WorksheetsBài tập hóa học về carbohydrate
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Để phân biệt saccharose và glucose người ta dùng
dung dịch H2SO4 loãng.
dung dịch NaOH.
dung dịch AgNO3/NH3.
Na kim loại.
Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy: - X không tráng gương, có một đồng phân; - X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là
fructose.
saccharose.
cellulose.
tinh bột.
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là
cellulose.
maltose.
glucose.
saccharose.
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
Maltose.
Fructose.
Saccharose.
Glucose.
Saccharose và glucose đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, t°).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thuỷ phân.
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.
B. Glucose, glycerol và saccharose.
C. Glucose, glycerol và methyl acetate.
D. Glycerol, glucose và ethyl acetate.
Dung dịch chất nào sau đây hoà tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
Saccharose.
Ethyl alcohol.
Propan-1,3-diol.
Methanol.
Chất nào sau đây bị thuỷ phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Saccharose.
Glycerol.
Glucose.
Fructose.
Để nhận biết 3 dung dịch: glucose, ethyl alcohol, saccharose đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Cu(OH)2/OH-.
Na.
dd AgNO3/NH3.
CH3OH/HCl.
Phát biểu nào sau đây sai?
Glucose và saccharose đều là carbohydrate.
Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan được Cu(OH)2.
Glucose và saccharose đều có phản ứng tráng bạc.
Glucose và fructose là đồng phân của nhau.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và cellulose là
A. được tạo nên từ nhiều gốc fructose.
B. được tạo nên từ nhiều gốc glucose.
C. được tạo nên từ nhiều phân tử glucose.
D. được tạo nên từ nhiều phân tử saccharose.
Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là
amylopectin.
glucose.
saccharose.
amylose.
Carbohydrate chủ yếu đồng thời liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside trong phân tử là
tinh bột.
cellulose.
saccharose.
fructose.
Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
amylose.
amylopectin.
glycerol.
alanine.
Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?
Saccharose.
Tinh bột.
Glucose.
Cellulose.
Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của cellulose là
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
C2H4O2.
Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amylose.
B. Cellulose.
C. Amylopectin.
D. Polyethylene.
Trong các chất dưới đây, chất nào không được tạo thành chỉ từ các đơn vị glucose?
Maltose.
Saccharose.
Tinh bột.
Cellulose.
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Ethyl alcohol và dimethyl ether.
B. Saccharose và cellulose.
C. Glucose và fructose.
D. 2-methylpropan-1-ol và butan-2-ol.
Cho một số tính chất: (1) có dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong nước Schweizer; (4) phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc); (4) tham gia phản ứng tráng bạc; (5) bị thủy phân trong dung dịch acid đun nóng. Các tính chất của cellulose là
(3), (4), (5) và (6).
(1), (3), (4) và (6).
(1), (2), (3) và (4).
(1), (3), (5).
Có các phản ứng sau: phản ứng tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thủy phân (4); phản ứng ester hóa (5). Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?
(2), (4).
(1), (2), (4).
(2), (4), (5).
(2), (3), (4).
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Glycerol.
Fructose.
Glucose.
Cellulose.
Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
tinh bột.
cellulose.
saccharose.
glycogen.
Tinh bột, cellulose, saccharose đều có khả năng tham gia phản ứng
hoà tan Cu(OH)₂.
trùng ngưng.
tráng gương.
thuỷ phân.
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân trong dung dịch H₂SO₄ đun nóng là
glucose, tinh bột và cellulose.
saccharose, tinh bột và cellulose.
glucose, saccharose và fructose.
fructose, saccharose và tinh bột.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
vàng
xanh tím
hồng
nâu đỏ
Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O₂ và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?
Cellulose.
Saccharose.
Tinh bột.
Glucose.
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thuỷ phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucose.
cellulose và saccharose.
cellulose và fructose.
tinh bột và saccharose.
Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucose, hồ tinh bột, glycerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
dung dịch iodine.
dung dịch acid HCl.
dung dịch iodine và thuốc thử Tollens.
phản ứng với Na.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → methyl acetate Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C. CH₃COOH, C₂H₅OH.
B. CH₃COOH, CH₃OH.
D. C₂H₄, CH₃COOH.
A. C₂H₅OH, CH₃COOH.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Saccharose làm mất màu nước bromine.
Glucose bị khử bởi dung dịch AgNO₃ trong NH₃.
Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch saccharose phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam.
Cellulose bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
Glucose bị thuỷ phân trong môi trường acid.
Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amylose và amylopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
Trong phân tử glucose có 4 nhóm alcohol (OH).
Ở điều kiện thường, saccharose là chất rắn kết tinh.
Saccharose có phản ứng tráng bạc.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử cellulose được cấu tạo từ các gốc fructose.
Fructose không có phản ứng tráng bạc.
Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccharose không tham gia phản ứng thuỷ phân.
Cho các phát biểu sau: (a) Ở điều kiện thường, glucose và saccharose đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (b) Cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (c) Amylopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glycoside. (d) Sarcharose bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
2.
3.
5.
4.
Cho các phát biểu sau về carbohydrate: (a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide. (c) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất. (e) Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. Số phát biểu đúng là
5.
2.
4.
3.
Khi thế thay thế nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất nào sau đây?
Carbohydrate.
Amine.
Ester.
Carboxylic acid.
Cho các chất: 1. CH3-NH2 2. CH3-NH-CH2-CH3 3. CH3-NH-CO-CH3 4. NH2-CH2-CH2-NH2 5. (CH3)2NC6H5 6. NH2-CO-NH2 7. CH3-CO-NH2 8. CH3-C6H4-NH2 Số chất là amine trong dãy trên là:
3.
4.
5.
6.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?
Phenylamin.
Methylamine.
Propylamin.
Ethylamine.
Chất nào sau đây là amine thơm?
Aniline.
Cyclohexylamine.
Alanine.
Trimethylamine.
Aniline có công thức phân tử là
C3H7O2N.
C2H5O2N.
C7H9N.
C6H7N.
Amine nào sau đây thuộc loại amine bậc hai?
Methylamine.
Trimethylamine.
Phenylamine.
Dimethylamine.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
C2H5–NH2.
(CH3)3 N.
CH3–NH–CH3.
CH3–NH2.
Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
Methylamine.
Aniline.
N-methylpropan-2-amine.
Isobutylamine.
Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường và có 2 nguyên tử carbon trong phân tử?
Methylamine.
Aniline.
N-methylpropan-2-amine.
Ethylamine.
Amine nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường và thuộc loại arylamine?
Methylamine.
Aniline.
N-methylpropan-2-amine.
Ethylamine.
Dung dịch amine nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Isobutylamine.
Aniline.
N-methylpropan-2-amine.
Ethylamine.
Dung dịch amine nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Methylamine.
Aniline.
N-methylpropan-2-amine.
Isobutylamine.
Dung dịch amine nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?
Methylamine.
Aniline.
Trimethylamine.
Ethylamine.
Dung dịch methylamine trong nước làm
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím hóa xanh.
phenolphtalein hóa xanh.
phenolphtalein không đổi màu.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
aniline.
sodium hydroxide.
sodium acetate.
ammonia.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch bromine vào
ethyl alcohol.
benzene.
aniline.
acetic acid.
Aniline phản ứng với dung dịch
NaOH.
HCl.
Na2CO3.
NaCl.
Cho dung dịch methylamine phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo được kết tủa?
NaCl.
Ba(NO3)2.
FeCl3.
K2SO4.
Amine được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, như tổng hợp
chất dẻo.
polyamide.
poly(vinyl chloride).
tơ acetate.
Hexamethylenediamine được sử dụng để tổng hợp
nylon-6,6.
polybuta-1,3-diene.
polystyrene.
nylon-6.
Aniline thường được sử dụng để sản xuất
phẩm nhuộm, mỹ phẩm.
phẩm nhuộm, dược phẩm.
thực phẩm, dược phẩm.
phẩm nhuộm, mỹ phẩm.
Lĩnh vực sản xuất hay sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của amine?
paracetamol.
công nghiệp polymer.
công nghiệp phẩm nhuộm.
nguyên liệu tổng hợp xà phòng.
Số nguyên tử hydrogen có trong một phân tử aniline là
5.
9.
7.
11.
Công thức phân tử của dimethylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH6N2.
Số đồng phân amine có công thức phân tử C2H7N là
4.
3.
2.
5.
Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là
4.
3.
2.
5.
Có bao nhiêu amine chứa vòng benzene có cùng công thức phân tử C7H9N?
3.
5.
6.
7.
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm carboxyl.
chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Chất có chứa nguyên tố nitrogen là
phenol.
ethyl alcohol.
acetic acid.
glycine.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?
Methylamine.
Phenylamin.
Acid aminoacetic.
Ethylamine.
Công thức của glycine là
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
C2H5NH2.
H2NCH(CH3)COOH.
Alanine có công thức là
H2N-CH2-CH2-COOH.
C6H5-NH2.
Glutamic acid có công thức là
H₂NCH₂COOH.
H₂N[CH₂]₄CH(NH₂)COOH.
HOOC(CH₂)₂CH(NH₂)COOH.
H₂NCH(CH₃)COOH.
Số nhóm amino (NH₂) có trong một phân tử aminoacetic acid là
4.
3.
1.
2.
Số nhóm amino (NH₂) có trong một phân tử valine là
1.
3.
4.
2.
Số nhóm amino (NH₂) có trong một phân tử lysine là
1.
3.
4.
2.
Số nguyên tử oxygen có trong một phân tử glutamic acid là
1.
3.
4.
2.
Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là:
1 và 2
2 và 3
2 và 2
2 và 1
Chất nào sau đây là aminoacid?
H₂NCH₂COOH.
C₂H₅OH.
CH₃COOH.
C₆H₅NH₂.
Chất nào sau đây là aminoacid?
Glutaric acid.
Glutamic acid.
Glycerol.
Aniline.
H₂N–(CH₂)₄–CH(NH₂)–COOH có tên gọi là
glycine.
alanine.
acid glutamic.
lysine.
Lysine là tên gọi của α-aminoacid có phân tử khối bằng
146.
117.
75.
103.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C₆H₅NH₂
H₂NCH₂COOH
CH₃NH₂
C₂H₅OH
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Dimethylamin.
Ethylamine.
Glycine.
Methylamine.
Ở điều kiện thường, các aminoacid là chất
rắn.
lỏng.
khí.
vô định hình.
Các aminoacid tồn tại chủ yếu ở dạng
ion dương.
ion âm.
ion lưỡng cực.
muối acid.
Ở điều kiện thường, các aminoacid là chất rắn, khi ở dạng tinh thể chúng không có màu, có nhiệt độ nóng chảy như thế nào?
Thấp.
Rất thấp.
Cao.
Không xác định.
Các amino acid thường có độ tan trong nước như thế nào?
Tan tốt.
Không tan.
Tan ít.
Tan vô hạn.
Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước là do các amino acid tồn tại dạng
ion dương.
ion âm.
ion lưỡng cực.
muối acid.
Aminoacetic acid tác dụng được với dung dịch
NaCl.
Na2SO4.
HCl.
NaNO3.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2NCH2COOH.
C2H5OH.
CH3COOH.
CH2=CHCOOH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
α-aminoglutaric acid.
α,ε-diaminocaproic acid.
α-aminopropionic acid.
Aminoacetic acid.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Glycine.
Lysine.
Glutamic acid.
Sodium phenolate.
Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
