Font size
WorksheetsMGT 403
Total questions: 95
Worksheet time: 53mins
Nội dung bảng sứ mệnh của doanh nghiệp có thể bao gồm nhiều nội dung, ngoại trừ:
Thành tích mong muốn
Biến động của môi trường
Ngành kinh doanh
Mối quan tâm của công ty
Để thực hiện việc tối thiểu hóa chi phí, tạo thuận lợi cho việc định giá cạnh tranh, qua đó gia tăng giá trị cảm nhận của khách hàng, doanh nghiệp cần kết hợp những khối tạo lợi thế cạnh tranh nào:
Chất lượng vượt trội, Đáp ứng khách hàng vượt trội, Cải tiến vượt trội
Hiệu quả vượt trội, Chất lượng vượt trội, Cải tiến vượt trội
Hiệu quả vượt trội, Chất lượng vượt trội, Đáp ứng khách hàng vượt trội,
Tất cả đều đúng
Thuế nhập khẩu một số hàng hóa từ các nước trong khu vực ASEAN sẽ giảm xuống 0% trong thời gian đến, đây là yếu tố:
Chính trị - Pháp luật
Văn hóa - Xã hội
Kinh tế
Tất cả đều sai
Để duy trì và phát triển lợi thế cạnh tranh, các doanh nghiệp cần thực hiện nội dung nào sau đây:
Vượt qua sự trì trệ
Tất cả đều đúng
Theo dõi sự thực hiện tốt nhất của ngành và sử dụng việc định chuẩn
Cải tiến liên tục thể chế và học hỏi
Thuật ngữ chiến lược trong quân sự thường:
Mang tính nghệ thuật nhiều hơn tính khoa học
Mang tính khoa học và nghệ thuật như nhau
Mang tính khoa học nhiều hơn tính nghệ thuật
Không mang tính khoa học
Nhận định nào sau đây đúng:
Lợi ích cảm nhận mà doanh nghiệp mang lại cho khách hàng chính là giá trị mà khách hàng nhận được
Công ty AAA duy trì được tỷ lệ lợi nhuận tăng liên tục qua các năm, vì vậy công ty có lợi thế cạnh tranh
Cải tiến vượt trội sẽ gia tăng lợi ích cảm nhận và giảm giá cả cảm nhận từ đó tăng giá trị cảm nhận cho khách hàng
Để xâm nhập vào thị trường quốc tế, các doanh nghiệp có thể sử dụng phương thức nào sau đây:
Cấp phép kinh doanh
Khác biệt hóa sản phẩm
(1)&(2) đều đúng
Liên doanh
là khoảng cách thời gian mà ở đó công ty và môi trường đã được nhận thức. Hãy điền vào chỗ trống:
Sứ mệnh
Chiến lược kinh doanh
Tư duy chiến lược
Tầm nhìn chiến lược
Hệ thống thông tin và văn hóa tổ chức liên quan đến hoạt động nào sau đây:
Cấu trúc hạ tầng
Phát triển công nghệ
Quản trị nguồn nhân lực
&(2) đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng:
Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp
Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phát họa ra sứ mệnh của mình
Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập một cách hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan
Tất cả đều đúng
Công ty AP định hướng sản xuất ra những sản phẩm độc đáo, khác biệt để bán khắp thế giới và thường bán với mức giá cao hơn so với các sản phẩm tương đồng, vậy chiến lược của công ty:
Chiến lược toàn cầu
Tất cả đều sai
Chiến lược xuyên quốc gia
Chiến lược quốc tế
12. Thực thi chiến lược là cách thức mà một công ty tạo ra các sắp đặt có tính ........ cho phép công ty theo đuổi ........ của mình một cách hữu hiệu nhất. Điền vào chỗ trống.
C. Tổ chức / Chiến lược
A. Chiến lược / Tổ chức
B. Quản lý / Mục tiêu
D. Tài chính / Kế hoạch
.......... là các nhân tố gây khó khăn, tốn kém cho các đối thủ khi họ muốn tham gia ngành và thậm chí khi họ có thể tham gia thì họ sẽ bị đặt vào thế bất lợi
Chi phí đầu tư
Rào cản chuyển đổi
Rào cản rời ngành
Rào cản nhập cuộc
Khi thị phần tương đối SBU của công ty bằng 0,6 và tốc độ tăng trưởng thị trường lớn hơn 11% thì vị trí SBU của công ty trên ma trận BCG:
Bò sữa
Ngôi sao
Con chó
Tất cả đều sai
Công ty ô tô To định hướng sản xuất ra những sản phẩm chuẩn bán rộng khắp trên toàn thế giới, với giá cả hợp lý để cạnh tranh, vậy công ty đang theo đuổi chiến lược kinh doanh quốc tế gì:
Chiến lược quốc tế
Chiến lược toàn cầu
Tất cả đều sai
Chiến lược đa quốc gia
Tất cả các sản phẩm công ty sản xuất ra đều được định giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh và bán rộng rãi trên thị trường. Vậy công ty đang theo đuổi chiến lược cạnh tranh gì?
Tập trung chi phí thấp
Khác biệt hóa
Chi phí thấp
(2)&(3) đều đúng
Khi mức tăng trưởng thị trường cao và vị thế cạnh tranh yếu, doanh nghiệp không nên lựa chọn chiến lược nào sau đây:
Chiến lược rút bớt vốn
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc
Nội dung nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn thị trường xâm nhập trong chiến lược kinh doanh quốc tế:
Rào cản nhập ngành
Tất cả đều đúng
Phương thức xâm nhập...
Rào cản rời ngành
Nhận định nào sau đây đúng:
A. Chiến lược phát triển sản phẩm mới và chiến lược đa dạng hóa hàng ngang có định hướng về sản phẩm mới tương tự nhau.
B. Khi ngành kinh doanh của công ty có tính mùa vụ cao thì công ty nên thực hiện chiến lược phát triển thị trường
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cấu trúc tổ chức:
Chiến lược kinh doanh
Quan điểm của nhà quản trị cấp thấp
Thị trường hoạt động
Công nghệ
Công ty X thuê công ty Y thực hiện chương trình tri ân khách hàng vào ngày thành lập công ty. Hành động trên liên quan đến những hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp?
Hoạt động quản trị nguồn nhân lực + Marketing
Hoạt động vận hành + Dịch vụ
Hoạt động thu mua/ mua sắm + Marketing
Hoạt động dịch vụ + Marketing
Ngành gồm một số lớn các công ty có quy mô nhỏ hoặc trung bình, không có công ty nào giữ vị trí thống trị, được hiểu:
Ngành phân tán
Ngành độc quyền nhóm
Ngành tập trung
Ngành cạnh tranh hoàn hảo
...... là những chi phí chỉ xảy ra một lần phát sinh cùng với quá trình chuyển đổi từ nhà cung cấp này sang nhà cung cấp khác
Rào cản nhập cuộc
Lợi thế cạnh tranh
Rào cản chuyển đổi
Rào cản rời ngành
... của thị trường liên quan đến nhân tố nào sau đây:
Rào cản chuyển đổi
Các điều kiện nhu cầu
Rào cản rời ngành
Cấu trúc cạnh tranh ngành
Khi thị trường hiện tại bão hòa với sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp thì doanh nghiệp không nên sử dụng chiến lược:
Thâm nhập thị trường
Phát triển thị trường
Đa dạng hóa đồng tâm
Phát triển sản phẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng:
Tầm nhìn chiến lược tạo tiền đề cho quá trình phân tích môi trường bên ngoài trong công tác hoạch định chiến lược
Tầm nhìn chiến lược của một công ty do người chủ doanh nghiệp quyết định
Tầm nhìn chiến lược tập trung nhận thức về môi trường và doanh nghiệp trong tương lai dài hạn
Sự phân bố về số lượng và quy mô của các công ty trong ngành được hiểu:
Cường độ cạnh tranh ngành
Nhóm chiến lược
Cấu trúc cạnh tranh ngành
Đặc điểm của ngành
Khi doanh nghiệp tiếp tục với ngành kinh doanh hiện tại của mình, nhưng cung ứng ra thị trường thêm nhiều sản phẩm mới, với mẫu mã đa dạng thì được hiểu là chiến lược:
Tăng trưởng hội nhập ngang
Đa dạng hóa đồng tâm
Phát triển sản phẩm
Đa dạng hóa hàng ngang
Khi phân tường đối SBU của công ty bằng 0,2 và tốc độ tăng trưởng thị trường bằng 5% thì vị trí SBU của công ty trên ma trận BCG:
Ngôi sao
Con chó
Bò sữa
Tất cả đều sai
Loại bỏ các thao tác thừa trong sản xuất giúp doanh nghiệp giảm chi phí là nội dung của khối:
Hiệu quả vượt trội
Chất lượng vượt trội
Cải tiến vượt trội
Cả 3 phương án trên
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến mức độ cạnh tranh giữa các công ty trong ngành:
Rào cản nhập cuộc
Rào cản nội sinh
Rào cản rời ngành
Rào cản ngoại sinh
Uy tín và mối quan hệ của doanh nghiệp với nhà cung cấp liên quan đến nguồn lực nào sau đây của doanh nghiệp:
Nhân sự
Tổ chức
Tất cả đều sai
Doanh nghiệp thuê một tổ chức bên ngoài để thực hiện chương trình quảng cáo, đây là hoạt động:
Mua sắm/Thu mua
Quản trị nguồn nhân lực
Marketing
Dịch vụ
Khi người dân tin rằng: "di chuyển bằng đường bộ rất rủi ro". Công ty Phương Trang, một công ty đang hoạt động trong ngành vận chuyển đường bộ cần:
Giảm giá
Tuyên truyền, vận động để người dân thay đổi niềm tin
Chứng minh và khẳng định rằng: "di chuyển đường bộ là an toàn nhất"
Đầu tư xe mới an toàn hơn
Thiết lập các tiêu chuẩn và mục tiêu là bước thứ mấy trong tiến trình kiểm soát chiến lược:
Bước 1
Bước 3
Bước 2
Bước 4
Năm đến công ty phấn đấu đạt doanh thu 35.000 tỷ đồng. Nội dung này được hiểu:
Sứ mệnh
Triết lý kinh doanh
Tất cả đều sai
Mục tiêu chiến lược
Tiến trình quản trị chiến lược bao gồm:
Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Tầm nhìn, sứ mệnh, Mục tiêu, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, Mục tiêu, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Mục tiêu chiến lược, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
các mục tiêu chiến lược (nếu có) nhằm giúp đảm bảo việc thực hiện các mục tiêu chiến lược đã đề ra. Điền vào chỗ trống:
Thực hiện
Điều chỉnh
Thiết kế
Tất cả đều đúng
Ma trận SWOT được hình thành từ 4 nội dung sau:
Năng lực nội
Lợi thế cạnh tranh
Cơ hội
Đe doạ
Phát biểu nào sau đây đúng:
Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phát họa ra sứ mệnh của mình
Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập một cách hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan
Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp
Tất cả đều đúng
Xây dựng nội dung nào sau đây giúp doanh nghiệp thấy hình ảnh triển vọng của mình trong tương lai?
Sứ mệnh
Tư duy chiến lược
Mục tiêu chiến lược
Tầm nhìn chiến lược
Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:
Cấp công ty, cấp ngành, cấp chức năng
Cấp công ty, cấp ngành, cấp marketing
Cấp ngành, cấp công ty, cấp chức năng
Cấp ngành, cấp chức năng, cấp marketing
Một công ty xây dựng mục tiêu chiến lược 5 năm đến: tăng đều doanh thu 30% mỗi năm và giảm chi phí bán hàng 5% mỗi năm. Mục tiêu này không đạt yêu cầu nào:
Tính khả thi
Tính dễ hiểu
Tính nhất quán
Tính linh hoạt
Thuật ngữ chiến lược trong quân sự thường:
Mang tính khoa học nhiều hơn tính nghệ thuật
Mang tính nghệ thuật nhiều hơn tính khoa học
Không mang tính khoa học
Mang tính khoa học và nghệ thuật như nhau
Nội dung nào sau đây có thể bao gồm trong bảng sứ mệnh của doanh nghiệp?
Tầm nhìn và giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
Kế hoạch tài chính chi tiết
Danh sách sản phẩm cụ thể
Báo cáo kết quả kinh doanh năm trước
Nhiều nội dung, ngoại trừ:
Thành tích mong muốn
Ngành kinh doanh
Biến động của môi trường
Mối quan tâm của công ty
Nội dung nào sau đây không phải là mục đích, vai trò của Sứ mệnh:
Gia tăng thị phần của công ty
Đảm bảo sự đồng tâm nhất trí trong hành động giữa các thành viên trong công ty
Chỉ dẫn hữu hiệu cho việc ra các quyết định chiến lược và phân bổ nguồn lực
Giúp phân biệt công ty này với công ty khác
Bản sứ mệnh của công ty là bản tuyên ngôn về mục đích, lý do tồn tại của công ty, nó chứa đựng nguyên tắc,..... lý tưởng mà công ty tôn thờ và để cập đến những thành tích mà công ty muốn đạt được trong tương lai. Hãy điền vào chỗ trống:
Triết lý
Mục đích
Mục tiêu
Tầm nhìn
Năm 2020, doanh thu của công ty đạt 2000 tỷ đồng. Nội dung này được hiểu:
Kết quả
Hiệu quả
Nhiệm vụ
Mục tiêu
Năm đến công ty phấn đấu đạt doanh thu 35.000 tỷ đồng. Nội dung này được hiểu:
Mục tiêu chiến lược
Hiệu quả
Nhiệm vụ
Mục tiêu
Khi người dân tin rằng: "di chuyển bằng đường bộ rất rủi ro". Công ty Phương Trang, một công ty đang hoạt động trong ngành vận chuyển đường bộ cần:
Tuyên truyền, vận động để người dân thay đổi niềm tin
Đầu tư xe mới an toàn hơn
Chứng minh và khẳng định rằng: "di chuyển đường bộ là an toàn nhất"
Giảm giá
Sứ mệnh, Tất cả đều sai, Triết lý kinh doanh. Đáp án đúng là gì?
Sứ mệnh
Tất cả đều sai
Triết lý kinh doanh
Nội dung nào sau đây không liên quan đến rào cản nhập cuộc:
Tâm lý lãnh đạo công ty
Khả năng kênh phân phối
Tính kinh tế nhờ quy mô
Lòng trung thành của khách hàng
Cường độ cạnh tranh của ngành giảm khi:
Rào cản rời ngành cao
Rào cản chuyển đổi cao
Nhu cầu thị trường suy giảm
Ngành có cấu trúc tập trung
Khi nhu cầu thị trường có xu hướng giảm mạnh và khuynh hướng mua lại, sáp nhập tăng lên. Đây là dấu hiệu của giai đoạn nào trong chu trình phát triển ngành?
Phát sinh
Tái tổ chức
Suy thoái
Tăng trưởng
Các công ty hiện tại không cạnh tranh trong ngành nhưng họ có khả năng làm điều đó trong tương lai được gọi:
Nhà cung cấp
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Nhà cung cấp có thể sử dụng chiến lược nào sau đây để đe dọa các doanh nghiệp trong ngành:
Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc thuận chiều
Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc ngược chiều
Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm
Chiến lược tăng trưởng hội nhập ngang
Phát biểu nào sau đây đúng:
Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phát hoạ ra sứ mệnh của mình
Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập một cách hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan
Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp
Tất cả đều đúng
Các cấp chiến lược trong ngành doanh nghiệp bao gồm:
Cấp công ty, cấp ngành, chức năng
Cấp công ty, cấp ngành, cấp marketing
Cấp ngành, cấp công ty cấp chức năng
Cấp ngành, cấp chức năng, cấp marketing
Nhà cung cấp có thể sử dụng chiến lược nào sau đây để đe dọa các doanh nghiệp trong ngành:
Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc thuận chiều
Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc ngược chiều
Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
Chiến lược tăng trưởng hội nhập ngang
Doanh thu thuần của Công ty C trong năm 2020 là bao nhiêu tỷ đồng?
100 tỷ đồng
250 tỷ đồng
500 tỷ đồng
180 tỷ đồng
20 tỷ đồng và 50 tỷ đồng. Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu bình quân của ngành là 8%. Căn cứ vào tỷ số ROS, chúng ta nhận biết được:
Công ty C có lợi thế cạnh tranh năm 2020
Công ty C có lợi thế cạnh tranh bền vững
Công ty C không có lợi thế cạnh tranh
Tất cả đều sai
Công ty A có tỷ suất sinh lợi trên doanh thu trong từng giai đoạn 2016-2020 như sau: 10%, 15%, 18%, 20% và 25%. Vậy có thể kết luận là:
Công ty A có lợi thế cạnh tranh
Công ty A có lợi thế cạnh tranh bền vững
Không có kết luận đúng
Công ty A không có lợi thế cạnh tranh bền vững
Khi thị phần SBU của công ty bằng 0.6 và tốc độ tăng trưởng thị trường lớn hơn 11% thì vị trí SBU của công ty trên ma trận BCG:
Bò sữa
Con chó
Ngôi sao
Tất cả đều sai
Để thực hiện việc tối thiểu hóa chi phí, tạo thuận lợi cho việc định giá cạnh tranh, qua đó gia tăng giá trị cảm nhận của khách hàng, doanh nghiệp cần kết hợp những khối tạo lợi thế cạnh tranh nào:
Chất lượng vượt trội, Đáp ứng khách hàng vượt trội, Cải tiến vượt trội
Hiệu quả vượt trội, Chất lượng vượt trội Cải tiến vượt trội
Hiệu quả vượt trội, Chất lượng vượt trội, Đáp ứng khách hàng vượt trội
Tất cả đều đúng
Để thực hiện việc tạo ra sản phẩm mới độc đáo được khách hàng ưa chuộng, qua đó gia tăng giá trị cảm nhận của khách hàng, doanh nghiệp cần kết hợp những khối tạo lợi thế cạnh tranh nào:
A. Chất lượng vượt trội, Đáp ứng khách hàng vượt trội, Cải tiến vượt trội
B. Hiệu quả vượt trội, Chất lượng vượt trội, Cải tiến vượt trội
C. Hiệu quả vượt trội, Chất lượng vượt trội, Đáp ứng khách hàng vượt trội
D. Tất cả đều đúng
Siêu thị tổng hợp MM là đối tượng nào sau đây khi phân tích mô hình 5 tác lực cạnh tranh của ngành sữa tươi:
(1) và (2) đều đúng
(2) đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Tất cả đều sai
(1) Khách hàng
Một công ty xây dựng mục tiêu chiến lược 5 năm đến: tăng doanh thu 30% mỗi năm và giảm chi phí bán hàng 5% mỗi năm. Mục tiêu này không đạt yêu cầu nào:
A. Tính nhất quán
B.Tính dễ hiểu
C. Tính khả thi
D. Tính linh hoạt
Để xâm nhập vào thị trường quốc tế, các doanh nghiệp có thể sử dụng phương thức nào sau đây:
Cấp phép kinh doanh
Khác biệt hóa sản phẩm
C.(1) và (2) đều đúng
Liên doanh
Công ty Apple định hướng sản xuất ra những sản phẩm độc đáo, khác biệt để bán khắp thế giới và thường bán với mức giá cao hơn so với các sản phẩm tương đồng, vậy chiến lược của công ty là:
Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
Chiến lược chi phí thấp
Chiến lược tập trung vào thị trường ngách
Chiến lược phát triển thị trường
Khi mức tăng trưởng thị trường cao và vị thế cạnh tranh yếu, doanh nghiệp không nên lựa chọn chiến lược nào sau đây:
Chiến lược rút bớt vốn
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc
Công ty X thuê công ty Y thực hiện chương trình tri ân khách hàng vào ngày thành lập công ty. Hành động trên liên quan đến những hoạt động nào trong chuỗi giá trị của doanh nghiệp?
Hoạt động quản trị nguồn nhân lực + Marketing
Hoạt động vận hành + Dịch vụ
Hoạt động thu mua/mua sắm + Marketing
Hoạt động dịch vụ + Marketing
Công ty Toyota định hướng sản xuất ra những sản phẩm chuẩn bản rộng khắp trên toàn thế giới, với giá cả hợp lý để cạnh tranh, vậy công ty đang theo đuổi chiến lược kinh doanh quốc tế gì:
Chiến lược quốc tế
Chiến lược toàn cầu
Tất cả đều sai
Chiến lược đa quốc gia
Khi xây dựng các mục tiêu:
Nên dựa vào thực trạng của tổ chức.
Nên có tính thách thức để các nhà quản trị và nhân viên nỗ lực hết sức mình tìm ra các thức tốt nhất để cải thiện tổ chức.
Tại sao nên có tính thách thức để các nhà quản trị và nhân viên nỗ lực hết sức mình tìm ra các thức tốt nhất để cải thiện tổ chức?
Vì nó giúp thúc đẩy sự sáng tạo và cải tiến liên tục trong tổ chức.
Vì nó làm giảm động lực làm việc của nhân viên.
Vì nó khiến tổ chức trở nên bảo thủ và không thay đổi.
Vì nó tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các nhân viên.
Chuỗi giá trị mô tả:
Chuỗi các hoạt động của doanh nghiệp nhằm tạo ra và gia tăng các giá trị khách hàng.
Vai trò, khả năng sáng tạo giá trị từ các hoạt động chức năng trong công ty
Các hàng hóa đặc biệt có giá trị cao
Các đối tác tham gia vào quá trình cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng
Nếu các yếu tố khác không đổi, sản phẩm của công ty trong ngành được làm khác biệt hóa thì đe dọa từ đối thủ tiềm ẩn sẽ:
Không đổi
Tăng
Giảm
Không có đáp án đúng
Rào cản nhập cuộc là:
Các nhân tố gây khó khăn, tốn kém cho các đối thủ khi họ muốn gia nhập vào ngành, và thậm chí khi họ có thể tham gia, họ sẽ khó có lợi thế.
Các nhân tố mà đối thủ tiềm ẩn phải xác định được nếu muốn tham gia vào ngành
Chi phí tính cho đối thủ tiềm ẩn nếu muốn nhập ngành
Cả A & B
Các bên hữu quan bên trong công ty gồm:
Cổ đông, công nhân viên, nhà quản trị, các thành viên ban quản trị.
Cổ đông và Ban quản trị bởi công nhân viên và các nhà quản trị có thể thuê ngoài
Công đoàn, công nhân, các nhà quản trị
Công ty A có tỷ suất sinh lợi trên doanh thu trong giai đoạn chiến lược 2016 - 2020 như sau: 10%, 15%, 18%, 20% và 25%. Vậy có thể kết luận:
Công ty A có lợi thế cạnh tranh
Công ty A không có lợi thế cạnh tranh bền vững
Công ty A có lợi thế cạnh tranh bền vững
Không có kết luận đúng
Tai nạn giao thông do sử dụng bia rượu khi điều khiển ô tô, xe máy là yếu tố..... tác động rất lớn đến các doanh nghiệp kinh doanh trong ngành y tế
(2) Chính trị - Pháp luật
(2) và (3) đều đúng
(3) Văn hóa - Xã hội
(1) Tự nhiên
Năm đến công ty phấn đấu đạt doanh thu 35.000 tỷ đồng. Nội dung này được hiểu:
Sứ mệnh
Triết lý kinh doanh
Mục tiêu chiến lược
Tất cả đều sai
Khách hàng có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:
Khách hàng mua khối lượng lớn
Khách hàng đe dọa hội nhập về phía trước
Số lượng Khách hàng nhiều
Sản phẩm của doanh nghiệp độc đáo, khác biệt
Khi mức tăng trưởng thị trường cao và vị thế cạnh tranh yếu, doanh nghiệp không nên lựa chọn chiến lược nào sau đây:
Chiến lược ở tầm vĩ mô, liên quan đến kinh tế của ngành, vùng hay một quốc gia:
Chiến lược kinh doanh (ở tầm vi mô, gắn liền với hoạt động kinh doanh của 1 công ty cụ thể)
Chiến lược cấp công ty
Tất cả đều đúng
Chiến lược phát triển
Yếu tố nào sau đây dùng để nhận diện sự khác nhau giữa chiến lược phát triển sản phẩm và chiến lược đa dạng hoá đồng tâm:
A. Thị trường và Công nghệ
B. Sản phẩm và Thị trường
C. Sản phẩm và Công nghệ
D. Tất cả đều đúng
Để duy trì và phát triển lợi thế cạnh tranh, các doanh nghiệp cần thực hiện nội dung nào sau đây:
Tất cả đều đúng
Cải tiến liên tục thể chế và học hỏi
Vượt qua sự trì trệ
Theo dõi sự thực hiện tốt nhất của ngành và sử dụng việc định chuẩn
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Quản trị chiến lược:
A. Điều khiển được các yếu tố thuộc môi trường tổng quát
B. Giúp công ty thấy rõ hướng đi
C. Ứng phó chủ động với sự thay đổi của môi trường
D. Thống nhất các quyết định quan trọng của công ty
Tiến trình quản trị chiến lược bao gồm:
Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Tầm nhìn, sứ mệnh, Mục tiêu, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Mục tiêu chiến lược, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, Mục tiêu, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
Điểm chung của mọi sứ mệnh là:
Phải khẳng định sự tồn vong của tổ chức
Phải nói đến công nhân viên và các nhà quản trị.
Phải nói đến hình ảnh tương lai.
Phải dễ định lượng.
Trong ngành tập trung, thì:
Số lượng các công ty nhiều nhưng quy mô lớn.
Số lượng các công ty nhiều nhưng quy mô nhỏ.
Số lượng các công ty ít nhưng quy mô lớn.
Số lượng các công ty ít nhưng quy mô nhỏ.
Công ty theo đuổi chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp có nghĩa là:
Không có đáp án nào đúng.
Lấn sang một lĩnh vực kinh doanh hoàn toàn mới.
Tạo ra một SBU mới hướng vào thị trường hiện tại nhưng không tận dụng được công nghệ sản xuất và marketing của SBU cũ.
Tạo ra một SBU mới hướng vào thị trường mới nhưng tận dụng được công nghệ sản xuất và marketing của SBU cũ.
Người mua sẽ trở thành tác lực cạnh tranh yếu đối với công ty khi:
Giai đoạn thứ ba trong tiến trình quản trị chiến lược ở các doanh nghiệp là:
Kiểm tra đánh giá chiến lược.
Hoạch định hướng ra bên ngoài.
Quản trị nguồn lực
Hoạch định trên cơ sở dự đoán.
Thuật ngữ chiến lược trong quân sự thường:
Mang tính khoa học nhiều hơn tính nghệ thuật
Mang tính nghệ thuật nhiều hơn tính khoa học
Mang tính khoa học và nghệ thuật như nhau
Không mang tính khoa học
