wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Giải Phẫu – Sinh Lý Trẻ Em

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Da trẻ sơ sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dày, ít nước

b)

Mỏng, xốp, nhiều nước

c)

Tuyến mồ hôi hoạt động hoàn chỉnh

d)

Ít mao mạch

2.

Lớp “chất gây” trên da trẻ sơ sinh có tác dụng chính là:

a)

Gây bong da

b)

Bảo vệ và giữ nhiệt

c)

Gây vàng da

d)

Làm da khô nhanh

3.

Không nên rửa sạch chất gây ngay sau sinh vì:

a)

Dễ nhiễm lạnh

b)

Dễ gây hăm đỏ da

c)

Làm trẻ khó thở

d)

Gây nhiễm trùng huyết

4.

Vàng da sinh lý thường xuất hiện vào thời điểm nào?

a)

Ngày 1 sau sinh

b)

Ngày 2 – 5 sau sinh

c)

Ngày 7 – 10 sau sinh

d)

Sau 1 tháng

5.

Ở trẻ sinh non, vàng da sinh lý có thể kéo dài đến:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 – 4 tuần

d)

2 tháng

6.

Đặc điểm da trẻ ngoài thời kỳ sơ sinh là:

a)

Thô ráp

b)

Tuyến mồ hôi hoạt động tốt

c)

Mềm mại, nhiều mao mạch

d)

Ít mạch máu

7.

Lớp mỡ dưới da trẻ phát triển mạnh nhất vào giai đoạn:

a)

Thai 3 tháng

b)

Thai 5 tháng

c)

6 tháng đầu sau sinh

d)

Sau 2 tuổi

8.

Trẻ sinh non dễ bị cứng bì khi lạnh vì:

a)

Ít protein

b)

Ít acid béo no

c)

Nhiều acid béo không no

d)

Nhiều acid béo no

9.

Không nên tiêm thuốc tan trong dầu cho trẻ nhỏ vì dễ gây:

a)

Sốc

b)

Hoại tử

c)

Abces

d)

Dị ứng

10.

Chức năng bảo vệ của da trẻ em so với người lớn:

a)

Tốt hơn

b)

Như nhau

c)

Kém hơn

d)

Không khác biệt

11.

Da trẻ em điều hòa thân nhiệt kém vì:

a)

Tuyến mồ hôi hoạt động mạnh

b)

Hệ thần kinh chưa hoàn chỉnh

c)

Ít mạch máu

d)

Da dày

12.

Vitamin D được tổng hợp qua da nhờ:

a)

Men tiêu hóa

b)

Ánh sáng đèn

c)

Tia cực tím

d)

Nhiệt độ cao

13.

Hệ cơ trẻ sơ sinh chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng cơ thể?

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

40%

14.

Khi bị tiêu chảy, trẻ sụt cân nhanh do cơ chứa nhiều:

a)

Đạm

b)

Muối khoáng

c)

Mỡ

d)

Nước

15.

% trọng lượng cơ thể?

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

40%

16.

Khi bị tiêu chảy, trẻ sụt cân nhanh do cơ chứa nhiều:

a)

Đạm

b)

Muối khoáng

c)

Mỡ

d)

Nước

17.

Cơ nhỏ (bàn tay, ngón tay) ở trẻ phát triển:

a)

Sớm hơn

b)

Đồng đều

c)

Chậm hơn

d)

Như người lớn

18.

Trương lực cơ sinh lý tăng ở trẻ thường kéo dài:

a)

1 tháng

b)

2 – 4 tháng

c)

6 tháng

d)

1 năm

19.

Xương trẻ em mềm và đàn hồi hơn do:

a)

Nhiều muối khoáng

b)

Ít nước

c)

Nhiều nước, ít muối khoáng

d)

Màng xương mỏng

20.

Trẻ em hay gãy xương kiểu “cành tươi” vì:

a)

Xương giòn

b)

Màng xương dày

c)

Canxi cao

d)

Xương cứng

21.

Thóp trước thường đóng kín khi trẻ khoảng:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

12 – 18 tháng

d)

24 tháng

22.

Thóp sau thường đóng kín vào:

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

1 năm

23.

Cột sống trẻ sơ sinh có đặc điểm:

a)

Cong nhiều

b)

Cong chữ S

c)

Rất thẳng

d)

Cong về trước

24.

Kiểu thở chủ yếu của trẻ nhỏ là:

a)

Thở ngực

b)

Thở nhanh

c)

Thở sâu

d)

Thở bằng cơ hoành

25.

Trẻ nhỏ dễ khó thở khi viêm mũi vì:

a)

Thở bằng miệng tốt

b)

Mũi hẹp, dễ tắc

c)

Phổi nhỏ

d)

Thanh quản thấp

26.

Xoang mũi xuất hiện ngay khi sinh là:

a)

Xoang trán

b)

Xoang hàm

c)

Xoang bướm

d)

Xoang sàng

27.

Dị vật dễ rơi vào phế quản phải vì:

a)

Hẹp hơn

b)

Dốc hơn

c)

Thẳng và rộng hơn

d)

Ngắn hơn

28.

Phổi trẻ dưới 5 tuổi phát triển chủ yếu bằng cách:

a)

Tăng thể tích phế nang

b)

Tăng số lượng phế nang

c)

Tăng đàn hồi

d)

Tăng mô liên kết

29.

Nhịp thở bình thường của trẻ sơ sinh là:

a)

20 – 30 lần/phút

b)

30 – 40 lần/phút

c)

40 – 60 lần/phút

d)

60 – 80 lần/phút

30.

Trung tâm hô hấp nằm ở:

a)

Não giữa

b)

Hành tủy

c)

Vỏ não

d)

Tiểu não

31.

Tim trẻ sơ sinh có vị trí:

a)

Thẳng đứng

b)

Nghiêng phải

c)

Nằm ngang

d)

Thấp

32.

Mạch trẻ sơ sinh bình thường khoảng:

a)

80 – 100 lần/phút

b)

100 – 120 lần/phút

33.

Tim trẻ sơ sinh có vị trí:

a)

Thẳng đứng

b)

Nghiêng phải

c)

Nằm ngang

d)

Thấp

34.

Mạch trẻ sơ sinh bình thường khoảng:

a)

80 – 100 lần/phút

b)

100 – 120 lần/phút

c)

120 – 140 lần/phút

d)

140 – 160 lần/phút

35.

Huyết áp tối đa trẻ trên 1 tuổi được tính theo công thức:

a)

70 + n

b)

80 + n

c)

80 + 2n

d)

90 + 2n

36.

Sau sinh, cơ quan tạo máu duy nhất là:

a)

Gan

b)

Lách

c)

Tủy xương

d)

Thận

37.

Thiếu máu sinh lý thường gặp nhất ở trẻ:

a)

0 – 3 tháng

b)

3 – 6 tháng

c)

6 – 12 tháng

d)

> 2 tuổi

38.

Hb sơ sinh thường cao do:

a)

Mất nước

b)

Hb bào thai cao

c)

Thiếu sắt

d)

Ăn sữa mẹ

39.

HbF giảm dần và còn <2% khi trẻ khoảng:

a)

1 tuổi

b)

2 tuổi

c)

3 tuổi

d)

4 tuổi

40.

Hốc miệng trẻ bú mẹ có đặc điểm:

a)

Rộng

b)

Khô

c)

Nhỏ, cơ môi phát triển

d)

Ít mạch máu

41.

Tuyến nước bọt phát triển hoàn toàn vào:

a)

1 – 2 tháng

b)

2 – 3 tháng

c)

3 – 4 tháng

d)

6 tháng

42.

Răng sữa bắt đầu mọc khoảng:

a)

3 – 4 tháng

b)

4 – 5 tháng

c)

5 – 6 tháng

d)

7 – 8 tháng

43.

Dạ dày trẻ sơ sinh thường có hình:

a)

Dài

b)

Bầu dục

c)

Tròn

d)

Hình chữ S

44.

Thời gian sữa mẹ lưu lại trong dạ dày khoảng:

a)

1 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2 – 2,5 giờ

d)

4 giờ

45.

Ruột trẻ em tương đối dài hơn người lớn là do:

a)

Dễ tiêu hóa

b)

Hấp thu tốt

c)

Ít nhu động

d)

Ít vi khuẩn

46.

Trẻ dễ bị sa trực tràng vì:

a)

Cơ yếu

b)

Trực tràng dài, niêm mạc lỏng lẻo

c)

Phân cứng

d)

Táo bón

47.

Phân su có đặc điểm:

a)

Màu vàng

b)

Có mùi

c)

Màu xanh đen, dẻo

d)

Có vi khuẩn

48.

Gan trẻ sơ sinh chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng cơ thể?

a)

2%

b)

3%

c)

4,4%

d)

6%

49.

Gan trẻ dễ bị thoái hóa mỡ vì:

a)

Ít mạch máu

b)

Tế bào gan chưa hoàn chỉnh

c)

Gan nhỏ

d)

Ít men

50.

Thận trẻ sơ sinh còn nhiều múi do:

a)

Viêm thận

b)

Dị tật

c)

Cấu tạo bào thai

d)
51.

Gan trẻ dễ bị thoái hóa mỡ vì:

a)

Ít mạch máu

b)

Tế bào gan chưa hoàn chỉnh

c)

Gan nhỏ

d)

Ít men

52.

Thận trẻ sơ sinh còn nhiều múi do:

a)

Viêm thận

b)

Dị tật

c)

Cấu tạo bào thai

d)

Thiếu nước

53.

Niệu đạo trẻ gái so với trẻ trai:

a)

Dài hơn

b)

Hẹp hơn

c)

Ngắn và rộng hơn

d)

Cong hơn

54.

Chức năng thận gần giống người lớn khi trẻ khoảng:

a)

6 tháng

b)

1 tuổi

c)

2 tuổi

d)

5 tuổi

55.

Lượng nước tiểu trung bình trẻ <1 tuổi là:

a)

10 – 20 ml/kg/ngày

b)

15 – 25 ml/kg/ngày

c)

25 – 50 ml/kg/ngày

d)

60 – 80 ml/kg/ngày

56.

Renin – Angiotensin – Aldosteron liên quan đến:

a)

Tạo máu

b)

Canxi

c)

Huyết áp

d)

Hô hấp

57.

Erythropoietin có vai trò:

a)

Đông máu

b)

Tạo hồng cầu

c)

Chống viêm

d)

Tiêu hóa

58.

Vitamin D hoạt động liên quan đến:

a)

Na – K

b)

Ca – P

c)

Fe

d)

Mg

59.

Trẻ nhỏ dễ rối loạn hô hấp do:

a)

Phổi to

b)

Trung tâm hô hấp chưa hoàn chỉnh

c)

Thở chậm

d)

Tim yếu

60.

Lồng ngực trẻ sơ sinh có dạng:

a)

Dẹt

b)

Hình nón

c)

Hình trụ

d)

Hình chữ S

61.

Trẻ lớn dần thở ngực là do:

a)

Phổi to

b)

Cơ hoành yếu

c)

Lồng ngực phát triển

d)

Tim lớn

62.

Bạch cầu trẻ sơ sinh thường:

a)

Thấp

b)

Như người lớn

c)

Cao

d)

Không đổi

63.

Trẻ càng nhỏ thì mạch:

a)

Chậm

b)

Ít thay đổi

c)

Nhanh và dễ thay đổi

d)

Ổn định

64.

Huyết áp trẻ em so với người lớn:

a)

Cao hơn

b)

Bằng nhau

c)

Thấp hơn

d)

Không đổi

65.

Phổi trẻ dễ bị xẹp vì:

a)

Nhiều đàn hồi

b)

Ít cơ trơn

c)

Ít tổ chức đàn hồi

d)

Phế nang lớn

66.

Đặc điểm chung giải phẫu – sinh lý trẻ em là:

a)

Hoàn thiện như người lớn

b)

Chưa hoàn chỉnh

c)

Ít thay đổi theo tuổi

d)

Không ảnh hưởng chăm sóc