wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ dưới đây mô phỏng thí nghiệm chứng minh tính chất vật lí của nitrogen: Thí nghiệm này chứng minh nitrogen

a)

A. Là một chất khí

b)

B. Duy trì sự sống và sự cháy

c)

C. Không duy trì sự cháy

d)

D. Chiếm 78,1% thể tích không khí

2.

Tác nhân chủ yếu gây mưa acid là

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

3.

Oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với oxygen là

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

N2O5

4.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây

a)

H2

b)

O2

c)

Mg

d)

Al

5.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

6.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

7.

Mỗi năm có khoảng hàng chục triệu tấn nitric acid được sản xuất trên toàn cầu. Trong đó, khoảng 80% được dùng cho sản xuất phân đạm ammonium nitrate theo phương trình hóa học: NH3 + HNO3 → NH4NO3 Trong phản ứng trên, nitric acid đóng vai trò là một

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Base

d)

Acid

8.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

9.

Để nhận biết dung dịch NH3 đặc, người ta chuẩn bị hai đầu thủy tinh quấn bông. Đưa 1 nhúng vào dung dịch HCl đặc, đầu 2 nhúng vào dung dịch NH3 đặc, sau đó đưa lại gần nhau. Hiện tượng xảy ra là

a)

Xuất hiện “khói” trắng

b)

Xuất hiện “khói” tím

c)

Không có hiện tượng

d)

Xuất hiện “khói” vàng

10.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

c)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

d)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

11.

Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chủ yếu do có carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

CO2 và H2O

b)

SO2 và CO2

c)

SO2 và NO2

d)

CO2 và CH4

12.

Với xúc tác của các ion kim loại trong khói bụi, các oxide của sulfur và nitrogen bị oxi hóa bởi oxygen, ozone, hydrogen peroxide, gốc tự do,... rồi hòa tan vào nước tạo thành các acid tương ứng. Hai acid tạo thành từ quá trình trên là

a)

H2CO3 và HNO3

b)

H2S và HNO3

c)

H2S và H2SO4

d)

H2SO4 và HNO3

13.

Nitrogen có số oxi hóa +4 trong oxide nào sau đây

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

14.

Số oxi hóa của nitrogen trong HNO3 là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+5

15.

Một số kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch nitric acid đặc, nguội, do tạo lớp màng oxide bền, bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của acid. Cặp kim loại bị thụ động trong dung dịch nitric acid đặc, nguội là

a)

A. Al và Fe

b)

B. Al và Fe

c)

C. Mg và Zn

d)

D. Mg và Al

16.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,... Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CaSO4

d)

BaSO4

17.

Số oxi hóa có thể có của sulfur (S) trong hợp chất là

a)

0, +2, +4, +6

b)

-2, 0, +4, +6

c)

-1, +3, +5, +7

d)

-2, +4, +6

18.

Hơi mercury (Hg) rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mercury thì chất bột được dùng để rắc lên mercury rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

19.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường

a)

A. Al

b)

B. Fe

c)

C. Hg

d)

D. Cu

20.

Để chứng minh SO₂ là một acid oxide, người ta cho SO₂ phản ứng với chất nào sau đây

a)

Dung dịch bromine

b)

Dung dịch kiềm

c)

Dung dịch KMnO₄

d)

Dung dịch hydrosulfuric acid

21.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N₂O

b)

CO₂

c)

SO₂

d)

NO₂

22.

Khi nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine

a)

N₂

b)

CO₂

c)

H₂

d)

SO₂

23.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

a)

Na₂SO₄

b)

H₂SO₄

c)

SO₂

d)

H₂S

24.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa acid

a)

H₂S và N₂

b)

CO₂ và O₂

c)

SO₂ và NO₂

d)

NH₃ và HCl

25.

Cách pha loãng H₂SO₄ đặc an toàn là

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

26.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính khử

27.

Khi làm thí nghiệm với H₂SO₄ đặc, nóng thường sinh ra khí SO₂. Để hạn chế tối nhất khí SO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Cồn

d)

Xút

28.

Magnesium sulfate được sử dụng làm thuốc để cung cấp magnesium cho cơ thể, giúp giảm các cơn đau cơ, giảm hiện tượng chuột rút. Một phần tử magnesium sulfate có thể kết hợp với 7 phân tử nước. Vì vậy, magnesium sulfate còn được sử dụng làm chất hút ẩm, chất hút mồ hôi tay của các vận động viên thể dục dụng cụ. Công thức của magnesium sulfate là

a)

MgSO₄

b)

MgSO₄.7H₂O

c)

MgSO₃

d)

MgSO₃.7H₂O

29.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO₄

b)

Na₂SO₄

c)

K₂SO₄

d)

MgSO₄

30.

Công thức hóa học của oleum là

a)

H₂SO₄ (n – 1)SO₃

b)

H₂SO₄.nSO₂

c)

H₂SO₄.nSO₃

d)

SO₃.nH₂SO₄

31.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH

a)

CH₂=CH₂

b)

CH₂=CH–CH₂

c)

CH≡C–CH₃

d)

CH₂≡CH₂

32.

Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid CH₃COOH

a)

HCOOH

b)

CH₃COOCH₃

c)

HOCH₂COOH

d)

HOOC–COOH

33.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2

a)

CH₃COOCH₃

b)

CH₂=CH–COOH

c)

HCOOCH2CH3

d)

CH≡C-COOH


34.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau

a)

A. C₂H₅OH, CH₃OCH₃

b)

B. CH₃OCH₃, CH₃CHO

c)

C. CH₃CH₂OH, C₂H₅OH

d)

D. C₆H₆, C₆H₅

35.

Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH₃CH₂COOH

a)

CH₂=CH–COOCH₃

b)

HOCH₂CH₂CHO

c)

CH₃COOCH₃

d)

CH₃CH₂COOCH₃

36.

Hai chất CH₃COOCH₃ và HCOOCH₂CH₃ là

a)

Đồng đẳng

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng vị

d)

Cùng một chất

37.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau

a)

C₂H₅OH và CH₃–O–CH₃

b)

CH₃–CH₂–CH₂–OH và CH₃CH(OH)–CH₃

c)

CH₃–CH₂–CH₂–OH và CH₃CH₂CH₂OH

d)

CH₃–CH₂–CH₂–OH và CH₃CH₂CH₂OH

38.

Trong các chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau

a)

A. CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-OH

b)

B. CH3-O-CH3 và CH3-CH2-OH

c)

C. CH4, C2H6 và C4H8

d)

D. CH4 và C3H6

39.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

A. CHCl=CH-CH3

b)

B. CH3-CH=CH-CH3

c)

C. CH3-C≡C-CH3

d)

D. CH3-CH=C(CH3)2

40.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học

a)

A. CHCl=CHCl

b)

B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3

c)

C. CH3CH=CHCH3

d)

D. CH3CH=CHCH(CH3)2

41.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH=CH2

c)

CH3-CH=C(CH3)2

d)

CH2=CH-CH2Cl

42.

Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất X như sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CH-CH2-CH2

b)

CH2=C=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH=CH-CH3

43.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH2=CH-CH2-CH2

b)

CH3-CH=CH-CH=CH2

c)

CH3-CH=C(CH3)2

d)

CH2=CH-CH2-CH3

44.

Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất Y như sau:

a)

Cl-CH2-CH2-Cl

b)

CH3CH2CHClCH2Cl

c)

Cl-CH2-CH2-CH2-Cl

d)

C3H6Cl2

45.

Cho ba công thức cấu tạo sau:

Kết luận nào sau đây là đúng

a)

A. X, Y, Z là đồng phân vị trí mạch carbon

b)

B. X là đồng đẳng của Y và Z, Y và Z là đồng phân cấu tạo

c)

C. X, Y, Z thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau

d)

D. X và Y là đồng phân cấu tạo, Z là đồng đẳng của X và Y

46.

Những công thức nào dưới đây biểu diễn cùng một chất:

a)

A. X, X, Z

b)

B. X, T, U

c)

C. X, Y, U

d)

D. Y, T, U

47.

Cho các cặp chất: (1) CH3CH2OH và CH3OCH3 (2) CH3CH2Br và BrCH2CH3 (3) CH3CH2-CH=CH2CHO và CH3CH2CHO (4) (CH3)2NH và CH3CH2NH2 Có bao nhiêu cặp là đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho các cặp chất: (1) CH3CH2COOH và HCOOCH2CH3 (2) CH3NHCH3 và NH2CH2NH2 (3) CH3CH2OH và CH3CH2OCH3 (4) CH2=CH-COOH và HCOO-CH=CH2 Có bao nhiêu cặp là đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3–CH3

a)

CH2=CH–C(CH3)2–CH3

b)

CH3–[CH2]2–CH3

c)

CH3–CH2–CH2–CH2

d)

CH3–[CH2]3–CH2

50.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH3–[CH2]3–CH3

a)

CH2 = CH–C(CH3)2–CH3

b)

CH3–[CH2]2–CH3

c)

CH3–CH[CH3]–CH2–CH3

d)

CH3–[CH2]2–CH2

51.

Chất nào sau đây không là đồng đẳng với các chất còn lại

a)

C4H8

b)

C5H12

c)

C4H10

d)

CH4

52.

Chất nào sau đây không là đồng phân với các chất còn lại

a)

CH3–C[CH3]2–CH3

b)

CH3–[CH2]3–CH3

c)

CH3–CH[CH3]–CH2–CH3

d)

CH3–[CH2]2–CH2

53.

Các chất hữu cơ như C2H4, C5H10, C6H16... có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH4n

54.

Các chất hữu cơ như CH4, C2H6, C5H12, C6H18... có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH4n

55.

Hydrocarbon C4H6 có bao nhiêu liên kết σ

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

56.

Cho các chất sau 1. CH2=CH2 2. CH≡CH 3. CH3-C≡CH 4. CH3–C≡C–CH3. Chất nào phản ứng được với H2, dung dịch Br2, dung dịch [Ag(NH3)2]OH

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

57.

Cho 3 hydrocarbon A, B, C có công thức cấu tạo là:

            (X) CHC-CH3               (Y) CH2=C=CH2         (Z) CH2=CH-CH3        

a)

A. X, Y, Z là 3 đồng đẳng

b)

B. X, Y, Z là 3 đồng dạng

c)

C. X, Y, Z có cùng công thức cấu tạo

d)

D. X, Y là đồng phân

58.

Polypropylene là sản phẩm trùng hợp của

a)

A. CH3–CH-CH=CH2

b)

B. CH3–C≡CH–CH3

c)

C. CH3-CH=CH2

d)

D. CH3–CH2–CH3

59.

Sản phẩm của phản ứng cộng của 1 mol propyne và 2 mol Br2 là

a)

A. CH3–CBr2–CHBr2

b)

B. CH3–CHBr2–CHBr

c)

C. CH3–CBr2–CBr2

d)

D. CHBr2–CBr–CHBr

60.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

Methane

b)

Ethane

c)

Propane

d)

Butane

61.

Người ta dùng chất nào để phân biệt but - 1 - yne và but - 2 - yne

a)

A. [Ag(NH3)2]OH

b)

B. AgNO3

c)

C. Dung dịch NH3

d)

D. Dung dịch Br2

62.

Polyethylene là sản phẩm trùng hợp của

a)

A. CH2=CH2

b)

B. CH≡C–CH2

c)

C. CH3–CH=CH2

d)

D. CH3–CH2–CH3

63.

Số liên kết σ trong mỗi phân tử ethylene, acetylene lần lượt là

a)

3; 5

b)

5; 3

c)

4; 2

d)

4; 3

64.

Công thức tổng quát của alkane là:

a)

CnHn+2

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

65.

Để chuyển hóa alkyn thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

a)

Ni, t°

b)

Mn, t°

c)

Lindlar t°

d)

Fe, t°

66.

Hợp chất X có bao nhiêu nguyên tử carbon bậc 2

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

67.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng cracking

68.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

A. CH2=CH–CH2–CH3

b)

B. CH3–CH–C(CH3)2

c)

C. CH3– CH = CH – CH2– CH3                       

d)

   D.(CH3)2– CH – CH = CH2

69.

Alkan X có chứa 14 nguyên tử hydro trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong một phân tử X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

70.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng oxi hóa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng reforming

71.

Chất nào sau đây làm mất màu nước bromine

a)

Propane

b)

Methane

c)

Propene

d)

Carbonic

72.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + [Ag(NH3)2]OH → X + 2NH3 + H2O X có công thức cấu tạo là

a)

CH3–C-Ag=CAg

b)

CH3–C≡CAg

c)

Ag–CH2–C≡CAg

d)

Ag–CH2–C≡CAg

73.

Số liên kết σ có trong một phân tử But–1–ene là

a)

13

b)

10

c)

12

d)

11

74.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là CH3CH2C(CH3)2

a)

3–methylpentane

b)

2–methylpentane

c)

2–methylbutane

d)

3–methylbutan

75.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

a)

Ni, t°

b)

Mn, t°

c)

Lindlar t°

d)

Fe, t°

76.

Cho các chất sau: (a) CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2 (b) CH2=CH–CH=CH–CH2=CH3 (c) CH3–C(CH3)=CH–CH3 (d) CH2=CH–CH2–CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

77.

Monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polypropylene (PP) là:

a)

(–CH2–CH2–)n

b)

(–CH2(CH3)–CH–)n

c)

CH2 = CH2

d)

CH2 = CH–CH3

78.

Chất nào không tác dụng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH

a)

But–1–yne

b)

But–2–yne

c)

Ethyne

d)

Propyne

79.

Chất X có công thức CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là:

a)

2–methylbut–3–ene

b)

3–methylbut–1–yne

c)

3–methylbut–1–ene

d)

2–methylbut–3–yne

80.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH2=CH-CH2–CH3

b)

CH3–CH-C(CH3)2

c)

CH3–CH=CH–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2

81.

Cho hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo: CH≡C–CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2–methylbut–2–yne

b)

2–methylbut–1–yne

c)

3–methylbut–1–yne

d)

3–methylbut–2–yne

82.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3–C≡C–CH3 là

a)

But–3–yne

b)

But–3–ene

c)

But–2–ene

d)

Dimethylacetylene

83.

Nhựa PE (polyethylene) được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C3H6

84.

Trùng hợp ethene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

(–CH2=CH2–)n

b)

(–CH2–CH2–)n

c)

(–CH=CH–)n

d)

(–CH=CH2–)n

85.

Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2CH2CH=CH2 (2) CH2=CHCH=CHCH3

(3) CH3C(CH3)=CHCH2 (4) CH2=CHCH=CH2

(5) CH3CH2CH=CHCH2CH3 (6) CH3C(CH3)=CH2

(7) CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2

(8) CH3CH=CHCH3 Số chất có đồng phân hình học là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

86.

Hydrogen hóa hoàn toàn acetylene bằng lượng dư hydrogen có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là

a)

Ethylene

b)

Ethane

c)

Ethene

d)

Ethyl

87.

Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2

a)

CH₃COOCH₃

b)

CH₂=CH–COOH

c)

HOCH₂COOH

d)

CH₃COOH