Font size
Worksheetshóa 11
Total questions: 86
Worksheet time: 22hrs 30mins
công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n+1
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12?
3 đồng phân
4 đồng phân
5 đồng phân
6 đồng phân
phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no là
phản ứng tách
phản ứng thế
phản ứng cộng
phản ứng trùng hợp
số nguyên tử cacbon trong phân tử entan là
1
2
3
4
khi cho 2-metybutan tác dụng với cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì tạo ra sp chính là
1-clo-2metybutan
2-clo-2-metylbutan
2-clo-3-metybutan
1-clo-3-metylbutan
thành phần chính của "khí thiên nhiên"là CH4 .cho biết tên gọi của chất CH4
metan
etan
propan
n-butanS
ở điều kiện thường hidrocacbon nào sau đây ở thể khí ?
C4H10
CH4,C2H6
C3H8
ALL
Akan tương đối trơ về mặt tính chất hóa học do trong cấu tạo có chứa loại liên kết nào sau đây ?
chỉ chứa liên kết pi
chỉ chứa liên kết xich ma
chỉ chứa 1 liên kết pi còn lại là xich ma
chứa 2 liên kết pi còn lại là xich ma
đốt cháy 1 hỗn hợp gồm nhiều hidricacbon trong cùng dãy đồng đẳng nếu ta thu đc só mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là :
CnHn,n>2
CnH2n+2,n>1
CnH2n-2,n>2
CnH2n+2,n≥1
đốt cháy các hidrocacbon của dãy đồng đẳng nào dưới đây thì tỉ lệ mol H2O : mol CO2 giảm khi số cacbon tăng
ankan
anken
ankin
aren
khi clo hóa 1 ankan có công thức phân tử C6H14 theo tỉ lệ 1:1 ngta chỉ thu đc 2 sp thế monoclo . danh pháp IUPAC của ankan đó là:
2,2-đimetulbutan
2-metylpentan
n-hexan
2,3-đimetylbutan
hợp chất Y có CTCT: Y có thể tạo đc bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?
1
2
3
4
chất có C2H4 có tên gọi là
etilen
propilen
etan
etin
theo UIPAC ankin CH3-CΞC-CH2-CH3 có tên gọi là:
pent-2-in
etymetylaxetilen
pent-1-in
pent-3-in
công thức chung: CnH2n-2 (n≥2) là công thức của sãy đồng đẳng
akin
ankadien
cả ankin và ankandien
anken
số đồng phân cấu tạo của akin C5H8 không tạo kết tủa và nhạt với dd AgNO3/NH3 là :
1
2
3
4
công thức tổng quát cảu dãy đồng đẳng anken là :
CnH2n(n≥2)
CnH2N+2(n≥1)
CnH2n-2(n≥2)
CnH2n+1(n≥1)
chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
CH3CH2OCH3
CH3CH2Cl
CH3CH2OH
CH2=CH-CH3
khí C2H4 thường đc sd để giấm hoa quả nhanh chín. cho bt tên thông thường của khí trên ?
etileb
propilen
etan
eten
áp dụng quy tắc maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
phản ứng trùng hợp của anken
phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
số liên kết đôi C=C trong phân tử butadien là
2
3
4
1
phát biểu nào sau đây sai
tính chất hh đặc trưng cảu anken là dễ tham gia phản ứng thế
trùng hợp etilen ở đk thích hợp thu đc polietilen
các ankan-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong đ NH3
isopren thuộc loại hidrocacbon kh no
cho phản ứng giữa butan-1,3-đien và HBr ở -80 độ (tỉ lệ mol 1:1),sp chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
cho phản ứng bitan-1,3-đien và HBr 40 độ ( tỉ lệ mol 1:1) sp chính của phản ứng là
CH2CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
hidrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol ( rượu). Hai anken đó là
2-metylpropen và but-1-en
propen và but-2-en
eten và but-2-en
eten và but-1-en
ankadien CH2=CH-CH=CH2 có tên gọi quốc tế là
đivinyl
1,3-butadien
butadien-1,3
buta-1,3-đien
theo IUPAC: CH3-CH2-CH2=CΞCH2 có thên thay thế là
pent-1-in
pent-2-in
pent-3-in
etylmetylaxetilen
chất có CTCT dưới đây :CHΞC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CG3
3,4-đimetyl hex-2-in
4-metyl-3-etylpent-1-en
2-metyl-3etylpent-2-in
3-etyl-2-metylpent-1-in
chất hữu cơ nào dưới đây có thể tham gia vào cả 4 phản ứng : phản ứng cháy trong oxi , phản ứng cộng, phản ứng với brom, phản ứng cộng với hidro(Ni, nhiệt độ ),phản ứng với AgNO3/NH3
axetilen
eten
etan
propan
CTPT của metyl benzen
C6H6
C5H8
C7H8
CH4
trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mp
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mp khác với mp của 6C
chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mp
chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mp
bên kh tác dụng với chất nào nào sau đây
H2 ( xúc tác)
BNO3(xúc tác)
Br2( xúc tác)
KMnO4
dãy đồng đẳng cửa benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n≤6
CnH2n-6;n≤3
CnH2n-6;n=6
CnH2n-6;n≥6
ở đk thường chất nào sau đây là chất lỏng
metan
benzen
etilen
axetilen
benzen tác dụng với cl2(Fe,nhiệt độ) theo tỉ lệ mol 1:1 thu đc chất hữu cơ X. có tên gọi là
benzen
toluen
stiren
o-xilen
để phân biệt bưnzen, toluen,stiren t đung 1 thuốc khử duy nhất
brom (dd)
Br2(Fe)
KMnO4
Na
C7H8 có số đồng phân là
1
2
3
4
ứng với CTPT C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen
2
3
4
5
tính chát nào không phải cảu benzen
tác dụng với Br2(nhiệt độ,Fe)
tác dụng với HN3(đ)/H2SO4(đ)
tác dụng với dd KMnO4
tác dụng với cl2(as)
công thức cấu tạo tổng quát của dãy đồng đẳng của ancol etylic là
CnH2n+O(n≥1)
ROH
CnH2n+1OH(n≥1)
all
ancol etylic tác dụng với K, thu đc hidro và chất nào sau đây
C2H5OH
C2H5OK
CH3OH
CH3OK
tên thay thế CH3OH là
etanol
metanol
propanol
phenol
khi tách nước của ancol C4H10O đc hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau ( tính cả đồng phân hình học ). công thức cấu tạo thu gọn của ancol là
CH3CHOHCH2CH3
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
CH3CH2CH2CH2OH
ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
5
3
4
2
một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng , CTPT của ancol là
C6H5CH2OH
CH3OH
C2H5OH
CH2=CHCH2OH
chất nào sau đây tác dụng với Na
etilen
etan
propan
phenol
chất nào sau đây tác dụng với đ Br2 tạo kết tủa trắng
benzen
phenol
etanol
axit ãetic
ảnh hưởng của nhóm -H đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
đ NaOH
Na kim loại
nước Br2
H2(Ni, nung nóng)
hiện tượng xảy ra khi nhọt vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dd C6H5ONa rồi lắc mạnh là
có sự phân lớp,dd trong suốt hóa đục
dd trong suốt hóa đục
có phân lớp , dd trong suốt
xuất hiện sự phâ lớp oóng nghiệm
ancol metylic tácdungj với Na, thu đc hidro và chất nào sau đây
C2H5OH
CH3ONA
CH3OH
CH3OK
tên thay thế của CH3CH2OH là
metanol
etanol
propanol
phenol
bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử
bậc cacbon liên kết với nhóm -OH
số nhóm chức có trong phân tử
số cacbon có trong phân tử
bậc ancol của 2-metylbutan-2-oll là
bậc 4
bậc 1
bậc 2
bậc 3
các ancol đc phân loại trên cơ sở
số lượng OH
bậc của ancol
đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon
all
acolm nào sau đây là ancol bậc ||
(CH3)3C-OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
chất nào sau đây tác dụng đc với NaOH
phenol
etilen
metanol
propan
phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận .CTPT của phenol là
C6H6O
C2H6O
C3H8O
C2H4O2
đun etanol với H2SO4 đặc ở 140 độ, thu đc chất nào sau đây
đientul ete
propen
etan
eten
pp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là pp sinh hóa ?
andehitaxetic
tinh bột
etylclorua
etilen
anken thích hợpddeer điều ché 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hidrat hóa là
3,3-đimetylpent-2-en
3-etylpent-2-en
3-etylpent-1-en
3-etylpent-3-en
hidrat hóa 2-metyl but-2-en thu đc sp chính là
2-metyl butan-2-ol
3-metyl butan-2-ol
2-metyl butan-1-ol
phát biểu nào sau đây đúng
dd phenol có tính axit yếu
phenol tác dụng với NaOH khi tại khí H2
phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
phenol không tác dụng đc với Na tạo khí H2
cho 5 ml dd chất X vào ống nghiệm, sau đó cho tiếp vào ống nghiệm một mẫu natri bằng hạt đậu, thấy có khí thoát ra. chất X la
etanal
etanol
benzen
etilen
một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25 độ có nghĩa là gì
cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
cứ 100 gam dd vthif có 25 ml ancol nguyên chất
cứ 100 gam dd thì có 25 gam nguyên chất
cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
propan-2-ol
butan-1-ol
2-metylprpan-1-ol
propan-1-ol
ancol no đơn chức tác dụng đc với CuO tạo anđenhit là
ancol bậc 2
ancol bậc 3
ancol bậc 1
ancol bậc 1 và 2
chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau :
etanol < nước < phenol
nước < phenol < etanol
etanol <phenol <nước
phenol< nước < etanol
chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 tạo kết tủa vàng
benzen
etanol
axit axetic
phenol
chất nào sau đây có tên gọi lần anđehit fomic?
HCHO
CH3OH
C6H5OH
HCOOH
chất X có CTCT CH3 CH2CHO. Tên gọi của X là
propanal
metanal
butanal
etanal
có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tahm gia phản ứng trái gương
2
3
4
5
chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
axit propanoic
etanal
propanol
phenol
dd chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3 ?
ancol etylic
etanal
axit axetic
toluen
chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất
axit etanoic
ancol etylic
anđehit axetic
axetilen
hiđro hóa hoàn toàn anđehitfomic ( xúc tác Ni, nhiệt độ), thu đc sp là
axit axetic
ancol metylic
etilen
propilen
chất nào sau đây tác dụng đc vớiNa2CO3 tạo khí C?Òà
axit axetic
phenol
metanol
propanol
ađehit là hợp chất cảu nhóm chất có chauws chuacws
-CÔH
-NH2
-CHO
-OH
fomalin hay fomon đc dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... fomalin là
dd rất loãng của anđehit fomic
dd axetanđehit khoảng 40%
dd 37-40% fomanđehit trong nước
tên gọi của H-CH=O
thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO,C2H5OH,H2O là
H2O,CH3CHO,C2H5OH
H2O,C2H5OH,CH3CHO
CH3CHO,H2O,C2H5OJ
CH3CHO,C2H5OH,H2O
để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol,axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc khử, ngta dùng thuốc khử
dd Br2
dd NCO3à
CaCO3
dd AgNO3/NH3
axit cacboxylic mạch hở có CPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân
4
3
2
1
trong thành phần của giấm ăn chứa 2-5% một loại axit cacboxylic. tên của loại axit đó là
axit lactic
axit acrylic
axit axetic
axit oxalic
chỉ ra thứ tự tăng dân nhiệt độ sôi của các chất ?
CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH
C2H5OH,CH3COOH,CH3CHO
CH3CHO,CH3COOH,C2H5OH
CH3COOH,C2H5OH,CH3CHO
anđehit fomic có
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa vầ khử
kh có tính oxi hóa và tính khử
andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
CH3CHO+H2
CH3CHO+dd AgNO3/NH3
CH3CHO +O2
CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,nhiệt độ
đốt cháy andehit A đc mol CO2 = mol H2O . A là
andehit no, mạch hở , đợn chức
andehit đơn chức ,no, mạch vòng
andehit đợn chức có một nối đôi, mạch hở
andehit no 2 chức , mạch hở
