Font size
WorksheetsĐề ôn môn KTPL
Total questions: 94
Worksheet time: 52mins
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các nước đang phát triển?
Kìm hãm sự phát triển kinh tế.
Rút ngắn khoảng cách phát triển.
Tiếp cận các nguồn lực bên ngoài.
Tạo ra các cơ hội việc làm.
Trong xu thế toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế là
nhu cầu tối thiểu.
quá trình đơn lẻ.
tình trạng khẩn cấp.
tất yếu khách quan.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) phản ánh tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ở đâu?
Trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
Bởi công dân của quốc gia đó, dù ở trong hay ngoài nước.
Chỉ trong các doanh nghiệp nhà nước.
Chỉ trong khu vực dịch vụ.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các nước đang phát triển?
Kìm hãm sự phát triển kinh tế.
Rút ngắn khoảng cách phát triển.
Tiếp cận các nguồn lực bên ngoài.
Tạo ra các cơ hội việc làm.
Hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào chỉ liên quan đến hai quốc gia?
Hợp tác kinh tế song phương.
Hội nhập nền kinh tế toàn cầu.
Liên minh thuế quan.
Thị trường chung.
Loại hình bảo hiểm nào cung cấp bảo vệ cho tài sản và con người trước các rủi ro bất ngờ như cháy nổ, tai nạn?
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thương mại
Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau như
A. đối thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.
B. hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.
C. kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu.
D. cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương.
Phát biểu nào sau đây là sai về quan điểm định hướng hội nhập kinh tế ở Việt Nam?
Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế toàn diện.
Tích cực hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.
Hạn chế tham gia thoả thuận thương mại quốc tế.
Đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ quốc tế.
Thế nào là hội nhập kinh tế song phương?
Là sự liên kết đa quốc gia trong cùng khu vực.
Là sự liên kết và hợp tác giữa năm quốc gia.
Là sự liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia.
Là sự hợp tác giữa ba quốc gia.
Yếu tố nào sau đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?
Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo.
Gia tăng dân số tự nhiên.
Thu hút nguồn lực trong nước.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chính sách nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam?
Đẩy mạnh bảo hộ sản xuất trong nước.
Đẩy mạnh hoàn thiện thể chế, cải cách hành chính.
Cải thiện môi trường đầu tư, thu hút đầu tư nước ngoài.
Thực hiện hiệu quả các cam kết quốc tế.
Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở có nhiều điểm tương đồng được gọi là
hội nhập toàn cầu.
hợp tác khu vực.
hội nhập song phương.
hội nhập địa phương.
Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là
hội nhập toàn cầu.
hợp tác khu vực.
hội nhập song phương.
hội nhập địa phương.
Sự trao đổi hàng hoá và dịch giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ được gọi là
thương mại quốc tế.
đầu tư quốc tế.
dịch vụ ngoại tệ.
thương mại nội địa.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định chiến lược thị trường.
Đưa ra phương hướng thực hiện.
Đưa ra thời gian thành công.
Việc chủ thể kinh doanh xác định những nhiệm vụ cụ thể mà doanh nghiệp phải hoàn thành, những kết quả cần đạt được trong những khoảng thời gian nhất định là thực hiện bước nào trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Phân tích các điều kiện để kinh doanh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Đánh giá các cơ hội trong kinh doanh.
Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?
Giảm khả năng cạnh tranh.
Xây dựng thương hiệu tích cực.
Được nhà nước hỗ trợ thuế.
Đảm bảo giá thành sản phẩm thấp nhất.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Đạo đức.
Pháp lý.
Kinh tế.
Câu 1 (ĐÚNG SAI): Sau 10 năm gắn bó, chị M bị công ty sa thải vì không đáp ứng được yêu cầu về chuyên môn, số tiền trợ cấp nghỉ việc của công ty và tiền hưởng bảo hiểm thất nghiệp giúp chị tạm thời ổn định cuộc sống. Nhận thấy nhu cầu giúp việc gia đình ngày càng tăng, chị cùng một số người bạn nghỉ việc cùng công ty đã thành lập mô hình cung cấp dịch vụ giúp việc gia đình. Vì được trả lương cao, làm việc linh hoạt nên nhiều công nhân trong công ty đã tranh thủ thời gian nghỉ việc để làm thêm cho chị M. Nhiều gia đình sau khi sử dụng các dịch vụ do chị M cung cấp đã rất hài lòng vì vừa tiết kiệm lại chủ động trong thời gian nên từ bỏ thuê người giúp việc gia đình để sử dụng dịch vụ giúp việc theo giờ. a) Công ty X không có trách nhiệm chi trả trợ cấp thôi việc cho chị M vì chị đã gắn bó với công ty được 10 năm.
SAI
ĐÚNG
Không xác định
Không liên quan
Câu 1 (ĐÚNG SAI): Sau 10 năm gắn bó, chị M bị công ty sa thải vì không đáp ứng được yêu cầu về chuyên môn, số tiền trợ cấp nghỉ việc của công ty và tiền hưởng bảo hiểm thất nghiệp giúp chị tạm thời ổn định cuộc sống. Nhận thấy nhu cầu giúp việc gia đình ngày càng tăng, chị cùng một số người bạn nghỉ việc cùng công ty đã thành lập mô hình cung cấp dịch vụ giúp việc gia đình. Vì được trả lương cao, làm việc linh hoạt nên nhiều công nhân trong công ty đã tranh thủ thời gian nghỉ việc để làm thêm cho chị M. Nhiều gia đình sau khi sử dụng các dịch vụ do chị M cung cấp đã rất hài lòng vì vừa tiết kiệm lại chủ động trong thời gian nên từ bỏ thuê người giúp việc gia đình để sử dụng dịch vụ giúp việc theo giờ. b) Với 10 năm tham gia bảo hiểm xã hội, chị M chỉ được nhận trợ cấp thất nghiệp, chưa được nhận lương hưu.
ĐÚNG
SAI
Chỉ nhận lương hưu
Không nhận trợ cấp nào
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là cam kết của doanh nghiệp đóng góp vào sự phát triển kinh tế bền vững thông qua việc tuân thủ các chuẩn mực về
tối đa hóa lợi nhuận.
bảo vệ môi trường, phúc lợi xã hội.
mở rộng thị phần độc quyền.
cạnh tranh không lành mạnh.
Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Đạo đức.
Pháp lý.
Kinh tế.
Quá trình kinh doanh trong đó vốn đầu tư được di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác với mục đích sinh lời được gọi là
thương mại quốc tế.
đầu tư quốc tế.
dịch vụ thu ngoại tệ.
xuất nhập hàng hoá.
Các dịch vụ quốc tế như du lịch, giao thông vận tải, xuất nhập khẩu lao động,… có vai trò tạo nguồn thu ngoại tệ được gọi là
thương mại quốc tế.
đầu tư quốc tế.
dịch vụ thu ngoại tệ.
xuất, nhập hàng hóa.
Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VIFTA) thể hiện cấp độ nào của hội nhập kinh tế quốc tế?
Cấp độ song phương.
Cấp độ đa phương.
Cấp độ khu vực.
Cấp độ toàn cầu.
Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây?
Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.
Tách biệt mối quan hệ kinh tế.
Giảm nguy cơ cạnh tranh.
Mở rộng thị trường xuất khẩu.
Dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí bảo hiểm cho bên cung cấp dịch vụ bảo hiểm để được hưởng bồi thường, chi trả bảo hiểm cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm hoặc người thứ ba phải gánh chịu khi rủi ro hay sự kiện bảo hiểm xảy ra là
tăng trưởng kinh tế.
bảo hiểm.
phát triển kinh tế.
Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là
người thụ hưởng.
bên thứ ba.
người được bảo hiểm.
bên mua bảo hiểm.
Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động.... là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Loại hình bảo hiểm nào được coi là sự bảo đảm chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia nếu không may xảy ra tai nạn, ốm đau, bệnh tật?
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm?
Góp phần chuyển giao rủi ro.
Là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế.
Ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.
Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.
Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của bảo hiểm về khía cạnh xã hội?
Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.
Điều tiết giá cả và thu nhập.
Đảm bảo an toàn cho cuộc sống của con người.
Góp phần tạo việc làm trong lĩnh vực bảo hiểm.
Chính sách hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào sau đây?
Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế.
Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.
Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội
Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.
Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thương mại.
Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
An sinh xã hội.
Bảo hiểm xã hội.
Chất lượng cuộc sống.
Thượng tầng xã hội.
Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?
Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.
Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật.
Trốn đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.
Trợ cấp thường xuyên cho những người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn và trợ cấp đột xuất cho người dân gặp rủi ro để họ ổn định cuộc sống là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
A. rủi ro.
B. phạm tội.
C. quyền lợi.
D. lợi nhuận.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
tăng nguồn thu ngân sách.
nâng cao chất lượng cuộc sống.
giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.
gia tăng thất nghiệp tự nhiên.
Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?
Người sử dụng lao động.
Người lao động.
Tổ chức bảo hiểm.
Người lao động và người sử dụng lao động.
Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin,... thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?
Chính sách bảo hiểm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.
Độc quyền phân loại hàng hóa.
Chia đều lợi nhuận thường niên.
Làm trái thỏa ước lao động tập thể.
Việc công ty bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi của mình để mua cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp thể hiện vai trò nào sau đây của bảo hiểm?
Góp phần chuyển giao rủi ro.
Là một kênh huy động vốn cho nền kinh tế.
Ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước.
Thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế.
Bà V làm nghề buôn bán nhỏ, bỏ ra một khoản tiền trích từ thu nhập để tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện với mục đích có được khoản lương hưu, không phải phụ thuộc vào con cháu, trở thành gánh nặng cho gia đình và xã hội. Loại hình bảo hiểm mà bà V tham gia do chủ thể nào cung cấp?
Nhà nước
Doanh nghiệp.
Tổ chức phi chính phủ.
Ngân hàng.
Quy định về việc học sinh tiểu học trong cơ sở giáo dục công lập không phải đóng học phí (Theo Điều 99 Luật Giáo dục năm 2019) thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
A. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
B. Chính sách bảo hiểm xã hội.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.
Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam đã phối hợp với 28 tỉnh, thành phố hỗ trợ cho trẻ em mồ côi mất cha, mẹ do COVID-19 (mức 05 triệu đồng/trẻ em) và 124 triệu đồng cho 124 trẻ em sơ sinh là con của sản phụ bị nhiễm COVID-19 (mức 01 triệu đồng/trẻ em). Thông tin trên đề cập đến nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm xã hội.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.
Đọc đoạn thông tin sau: Câu 1: Đầu năm 2023, chị T kí hợp đồng lao động với Công ty X và tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. Mức phí bảo hiểm do chị T và công ty cùng đóng góp theo quy định. Đến giữa năm 2023, chị T không may bị bệnh nghề nghiệp và nhận được trợ cấp từ quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của bảo hiểm xã hội. Nhờ đó, chị có kinh phí để điều trị bệnh và trang trải cuộc sống. Ngoài ra, chị T còn được hưởng các chế độ bảo hiểm khác bao gồm ốm đau, thai sản, hưu trí và tử tuất. a. Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành trên cơ sở huy động sự đóng góp của toàn xã hội để giúp đỡ các cá nhân gặp rủi ro. Điền vào chỗ trống:
chị T được bù đắp một phần thu nhập khi bị bệnh nghề nghiệp.
chị T được miễn hoàn toàn phí bảo hiểm xã hội.
chị T không được hưởng trợ cấp khi bị bệnh nghề nghiệp.
chị T chỉ được hưởng chế độ thai sản.
Đọc đoạn thông tin sau: Câu 2: Bà T là lao động tự do đã mua bảo hiểm xã hội tự nguyện được 20 năm. Năm nay bà vừa đến tuổi nghỉ hưu theo quy định và bà đã được hưởng lương hưu theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. Điền vào chỗ trống:
Bà T trong thông tin trên không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bà T trong thông tin trên thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bà T chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định.
Bà T là cán bộ công chức nhà nước.
Câu 3: Ngày 15/3/2022, anh T có tham gia hợp đồng bảo hiểm tại công ty bảo hiểm Manulife Việt Nam. Tháng 2/2023, anh T có xảy ra tai nạn và bị đơn vị Đội Cảnh sát giao thông phường B xử lý. Với việc mua bảo hiểm, tháng 3/2023 anh T được công ty bảo hiểm thanh toán bồi thường quyền lợi tai nạn theo đúng hợp đồng bảo hiểm sau khi nhận được yêu cầu bồi thường tai nạn từ anh T. Đây là loại hình bảo hiểm nào?
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự.
Câu 3: Ngày 15/3/2022, anh T có tham gia hợp đồng bảo hiểm tại công ty bảo hiểm Manulife Việt Nam. Tháng 2/2023, anh T có xảy ra tai nạn và bị đơn vị Đội Cảnh sát giao thông phường B xử lý. Với việc mua bảo hiểm, tháng 3/2023 anh T được công ty bảo hiểm thanh toán bồi thường quyền lợi tai nạn theo đúng hợp đồng bảo hiểm sau khi nhận được yêu cầu bồi thường tai nạn từ anh T. b, Bảo hiểm thương mại là một kênh huy động vốn rất quan trọng trong đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
Đúng.
Sai.
Không liên quan đến đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
Chỉ áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ.
Câu 3: Ngày 15/3/2022, anh T có tham gia hợp đồng bảo hiểm tại công ty bảo hiểm Manulife Việt Nam. Tháng 2/2023, anh T có xảy ra tai nạn và bị đơn vị Đội Cảnh sát giao thông phường B xử lý. Với việc mua bảo hiểm, tháng 3/2023 anh T được công ty bảo hiểm thanh toán bồi thường quyền lợi tai nạn theo đúng hợp đồng bảo hiểm sau khi nhận được yêu cầu bồi thường tai nạn từ anh T. c, Anh T đã chuyển giao rủi ro của mình cho bên tổ chức bảo hiểm thông qua tham gia hợp đồng bảo hiểm.
Đúng.
Sai.
Chưa đủ thông tin.
Không liên quan đến bảo hiểm.
Câu 3: Ngày 15/3/2022, anh T có tham gia hợp đồng bảo hiểm tại công ty bảo hiểm Manulife Việt Nam. Tháng 2/2023, anh T có xảy ra tai nạn và bị đơn vị Đội Cảnh sát giao thông phường B xử lý. Với việc mua bảo hiểm, tháng 3/2023 anh T được công ty bảo hiểm thanh toán bồi thường quyền lợi tai nạn theo đúng hợp đồng bảo hiểm sau khi nhận được yêu cầu bồi thường tai nạn từ anh T.
Đúng.
Sai. Công ty bảo hiểm không thanh toán bồi thường trong trường hợp này.
Anh T không được quyền yêu cầu bồi thường tai nạn.
Chỉ được thanh toán bồi thường nếu tai nạn xảy ra sau 2 năm kể từ ngày mua bảo hiểm.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là toàn bộ trách nhiệm
không thể tránh khỏi.
cần thiết và tuỳ chọn.
bắt buộc và tự nguyện.
cần thiết và không cần thiết.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và
các mục tiêu tài chính cá nhân.
sự phát triển nhanh chóng của quốc gia.
sự phát triển bền vững của cá nhân.
sự phát triển bền vững của đất nước.
Trong các biểu hiện sau đây, đâu là biểu hiện thiếu trách nhiệm đối với xã hội của một doanh nghiệp?
Trong các trách nhiệm sau đây, đâu không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Trách nhiệm quốc phòng.
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Doanh nghiệp đảm bảo kinh doanh hiệu quả, đảm bảo an toàn sản phẩm cho người tiêu dùng thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Doanh nghiệp tuân thủ các quy định của pháp luật thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Doanh nghiệp tham gia các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo, giúp đỡ những người trong cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm pháp lí.
Đối với doanh nghiệp, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần
thúc đẩy quá trình phân hoá giàu nghèo.
nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
thúc đẩy hiện tượng đầu cơ tích trữ.
khuyến khích cạnh tranh không lành mạnh.
Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Thúc đẩy quá trình phân hoá giàu nghèo.
Đối với xã hội, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần
nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
giải quyết thách thức của cộng đồng, của xã hội.
tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp.
Doanh nghiệp giữ chi phí ở mức tối thiểu, tối đa hoá doanh thu là thực hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Trong các trách nhiệm xã hội sau đây của doanh nghiệp, đâu không phải trách nhiệm đạo đức của người kinh doanh?
Tài trợ cho sáng kiến cộng đồng.
Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh
Không gây hại cho môi trường.
Cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.
Công ty A luôn đầu tư tối ưu quy trình vận hành dẫn đến tiết kiệm chi phí, tạo cơ hội cho người lao động phát triển chuyên môn. Việc làm của Công ty A thể hiện hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu.
Tạo dựng niềm tin với công chúng.
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Tạo gánh nặng cho sự phát triển doanh nghiệp.
Trong nhiều năm qua, Công ty C thường xuyên thực hiện quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn, hoạn nạn. Việc làm của Công ty C thể hiện hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lí.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Trong quá trình kinh doanh các sản phẩm bánh kẹo và sữa, Công ty B luôn thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Công ty B đã thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm pháp lí.
B. Trách nhiệm kinh tế.
C. Trách nhiệm đạo đức.
D. Trách nhiệm nhân văn.
Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Giảm chi phí sản xuất.
Gia tăng khí thải ra môi trường.
Giảm khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
Khi thực hiện nhiệm vụ điều hành doanh nghiệp, mỗi công dân không có nghĩa vụ phải
tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
duy trì chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.
xây dựng môi trường làm việc thân thiện, an toàn.
mở rộng quy mô, áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế.
Trước những biểu hiện thiếu trách nhiệm xã hội của một số doanh nghiệp, mỗi công dân cần
khuyến khích, cổ vũ.
thờ ơ, vô cảm.
học tập, noi gương.
lên án, phê phán.
Đọc đoạn văn sau và cho biết phát biểu sau đúng hay sai: Doanh nghiệp M hoạt động trong ngành chế biến thực phẩm. Trong quá trình chế biến, doanh nghiệp làm mọi cách để có thể tăng lợi nhuận. Khi sản phẩm có chỗ đứng trên thị trường, doanh nghiệp chủ trương sử dụng những nguyên liệu giá rẻ, không rõ nguồn gốc, xuất xứ; Hệ thống nước thải chưa qua xử lí cũng được xả thẳng ra môi trường gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ và đời sống của người dân khu vực xung quanh. Nhiều đối tác và người tiêu dùng khi biết thông tin đã tẩy chay sản phẩm của doanh nghiệp. a. Trong sản xuất kinh doanh, lợi nhuận chính là mục tiêu hàng đầu và duy nhất giúp doanh nghiệp duy trì và phát triển.
Sai
Đúng
Không xác định
Phụ thuộc vào ngành nghề
Việc đặt ra những kế hoạch và kết quả cụ thể cần đạt được trong tương lai là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau đây?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh
Xác định đối thủ cạnh tranh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Xác định các biện pháp, cách thức hoạt động, kế hoạch thực hiện nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh đã đề ra là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau đây?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định đối thủ cạnh tranh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Đối với một doanh nghiệp bước khởi đầu trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh là
xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
xác định định hướng, ý tưởng kinh doanh.
xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.
phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Trong việc khởi đầu và quản lý một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần thiết nhất?
Phương hướng kinh doanh.
Sự kiên nhẫn và kiên trì của chủ doanh nghiệp.
Mạng lưới quan hệ mở rộng.
Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.
Nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh không bao gồm
cơ hội kinh doanh.
ý tưởng kinh doanh.
mục tiêu kinh doanh.
chiến lược kinh doanh.
Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để xác định ý tưởng kinh doanh?
Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
Sự hiểu biết của người kinh doanh về sản phẩm.
Mức độ cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường.
Trình độ học vấn của người kinh doanh.
Tính mới mẻ, độc đáo của sản phẩm kinh doanh là tiêu chí cơ bản để đánh giá
chiến lược kinh doanh.
ý tưởng kinh doanh.
mục tiêu kinh doanh.
điều kiện kinh doanh.
Việc đặt ra những kế hoạch và kết quả cụ thể cần đạt được trong tương lai là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau đây?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định đối thủ cạnh tranh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Bước tiếp theo trong quy trình lập kế hoạch kinh doanh sau khi đã xác định được mục tiêu kinh doanh là gì?
Xác định chiến lược kinh doanh.
Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.
Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh.
Xác định các biện pháp, cách thức hoạt động, kế hoạch thực hiện nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh đã đề ra là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau đây?
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định đối thủ cạnh tranh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Kế hoạch nào sau đây không thuộc một trong các khâu của bước xác định chiến lược kinh doanh?
Kế hoạch sản xuất/cung ứng sản phẩm.
Kế hoạch quảng cáo sản phẩm.
Kế hoạch tài chính cá nhân của người kinh doanh.
Kế hoạch triển khai.
Bước cuối cùng để hoàn tất quy trình lập kế hoạch kinh doanh là
xác định mục tiêu kinh doanh.
xác định chiến lược kinh doanh.
đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí.
phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Bối cảnh nào sau đây có thể mang lại cơ hội kinh doanh?
Ý nào sau đây không phải là biện pháp xử lí rủi ro có thể xảy ra trong kinh doanh?
Rập khuôn các kinh nghiệm quá khứ.
Quản trị rủi ro trong các phương án kinh doanh.
Đa dạng hoá các quan hệ kinh doanh.
Thiết lập các nguồn dự trữ cần thiết để để phòng rủi ro.
Giá nguyên liệu đầu vào tăng lên có thể gây ra rủi ro khi thực hiện kế hoạch kinh doanh về phương diện
tài chính.
cung ứng.
thị trường.
nhân sự.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây là quan trọng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?
Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro.
Chuẩn bị một kế hoạch marketing chi tiết.
Xác định mục tiêu, chiến lược kinh doanh phù hợp.
Quyết định mức giá bán sản phẩm, dịch vụ.
Việc lập kế hoạch kinh doanh không nhằm mục đích nào sau đây?
Xác định mục tiêu, chiến lược của thị trường.
Xây dựng phương án đối phó với rủi ro, thách thức mà doanh nghiệp có thể gặp phải.
Nắm bắt được tình hình thực tế và đưa ra định hướng trong tương lai.
Thực hiện trách nhiệm của doanh nghiệp.
Trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp?
Phân tích nhu cầu và thị trường.
Xác định mục tiêu kinh doanh cụ thể.
Đặt ra kế hoạch tiếp thị và quảng cáo.
Bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội.
Trong việc lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn?
Phát triển các chiến lược tiếp thị sáng tạo.
Đánh giá và biện pháp xử lý rủi ro.
Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội.
Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.
