wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số câu hỏi ôn tập môn Lịch sử và Địa lí – Cuối kì I

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các phương tiện hỗ trợ học tập môn Lịch sử và Địa lí.

a)

Bản đồ, sơ đồ

b)

Lược đồ, biểu đồ

c)

Tranh ảnh

d)

Hiện vật

2.

Trong bài nối, chữ cái nào đúng với "Hiện vật"?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

3.

Trong bài nối, chữ cái nào đúng với "Bản đồ"?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Trong bài nối, chữ cái nào đúng với "Lược đồ"?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Trong bài nối, chữ cái nào đúng với "Biểu đồ"?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Trong bài nối, chữ cái nào đúng với "Sơ đồ"?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Khi tìm hiểu về văn hóa địa phương, em cần tìm hiểu yếu tố nào dưới đây?

a)

Lễ hội

b)

Phong tục

c)

Tập quán

8.

Lễ hội là gì?

a)

Sự kiện văn hóa cộng đồng

b)

Buổi họp lớp

c)

Ngày nghỉ cuối tuần

9.

Vùng nào của Việt Nam giáp với Trung Quốc?

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

10.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi cho các loại cây trồng nào?

a)

Đào

b)

c)

Mận

11.

Đặc điểm địa hình của Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Cao nhất nước ta và rất đa dạng: có các dãy núi, cao nguyên, thung lũng, cánh đồng giữa núi, đồi

b)

Chủ yếu là đồng bằng thấp và bằng phẳng

c)

Chỉ có đồi cát ven biển

12.

Địa danh nào ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Đỉnh Phan-xi-păng

c)

Hồ Tây

13.

Tại sao đỉnh Phan-xi-păng được mệnh danh là "nóc nhà Đông Dương"?

a)

Vì cao khoảng 3143 m3143\text{ m} , là đỉnh cao nhất Đông Dương

b)

Vì nằm sát biển

c)

Vì là núi lửa đang hoạt động

14.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều gì thuận lợi phát triển du lịch?

a)

Nhiều cảnh quan đẹp thuận lợi cho việc phát triển ngành du lịch

b)

Chỉ có đô thị lớn nên ít khách du lịch

c)

Không có di sản thiên nhiên nào

15.

Sông ngòi vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi cho việc phát triển ngành nào?

a)

Thủy điện

b)

Nuôi trồng thủy sản biển

c)

Làm muối

d)

Khai thác dầu khí ngoài khơi

16.

Chọn các biện pháp đúng để bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai cho vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Trồng rừng và bảo vệ rừng

b)

Tuyên truyền ý thức bảo vệ thiên nhiên

c)

Di chuyển khỏi vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai

d)

Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

e)

Phá rừng để lấy đất sản xuất

17.

Hình thức canh tác ruộng bậc thang thường được sử dụng ở đâu?

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ

d)

Vùng Tây Nguyên duyên hải

18.

Lễ hội nào thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Lễ hội Gầu Tào

b)

Lễ hội Lồng Tồng

c)

Lễ hội Hoa Ban

d)

Lễ hội Đua ghe Ngo

19.

Chọn các ý nghĩa đúng của chợ phiên vùng cao.

a)

Mua bán, trao đổi hàng hóa

b)

Gặp gỡ bạn bè, giao duyên

c)

Giao lưu văn hóa

d)

Phá rừng để lấy gỗ bán

20.

Khu di tích Đền Hùng thuộc tỉnh nào?

a)

Phú Thọ

b)

Hà Nội

c)

Thái Nguyên

d)

Tuyên Quang

21.

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Mùng 10 tháng 3 âm lịch

b)

Mùng 2 tháng 9 dương lịch

c)

Rằm tháng Giêng âm lịch

d)

Mùng 1 Tết âm lịch

22.

Phần lễ Giỗ Tổ Hùng Vương gồm những nghi thức nào? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Lễ rước kiệu

b)

Lễ dâng hương

c)

Lễ bơi thuyền trên sông

d)

Lễ hội pháo hoa

23.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Sông Hồng

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Mekong

d)

Sông Đồng Nai

24.

Chọn các vùng tiếp giáp với Đồng bằng Bắc Bộ theo hướng mô tả.

a)

Phía bắc và phía tây giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Phía nam giáp với Duyên hải miền Trung

c)

Phía đông là vịnh Bắc Bộ

d)

Phía tây giáp với Tây Nguyên

25.

Nêu đặc điểm địa hình của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Địa hình khá bằng phẳng, thấp dần về phía biển

b)

Nhiều núi cao, dốc đứng và khe sâu

c)

Toàn bộ là cao nguyên đá vôi cao

d)

Phần lớn là đồi núi thấp xen sa mạc

26.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có điều kiện gì để phát triển du lịch?

a)

Một số khu vực núi có cảnh quan đẹp

b)

Không có điểm tham quan thiên nhiên nào nổi bật

c)

Chỉ có sa mạc rộng lớn thu hút khách

d)

Chủ yếu dựa vào băng tuyết quanh năm

27.

Kiểu khí hậu đặc trưng của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là gì?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Ôn đới hàn đới quanh năm

c)

Khí hậu sa mạc khô nóng

d)

Cận nhiệt đới khô lạnh

28.

Chọn phương án liệt kê đúng các sông lớn của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình, sông Đáy

b)

Sông Mê Kông, sông Đà, sông Tiền

c)

Sông Đồng Nai, sông Ba, sông Hậu

d)

Sông Cửu Long, sông Lô, sông Sài Gòn

29.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Sông ở vùng không có nhiều phù sa và nhiều nước quanh năm.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Vùng có nhiều sông ngòi, sông có nhiều phù sa.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Hai sông lớn của vùng là sông Hồng và sông Thái Bình.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Nước sông dâng cao vào mùa khô.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: Nước sông có sự chênh lệch lớn giữa hai mùa.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nêu các biện pháp bảo vệ thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Bảo vệ rừng, khai thác tài nguyên tiết kiệm, cải tạo đất, hướng đến phát triển bền vững

b)

Chặt phá rừng lấy gỗ, tăng khai thác khoáng sản không kiểm soát

c)

Đốt nương liên tục để mở rộng đất trồng

d)

Khai thác cạn kiệt nguồn nước ngầm để phát triển nhanh

35.

Chọn phương án ghép đúng tên làng nghề với tỉnh/thành: 1. Làng lụa Vạn Phúc; 2. Làng chạm bạc Đồng Xâm; 3. Làng chiếu cói Kim Sơn.

a)

1 – Hà Nội; 2 – Thái Bình; 3 – Ninh Bình

b)

1 – Thái Bình; 2 – Hà Nội; 3 – Ninh Bình

c)

1 – Ninh Bình; 2 – Hà Nội; 3 – Thái Bình

d)

1 – Hà Nội; 2 – Ninh Bình; 3 – Thái Bình

36.

Chọn trình tự đúng của quy trình sản xuất lúa nước.

a)

Chọn lúa giống → làm đất → gieo mạ và cấy lúa → chăm sóc lúa → thu hoạch và bảo quản

b)

Chọn lúa giống → gieo mạ và cấy lúa → làm đất → chăm sóc lúa → thu hoạch và bảo quản

c)

Làm đất → chọn lúa giống → chăm sóc lúa → gieo mạ và cấy lúa → thu hoạch và bảo quản

d)

Chăm sóc lúa → làm đất → chọn lúa giống → gieo mạ và cấy lúa → thu hoạch và bảo quản

37.

Đâu là hình ảnh quen thuộc của làng quê vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Cổng làng, cây đa, lũy tre, giếng nước, chùa, đình làng

b)

Cồn cát, xương rồng, đàn lạc đà

c)

Rừng băng tuyết, sông băng, tuyết rơi quanh năm

d)

Sa mạc đá, núi lửa hoạt động liên tục

38.

Chọn phương án liệt kê đúng các lễ hội tiêu biểu ở làng quê vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

Lễ hội chùa Hương, hội Lim, lễ hội chùa Keo

b)

Lễ hội đua thuyền ở Huế, lễ hội cà phê Buôn Ma Thuột

c)

Lễ hội Óc Om Bók, đua ghe ngo Trà Vinh

d)

Lễ hội pháo hoa Đà Nẵng, lễ hội hoa Đà Lạt

39.

Lễ hội ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường được tổ chức vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

40.

Chọn các biện pháp đúng để giữ gìn khu di tích Văn Miếu.

a)

Nâng cao ý thức của khách tham quan.

b)

Giáo dục ý thức bảo vệ di tích.

c)

Đầu tư trùng tu các công trình trong khu di tích.

d)

Khuyến khích vẽ và khắc chữ lên di tích để lưu dấu.

41.

Bia tiến sĩ được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Tôn vinh nhân tài và khuyến khích việc học tập trong toàn dân.

b)

Dùng làm nơi quảng cáo du lịch.

c)

Để thu phí tham quan cao hơn.

d)

Làm chỗ ngồi nghỉ cho khách tham quan.