wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC 2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

2.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết.

3.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

4.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

5.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

6.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.

7.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

8.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

9.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,… là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

10.

Luật lao động là một…trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

11.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Án lệ.

d)

Học thuyết pháp lý.

12.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước.

b)

Không có giai cấp.

c)

Không có Nhà nước.

d)

Khi xuất hiện loài người.

13.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Học thuyết pháp lý.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Luật tập quán.

14.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

15.

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ, ………………… rộng rãi cho nhân dân lao động”.

a)

Quyền và lợi ích hợp pháp.

b)

Quyền và lợi ích chính đáng.

c)

Quyền và nghĩa vụ.

d)

Quyền tự do, dân chủ.

16.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ…

a)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

c)

Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

d)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức; Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

17.

……………….. được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa người với người trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Quy phạm xã hội.

c)

Quy phạm tập quán.

d)

Quy phạm tôn giáo.

18.

………………….. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Quy phạm xã hội.

c)

Quy phạm đạo đức.

d)

Quy phạm tôn giáo.

19.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một …………… hay một vùng nhất định.

a)

Tôn giáo.

b)

Tổ chức.

c)

Hiệp hội.

d)

Địa phương.

20.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương.

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung.

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định.

21.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể.

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể.

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể.

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức.

22.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung.

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung.

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung.

d)

Quy tắc xử sự chung.

23.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo.

b)

Quy phạm đạo đức.

c)

Quy phạm xã hội.

d)

Quy phạm pháp luật.

24.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

b)

Các pháp nhân.

c)

Các cá nhân.

d)

Nhà nước.

25.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

26.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

27.

“………….. là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

28.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

29.

“………….. là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Quy định.

b)

Giả định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

30.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ được làm gì?

c)

Chủ thể không được làm gì?

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì?

31.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện.

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung.

32.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

c)

Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

33.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: "Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định "giao dịch dân sự" và chế tài "là hợp đồng…. dân sự"

b)

Giả định "giao dịch dân sự" và quy định "là hợp đồng…. dân sự"

c)

Quy định "giao dịch dân sự là hợp đồng…. chấm dứt" và giả định "quyền, nghĩa vụ dân sự"

d)

Chế tài "là hợp đồng…. dân sự" và giả định "giao dịch"

34.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: "Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

35.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: "Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc." Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là giả định

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

36.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: "Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; b) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định." Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

37.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

38.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định, Lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

39.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành

40.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

41.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

42.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

43.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền

c)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

d)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

44.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

45.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

46.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

47.

Thực hiện pháp luật gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

48.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

b)

Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng

c)

Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn

49.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Cướp giật tài sản

b)

Tố giác tội phạm

c)

Mua bán hàng hoá

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn

50.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Buôn lậu

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

c)

Kết hôn

d)

Toà án xét xử các vụ án

51.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

c)

Ký kết hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

52.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích

b)

Nhận nuôi con nuôi

c)

Ly hôn

d)

Đăng ký kết hôn

53.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19

b)

Buôn lậu

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Đăng ký kết hôn

54.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

UBND cấp xã cấp Giấy chứng nhận kết hôn

b)

Đăng ký kinh doanh

c)

Không tham ô

d)

Khởi kiện đòi nợ

55.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm 2020

b)

Tổ chức sử dụng ma tuý

c)

Kinh doanh pháo

d)

Khởi kiện đòi nợ

56.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Lỗi

d)

Độ tuổi

57.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi–thiệt hại cho xã hội

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm

58.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

59.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Mối liên hệ nhân–hậu quả

60.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chen qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin

61.

Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.

a)

Trốn khỏi khu cách ly

b)

Thăm bạn gái

c)

Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái

d)

Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình

62.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng xã hội về dịch bệnh Covid 19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình.

a)

Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân

b)

Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid

c)

Kiếm tiền thông qua quảng cáo online

d)

Tìm người yêu có cùng sở thích

63.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B – vợ của nhân tình, A gửi ở ly trà sữa có chất độc xyanua và gửi tới phòng làm việc của B, khiến 1 đồng nghiệp của B tử vong do uống nhầm ly trà sữa có độc tố.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm

b)

Trước đoạt tính mạng của B

c)

Cảnh cáo B

d)

Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B

64.

Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường.

a)

Có ý gián tiếp

b)

Có ý trực tiếp

c)

Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Không có lỗi