WorksheetsBài tập nghĩa từ Hán/Trung và dịch Việt→Trung (lớp 12)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
"依存" nghĩa là:
Dựa vào nhau để cân bằng
Dựa vào nhau để tiêu trưởng
Chống lại nhau để tồn tại
Dựa vào nhau để tồn tại
"消长" nghĩa là:
Tiêu trưởng
Chuyển hóa
Bình hằng
Đối lập
"平衡" nghĩa là:
Thất cân
Cân bằng
Bình hòa
Cân hoành
"转化" nghĩa là:
Chuyển hoá
Truyền hóa
Chuyển đổi
Biến hóa
"Chỉnh thể" tiếng Trung là:
整理
整套
整体
团体
"Về mặt...mà nói" tiếng Trung là:
就…来说
既有…又有
以…来
不仅…还
"Giới tự nhiên" tiếng Trung là:
抵抗力
自然界
自然的
天人界
"Tương hổ" tiếng Trung là:
相助
相处
相互
相生
“事物的阴阳两个方面既是相互对立的,又是相互依存和相互消长的;并且阴阳两个方面在一定的条件下,还可以相互转化” nghĩa là:
Hai mặt âm dương tương hỗ đối lập, tương hỗ y tồn và tương hỗ tiêu trưởng; đồng thời trong điều kiện nhất định còn có thể tương hỗ chuyển hóa
Hai mặt âm dương của sự vật vừa tương hỗ đối ứng, lại vừa tương hỗ y tồn và bình hằng tiêu trưởng; đồng thời hai mặt âm dương trong điều kiện nhất định còn có thể chuyển đổi
Hai mặt âm dương của sự vật vừa tương hỗ đối lập, lại vừa tương hỗ y tồn và tương hỗ tiêu trưởng; đồng thời hai mặt âm dương trong điều kiện nhất định còn có thể tương hỗ chuyển hóa
Hai mặt âm dương của sự vật vừa tương hỗ tiêu trưởng, lại vừa tương hỗ y tồn và tương hỗ đối lập; đồng thời hai mặt âm dương còn có thể tương hỗ chuyển hóa
“阴阳学说认为人体是一个有机整体” nghĩa là:
Học thuyết âm dương cho rằng cơ thể người là một chỉnh thể vô cơ
Học thuyết âm dương cho rằng vạn vật là chỉnh thể hữu cơ
Học thuyết âm dương cho rằng cơ thể người là luôn bao hàm hai mặt âm dương và là một chỉnh thể hữu cơ
Học thuyết âm dương cho rằng cơ thể người là một chỉnh thể hữu cơ
“阴阳学说认为人体的一切组织结构可以分为相互对应的阴、阳两部分” nghĩa là:
Học thuyết âm dương cho rằng cơ thể con người là một chỉnh thể hữu cơ, tất cả kết cấu tổ chức của nó có thể phân thành 2 bộ phận âm dương tương hỗ đối ứng
Học thuyết âm dương cho rằng tất cả kết cấu tổ chức của cơ thể người có thể phân thành 2 bộ phận âm dương tương hỗ đối ứng
Học thuyết âm dương cho rằng cơ thể con người là một chỉnh thể hữu cơ, có thể phân thành 2 bộ phận âm dương tương hỗ đối ứng
Học thuyết âm dương cho rằng tất cả kết cấu tổ chức của nó có thể phân thành 2 bộ phận âm dương tương hỗ đối ứng
“就人体部位来说,人体的上部属阳、下部属阴;体表属阳、体内属阴” nghĩa là:
Về mặt tạng phủ bên trong cơ thể người mà nói, phần trên cơ thể thuộc dương, phần dưới thuộc âm; bên ngoài cơ thể thuộc dương, bên trong cơ thể thuộc âm
Về mặt bộ vị cơ thể người mà nói, phần trên cơ thể thuộc âm, phần dưới thuộc dương; bên ngoài cơ thể thuộc dương, bên trong cơ thể thuộc âm
Về mặt bộ vị cơ thể người mà nói, phần trên cơ thể thuộc dương, phần dưới thuộc âm; bên ngoài cơ thể thuộc âm, bên trong cơ thể thuộc dương
Về mặt bộ vị cơ thể người mà nói, phần trên cơ thể thuộc dương, phần dưới thuộc âm; bên ngoài cơ thể thuộc dương, bên trong cơ thể thuộc âm
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “就人体部位来说,体表的背部属....,腹部属....”:
阳,阴
阴,阳
动,经
阳,陷
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “就体内脏腑来说,.....属阳,.....属阴”:
上部,下部
六腑,九窍
六腑,五脏
五脏,六腑
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “事物的阴阳两个方面相互..... .....的”:
对象
统一
排斥
对立
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “...... ......又分阴阳,心、肺属阳,肝、脾、肾属阴”:
五脏六腑
五脏之中
六腑之中
脏腑之中
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “..... .....之中又分阴阳,心、肺属阳,肝、脾、肾属阴”:
五行
五脏
六腑
脏腑
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “阴阳学说认为,人体的正常的生理活动,是阴阳两方面.... ....对立统一的协调关系的结果”:
保修
保洁
保持
坚持
Từ trái nghĩa của 生理 là
理论
病人
病理
生活
Từ trái nghĩa của 动 là
静
精
靥
净
Từ trái nghĩa của 黑夜 là
白费
黑白
白天
今夜
Từ trái nghĩa của 热 là
令
冷
铃
温
Chọn từ có nghĩa có liên quan với 相互对立:
偏盛偏衰
相互消长
阴阳平衡
上部下部
Chọn từ có nghĩa có liên quan với 六脉:
五色
九窍
六淫
五脏
Chọn từ có nghĩa có liên quan gần gũi với 相互依存:
相乘相侮
相生相克
相互对立
相亲相爱
Chọn từ có nghĩa có liên quan gần gũi với “上部、体表、背部”:
阳
阴
内
外
以下哪⼀组是阴阳相互对⽴的表现?
热与冷
⾼与上
东与北
男与⼉
根据阴阳学说, ⼈体的上部属:
阴
阴
虚
实
就脏腑来说, 以下哪⼀项属于阳?
⼼
肝
脾
肾
阴阳之间的关系是 :
完对⽴ ,互不相容
既 是 相 互 对 ⽴ , ⼜ 是 相 互 依 存
相 互 消 ⻓ , 但 不 能 转 化
完 全 独 ⽴ , 毫 ⽆ 关 联
