wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions: Earth Science Fundamentals

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng với GPS và bản đồ số?

a)

Được sử dụng phổ biến trong đời sống.

b)

Định vị chính xác các đối tượng địa lí.

c)

Chỉ được sử dụng trong ngành quân sự.

d)

Quản lí sự di chuyển của đối tượng địa lí.

2.

GPS và bản đồ số không sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

giao thông vận tải.

b)

khí tượng và giám sát Trái đất.

c)

đo đạc khảo sát công trình.

d)

nghiên cứu cấu trúc Trái Đất.

3.

Theo thuyết kiến tạo mảng thì các mảng kiến tạo có trạng thái

a)

Đứng yên

b)

Nổi lên

c)

Dịch chuyển

d)

Sụt xuống

4.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

Thủy triều dâng

b)

Ngập lụt

c)

Bão

d)

Động đất, núi lửa

5.

Giờ quốc tế được lấy theo giờ của

a)

múi giờ số 0.

b)

múi giờ số 1.

c)

múi giờ số 23.

d)

múi giờ số 7.

6.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây?

a)

180°

b)

90°Đ

c)

d)

90°T

7.

Ngoại lực là lực sinh ra từ

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Nhân của Trái Đất

c)

Trên bề mặt Trái Đất

d)

Lực hút của Trái Đất

8.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

Bên ngoài Trái Đất

b)

Bên trong Trái Đất

c)

Nhận của Trái Đất

d)

Bức xạ của Mặt Trời

9.

Khí áp giảm khi

a)

Độ cao giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Nhiệt độ giảm

d)

Độ ẩm giảm

10.

Khi nhiệt độ tăng lên sẽ dẫn đến khí áp

a)

Ổn định

b)

Biến động

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

11.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn đón gió sang sườn khuất gió trở nên khô và rất nóng gọi là

a)

Gió đất, gió biển

b)

Gió mùa

c)

Gió phơn

d)

Gió núi, thung lũng

12.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì gió Mậu Dịch

a)

Nóng, mưa nhiều

b)

Chủ yếu là loại gió khô

c)

Không thổi qua đại dương

d)

Không hoạt động thường xuyên

13.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

Ít không khí ẩm

b)

Ẩm, mưa nhiều

c)

Lạnh, ít mưa

d)

Khô, ít mưa

14.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo chu kỳ ngày đêm?

a)

Gió Mậu dịch

b)

Gió phơn

c)

Gió Tây ôn đới

d)

Gió đất, gió biển

15.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Thực vật

b)

Nước ngầm

c)

Chế độ mưa

d)

Địa hình

16.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu ôn đới lục địa

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu xích đạo

17.

Tác dụng chủ yếu của hồ đầm đối với chế độ nước sông là

a)

Giảm lũ trên sông

b)

Giảm tốc độ dòng chảy

c)

Điều tiết dòng chảy

d)

Nguồn cấp nước chủ yếu

18.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm địa hình

b)

Đặc điểm đất, đá

c)

Lớp phủ thực vật

d)

Mức độ bốc hơi

19.

Giải pháp nào sau đây không dùng để bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới

b)

Giữ sạch nguồn nước, tránh ô nhiễm

c)

Sử dụng các dụng cụ để tích trữ nước ngọt

d)

Sử dụng hiệu quả, tiết kiệm, tránh lãng phí

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.

a)

Tồn tại ở trạng thái rắn

b)

Rải rác trên đỉnh núi cao

c)

Tập trung chủ yếu ở cực

d)

Do nước trên mặt thấm xuống

21.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có

a)

Nhiều đỉnh núi cao

b)

Địa hình phức tạp

c)

Độ dốc địa hình

d)

Nhiều thung lũng

22.

Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Mức độ bốc hơi

b)

Lớp phủ thực vật

c)

Số lượng sinh vật

d)

Đặc điểm địa hình

23.

Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là

a)

Sử dụng nước tiết kiệm

b)

Giữ sạch nguồn nước

c)

Không xả rác bừa bãi

d)

Phủ xanh đồi trọc

24.

Nguyên nhân hình thành sóng thần là

a)

Động đất, núi lửa

b)

Hoạt động của bão

c)

Hoạt động của dòng biển

d)

Gió biển, sóng biển

25.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào các ngày nào?

a)

trăng khuyết và trăng tròn

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng tròn và không trăng

d)

không trăng và có trăng

26.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng nào?

a)

ôn đới

b)

cực

c)

chí tuyến

d)

xích đạo

27.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do yếu tố nào?

a)

mưa

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

gió

28.

Đặc trưng cơ bản của đất là gì?

a)

vụn bở

b)

độ ẩm

c)

tơi xốp

d)

độ phì

29.

Hoạt động nào sau đây của con người ít làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Ngư nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

30.

Hậu quả lớn nhất của việc đốt nương làm rẫy là làm cho đất như thế nào?

a)

xói mòn nhiều hơn

b)

bị phá vỡ cấu tượng

c)

biến đổi tính chất

d)

tăng lượng chất hữu cơ

31.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Con người

b)

Khí hậu

c)

Đá mẹ

d)

Địa hình

32.

Ở khu vực nào sau đây sinh vật sẽ phát triển nhanh và thuận lợi nhất?

a)

Ôn đới ẩm

b)

Núi cao

c)

Hoang mạc

d)

Ôn đới lạnh

33.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Gió

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Nước

34.

Nguyên nhân chính dẫn đến sinh vật ở hoang mạc kém phát triển là do

a)

Thiếu nước

b)

Nhiệt độ cao

c)

Nhiều lốc xoáy

d)

Biên độ nhiệt lớn

35.

Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

a)

Tích tụ vật chất

b)

Hạn chế xói mòn đất

c)

Phân giải chất hữu cơ

d)

Phá hủy đá gốc

36.

Cho thông tin sau: Gió phơn hình thành và chuyển động song song với mặt đất. Khi bị núi chắn ngang thì gió phải vượt lên cao, lên tầng không khí loãng và lạnh hơn, khiến cho hơi nước ngưng tụ, gây mưa bên sườn núi hứng gió và đồng thời làm gió giảm áp suất. Khi đã qua đỉnh núi thì gió trở thành một luồng khí khô hạ áp nén khí đi từ trên cao xuống, gặp không khí đặc hơn gió sẽ bị nén lại. Quá trình đó làm tăng nhiệt độ của gió (quá trình đoạn nhiệt trong nhiệt động lực học). Đâu là đáp án Sai?

a)

Gió phơn có thể xuất hiện ở tất cả các dạng địa hình trên trái đất.

b)

Ở sườn đón gió nhiệt độ thấp hơn sườn khuất gió (cùng độ cao).

c)

Ở sườn khuất gió thường không có mưa trong thời kỳ gió hoạt động.

d)

Dãy núi càng cao, thì khi xuống núi mức gia tăng nhiệt độ càng lớn và càng khô.

37.

Cho đoạn thông tin sau: Trên trái Đất, lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, nơi mưa ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng mưa từng khu vực. Đâu là đáp án Sai?

a)

Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua.

b)

Ở sườn đón gió biển lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió.

c)

càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít.

d)

Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa, vùng áp cao và nằm ven biển.

38.

Cho đoạn thông tin sau: Đất là lớp vật chất mỏng bao phủ bề mặt các lục địa và đảo, được tạo thành quá trình phong hoá các loại đá. Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính bao gồm chất khoáng, chất hữu cơ, không khí và nước. Đặc trưng cơ bản của đất là độ phì. Độ phì là khả năng đất cung cấp nước, các chất dinh dưỡng và các yếu tố khác (như nhiệt độ, không khí,...), thực vật sinh trưởng và phát triển. Đâu là đáp án Đúng?

a)

Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất.

b)

Độ phì là yếu tố cơ bản để phân biệt đất với các vật thể tự nhiên khác.

c)

Tính chất lý hoá của đất được quyết định bởi yếu tố khí hậu.

d)

Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng.

39.

Cho thông tin sau: Sinh quyển là một trong những bộ phận cấu tạo nên lớp vỏ Trái Đất, nơi có sự sống tồn tại. Khối lượng của sinh quyển nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng vật chất của các quyển khác trong vỏ Trái Đất. Nó có khả năng tích lũy năng lượng và có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần trên Trái Đất. Đâu là đáp án Sai?

a)

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống.

b)

Sinh quyển gồm tầng đối lưu của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

c)

Khối lượng của sinh quyển lớn nhất so với khối lượng vật chất của các quyền còn lại trong vỏ Trái Đất.

d)

Sinh quyển điều hành hậu toàn cầu thông qua quá trình quang hợp và hô hấp.

40.

Cho thông tin sau: Sinh quyển là một trong những bộ phận cấu tạo nên lớp vỏ Trái Đất, nơi có sự sống tồn tại. Khối lượng của sinh quyển nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng vật chất của các quyển khác trong vỏ Trái Đất. Nó có khả năng tích luỹ năng lượng và có mối quan hệ mật thiết và tác động qua lại với các quyển thành phần trên Trái Đất. Đâu là đáp án Đúng?

a)

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống.

b)

Sinh quyển gồm tầng đối lưu của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

c)

Khối lượng của sinh quyển lớn nhất so với khối lượng vật chất của các quyền còn lại trong vỏ Trái Đất.

d)

Sinh vật thường tập trung nhiều ở khoảng vài chục mét ở phía trên và dưới bề mặt đất, nơi có điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển thực vật, động vật và vi sinh vật.