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
[d]--Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Mô hình ngoài là?
[a]--Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL
[b]--Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng
[c]--Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu
[d]--Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng
Mô hình trong là?
[a]--Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý
[b]--Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức quan niệm
[c]--Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý
[d]--Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?
Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu
Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất
Ràng buộc giải tích?
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL
Các phép toán đại số quan hệ
Ràng buộc logic?
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học
Các phép so sánh
Các phép toán quan hệ
Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?
Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ
Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể
Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng
Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây
Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?
Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu
Đảm bảo tính ổn định
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin
Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là?
Chứa các liên kết một - một và một - nhiều
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều
Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều
Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?
Không phức tạp
CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
Thứ tự của các cột là quan trọng
Thứ tự của các cột là không quan trọng
Thứ tự của các hàng là quan trọng
Thứ tự của các hàng là không quan trọng
Dị thường thông tin có thể?
Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin
Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu
Xuất hiện dị thường thông tin
Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin
Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ
Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin
Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định
Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?
Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Nếu A => B và A => C thì suy ra?
A => BC
A => AB
AB => BC
AA => C
Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?
(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên
(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo
(Số chứng minh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác
(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng
Khẳng định nào là phụ thuộc hàm
Họ và tên -> Số chứng minh thư
Họ và tên -> Địa chỉ
Họ và tên -> Số điện thoại nhà riêng
Số chứng minh thư -> Họ và tên
Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:
Phản xạ, hợp và tách
Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách
Phản xạ, gia tăng, hợp và tách
Phản xạ, gia tăng, bắc cầu
Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:
Nếu A --> B => B --> A
Nếu A --> B => A --> BC
Nếu A --> B => BC --> A
Nếu A --> B => AC --> B
Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:
Nếu A --> B và B --> C => A --> C
Nếu A --> B và B --> C => AC --> B
Nếu A --> B và B --> C => AB --> C
Nếu A --> B và B --> C => AC --> BC
Nếu A --> B và A --> C thì suy ra:
A --> C
A --> AB
A --> BC
AB --> BC
Nếu A --> BC suy ra:
AC --> B và A --> CC
A --> C
A --> B và A --> C
A --> B
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
Số điện thoại -> Mã vùng là phụ thuộc phản xạ
Số điện thoại -> Họ tên thuê bao là phụ thuộc phản xạ
(Số thứ tự, Mã lớp) -> Mã lớp là phụ thuộc phản xạ
Số chứng minh thư -> Họ tên là phụ thuộc phản xạ
Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:
(Mã nhân viên, tên nhân viên) xác định đơn vị công tác
(Số thứ tự, đơn vị) xác định số thứ tự trong bảng lương
Mã nhân viên xác định quá trình công tác nhân viên đó
Số thứ tự xác định tiền lương của một nhân viên
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về bao đóng các thuộc tính:
Hợp tất cả về phải của các phụ thuộc hàm
Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của về trái của các phụ thuộc hàm
Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của về phải của các phụ thuộc hàm
Thông tin về đối tượng
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tập tương đương:
Tập G là tập con của F
Các phụ thuộc của G là các phụ thuộc của F
Các phụ thuộc của F được suy dẫn logic từ G và các phụ thuộc của G được suy dẫn logic từ F
Các phụ thuộc của F cũng là các phụ thuộc của G và ngược lại
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về thuộc tính dư thừa:
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A2 --> B
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A1A2 --> B phụ thuộc đầy đủ
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A2 --> B phụ thuộc đầy đủ
A1A2 --> B, A1 dư thừa khi A2 không xác định B
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nói rằng A -> B được suy dẫn từ F, nếu:
Hai bộ bất kỳ trùng nhau trên A thì khác nhau trên B
Hai bộ bất kỳ thoả trên A thì thoả trên B
Hai bộ bất kỳ khác nhau trên A thì cũng khác nhau trên B
Áp dụng liên tiếp các hệ tiên đề Armstrong
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Bao đóng tập các phụ thuộc hàm gồm các phụ thuộc:
Bắc cầu được suy dẫn logic
Được suy dẫn bằng định nghĩa
Được suy dẫn bằng cách áp dụng liên tiếp các hệ tiên đề Armstrong
Đầy đủ được suy dẫn logic
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu 2 bộ bất kỳ trùng nhau trên các thành phần của khóa thì:
Cùng trùng nhau trên các thành phần của tất cả các bộ
Cùng trùng nhau trên các thành phần không khóa
Khác nhau trên các thành phần tất cả các bộ
Khác nhau trên các thành phần không khóa
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khóa của lược đồ quan hệ:
Giá trị của mỗi thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác
Khóa gồm nhiều thuộc tính có khả năng biểu diễn các thuộc tính khác
Giá trị của một hay nhiều thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác kể cả giá trị null
Khóa là một thuộc tính hay một tập các thuộc tính có khả năng biểu diễn duy nhất các thuộc tính còn lại
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
X là khóa nếu: X+ = U và (X - A)+ = U
Các thuộc tính nằm trong khóa phụ thuộc đầy đủ vào khóa
Mỗi một giá trị của khoá xác định các giá trị của các thuộc tính không khoá
Giá trị của khóa có thể trùng nhau
F := {AB --> C, D --> EG, C --> A, BE --> C, BC --> D, CG --> BD, ACD --> B, CE --> AG}. Khẳng định nào đúng nhất về khóa của lược đồ quan hệ?
EB, CE, BC không là khóa của lược đồ quan hệ
EC, CE khóa của lược đồ quan hệ
AB, CG, CD không là khóa của lược đồ quan hệ
AB, CG, CD khóa của lược đồ quan hệ
Ω = {A, B, C, D, E, G}, F = {B --> C, C --> B, A --> GD}, khóa quan hệ là:
ACE
ABC
AC
AB
Xét quan hệ Ω = {A, B, C, D, E, G, H} và F = {C --> AB, D --> E, B --> G}. Khẳng định nào đúng nhất?
Khóa quan hệ là {B, C, A}
Quan hệ có dạng chuẩn 3NF
Khoá quan hệ là {H, C, D}.
Tất cả đều sai
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất.
Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình thực hiện các phép lưu trữ.
Dữ liệu lưu trữ trong CSDL phản ánh tính tính toàn vẹn dữ liệu.
Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách quan hệ không làm tổn thất thông tin.
Quan hệ gốc được chứa trong quan hệ kết nối tự nhiên của các quan hệ chiếu.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách quan hệ.
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
Làm tổn thất thông tin.
Không làm tổn thất thông tin.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi tách - kết nối không tổn thất thông tin.
Quan hệ R được khôi phục từ phép kết nối tự nhiên các quan hệ h chiếu.
Thông tin của R có thể nhận được từ các kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu ứng với phép tách j.
Thông tin của quan hệ R có thể nhận được từ các quan hệ khác.
Quan hệ R được khôi phục từ phép kết nối các quan hệ h chiếu.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất.
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện dị thường thông tin.
Dữ liệu trong các quan hệ không đảm bảo tính toàn vẹn.
Trong dữ liệu lưu trữ luôn luôn có sự dư thừa, không nhất quán dữ liệu.
Dị thường thông tin là thường xuất hiện khi thực hiện truy vấn dữ liệu.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất.
Trong quan hệ 2NF, cấm tất cả các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
Trong quan hệ 2NF, cấm tất cả các phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Trong quan hệ 2NF, các thuộc tính khoá phụ thuộc vào các tập con của khoá.
Trong quan hệ 2NF, các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất.
Trong quan hệ 3NF, các thuộc tính không khoá bằng rỗng.
Trong quan hệ 3NF, cấm các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào thuộc tính có bao đóng khác Ω.
Trong quan hệ 3NF, các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào các thuộc tính có bao đóng bằng Ω.
Trong quan hệ 3NF, các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào thuộc tính hàm vào thuộc tính có bao đóng khác Ω.
Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách.
Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.
Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.
Vì sao Elasticsearch không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
Không có database transaction.
Lưu trữ phân tán gây mất mát dữ liệu.
Không phải là cơ sở dữ liệu quan hệ.
Là search và analytic engine.
Elasticsearch tìm kiếm theo.
Forward index.
Inverted index.
Document.
Shards.
Tìm kiếm full text trong Elasticsearch dùng gì.
Term.
Match.
Like.
Query.
Elasticsearch phát triển bằng ngôn ngữ nào.
Python.
C++.
Java.
PHP.
Số các quy tắc chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
3.
4.
6.
8.
RDD trong Apache Spark là.
RDD là một mô hình lập trình.
RDD trong Apache Spark là tập hợp của các đối tượng bất biến.
RDD là một dạng cơ sở dữ liệu.
Tất cả đáp án trên đều sai.
Câu nào dưới đây không phải của mô hình ERD.
Kiểu thực thể.
Thuộc tính.
Kiểu liên kết.
Không có đáp án đúng.
