Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc2

Total questions: 89

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

2.

“................ là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

A. Quy định

b)

B. Giả định

c)

C. Chế tài

d)

D. Quy phạm

3.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ được làm gì?

c)

Chủ thể không được làm gì?

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì?

4.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.

5.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

c)

Chỉ có bộ phận giả định và quy định là bắt buộc trong quy phạm pháp luật.

d)

Chỉ có bộ phận chế tài là bắt buộc trong quy phạm pháp luật.

6.

Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:

a)

Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận.

b)

Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.

c)

Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài.

d)

Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.

7.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định “giao dịch dân sự” và chế tài “là hợp đồng.... dân sự”

b)

Giả định “giao dịch dân sự” và quy định “là hợp đồng.... dân sự”

c)

Quy định “giao dịch dân sự là hợp đồng.... chấm dứt” và giả định “quyền, nghĩa vụ dân sự”

d)

Chế tài “là hợp đồng.... dân sự” và giả định “giao dịch”

8.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015 quy định mức phạt tù đối với người giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân là:

a)

Từ 06 tháng đến 03 năm.

b)

Từ 01 năm đến 05 năm.

c)

Từ 03 năm đến 07 năm.

d)

Từ 05 năm đến 10 năm.

9.

Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

10.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: “Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là giả định

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

11.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định về các hành vi vi phạm và các bộ phận của quy phạm pháp luật.

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

12.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

13.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định

b)

Quyết định

c)

Thông tư

d)

Luật

14.

Câu hỏi: Chọn đáp án đúng:

a)

Nghị định, Lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

15.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

16.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

17.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

18.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức.

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân.

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền.

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật.

19.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

A. Tổ chức xã hội.

b)

B. Cá nhân không có chức vụ.

c)

C. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam.

d)

D. Tổ chức, cá nhân không liên quan đến pháp luật.

20.

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

a)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

b)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

c)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

21.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc.

22.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc.

23.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc.

24.

Thực hiện pháp luật gồm:

4 lines
25.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

b)

Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

c)

Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

26.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Cướp giật tài sản.

b)

Tố giác tội phạm.

c)

Mua bán hàng hoá.

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

27.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Buôn lậu.

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

c)

Kết hôn.

d)

Toà án xét xử các vụ án.

28.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

c)

Ký kết hợp đồng xây dựng.

d)

Đăng ký kết hôn.

29.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích.

b)

Nhận nuôi con nuôi.

c)

Ly hôn.

d)

Đăng ký kết hôn.

30.

Câu nào sau đây là hành vi hợp pháp?

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19.

b)

Buôn lậu.

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh.

d)

Đăng ký kết hôn.

31.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

UBND cấp xã cấp Giấy chứng nhận kết hôn.

b)

Đăng ký kinh doanh.

c)

Không tham ô.

d)

Khởi kiện đòi nợ.

32.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm 2020.

b)

Tổ chức sử dụng ma tuý.

c)

Kinh doanh pháo.

d)

Khởi kiện đòi nợ.

33.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ.

b)

Mục đích.

c)

Lỗi.

d)

Độ tuổi.

34.

150 Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

A. Thiệt hại cho xã hội.

b)

B. Hành vi trái pháp luật.

c)

C. Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi-thiệt hại cho xã hội.

d)

D. Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.

35.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

4 lines
36.

Vi phạm pháp luật là hành vi nào sau đây?

a)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

37.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Hậu quả của hành vi.

d)

Mối liên hệ hành vi-hậu quả.

38.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Có ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý do quá tự tin.

39.

Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.

a)

Trốn khỏi khu cách ly.

b)

Thăm bạn gái.

c)

Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái.

d)

Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình.

40.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng xã hội về dịch bệnh Covid 19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình.

a)

Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân.

b)

Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid.

c)

Kiếm tiền thông qua quảng cáo online.

41.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B - vợ của nhân tình, A gửi 6 ly trà sữa có pha chất độc xyanua và gửi tới phòng làm việc của B, khiến 1 đồng nghiệp của B tử vong do uống nhầm ly trà sữa có độc tố.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.

b)

Tước đoạt tính mạng của B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B.

42.

Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường

a)

Có ý gián tiếp.

b)

Có ý trực tiếp.

c)

Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Không có lỗi.

43.

Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện, anh A đã có hành vi điều khiển xe ôtô vượt đèn đỏ.

a)

Có ý trực tiếp.

b)

Có ý gián tiếp.

c)

Không có lỗi.

d)

Vô ý do cấu thả.

44.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30 phút so với quy định.

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

45.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Chủ thể và khách thể.

c)

Giả định, quy định, chế tài.

46.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A vay B một khoản tiền và không trả lại tiền khi đáo hạn

a)

Khoản tiền vay

b)

Quyền sở hữu về tài sản của B

c)

Năng lực vay tiền của A

d)

Nghĩa vụ trả tiền của A

47.

Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

48.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm kỷ luật

49.

Trách nhiệm pháp lý bao gồm:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự, trách nhiệm pháp lý hành chính, trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

50.

Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Pháp nhân

51.

Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý:

4 lines
52.

Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Cơ quan, tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Tổ chức chính trị.

d)

Pháp nhân.

53.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành:

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.

b)

Tội phạm.

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.

54.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Tinh thần hoặc vật chất

d)

Phi vật chất

55.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật

56.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Anh A sử dụng vắc xin hết hạn sử dụng để tiêm cho bệnh nhân.

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm dân sự.

c)

Vi phạm hình sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

57.

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm, Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.

a)

D. Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm, Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.

b)

A. Phạt tiền vì hành vi buôn lậu, cảnh cáo người vi phạm, Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh.

c)

B. Phạt cảnh cáo vì hành vi trốn thuế, tạm giữ gia cầm mắc bệnh cúm, Đình chỉ hoạt động kinh doanh.

d)

C. Phạt tiền vì hành vi gian lận thương mại, tịch thu gia cầm khỏe mạnh, Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề.

58.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần đập phá tài sản của người khác

b)

Gây thương tích cho người khác trong tình huống phòng vệ chính đáng

c)

Thuê chứng chỉ hành nghề dược

d)

Giết người trong trường hợp phòng vệ chính đáng

59.

Anh A sau khi uống rượu điều khiển xe trên đường quốc lộ bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe kiểm tra nồng độ cồn, kết quả đo được là 0.6mg/l khí thở. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho anh A là:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

60.

Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:

a)

Chích hút ma túy dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Mắc bệnh dẫn tới mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Say rượu dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

d)

Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

61.

Trường hợp không phải chịu trách nhiệm pháp luật hình sự:

a)

Thi công công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng

b)

Người say rượu thực hiện hành vi giết người

c)

Dược sĩ bán không đúng thuốc đã kê trong đơn.

62.

Do có nhu cầu tiêu xài cá nhân, A dự định ăn trộm tài sản của B. A mua dụng cụ phá khoá về nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp để hành động. A vẫn giữ dụng cụ trong nhà.

a)

Hành vi của A là vi phạm pháp luật.

b)

Hành vi của A không vi phạm pháp luật

c)

Hành vi của A có lỗi.

d)

Hành vi của A là trái pháp luật

63.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A có hành vi tung tin đồn sai sự thật về người khác trên mạng xã hội.

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính hoặc hình sự, tuỳ mức độ.

c)

Vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm dân sự.

64.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Ký hợp đồng lao động với người 16 tuổi

b)

Người tâm thần thực hiện hành vi trốn khỏi bệnh viện

c)

Người mộng du đập phá tài sản của hàng xóm

d)

Anh A nhập cư trái phép vào Việt Nam

65.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi gây thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội có thể là vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi cố ý gây thiệt hại cho xã hội.

d)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi vô ý gây thiệt hại cho xã hội.

66.

Trách nhiệm pháp lý áp dụng với A là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

67.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A cố ý "cầm nhầm" giỏ xách của chị B khi hai người ngồi kế bên nhau trong quán cà phê.

a)

Chị B

b)

Chiếc giỏ xách

c)

Quyền sở hữu tài sản của chị B

d)

Quyền sử dụng tài sản của chị B

68.

Cơ quan chức năng phát hiện tiệm thuốc An Thảo lợi dụng tình trạng khan hiếm khẩu trang trong dịch bệnh Covid 19 để tăng giá bán khẩu trang. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho tiệm thuốc này là:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

69.

Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Buộc xã A thực hiện giãn cách xã hội 15 ngày vì có người cư trú mắc bệnh Covid 19

b)

Cảnh cáo.

c)

Phạt tiền

d)

Tước chứng chỉ hành nghề

70.

Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Buộc anh A bồi thường giá trị tài sản do A làm hỏng cho siêu thị

b)

Buộc anh A vào trại cách ly do tiếp xúc với người nhiễm bệnh Covid 19

71.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi.

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi.

d)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra có thể có lỗi.

72.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật.

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật không có lỗi.

73.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi do bất kỳ cá nhân nào thực hiện.

b)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi.

74.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của vi phạm pháp luật

d)

Vi phạm pháp biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan. Luật không có lỗi.

75.

Chọn nhận định đúng:

4 lines
76.

A. Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý. B. Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật. C. Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước. D. Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể thực hiện hành vi trái luật.

a)

A. Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý.

b)

B. Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

C. Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước.

d)

D. Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể thực hiện hành vi trái luật.

77.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?

a)

A. A và B tổ chức đám cưới.

b)

B. A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

c)

C. A và B sống chung.

d)

D. A và B tổ chức đám hỏi.

78.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Khách thể, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

b)

Mặt khách quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

c)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

d)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật.

79.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:

a)

Từ khi cá nhân sinh ra.

b)

Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.

c)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi.

d)

Từ khi cá nhân sinh ra đến khi cá nhân mất đi.

80.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào:

a)

Độ tuổi, sức khỏe.

b)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình.

81.

“Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật”. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:

a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

82.

Chọn đáp án đúng

a)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng

b)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

c)

Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

d)

Cá nhân, tổ chức có liên quan mới có quyền tố cáo về tham nhũng

83.

Chủ thể nào sau đây không thuộc người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức.

b)

Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân.

c)

Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

d)

Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp.

84.

Những hành vi nào sau đây được coi là tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản.

b)

Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi.

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.

d)

Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình.

85.

Đặc trưng của tham nhũng là:

a)

Chủ thể tham nhũng là người không có chức vụ, quyền hạn.

b)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.

c)

Hành vi tham nhũng không có mục đích vụ lợi.

d)

Tất cả các cá nhân, tổ chức đều có thể trở thành chủ thể tham nhũng.

86.

Ông Q là Tổng Cục trưởng một Tổng cục của Bộ. Anh L là con trai ông Q hiện làm chuyên viên công tác cùng cơ quan của bố, thể hiện là cán bộ trẻ khá năng nổ và đang được dự kiến bổ nhiệm vị trí công tác mới. Hỏi nếu bổ nhiệm, anh L không được đảm nhiệm vị trí công tác nào dưới đây theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng năm 2018?

a)

Giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho.

b)

Giữ chức vụ quản lý về công tác đào tạo, bồi dưỡng.

c)

Giữ chức vụ quản lý trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.

87.

Anh A là thủ quỹ trong cơ quan nhà nước. Trong quá trình làm việc, A nảy lòng tham và chiếm đoạt một số tiền của cơ quan để tiêu dùng cá nhân. Hành vi của A đã vi phạm quy định của:

a)

Luật hình sự

b)

Luật phòng chống tham nhũng

c)

Luật thương mại

d)

Vi phạm Luật hình sự, Luật phòng chống tham nhũng.

88.

Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra đối với tội phạm tham nhũng

a)

Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.

b)

Cơ quan điều tra thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Viện Kiểm sát nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

89.

Chọn nhận định đúng:

a)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân, tổ chức khác.

b)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác.

c)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không được chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác

d)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm