wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

2.

Bước 1 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

3.

Bước 2 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

4.

Bước 3 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

5.

Bước 4 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

6.

Bước 5 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

7.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

Thứ cấp, tham khảo trực tiếp

8.

   Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được

thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp.

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp.

9.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Bảo lưu có chọn lọc.

b)

Trí giác có chọn lọc.

c)

Bóp méo có chọn lọc.

d)

Lĩnh hội có chọn lọc.

10.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp.

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó.

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp.

11.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm.

12.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật.

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng.

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu.

13.

Theo định nghĩa, ........của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách.

b)

Tâm lý.

c)

Niềm tin.

d)

lối sống

14.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự chú ý.

b)

Nhận thức.

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Không câu nào đúng.

15.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ..... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng.

b)

Thương mại/ Đại chúng.

c)

Thương mại/ Cá nhân.

d)

Đại chúng/ Thương mại.

16.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Thường là như nhau.

c)

Thường thay đổi tùy theo từng sản phẩm.

d)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

17.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn.

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn.

18.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Chính trị.

d)

Khuyến mại.

19.

Khả năng chi tiêu của khách hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Giá cả.

b)

Mức thu nhập.

c)

Nhu cầu tiết kiệm và các điều kiện tài chính, tín dụng.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Nhận thức là gì?

a)

Là tiến trình trong đó cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những thông tin được tiếp nhận.

b)

Là những thay đổi trong hành vi của một cá nhân xuất phát từ kinh nghiệm mà họ đã trải qua.

c)

Là ý nghĩa cụ thể mà người ta có được về một sự vật nào đó.

d)

Là những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng.

21.

Phát biểu nào sau đây là nói về nhóm ngưỡng mộ?

a)

Nhóm mà cá nhân chịu ảnh hưởng, nhưng cá nhân không phải là thành viên của nhóm.

b)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác.

c)

Gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân.

d)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác và gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân.

22.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó.

d)

Tác nhân kích thích của môi trường.

23.

Hành vi mua hàng phức tạp thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng.

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác trên thị trường.

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày.

d)

Sản phẩm có giá trị thấp.

24.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau:

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện.

d)

Không câu nào đúng.

25.

Hành vi mua hàng theo thói quen thường xảy ra đối với sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hằng ngày sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường là rất thấp.

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng.

c)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường.

d)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày và những nhãn hiệu có nhiều khác biệt..

26.

Hành vi mua hàng nào sau đây thường áp dụng khi mua những sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro trong tiêu dùng, mua không thường xuyên và không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường?

a)

Mua phức tạp.

b)

Mua thỏa hiệp.

c)

Mua nhiều lựa chọn.

d)

Mua theo thói quen.

27.

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp giống nhau ở điểm nào sau đây:

a)

Sản phẩm đắt tiền.

b)

Sản phẩm được mua không thường xuyên.

c)

Sản phẩm không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác nhau trên thị trường.

d)

Sản phẩm đắt tiền và sản phẩm được mua không thường xuyên.

28.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào sau đây?

a)

Người mua ở các tổ chức thường phải đối mặt với những quyết định mua phức tạp hơn.

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

Người mua hàng ở các tổ chức thường có tính chuyên nghiệp hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Khách hàng không hài lòng sẽ có những phản ứng nào sau đây:

a)

Trực tiếp đòi nhà sản xuất bồi thường, thưa kiện.

b)

Không làm gì cả.

c)

Ngừng mua hoặc tẩy chay người bán.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Trong tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu được chia thành các loại mức độ nào?

a)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý

31.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong mối quan hệ giữa con người với con người, nhu cầu được yêu thương, được chia sẻ, được thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

32.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong cơ bản về thức ăn, nước uống, nơi trú ngụ, nghỉ ngơi thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

33.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu về sự an toàn cho bản thân, cho gia đình liên quan đến sức khỏe, tài sản, công việc thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

34.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu thể hiện về sự mong muốn nhận được chú ý, quan tâm và tôn trọng từ những người khác thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu được tôn trọng.

d)

Nhu cầu xã hội.

35.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu mong muốn thể hiện cái tôi của bản thân, theo những sở thích cá nhân thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu tự thể hiện.

c)

Nhu cầu được tôn trọng.

d)

Nhu cầu xã hội.

36.

        Hiểu được nhu cầu của người tiêu dùng là hiểu được

a)

Tâm sinh lý của khách hàng

b)

Nhu cầu và mong muốn của khách hàng

c)

Ý định khách hàng mong muốn

d)

Nơi mua và giá khách mong muốn mua

37.

Khi phân tích “nghề nghiệp, tình trạng kinh tế, kiểu nhân cách và quan niệm về bản thân, lối sống của người tiêu dùng là chúng ta đang phân tích yếu tố nào?

a)

Tính chất văn hóa

b)

Tính chất tâm lý

c)

Tính chất xã hội

d)

Tính chất cá nhân

38.

Mọi nhu cầu chỉ trở thành.... khi nó được thôi thúc đủ mạnh để hướng người ta tìm cách thỏa mãn nhu cầu đó

a)

Ý định

b)

Động cơ

c)

Hiện thực

d)

Sự thật

39.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng là gì?

a)

Tâm lý, cá nhân, văn hóa, xã hội

b)

Văn hóa, sinh lý, xã hội, tâm lý

c)

Tâm lý, văn hóa, sinh lý, xã hội

d)

An toàn, tâm lý, sinh lý, xã hội

40.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Đối với tiến trình mua mới, tiến trình ra quyết định mua có những bước nào?

a)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá vấn đề

b)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, đánh giá vấn đề

c)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, tìm kiếm nhà cung cấp, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá vấn đề

d)

Nhận biết vấn đề, tổng quát nhu cầu, tìm kiếm nhà cung cấp, đề nghị chào hàng, lựa chọn nhà cung cấp, lập đơn đặt hàng, đánh giá vấn đề

42.

Các nhân tố tâm lý bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

43.

Các nhân tố cá nhân bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

44.

Các nhân tố xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Động cơ, nhận thức, sự tiếp thu, niềm tin và thái độ

b)

Tuổi tác và các giai đoạn chu kỳ sống của gia đình, nghề nghiệp, trình độ học vấn, tình trạng kinh tế, cá tính, lối sống

c)

Những trào lưu và biến đổi, hành vi ứng xử, tác phong, ưu thích, sự cảm thụ, giá trị

d)

Gia đình, vai trò, địa vị và các nhóm ảnh hưởng khác

45.

Tiến trình nhận thức được chia làm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

46.

Tiến trình nhận thức bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Tiếp nhận bị động

b)

Tiếp nhận có chủ đích

c)

Diễn giải thông tin

d)

Tất cả đều đúng

47.

Sự tiếp thu là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Tất cả đều đúng

48.

Thái độ là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Tất cả đều đúng

49.

Niềm tin là gì?

a)

Là thể hiện những thay đổi trong hành vi của một cá nhân từ những kinh nghiệm mà họ trải qua

b)

Là thể hiện những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng

c)

Là thể hiện có thể xuất phát từ những kiến thức, những quan điểm, những hành động đã trải qua mà người ta có được về một sự vật nào đó

d)

Tất cả đều đúng

50.

Các dạng hành vi mua sắm của người tiêu dùng mà doanh nghiệp cần quan tâm là những hành vi nào?

a)

Hành vi trước khi mua, hành vi trong khi mua, hành vi sau khi mua

b)

Hành vi trước khi mua, hành vi sau khi mua

c)

Hành vi trong khi mua và hành vi sau khi mua

d)

Hành vi trước khi mua và hành vi trong khi mua

51.

Những dạng hành vi mua sắm gồm những hành vi nào?

a)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen, hành vi mua nhiều lựa chọn

b)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua phức tạp, hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua nhiều lựa chọn

d)

Hành vi mua thỏa hiệp, hành vi mua theo thói quen, hành vi mua nhiều lựa chọn

52.

Khách hàng quan tâm nhiều, cân nhắc nhiều cho hàng hóa thuộc hành vi nào?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua thỏa hiệp

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

53.

Khách hàng quan tâm ít, cân nhắc ít cho hàng hóa thuộc hành vi nào?

a)

Hành vi mua theo thói quen

b)

Hành vi mua mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

54.

Khách hàng khi không tìm hiểu kĩ sự khác nhau của các thương hiệu thuộc hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua thỏa hiệp

b)

Hành vi mua theo thói quen và hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen

55.

Khách hàng tìm hiểu kĩ sự khác nhau của các thương hiệu thuộc hành vi nào dưới đây?

a)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp

b)

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua nhiều lựa chọn

c)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua thỏa hiệp

d)

Hành vi mua nhiều lựa chọn và hành vi mua theo thói quen

56.

Hành vi mua của khách hàng tổ chức bao gồm:

a)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng, người mua, người quyết định, người bảo vệ

b)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng

c)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng, người ảnh hưởng, người mua

d)

Những người tham gia vào quá trình mua hàng, người sử dụng

57.

Mức độ ảnh hưởng của người vợ và người chồng đối với các quyết định mua hàng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Là như nhau.

c)

Thường thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm.

d)

Theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

58.

Khi mua mì gói, một người lựa chọn mì Acecook mà không cần cân nhắc, khi ăn họ đánh giá mì Acecook có hương vị rất ngon. Nhưng ở lần mua tiếp theo, người đó lại chọn mì Vifon vì muốn thử cái mới. Hỏi hành vi mua hàng của người này là biểu hiện của hành vi nào sau đây?

a)

Mua hàng theo thói quen.

b)

Mua hàng thỏa hiệp.

c)

Mua hàng phức tạp vì người làm Marketing rất khó đoán được hành vi của người này.

d)

Mua hàng tìm kiếm sự đa dạng.

59.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng tổ chức đem lại cơ hội và thách thức lớn nhất cho những người làm Marketing.

a)

Mua lại.

b)

Mua lại có thay đổi.

c)

Mua lại không thay đổi.

d)

Mua mới.

60.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng đưa vào đơn đặt hàng lặp lại có kèm theo những thay đổi liên quan đến tính năng, quy cách sản phẩm, giá cả và những điều kiện cung ứng khác hoặc có thể thay thế các nhà cung ứng khác

a)

Mua lại.

b)

Mua lại có thay đổi.

c)

Mua lại không thay đổi.

d)

Mua mới.

61.

Tình huống mua nào sau đây của khách hàng giao đơn đặt hàng lặp lại về một sản phẩm đã mua và không kèm theo bất cứ một sự thay đổi hay điều chỉnh nào cả

a)

Mua lại.

b)

Mua lại có thay đổi.

c)

Mua lại không thay đổi.

d)

Mua mới.

62.

Những người tham gia vào quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức gồm những ai?

a)

Người sử dụng, người mua.

b)

Người sử dụng, người quyết định.

c)

Người sử dụng, người bảo vệ.

d)

Tất cả đều đúng.

63.

Theo Philip Kotler, “những đặc tính tâm lý nổi bật của mỗi con người tạo ra cách ứng xử có tính ổn định và nhất quán của cá nhân đối với môi trường xung quanh” được gọi là:

a)

thái độ

b)

Động cơ

c)

cá tính

d)

Nhận thức

64.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Quảng cáo.

d)

Tất cả đều đúng.