wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tìm đại từ xưng hô trong câu sau: “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?

a)

Tôi, em gái.

b)

Tôi, nó.

c)

Tôi, Kiều Phương.

d)

Nó, Mèo, Kiều Phương.

2.

Đâu là đại từ xưng hô trong câu sau: “Chúng ta hãy cùng nhau tập văn nghệ nhé!”

a)

Chúng ta.

b)

Hãy.

c)

Cùng nhau.

d)

Nhé.

3.

Đâu là cặp đại từ, danh từ dùng để xưng hô thể hiện mối quan hệ gia đình?

a)

Cô - em.

b)

Bố - con.

c)

Thầy - em.

d)

Đồng chí - tôi.

4.

Các từ “họ, bọn họ, nó, bọn nó, cô ấy, anh ấy” dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Người nói.

b)

Người được nhắc đến.

c)

Người nghe.

d)

Người chứng kiến.

5.

Trong các từ sau đây, từ nào không phải là đại từ, danh từ dùng để xưng hô?

a)

Tớ.

b)

Bạn.

c)

Thế.

d)

Nó.

6.

Điền đại từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: Con mèo nhà em rất đẹp, lông của …… màu vàng nhạt.

a)

con

b)

tôi

c)

chúng nó

d)

7.

Điền đại từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: Cây bút và cuốn vở đang tâm sự, ……… thầm thì với nhau.

a)

họ

b)

c)

chúng

d)

tôi

8.

Điền đại từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: Đoàn người đang lao đi, chợt ……… dừng lại.

a)

chúng

b)

họ

c)

tôi

d)

ta

9.

Điền đại từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu: Những tên cướp bị công an tóm gọn, ……… đã cúi đầu nhận tội.

a)

bọn chúng

b)

tôi

c)

d)

ta

10.

Kết từ là gì?

a)

Kết từ là từ nối trạng ngữ với chủ ngữ, chủ ngữ với vị ngữ trong câu.

b)

Kết từ là những từ đặt ở đầu hoặc cuối câu văn, giúp cung cấp thông tin về thời gian, nơi chốn, phương tiện, mục đích cho thông tin chính trong câu.

c)

Kết từ là từ nối các động từ hoặc tính từ trong câu với nhau.

d)

Kết từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ hoặc các câu với nhau.

11.

Đâu là kết từ trong câu văn sau? “Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng lớp bụi hồng đã tràn lan khắp không gian thành phố.”

a)

nhưng

b)

đã

c)

chưa

d)

khắp

12.

Chọn vế câu thích hợp để hoàn chỉnh câu: “Không những trời mưa to…”

a)

nên rất nguy hiểm khi đi ra đường.

b)

mà còn kèm theo gió lốc.

c)

mà cây cối bị dập.

d)

nên mọi người không đi cắm trại.

13.

Chọn cặp kết từ thích hợp để hoàn thiện câu văn: “… cái áo ấy không đẹp … nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng.”

a)

mặc dù… nhưng…

b)

hay… và…

c)

vì… nên…

d)

càng… càng…

14.

Tìm tất cả các kết từ trong đoạn văn dưới đây: “A Cháng đeo cày. Cái cày của người Hmông to nặng, bắp cày bằng gỗ tốt màu đen, vòng như hình cái cung, ôm lấy bộ ngực nở. Trông anh hùng đứng như một chàng hiệp sĩ có đeo cung ra trận.”

a)

cái, bằng, trông

b)

như, đeo, trông

c)

đeo, ôm, ra

d)

của, bằng, như

15.

Gạch dưới kết từ trong câu sau: Cây bút dài ……. một gang tay.

a)

bằng

b)

gần

c)

để

d)

như

16.

Gạch dưới kết từ trong câu sau: Thân bút tròn, nhỏ ……… ngón tay trỏ.

a)

bằng

b)

gần

c)

để

d)

như

17.

Gạch dưới kết từ trong câu sau: Ngòi bút ………. một chiếc lá tre nhỏ.

a)

bằng

b)

gần

c)

để

d)

như

18.

Gạch dưới kết từ trong câu sau: Em giữ gìn bút cẩn thận ………… bút mãi là một cây bút mới.

a)

bằng

b)

gần

c)

để

d)

như

19.

Tìm kết từ trong câu văn sau: Thuyền đã đi khá xa mà vẫn thấy chim đậu trắng xoá trên những cành cây sát sông.

a)

bằng

b)

gần

c)

d)

như

20.

Tìm kết từ trong câu văn sau: Gà Rừng và Chồn là đôi bạn thân nhưng Chồn vẫn ngầm coi thường bạn.

a)

là, vẫn

b)

là, nhưng

c)

và, vẫn

d)

và, nhưng

21.

Tìm kết từ trong câu văn sau: Một buổi sáng, đôi bạn dạo chơi trên cánh đồng. Chợt thấy một người thợ săn, chúng cuống quýt nấp vào một cái hang. Nhưng người thợ săn đã thấy dấu chân chúng.

a)

nhưng

b)

gần

c)

d)

như

22.

Tìm kết từ trong câu văn sau: Người thợ săn lôi Gà Rừng ra, thấy cứng đờ, tưởng Gà Rừng đã chết. Ông ta quẳng nó xuống đám cỏ, rồi thọc gậy vào hang bắt Chồn.

a)

b)

rồi

c)

đã

d)

vào

23.

Tìm kết từ trong câu văn sau: Nếu hoa có ở trời cao thì bầy ong cũng mang vào mật thơm.

a)

có, cũng

b)

ở, vào

c)

nếu, thì

d)

có, vào

24.

Điền cặp kết từ vào chỗ trống cho phù hợp: …… em học giỏi ……… em sẽ được bố thưởng quà.

a)

Không những/ Chẳng những …….mà ……

b)

Vì/ Nhờ/ Do ….. nên ……

c)

Nếu ….. thì ……

d)

Tuy/ Mặc dù …….. nhưng ……

25.

Điền cặp kết từ vào chỗ trống cho phù hợp: …… em phụ mẹ lau nhà …….. em được bố khen.

a)

Không những/ Chẳng những …….mà ……

b)

Vì/ Nhờ/ Do ….. nên ……

26.

Điền cặp kết từ vào chỗ trống cho phù hợp: ………. Hùng học giỏi ………bạn ấy không hề kiêu căng.

a)

Không những/ Chẳng những …….mà ……

b)

Vì/ Nhờ/ Do ….. nên ….

c)

Nếu …..thì ….

d)

Tuy/ Mặc dù ………nhưng ……

27.

Điền cặp kết từ vào chỗ trống cho phù hợp: ………. Mai học giỏi ………bạn ấy còn hát rất hay.

a)

Không những/ Chẳng những …….mà ……

b)

Vì/ Nhờ/ Do ….. nên ….

c)

Nếu …..thì ….

d)

Tuy/ Mặc dù ………nhưng ……

28.

Điền các cặp kết từ vào chỗ trống cho phù hợp: ………… mưa, lũ, sạt lở …………… các tuyến đường bị kẹt xe.

a)

Không những/ Chẳng những …….mà ……

b)

Vì/ Do ….. nên ….

c)

Nhờ …..nên ….

d)

Tuy/ Mặc dù ………nhưng ……

29.

Chọn kết từ cho phù hợp: Trời mưa … đường trơn trượt.

a)

để

b)

nên

c)

d)

còn

30.

Chọn kết từ cho phù hợp: Tôi đi bộ … anh ấy đi xe máy.

a)

để

b)

nên

c)

d)

còn

31.

Chọn kết từ cho phù hợp: Mặt hồ xao động … có cơn gió nhẹ lướt qua.

a)

để

b)

nên

c)

d)

còn

32.

Chọn kết từ cho phù hợp: Mẹ làm chiếc bánh nướng thật ngon … đãi cả nhà.

a)

để

b)

nên

c)

d)

còn

33.

Tìm cặp kết từ thích hợp để hoàn thiện câu văn sau: Những cái bút của tôi … không còn mới … rất tốt.

a)

và… nên…

b)

mặc dù… nhưng…

c)

vì… nên…

d)

để… và…

34.

Xác định kết từ/cặp kết từ trong câu sau: Nhờ bạn Minh giúp đỡ mà kết quả học tập của Nhân tiến bộ rõ rệt.

a)

mà, rõ

b)

mà, của

c)

nhờ…mà…

d)

nhờ, của

35.

Tìm kết từ trong câu văn dưới đây: Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi và nó rải vội lên đồng lúa.

a)

b)

lên

c)

nhanh

d)

vội

36.

Xác định kết từ/cặp kết từ trong câu sau: Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

và… nên…

b)

vì… nên…

c)

tuy… nhưng

d)

để… và…

37.

Kết từ nào dùng để nối các vế câu chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

vì… nên…

b)

chẳng những… mà còn…

c)

và…, hoặc…

d)

tuy… nhưng…

38.

Đâu là kết từ trong câu sau: Trời mưa to nên chúng tôi không thể ra ngoài.

a)

mưa

b)

to

c)

nên

d)

chúng tôi

39.

Kết từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau? Tôi muốn đi du lịch…… tôi chưa sắp xếp được thời gian.

a)

b)

nên

c)

với

d)

nhưng

40.

Cặp kết từ nào phù hợp để hoàn chỉnh câu sau? … bạn chăm chỉ học tập … bạn sẽ đạt kết quả tốt.

a)

nếu… thì…

b)

vì… nên…

c)

tuy… nhưng…

d)

hoặc… hoặc…

41.

Trong câu sau, có bao nhiêu kết từ? Tôi và bạn chơi vui vẻ nhưng trời mưa to tụi mình về nhà thôi.

a)

1 kết từ

b)

2 kết từ

c)

3 kết từ

d)

4 kết từ

42.

Điền cặp kết từ phù hợp vào chỗ trống: … trời nắng gắt, … các bạn vẫn cố gắng hoàn thành công việc.

a)

chẳng những… mà còn…

b)

vì… nên…

c)

tuy… nhưng…

d)

hoặc… hoặc…

43.

Chọn kết từ điền vào chỗ trống cho phù hợp. Chè Tà Xùa rất ngon, ______ cây chè còn ít, nên chưa được nhiều người biết đến.

a)

tuy

b)

nhưng

c)

nếu

d)

hoặc

44.

Chọn kết từ điền vào chỗ trống cho phù hợp. Thảo A Sùng yêu quê hương của mình, _____ cậu luôn mong muốn quảng bá chè Tà Xùa ra thế giới.

a)

tuy

b)

nhưng

c)

thì

d)

nên

45.

Chọn kết từ điền vào chỗ trống cho phù hợp. Hội trưởng rộ tiếng vỗ tay _____ tất cả quên mất cuộc thi, chỉ chú ý đến câu chuyện về chè Tà Xùa.

a)

tuy

b)

c)

thì

d)

nên

46.

Chọn kết từ điền vào chỗ trống cho phù hợp. Mẹ tôi rất thích chè Tà Xùa ______ sáng hôm sau, mẹ quyết định đến tận nơi để mua chè.

a)

nên

b)

nhưng

c)

do

d)

tuy

47.

Tìm từ đồng nghĩa với “nhân hậu”.

a)

nhân ái, nhân đức, hiền hậu, đôn hậu,…

b)

kết đoàn, gắn bó, đoàn kết, gắn kết,…

c)

vui vẻ, vui tươi, hớn hở, hân hoan,…

d)

hậu quả, nhân quả, kết quả, hậu nhân,…

48.

Tìm từ đồng nghĩa với “trung thực”.

a)

kết đoàn, gắn bó, đoàn kết, gắn kết,…

b)

hậu quả, nhân quả, kết quả, hậu nhân,…

c)

vui vẻ, vui tươi, hớn hở, hân hoan,…

d)

thật thà, ngay thẳng, chính trực, trung trực,…

49.

Tìm từ đồng nghĩa với “hạnh phúc”.

a)

cực khổ

b)

năng động

c)

chăm chỉ

d)

sung sướng

50.

Tìm từ trái nghĩa với “khinh ghét”.

a)

ghi nhớ

b)

khinh khi

c)

kính yêu

d)

thù ghét

51.

Tìm từ trái nghĩa với “hạnh phúc”.

a)

vui vẻ

b)

khinh khi

c)

đau khổ

d)

thù ghét

52.

Các từ nào có chứa tiếng "phúc" mang nghĩa “tốt lành, may mắn”.

a)

phúc phần, phúc

b)

phúc đáp, phúc khảo

c)

phúc tra, tạm phúc

d)

phúc lộc, phúc đức

53.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tôn sư trọng đạo.

a)

Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Yêu trẻ, kính già.

d)

Tiên học lễ, hậu học văn.

54.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm gia đình.

a)

Chị ngã em nâng

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Buồn có bạn, bán có phường.

d)

Ăn ngay nói thẳng

55.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

Kính lão đắc thọ.

d)

Ăn ngay nói thẳng.

56.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tinh thần kiên trì nhẫn nại

a)

Mật ngọt chết ruồi

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

Kính lão đắc thọ.

d)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

57.

Tìm câu thành ngữ, tục ngữ nói về tinh thần nhân ái

a)

Ăn coi nồi ngồi coi hướng

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Đẹp nết hơn đẹp người.

58.

Câu nào có từ "lưng" mang nghĩa gốc

a)

Lưng ghế bị mất con ốc.

b)

Bà bị đau lưng.

c)

Khói bếp bay lên sau lưng đồi.

d)

Chiếc xe từ từ bò lên lưng đèo.

59.

Câu nào có từ "chân" mang nghĩa gốc

a)

Ánh sáng của nắng từ từ mờ dần ở chân trời xa tít.

b)

Cái bàn học của em đã gãy hết một chân.

c)

Sau thời gian chữa bệnh, chân của chú tư đã đi lại được.

d)

Ba vừa thay cái chống chân xe đạp mới giúp em.

60.

Câu nào có từ "đi" mang nghĩa gốc

a)

Bé Phin đang tập đi từng bước.

b)

Tên cướp bị đi tù.

c)

Con Ki Ki nhà em đã ra đi mãi mãi.

d)

Chiều nay cả nhà em cùng nhau đi dự tiệc cưới.