NEW
Font size
WorksheetsCHUYỂN ĐỘNG CỦA DÒNG VẬT CHẤT TRONG CƠ THỂ
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Chất lưu là gì trong ngữ cảnh vật lý học?
Chất có thể chảy gồm lỏng và khí
Chất có hình dạng cố định cứng
Chất chỉ gồm các chất rắn tinh thể
Chất không chịu tác dụng của lực
Phát biểu nào đúng về hình dạng của chất lưu?
Luôn giữ hình dạng ban đầu
Không có hình dạng nhất định
Chỉ thay đổi hình dạng khi bị nén mạnh
Chỉ thay đổi khi nhiệt độ tăng cao
Khi các lớp chất lưu chuyển động với vận tốc khác nhau, lực nào xuất hiện giữa chúng?
Lực ma sát nhớt nội bộ
Lực đàn hồi bề mặt
Lực hấp dẫn vi mô
Lực điện trường tĩnh
Phân loại đúng về khả năng nén của các chất lưu
Khí dễ nén, lỏng khó nén
Khí khó nén, lỏng dễ nén
Khí và lỏng đều dễ nén
Khí và lỏng đều khó nén
Đơn vị của khối lượng riêng trong SI là gì?
kg trên mét khối
m trên giây bình phương
N trên mét bình phương
Pa trên giây
Đơn vị chuẩn của áp suất trong SI là gì?
kg trên mét khối
W trên mét khối
N trên mét vuông
J trên mét vuông
Giá trị quy đổi đúng của áp suất khí quyển tiêu chuẩn là gì?
1 atm bằng 101,3 mmHg
1 atm bằng 1,013×10^3 N
1 atm bằng 760 Pa
1 atm bằng 1,013×105 Pa
Công thức tính áp suất thủy tĩnh tại độ sâu h trong chất lỏng đồng nhất là gì?
p = D.g.h
p = D.h/g
p = D.g/h
p = g/D.h
Khi có áp suất khí quyển trên mặt thoáng bằng p0, áp suất toàn phần tại độ sâu h là gì?
p = p0 + h/D.g
p = p0 − D.h/g
p = p0 + D.g.h
p = p0 − D.g/h
Đại lượng D trong công thức p = D.g.h biểu thị cho gì?
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Độ nhớt động lực học
Khối lượng riêng chất lỏng
Hệ số nén chất lỏng
Một IV cần thắng áp suất trong mạch máu 2,4×103N/m2 . Dịch truyền có D=1,0×103kg/m3 , g=9,8m/s2 . Đặt bình cao tối thiểu bao nhiêu so với tĩnh mạch?
h ≈ 0,24 m
h ≈ 0,60 m
h ≈ 0,12 m
h ≈ 0,48 m
Trong ví dụ truyền dịch, công thức liên hệ hiệu áp suất với chiều cao cột dịch là gì?
ΔP = D.g.h
ΔP = D.h/g
ΔP = g.h/D
ΔP = D.g/h
Nếu tăng khối lượng riêng dịch truyền gấp đôi, để đạt cùng ΔP, chiều cao h cần thay đổi thế nào?
Giữ nguyên giá trị
Tăng gấp đôi
Giảm còn một nửa
Giảm một phần ba
Chọn phát biểu đúng về áp suất thủy tĩnh trong cột chất lỏng đứng yên.
Tăng tuyến tính theo độ sâu
Phụ thuộc hình dạng vật chứa
Không phụ thuộc gia tốc g
Giảm khi diện tích S tăng
Theo sơ đồ hệ thống thuỷ lực, khi áp suất tác dụng lên pittông nhỏ là P1 và truyền sang pittông lớn là P2, kết luận đúng về áp suất trong chất lưu kín là gì?
P2 nhỏ hơn P1 rõ rệt
P1 truyền không suy giảm nên P1 = P2
P1 chỉ truyền theo phương thẳng đứng
P2 lớn hơn P1 do ma sát chất lỏng
Trong bơm thuỷ lực nâng ô tô, nếu diện tích A2 gấp 10 lần A1 và áp suất không đổi theo định luật Pascal, tỉ số lực F2/F1 bằng bao nhiêu?
Bằng 5 do tổn hao áp suất
Bằng 1 vì áp suất bằng nhau
Nhỏ hơn 10 vì ống uốn cong
Bằng 10 theo F = P × A
Phát biểu nào mô tả đúng bản chất định luật Pascal như trong hình vẽ?
Áp suất tăng tại một điểm chỉ ảnh hưởng gần đó
Áp suất tác dụng lên chất lỏng truyền đều mọi hướng
Áp suất phụ thuộc chủ yếu vào chiều cao xe
Áp suất chỉ truyền theo các ống thẳng
Quan sát vị trí đặt tay trong nghiệm pháp Heimlich, tay nên đặt ở đâu để tạo áp lực đẩy dị vật ra khỏi khí quản?
Ngay dưới rốn khoảng ba ngón
Ngay dưới mũi ức, trên thượng vị
Bên hông trái của bụng
Trên xương ức chính giữa
Heimlich hoạt động theo cơ chế liên quan đến áp suất nào sau đây?
Tăng áp suất trong lồng ngực đột ngột
Giảm áp suất khí quản kéo dị vật xuống
Tăng áp suất máu trong động mạch
Giảm áp suất trong dạ dày
Trong hệ thuỷ lực, nếu F1 = 200 N tác dụng lên A1 = 4 cm² và A2 = 40 cm², lực F2 xấp xỉ bằng bao nhiêu?
20 N do thất thoát áp suất
400 N vì A2 chỉ lớn gấp đôi
200 N vì áp suất bằng nhau
2 000 N theo F2 = F1 × A2/A1
Trong hình (a), mũi tên vận tốc vẽ dọc theo các đường cong. Đường dòng trong chất lưu lý tưởng được định nghĩa như thế nào?
Đường nối các điểm có cùng áp suất tức thời
Đường mà véc-tơ vận tốc luôn tiếp tuyến tại mọi điểm
Đường mà chất điểm di chuyển ngẫu nhiên theo thời gian
Đường biên hình học của ống chứa chất lỏng
Trong hình (b), các đường dòng tạo thành một vùng ống. Khái niệm ống dòng mô tả điều gì?
Vùng chứa chất khí có độ nén đáng kể
Vùng gồm các hạt chuyển động xoáy quanh trục cố định
Vùng nơi áp suất luôn không đổi theo thời gian
Vùng không có dòng chảy xuyên qua biên là các đường dòng
Trong trạng thái chảy dừng của chất lưu lý tưởng, đại lượng nào được bảo toàn dọc theo ống dòng theo phương trình liên tục?
Độ nhớt động lực của chất lỏng
Động lượng tuyến tính của từng hạt
Lưu lượng thể tích Q = S·v không đổi
Nhiệt độ tuyệt đối của dòng chảy
Ở một ống dòng hẹp dần như hình vẽ, nếu tiết diện giảm từ S1 xuống S2 (S2 < S1) trong chảy dừng, vận tốc trung bình thay đổi như thế nào để thỏa Q = const?
Tăng theo tỉ lệ S1/S2
Giảm theo tỉ lệ S2/S1
Không đổi bất kể tiết diện
Dao động quanh giá trị trung bình
Phương trình liên tục Q = S·v = const được áp dụng khi nào?
Cho chất lưu lý tưởng và chảy dừng trong ống dòng
Chỉ khi áp suất dọc ống không đổi tuyệt đối
Cho mọi dòng chảy bao gồm rối và xoáy mạnh
Cho dòng chảy nén được với biến thiên mật độ lớn
Quan sát hình (a), một hạt chất lỏng bắt đầu tại điểm trên một đường dòng. Giả thiết chảy dừng, quỹ đạo tức thời của hạt liên hệ ra sao với đường dòng?
Luôn cắt đường dòng tại góc 90 độ
Có thể lệch khỏi đường dòng khi áp suất thay đổi
Song song nhưng lệch một khoảng cố định
Trùng với đường dòng tại mọi thời điểm
Trong chất lưu thực, lực ma sát nhớt xuất hiện chủ yếu do điều gì giữa các lớp chất lưu chuyển động?
Chênh lệch áp suất tuyệt đối
Chênh lệch mật độ khối lượng
Chênh lệch vận tốc giữa các lớp
Chênh lệch nhiệt độ nhỏ
Phát biểu đúng nhất về tính nhớt của chất lưu khi nhiệt độ tăng?
Hệ số nhớt η dao động ngẫu nhiên
Hệ số nhớt η tăng mạnh
Hệ số nhớt η giảm dần
Hệ số nhớt η không đổi
Trong định luật Newton về nhớt, đại lượng F tỉ lệ với yếu tố nào khi diện tích tiếp xúc ΔS cố định?
Gradient vận tốc theo phương x
Khối lượng riêng của chất lưu
Gia tốc trung bình của dòng
Áp suất tuyệt đối của dòng
Đơn vị SI của hệ số nhớt η được nêu là gì?
J·s/m hay kg·s
Pa·s/m hay kg/s
N/m hay kg/m
Ns/m hay kg/(m·s)
Trong ống tròn dài, theo công thức Poiseuille, lưu lượng Q phụ thuộc như thế nào vào bán kính ống r?
Tỉ lệ nghịch với r
Tỉ lệ với r mũ hai
Tỉ lệ với r mũ bốn
Không phụ thuộc vào r
Theo mô tả, độ giảm áp suất Δp của dòng chảy trong ống dài l phụ thuộc thế nào vào độ nhớt η và chiều dài ống l?
Tỉ lệ thuận với η và l
Chỉ phụ thuộc vào l
Tỉ lệ nghịch với η và l
Chỉ phụ thuộc vào η
Một dòng chất lỏng chảy lớp qua ống, lớp gần thành ống chuyển động chậm hơn do lực nào?
Lực nổi Archimedes
Ma sát nhớt với thành ống
Lực quán tính ly tâm
Lực hướng tâm của dòng
Khi muốn giảm áp suất cần thiết để duy trì cùng lưu lượng theo Poiseuille, lựa chọn nào hiệu quả nhất?
Tăng bán kính ống dẫn
Giảm chiều dài ống dẫn
Tăng độ nhớt chất lỏng
Giữ nguyên mọi tham số
Trong hình sơ đồ hệ tuần hoàn, máu từ tâm thất trái đi vào mạch nào để phân phối đến cơ thể?
Động mạch chủ đi toàn thân
Tĩnh mạch phổi về nhĩ trái
Động mạch phổi đi phổi
Tĩnh mạch chủ trở về tim
Phát biểu nào mô tả đúng thành phần cơ bản của máu ở người?
Chỉ có hồng cầu tinh khiết
Protein và lipid thuần túy
Nước và ion đơn thuần
Huyết tương và tế bào máu
Vòng tiểu tuần hoàn có lộ trình đúng là:
Tâm thất phải → động mạch phổi → mao mạch phổi → tĩnh mạch phổi → nhĩ trái
Tâm thất trái → động mạch chủ → mao mạch cơ thể → tĩnh mạch chủ → nhĩ phải
Nhĩ trái → tĩnh mạch phổi → phổi → động mạch phổi → thất phải
Nhĩ phải → tĩnh mạch chủ → cơ thể → động mạch chủ → thất trái
Trong thời kỳ tâm trương, lực căng thành buồng tim do áp suất máu được mô tả bằng hệ thức nào?
F = ρgh, với h là chiều cao cột
F = pS, với S là diện tích mặt trong
F = pR, với R là bán kính tim
F = p/V, với V là thể tích buồng
Giả sử buồng tim lý tưởng có dạng hình cầu bán kính R, diện tích mặt trong S bằng:
S = 4/3 πR³
S = πR²
S = 2πR
S = 4πR²
Nhận định đúng về vai trò đàn hồi của thành động mạch là:
Làm ngừng dòng khi tim ngừng co
Chỉ tồn tại ở tĩnh mạch, không ở động mạch
Chỉ làm giảm áp suất, không ảnh hưởng dòng
Duy trì dòng chảy liên tục, tăng áp khi tim không co
Khi mạch dẫn càng rộng, hệ quả trực tiếp liên quan đến năng lượng dự trữ đàn hồi là:
Lưu lượng giảm về 0
Thế năng dự trữ càng lớn
Độ đàn hồi biến mất hoàn toàn
Áp lực tức thời càng bằng không
Quan sát hình cấu trúc thành mạch, lớp nào chứa cơ trơn và sợi đàn hồi chủ yếu?
Tunica intima (lớp trong)
Lumen (lòng mạch)
Tunica externa (lớp ngoài)
Tunica media (lớp giữa)
Một bệnh nhân có giảm đàn hồi động mạch. Hệ quả dự kiến lên dòng chảy trong kỳ tâm trương là gì?
Dòng chảy kém liên tục, áp giảm nhanh
Không thay đổi so với bình thường
Dòng chảy hoàn toàn đều, áp tăng dần
Dòng ngừng hẳn rồi tăng mạnh
Trong hệ tuần hoàn, tốc độ chảy của máu biến đổi như thế nào khi đi từ động mạch lớn đến mao mạch rồi đến tĩnh mạch?
Giảm dần rồi tăng dần từ mao mạch
Tăng dần liên tục toàn hệ mạch
Giảm dần liên tục đến tĩnh mạch
Tăng rồi giảm tại mao mạch
Tổng tiết diện của hệ mao mạch so với động mạch chủ có đặc điểm nào sau đây?
Lớn hơn 400–800 lần
Nhỏ hơn khoảng mười lần
Xấp xỉ bằng nhau
Phụ thuộc vào áp lực tim
Giá trị điển hình của tốc độ máu ở động mạch chủ và khi xuống mao mạch lần lượt là bao nhiêu?
2–5 m/s và 15 m/s
10–20 m/s và khoảng 5 m/s
5 m/s và 10–20 m/s
20–30 m/s và 1 m/s
Vì sao quá trình trao đổi dịch ở mao mạch tăng lên đáng kể?
Tiết diện nhỏ và vận tốc cao
Áp suất thủy lực tăng và tốc độ giảm thấp
Độ nhớt máu giảm đột ngột
Áp suất giảm và tốc độ tăng cao
Theo công thức Poiseuille, độ giảm áp suất Δp trên một đoạn mạch có liên hệ thế nào với lưu lượng Q và sức cản Fc?
Δp = Fc / Q
Δp = Q · η
Δp = Q / Fc
Δp = Fc · Q
Trong công thức Poiseuille, đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố hình học của mạch?
Tiết diện tổng hợp của đoạn
Hệ số nhớt η của máu
Chiều dài đoạn mạch l
Bán kính lòng mạch R
Sức cản chung của hệ mạch ngoại vi Fc phụ thuộc chủ yếu vào những yếu tố nào?
Yếu tố hình học (R, l) và độ nhớt
Nhịp tim và thể tích nhát bóp
Nồng độ hemoglobin và pH
Độ đàn hồi cơ tim và van tim
Áp lực máu ở đầu hệ tuần hoàn (tâm thất trái) và cuối hệ (tâm nhĩ) lần lượt khoảng bao nhiêu?
150–170 mmHg và 0 mmHg
90–110 mmHg và 20 mmHg
130–150 mmHg và 5 mmHg
120 mmHg và 10 mmHg
Thể tích máu lưu thông khắp hệ mạch trong 1 phút ở người trưởng thành khỏe mạnh xấp xỉ bao nhiêu?
Khoảng 2 lít (≈33 ml/s)
Khoảng 5 lít (≈83 ml/s)
Khoảng 3 lít (≈50 ml/s)
Khoảng 8 lít (≈133 ml/s)
Với Δp ≈ 130–150 − 5 mmHg và Q ≈ 83 ml/s, sức cản hệ mạch ngoại vi Fc ước tính cỡ bao nhiêu đơn vị?
Gần 10 đơn vị
Lớn hơn 3 đơn vị
Khoảng 0,5 đơn vị
Xấp xỉ 1,5 đơn vị
Nếu bán kính lòng mạch R giảm một nửa, theo Poiseuille thì sức cản sẽ thay đổi thế nào?
Tăng lên hai lần
Tăng lên 16 lần
Giảm còn một nửa
Không đổi đáng kể
Trong thực hành lâm sàng, yếu tố nào làm tăng đáng kể Δp trên một đoạn mạch khi lưu lượng Q giữ nguyên?
Tăng độ nhớt máu η
Giảm áp lực tĩnh mạch
Tăng nhịp tim nhanh
Giảm số lượng hồng cầu
Khi gắng sức, áp lực ở động mạch chủ tăng lên khoảng bao nhiêu theo hình?
120 mmHg, tăng nhẹ
180 mmHg, tăng mạnh
150 mmHg, tăng rõ
100 mmHg, giảm nhẹ
Theo nội dung trên hình, khi gắng sức lưu lượng máu thay đổi như thế nào?
Tăng nhẹ khoảng 20%
Tăng gấp ba lần
Giữ nguyên như nghỉ
Giảm còn một nửa
Giả sử lúc nghỉ sức cản ngoại vi là 1,5 đơn vị. Khi gắng sức theo hình, sức cản ngoại vi Fc bằng bao nhiêu?
2,0 đơn vị
1,0 đơn vị
0,8 đơn vị
0,5 đơn vị
Nhận định nào phù hợp với cơ chế điều hòa lưu lượng máu khi gắng sức theo hình?
Tim đập nhanh không ảnh hưởng đến sức cản
Tim đập nhanh làm tăng sức cản ngoại vi toàn bộ
Tim đập chậm làm giảm lưu lượng và tăng sức cản
Tim đập nhanh làm tăng lưu lượng và giảm sức cản
Khí lý tưởng giả định gì về lực tương tác giữa các phân tử?
Lực tương tác phụ thuộc nhiệt độ cao
Chỉ có lực hút rất mạnh
Không tồn tại lực tương tác đáng kể
Chỉ có lực đẩy luôn hiện hữu
Phát biểu nào mô tả đúng về kích thước phân tử trong mô hình khí lý tưởng?
Kích thước không đáng kể, có thể bỏ qua
Kích thước phụ thuộc loại bình chứa
Kích thước thay đổi theo áp suất
Kích thước lớn, chiếm phần lớn thể tích
Trong hình minh họa, điểm khác biệt chính giữa khí lý tưởng và khí thực là gì?
Khí thực luôn tuân theo phương trình PV=nRT
Khí thực có kích thước phân tử bằng không
Khí lý tưởng không có tương tác giữa phân tử
Khí lý tưởng có va chạm đàn hồi không hoàn toàn
Phương trình trạng thái cơ bản của khí lý tưởng là gì?
P/V = nR
PT = nR/V
PV=kT2
PV = nRT
Hằng số khí lý tưởng R có ý nghĩa nào sau đây?
Biểu diễn khối lượng mol của khí
Liên hệ P, V, n, T trong PV=nRT
Xác định lực tương tác phân tử
Cho biết kích thước trung bình phân tử
Khi nào mô hình khí lý tưởng trở nên kém chính xác đối với khí thực?
Trong bình có thể tích rất lớn
Ở áp suất thấp và nhiệt độ cao
Ở áp suất cao và nhiệt độ thấp
Khi số mol n rất nhỏ
