wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tài nguyên

Total questions: 48

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

điện gió.

d)

thuỷ điện.

2.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.

b)

ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.

c)

đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp.

d)

đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi.

3.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản đa dạng chủ yếu do

a)

nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn.

b)

nằm trên đường di lưu di cư của nhiều loài.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

nằm trong vùng gió mùa hoạt động mạnh.

4.

Sự suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta thể hiện rõ qua sự suy giảm

a)

số lượng thành phần loài và kiểu hệ sinh thái.

b)

diện tích và chất lượng rừng trồng.

c)

diện tích và chất lượng rừng tự nhiên.

d)

nguồn gen quý hiếm và nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng.

5.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

6.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

b)

Nguồn lợi hải sản ngày càng cạn kiệt

c)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

7.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

lượng mưa trong năm lớn.

c)

gió mùa hoạt động mạnh.

d)

độ ẩm không khí cao.

8.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên

b)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên

c)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 15 – 64 tuổi và nhóm 65 tuổi trở lên

d)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn

b)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo

c)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn

d)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn

10.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản đa dạng chủ yếu do

a)

nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn.

b)

nằm trong vùng gió mùa hoạt động mạnh.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

nằm trên đường di lưu di cư của nhiều loài.

11.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Lao động có kinh nghiệm trong công nghiệp

b)

Phần lớn lao động có trình độ cao

c)

Năng suất lao động xã hội cao

d)

Chất lượng lao động ngày càng tăng

12.

Vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi trâu là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du miền núi phía Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

13.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Rượu, bia

b)

Gạo, ngô

c)

Xúc xích

d)

Nước mắm

14.

Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước và Nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

15.

Sản lượng lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

đẩy mạnh khai hoang.

b)

đẩy mạnh xen canh.

c)

tăng diện tích canh tác.

d)

đẩy mạnh thâm canh.

16.

Nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phố?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

17.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

đất liền và các đảo ven bờ.

c)

đất liền và biển Đông.

d)

vùng đất, vùng biển và các quần đảo.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Đô thị hóa đang diễn ra trên khắp cả nước

b)

Phân bố đô thị đều theo vùng lãnh thổ

c)

Lối sống thành thị ngày càng phổ biến

d)

Tỉ lệ dân thành thị và số dân thành thị tăng

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Chất lượng lao động ngày càng tăng

b)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo tăng

c)

Người lao động nước ta sáng tạo

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong dịch vụ

20.

Sản phẩm cây công nghiệp lâu năm của nước ta đứng hàng đầu thế giới là

a)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

b)

cà phê, bông, chè.

c)

cao su, lạc, hồ tiêu.

d)

cà phê, cao su, điều.

21.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Gỗ.

c)

Than.

d)

Dầu.

22.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

b)

nguồn nguyên liệu phong phú.

c)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

23.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển mạnh khai khoáng.

c)

phát triển theo chiều rộng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

24.

Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

a)

khí hậu.

b)

đất trồng.

c)

nguồn nước.

d)

địa hình.

25.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

c)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

26.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

27.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

ấm, ẩm.

b)

ấm, khô.

c)

lạnh, khô

d)

lạnh, ẩm.

28.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Liên doanh với nước ngoài

b)

Các sự cố về môi trường

c)

Thu hồi khí đồng hành

d)

Tác động của thiên tai

29.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

b)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

30.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

5 nhóm với 31 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

3 nhóm với 29 ngành.

d)

2 nhóm với 28 ngành.

31.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp được biểu hiện

a)

nguồn nước phong phú, địa hình đồi núi.

b)

khí hậu đa dạng, nhiều loại đất thích hợp.

c)

địa hình nhiều đồi núi, có sự phân hóa.

d)

khí hậu phân hóa, có một mùa đông lạnh.

32.

Vị trí nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trên bán đảo Đông Dương

b)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

c)

Nằm ở khu vực Đông Nam Á

d)

Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam

33.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất là

a)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.

b)

Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

c)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ.

34.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám phù sa cổ của nước ta là

a)

cà phê.

b)

chè.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Mất cân bằng giới tính diễn ra ở lứa tuổi sơ sinh

b)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng rất nhanh

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên trong tổng dân số.

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

37.

Câu  1  ID: 469133458

Cho thông tin sau:

Nước ta có số dân đông là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao động nông nghiệp dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao, thuận lợi cho việc áp dụng khoa học - công nghệ mới vào sản xuất.

a)

Lực lượng lao động trong nông nghiệp của nước ta đông đảo, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

b)

Trình độ của người lao động ngày càng nâng cao giúp đẩy mạnh phát triển nông nghiệp xanh, nông nghiệp công nghệ cao.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn do dân số đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

Do dân số đông nên việc sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích chủ yếu là đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.

(a)  

38.

a)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chủ yếu do nước ta mở cửa hội nhập.

b)

Tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước giảm liên tục.

c)

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi chủ yếu tác động của quá trình công nghiệp hóa.

d)

Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước cao nhất và tăng.

(a)  

39.

Câu  3  ID: 469133463

Cho thông tin sau:

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng và phân bố rộng khắp. Sự phát triển của ngành dựa vào nguồn nguyên liệu tại chỗ, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

a)

Việc tham gia vào các hiệp định thương mại tạo thuận lợi mở rộng thị trường xuất khẩu cho các mặt hàng chế biến của nước ta.

b)Công nghiệp xay xát phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

c)

Ngành chế biến thịt và sữa phân bố tập trung ở ven các thành phố lớn.

d)

Lực lượng lao động đông là điều kiện chủ yếu góp phần nâng cao chất lượng các mặt hàng chế biến.

(a)  

40.

a)

Để thể hiện tổng sản lượng thuỷ sản, trong đó có sản lượng khai thác và nuôi trồng giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ cột là thích hợp nhất.

b)

Tổng sản lượng thuỷ sản tăng liên tục qua các năm.

c)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng chậm hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

d)

Cơ cấu sản lượng thủy sản có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

(a)  

41.

a)

Công nghiệp, xây dựng luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm hơn công nghiệp xây dựng.

c)

Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

d)

Công nghiệp xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

(a)  

42.

Câu  6  ID: 469133464

Cho thông tin sau:

Việt Nam là một trong các nước đứng hàng đầu thế giới về sản xuất và xuất khẩu nông sản. Trên thực tế, nhiều nơi và nhiều lĩnh vực đã hình thành các chuỗi giá trị đồng bộ từ sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm, theo các hình thức liên kết khác nhau như liên kết tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ đầu ra; liên kết góp vốn đầu tư sản xuất...

a)

Nước ta đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu nông sản nhiệt đới.

b)

Để tăng khả năng cạnh tranh cho nông sản xuất khẩu nước ta cần ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến và tạo thương hiệu cho sản phẩm.

c)Việc mở rộng thị trường tiêu thụ giúp cho sản xuất nông nghiệp trong nước phát triển mạnh.

d)

Khó khăn chủ yếu trong sản xuất nông sản xuất khẩu của nước ta là người lao động còn thiếu kinh nghiệm nên chất lượng sản phẩm chưa cao.

(a)  

43.

Câu  7  ID: 469133459

Đọc đoạn thông tin:

Việt Nam có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực, sản lượng tăng nhanh qua các năm. Trong cơ cấu sản lượng điện thủy điện và nhiệt điện chiếm tỷ lệ cao. Vài năm trở lại đây, trong cơ cấu nguồn điện có thêm năng lượng từ các nguồn mới có khả năng tái tạo. Thống kê cơ cấu nguồn của hệ thống điện quốc gia năm 2020, ngành năng lượng tái tạo chiếm tỷ lệ khoảng 12%.

a)

Năng lượng điện tái tạo gồm năng lượng than đá, dầu mỏ, khí đốt.

b)

Ngành công nghiệp năng lượng Việt Nam có thế mạnh lâu dài nhờ nguồn nguyên nhiên liệu phong phú, thị trường rộng.

c)

Năng lượng điện tái tạo tăng mạnh và hiện nay chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta.

d)

Các nhà máy nhiệt điện khí đốt phân bố ở phía Nam, các nhà máy nhiệt điện than phân bố ở phía Bắc.

(a)  

44.

a)

Trong giai đoạn 1999-2021 trung bình mỗi năm tăng thêm 1,5 triệu người.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục.

c)

Quy mô dân số tăng liên tục.

d)

Quy mô dân số đông và tỉ lệ gia tăng dân số dương nên số người tăng thêm hàng năm lớn.

(a)  

45.

a) Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018-2021

b) Giấy bìa của tốc độ tăng nhanh

c) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng 1 số sản phẩm công nghiệp chủ yếu nước ta giai đoạn 2018-2021

d) Tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp nước ta phụ thuộc lớn vào diễn biến thị trường

(a)  

46.

a) Sản lượng điện tăng liên tục qua các năm

b) Cơ cấu sản lượng điện tương đối đồng đều giữa các nguồn năng lượng

c) Nhiệt điện đóng vai trò quan trọng và chủ yếu nhất trong cơ cấu sản lượng điện

d) Nguồn năng lượng dồi dào là nguyên nhân chính chủ yếu làm cho sản lượng điện tăng nhanh

(a)  

47.

Tổng diện tích gieo trồng cây lương thực của hạt 5 2.021 chiếm 56,4% tổng diện tích gieo trồng các loại cây trồng sản lượng lương thực để đảm bảo an ninh lương thực và tạo nguồn hàng lớn cho sx

a) Lúa là cây lương thực quan trọng nhất của nước ta

b) Phát triển sản xuất lương thực ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là đắp ứng nhu cầu dân cư và suất khẩu

c) Diện tích trồng lúa của nước ta hiện nay giảm chủ yếu do dân số tăng nhanh nhu cầu đất chuyên dùng và đất thổ cư tăng

d) Sản lượng và năng suất lúa của nước ta vẫn liên tục tăng do áp dụng khoa học kĩ thuật vào quá trình sản xuất

(a)  

48.

Nước ta có hệ động thực vật phong phú đa dạng về giống và chủng loại là cơ sở để thuẩn dưỡng lai tạo nhiều giống cây trồng vật nuôi tạo ra các loại đặc sản vùng miền có giá trị kinh tế cao

a) Sản phẩm nông nghiệp của nước ta phong phú có cả các loại nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới

b) Đã dạng các sản phẩm nông nghiệp là do nhiều yếu tố mang lại ví dụ như khí hậu vị trí con người

c) Mỗi vùng nông nghiệp có sản phẩm chuyên môn hóa dựa trên điểm mạnh tự nhiên khác nhau

d) Việc phát triển đa dạng các sản phẩm nông nghiệp giúp mang lại hiệu quả kinh tế cao cho tất cả các vùng lãnh thổ của nước ta

(a)