Font size
WorksheetsQuiz về CSDL Access
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Cấu trúc logic của một bảng trong Access bao gồm những thành phần nào?
Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi
Các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính
Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính
Tên bảng, các trường dữ liệu, các thuộc tính
Quan hệ nhiều-nhiều (N-N) là gì?
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Khi tạo bảng, thuộc tính nào dùng để quy định kích thước của trường?
Decimal places
Format
Input mask
Field Size
Có thể thay đổi được một số trường bất kỳ trừ khoá cơ bản mà không làm ảnh hưởng đến mọi trường khác là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
Quy tắc 1
Quy tắc 4
Quy tắc 2
Quy tắc 3
Khi tạo bảng, thuộc tính nào dùng để mặt nạ nhập dữ liệu của trường?
Input mask
Format
Field Size
Decimal places
Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách và các ký tự đặc biệt ngoại trừ dấu chấm (.), dấu than (!) và dấu ngoặc vuông ([ ]) là:
Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách và các ký tự đặc biệt ngoại trừ dấu chấm (.), dấu than (!) và dấu ngoặc vuông ([ ])
Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách và các ký tự đặc biệt
Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách
Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số
Quan hệ một một (1-1) là:
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Thuộc tính Validation text là:
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Thuộc tính Decimal Places là:
Quy tắc hợp lệ
Quy định kích thước của trường
Mặt nạ nhập liệu
Quy định số chữ số thập phân
Mã tuỳ chỉnh dấu lớn hơn (>) trong thuộc tính Format là:
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
Ý nghĩa của ký tự (a) trong thuộc tính Input Mask:
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để thông báo khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện?
Default value
Validation Rule
Validation Text
Caption
Ý nghĩa của ký tự (L) trong thuộc tính Input Mask là gì?
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
Thuộc tính Validation rule là:
Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Khi tạo bảng thành phần Field Name là gì?
Kiểu dữ liệu của trường
Tên trường
Mô tả trường
Thuộc tính trường
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để định dạng trường, xác định cung cách hiển thị của trường?
Field Size
Validation Rule
Format
Caption
Các trường phải đầy đủ và liên quan đến khoá cơ bản là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
Quy tắc 4
Quy tắc 1
Quy tắc 2
Quy tắc 3
Ý nghĩa của ký tự (9) trong thuộc tính Input Mask:
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Mã tuỳ chỉnh dấu nhỏ hơn (<) trong thuộc tính Format là:
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
Thuộc tính Decimal Places tác dụng với dữ liệu:
Ngày tháng
Số nguyên
Số thực và số nguyên
Số thực
Cách đặt tên trường nào hợp lệ:
Mã_Sinh_Viên!
[Mã Sinh Viên]
Mã.Sinh.Viên
Mã Sinh Viên!
Bảng (Table) là gì?
Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.
Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi
Thuộc tính Caption là:
Quy định giá trị mặc nhiên cho trường
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định số chữ số thập phân của trường?
Format
Input mask
Decimal places
Field Size
Thuộc tính Index là:
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Tạo chỉ mục cho trường
Thuộc tính Field Size có tác dụng với những kiểu dữ liệu nào?
Chỉ dữ liệu văn số (Number) và dữ liệu ngày tháng (Date)
Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu ngày tháng (Date)
Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu số (Number)
Dữ liệu văn bản (Text), dữ liệu số (Number) và dữ liệu ngày tháng (Date)
Quan hệ một nhiều (1-N) là:
Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ một bản ghi trong bảng thứ nhất có thể liên kết với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Là quan hệ một bản ghi trong bảng thứ hai liên kết với nhiều bản ghi trong bảng thứ nhất
Là quan hệ một bản ghi trong bảng thứ nhất chỉ liên kết với một bản ghi trong bảng thứ hai
Đối với dữ liệu có kiểu Text thuộc tính Field Size cho phép tối đa bao nhiêu ký tự?
254 ký tự
255 ký tự
256 ký tự
Không giới hạn số ký tự
Khi tạo bảng thành phần Field Properties là gì?
Tên trường
Mô tả trường
Kiểu dữ liệu của trường
Thuộc tính trường
Ý nghĩa của ký tự (C) trong thuộc tính Input Mask là gì?
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, bắt buộc phải nhập
Mỗi trường phải mô tả một loại dữ liệu thống nhất là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
Quy tắc 1
Quy tắc 2
Quy tắc 3
Quy tắc 4
Khi tạo bảng thành phần Description là gì?
Tên trường
Thuộc tính trường
Kiểu dữ liệu của trường
Mô tả trường
Một cơ sở dữ liệu trong Access có ít nhất là mấy bảng?
1 bảng
2 bảng
3 bảng
4 bảng
Thuộc tính Input Mask là:
Mặt nạ nhập liệu
Quy định kích thước của trường
Định dạng kiểu dữ liệu
Quy tắc hợp lệ
Access là gì?
Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Là một bảng tính điện tử
Là một phần mềm quản lý
Là một phần mềm tạo bảng
Một bảng phải có một số trường tối thiểu, nhờ nó mà phân biệt được các bản ghi khác nhau gọi là khóa cơ bản, các trường còn lại phải đầy đủ và liên quan đến khóa này là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL?
Quy tắc 1
Quy tắc 2
Quy tắc 3
Quy tắc 4
Ý nghĩa của ký tự (A) trong thuộc tính Input Mask:
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
Khi tạo bảng thành phần Data Type là gì?
Mô tả trường
Tên trường
Kiểu dữ liệu của trường
Giá trị của trường
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định giá trị mặc nhiên cho trường?
Default value
Validation Rule
Caption
Validation Text
Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để tạo chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường?
Caption
Validation Text
Validation Rule
Default value
Ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask là gì?
Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Thuộc tính Default value là gì?
Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Quy định giá trị mặc nhiên cho trường
Thuộc tính Field Size là gì?
Định dạng kiểu dữ liệu
Quy định kích thước của trường
Mặt nạ nhập liệu
Quy tắc hợp lệ
Thuộc tính Format là gì?
Quy tắc hợp lệ
Quy định kích thước của trường
Mặt nạ nhập liệu
Hãy cho biết truy vấn lựa chọn là truy vấn số mấy?
Số 2
Số 1
Số 3
Số 5
Trích rút danh sách sinh viên thi LAN1 không đạt, tại CRITERIA của cột LAN1 nhập gì?
IsNull AND <5
<5
IsNull
IsNull OR <5
Hãy cho biết truy vấn tổng hợp thống kê dữ liệu là truy vấn số mấy?
Số 5
Số 3
Số 2
Số 4
Khi tạo truy vấn đối tượng CRITERIA có chức năng gì?
Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn
Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột
Tên bảng tương ứng của cột
Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ Nguyễn và họ Trần, tại CRITERIA cột HD nhập gì?
Tại CRITERIA cột HD: Like "Nguyễn*", tại OR cột HD nhập: Like "Trần*"
Tại CRITERIA cột HD: Like "Nguyễn*", tại OR cột HD nhập: Like "Trần"
Tại CRITERIA cột HD: Like "Nguyễn*", tại OR cột HD nhập: Like "Trần*"
Tại CRITERIA cột HD: Like "Nguyễn", tại OR cột HD nhập: Like "Trần"
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 29/02/2000?
Tại CRITERIA của cột NS nhập: "29/02/200"
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29/02/2000#
Tại CRITERIA của cột NS nhập: [29/02/2000]
Tại CRITERIA của cột NS nhập: (29/02/2000)
Hãy cho biết truy vấn cập nhật dữ liệu là truy vấn số mấy?
Số 5
Số 3
Số 2
Số 4
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh tháng 2?
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month(NS)=2
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month[NS]=2
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2#
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month([NS])=2
Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?
Update Query
Make-Table Query
Append Query
Select Query
Cột GT có kiểu dữ liệu (Yes/No), muốn trích rút danh sách những sinh viên có giới tính là Nam?
Tại CRITERIA của cột GT nhập: "True"
Tại CRITERIA của cột GT nhập: "Nam"
Tại CRITERIA của cột GT nhập: Nam
Tại CRITERIA của cột GT nhập: True (hoặc nhập số 1)
Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
Tại Crosstab của cột MSV chọn Column Heading, cột NGANH chọn Row Heading và tại Total của cột KHOA chọn Sum
Tại Crosstab của cột KHOA chọn Column Heading, cột NGANH chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên Minh, tại CRITERIA của cột TEN cần nhập gì?
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: "Minh*"
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: "*Minh"
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: "Minh"
Tại CRITERIA của cột TEN nhập: "*Minh*"
Để trích rút danh sách sinh phải học lại, tại CRITERIA của cột LAN1 và LAN2 cần nhập gì?
LAN1: IsNull OR <5, LAN2: <5
LAN1: <5, LAN2: IsNull OR <5
LAN1: IsNull OR <5, LAN2: IsNull OR <5
LAN1: <5, LAN2: <5
Để trích rút danh sách sinh viên thi lại, tại CRITERIA của cột LAN1 và LAN2 cần nhập gì?
LAN1: <5, LAN2: Not IsNull
LAN1: IsNull, LAN2: Not IsNull
LAN1: IsNull OR <5, LAN2: Not IsNull
LAN1: IsNull OR <5, LAN2: IsNull
Để trích rút danh sách sinh viên LAN1 không đi thi, tại CRITERIA của cột LAN1 cần nhập gì?
IsNull
0
<5
Not IsNull
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ là Nguyễn, tại CRITERIA của cột HD nhập như thế nào?
Like "*Nguyễn"
Like "*Nguyễn*"
Like "Nguyễn*"
Like "Nguyễn"
Trích rút danh sách sinh viên thi nâng điểm, tại CRITERIA của cột LAN1 và LAN2 nhập như thế nào?
LAN1: >=5, LAN2: IsNull
LAN1: >=5, LAN2: Not IsNull
LAN1: <=5, LAN2: IsNull
LAN1: <=5, LAN2: Not IsNull
Truy vấn (Queries) là gì?
Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu.
Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi.
Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.
Hãy cho biết truy vấn xóa dữ liệu bảng là truy vấn số mấy?
Số 4
Số 3
Số 2
Số 6
Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
Sử dụng truy vấn tổng hợp (Aggregate Query)
Sử dụng truy vấn cập nhật (Update Query)
Sử dụng truy vấn xóa (Delete Query)
Sử dụng truy vấn tham chiếu (Reference Query)
Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa(bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Tại Crosstab của cột NGANH chon Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MASV chọn Sum
Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Hiện kết quả học tập của sinh viên thông qua MSV được nhập từ hộp thoại hỏi đáp, tại CRITERIA của cột MSV nhập như thế nào?
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: Bạn cho biết Mã sinh viên
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: "Bạn cho biết Mã sinh viên"
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: [Bạn cho biết Mã sinh viên]
Tại CRITERIA của cột MSV nhập: (Bạn cho biết Mã sinh viên)
Truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng là truy vấn gì?
Update Query
Select Query
Make-Table Query
Append Query
Hãy cho biết truy vấn tạo bảng là truy vấn số mấy?
Số 5
Số 1
Số 3
Số 2
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh ngày 29, ta sử dụng tiêu chí nào?
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day[NS]=29
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day([NS])=29
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29#
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day(NS)=29
Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 2000, ta sử dụng tiêu chí nào?
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year([NS])=2000
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year[NS]=2000
Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2000#
Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year(NS)=2000
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ Nguyễn tên Minh, ta sử dụng tiêu chí nào?
Tại CRITERIA cột HD nhập: "Nguyễn", cột TEN nhập: Like "Minh*"
Tại CRITERIA cột HD nhập: Like "*Nguyễn", cột TEN nhập: "Minh"
Tại CRITERIA cột HD nhập: "Nguyễn", cột TEN nhập: Like "*Minh"
Tại CRITERIA cột HD nhập: Like "Nguyễn*", cột TEN nhập: "Minh"
Trích rút danh sách sinh viên không thi nâng điểm, ta sử dụng tiêu chí nào?
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: IsNull
Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: IsNull
Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên đệm là Thị, ta sử dụng tiêu chí nào?
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like "*Thị*"
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like "*Thị"
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like "Thị"
Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like "Thị"
Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?
1 cột
2 cột
4 cột
3 cột
Hãy cho biết truy vấn ghép dữ liệu là truy vấn số mấy?
Số 5
Số 1
Số 2
Số 3
Truy vấn dùng để thực hiện các truy vấn có tính chất thống kê, tính toán và hiển thị dữ liệu theo dạng dòng và cột là truy vấn gì?
Crosstab Query
Make-Table Query
Append Query
Update Query
Truy vấn dùng để ghép dữ liệu cho bảng từ một bảng khác là truy vấn gì?
Update Query
Append Query
Select Query
Make-Table Query
Truy vấn dùng để thực hiện tạo ra một bản mới chứa dữ liệu từ các bảng dữ liệu đã có là truy vấn gì?
Select Query
Append Query
Update Query
Make-Table Query
Công cụ số 6 dùng để làm gì?
Tạo hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
Tạo đối tượng lựa chọn
Tạo một hộp tùy chọn
Công cụ số 8 dùng để làm gì?
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Tạo hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Tạo đối tượng lựa chọn
Để tạo ra đối tượng số 2 thì phải sử dụng công cụ nào?
A) Text Box
B) List Box
C) Check Box
D) Combo Box
Để tạo đối tượng số 2 (hộp nhập mã sinh viên, họ đệm, tên..) chọn công cụ nào?
A) Label
B) Text Box
C) Combo Box
D) List Box
Để tạo đối tượng số 3 (Giới tính) chọn công cụ nào?
A) Combo Box
B) Check Box
C) Text Box
D) List Box
Công cụ số 1 dùng để làm gì?
A) Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa chọn một giá trị
B) Tạo một hộp nhập và hiển thị dữ liệu
C) Tạo hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
D) Tạo văn bản
Để tạo đối tượng số 5 (ảnh sinh viên) chọn công cụ nào?
Check Box
Text Box
Image
List Box
Công cụ số 9 là gì?
Check Box
Option Button
Option Group
Command Button
Công cụ số 7 dùng để làm gì?
Tạo đối tượng lựa chọn
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Tạo hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Công cụ số 9 dùng để làm gì?
Tạo một hộp nhập và hiển thị dữ liệu
Tạo văn bản
Tạo nút lệnh
Tạo đối tượng lựa chọn
Công cụ số 3 dùng để làm gì là gì?
Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
Tạo đối tượng lựa chọn
Tạo hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Để tạo đối tượng số 1 (Cập nhật hồ sơ sinh viên) chọn công cụ nào?
List Box
Text Box
Combo Box
Label
Công cụ số 3 là gì?
Check Box
Option Button
Command Button
Option Group
Công cụ số 6 là gì?
List Box
Text Box
Combo Box
Check Box
Công cụ số 2 là gì?
Text Box
Label
Combo Box
List Box
Công cụ số 8 là gì?
Combo Box
List Box
Check Box
Text Box
Công cụ số 5 là gì?
Option Group
Option Button
Command Button
Check Box
Để tạo đối tượng số 4 (Lớp) chọn công cụ nào?
List Box
Text Box
Check Box
Combo Box
Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở đầu từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
Report Footer
Page Header
Report Header
Page Footer
Công cụ số 2 dùng để làm gì?
Tạo hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Tạo văn bản
Tạo một hộp nhập và hiển thị dữ liệu
Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở cuối từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
Page Header
Page Footer
Report Footer
Report Header
