wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4-ÔN TẬP LSĐL CK I

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trung du và miền núi phía Bắc là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của Việt Nam?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Tây

2.

Đỉnh núi nào được mệnh danh là "nóc nhà Đông Dương" thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Đỉnh Mẫu Sơn

b)

Đỉnh Tây Côn Lĩnh

c)

Đỉnh Phan-xi-păng

d)

Đỉnh Ba Vì

3.

Đánh dấu vào tất cả ý đúng về tự nhiên vùng Trung du và miền núi phía Bắc:

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Loại đất chính là đất đỏ vàng

c)

Loại đất chính là đất phù sa màu mỡ

d)

Có các khoáng sản chính như than, sắt, a-pa-tít, đá vôi

4.

Chọn tất cả câu đúng về đặc điểm vùng Trung du và miền núi phía Bắc:

a)

Tiếp giáp với hai quốc gia là Lào và Cam-pu-chia

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

Có nhiều sông lớn thuận lợi phát triển thuỷ điện

d)

Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như lũ quét, sạt lở đất, sương muối, rét đậm, rét hại

5.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng ý: "Ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên đối với sản xuất và đời sống – Thuận lợi: Vùng có ……… thuận lợi để phát triển nhiều ngành kinh tế: ………; thuỷ điện; trồng và chế biến ………, ………, dược liệu, ………". Chọn phương án điền đúng theo thứ tự năm chỗ trống.

a)

điều kiện tự nhiên; khai thác và chế biến khoáng sản; cây công nghiệp; cây ăn quả; du lịch

b)

khai thác và chế biến khoáng sản; điều kiện tự nhiên; cây ăn quả; cây công nghiệp; du lịch

c)

điều kiện tự nhiên; cây công nghiệp; du lịch; cây ăn quả; khai thác và chế biến khoáng sản

d)

du lịch; điều kiện tự nhiên; cây ăn quả; khai thác và chế biến khoáng sản; cây công nghiệp

6.

Ghép đúng: "Làm nguyên liệu, nhiên liệu cho nhiều ngành công nghiệp" thuộc hoạt động nào?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Khai thác khoáng sản

7.

Ghép đúng: "Đảm bảo nguồn lương thực, hạn chế phá rừng, thúc đẩy du lịch phát triển" gắn với hoạt động nào?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Khai thác khoáng sản

8.

Ghép đúng: "Xẻ sườn núi thành những bậc phẳng" là biểu hiện của hoạt động nào?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Khai thác khoáng sản

9.

Ghép đúng: "Cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất" gắn với hoạt động nào?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Khai thác khoáng sản

10.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có nhiều lễ hội nổi tiếng. Lễ hội nào tiêu biểu của vùng này?

a)

Lễ hội Đền Hùng

b)

Lễ hội Đua ghe Ngo

c)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

d)

Lễ hội Cà phê Buôn Ma Thuột

11.

Đánh dấu vào tất cả ý đúng về Lễ giỗ Tổ Hùng Vương:

a)

Thường tổ chức vào ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm, thể hiện đạo lí uống nước nhớ nguồn

b)

Thường tổ chức vào ngày 3 tháng 10 âm lịch hằng năm, thể hiện đạo lí uống nước nhớ nguồn

c)

Nghi thức quan trọng là lễ rước kiệu vua và lễ dâng hương

d)

Nghi thức quan trọng nhất là gói bánh chưng và giã bánh giầy

12.

Điền cụm từ cho đúng vào mô tả vị trí và tiếp giáp của vùng Đồng bằng Bắc Bộ: "Vùng Đồng bằng Bắc Bộ nằm ở ……… nước ta, có dạng ………, tiếp giáp với: ………, vùng Duyên hải miền Trung và ………". Chọn phương án điền đúng theo thứ tự bốn chỗ trống.

a)

phía Bắc; hình tam giác; vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ; vịnh Bắc Bộ

b)

phía Nam; hình tròn; vịnh Bắc Bộ; vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

phía Bắc; hình tam giác; vịnh Bắc Bộ; vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

phía Đông; hình vuông; vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ; vịnh Bắc Bộ

13.

Đánh dấu vào tất cả ý đúng về tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Được bồi đắp bởi phù sa hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Loại đất chủ yếu là đất mặn

c)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Mùa hạ mưa nhiều, nước sông dâng cao, hay ngập lụt

14.

Vì sao Đồng bằng Bắc Bộ là vùng có dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước?

a)

Địa hình bằng phẳng, giao thông thuận lợi

b)

Nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ

c)

Có địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều khoáng sản

d)

Cả A và B đều đúng

15.

Chọn đúng nghề truyền thống của Làng Bát Tràng (Hà Nội):

a)

Chạm bạc

b)

Đúc đồng

c)

Thêu ren

d)

Làm gốm

16.

Chọn đúng nghề truyền thống của Làng Đồng Xâm (Hưng Yên):

a)

Chạm bạc

b)

Đúc đồng

c)

Thêu ren

d)

Làm gốm

17.

Chọn đúng nghề truyền thống của Làng Đại Bái (Bắc Ninh):

a)

Chạm bạc

b)

Đúc đồng

c)

Thêu ren

d)

Làm gốm

18.

Chọn đúng nghề truyền thống của Làng Văn Lâm (Ninh Bình):

a)

Chạm bạc

b)

Đúc đồng

c)

Thêu ren

d)

Làm gốm

19.

Điều kiện thuận lợi để phát triển trồng lúa nước ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Có đất đai màu mỡ

b)

Có nguồn nước dồi dào

c)

Người dân giàu kinh nghiệm sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Ý kiến về vai trò của hệ thống đê sông Hồng hiện nay: Đê giúp bảo vệ tính mạng và tài sản của người dân vùng đồng bằng khi mưa lũ về. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Ý kiến về vai trò của hệ thống đê sông Hồng hiện nay: Đê làm cho nước sông chảy xiết hơn, dễ gây xói mòn và sạt lở mạnh ở vùng cửa sông. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ý kiến về vai trò của hệ thống đê sông Hồng hiện nay: Đê để ngăn lũ và giúp người dân trồng nhiều vụ trong năm. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ý kiến về vai trò của hệ thống đê sông Hồng hiện nay: Đê giúp giữ lại toàn bộ lượng nước trong sông, từ đó tăng độ màu mỡ của đất nông nghiệp. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Giải pháp để phát huy lợi ích và giảm thiểu tác hại của hệ thống đê sông Hồng: Tập trung trồng rừng phòng hộ và cây xanh ở thượng nguồn để làm giảm tốc độ dòng chảy khi lũ lớn. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Giải pháp để phát huy lợi ích và giảm thiểu tác hại của hệ thống đê sông Hồng: Mở rộng đê và xây thêm nhiều đê chặn ngang dòng sông để tăng cường khả năng thoát lũ. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Giải pháp để phát huy lợi ích và giảm thiểu tác hại của hệ thống đê sông Hồng: Cần thường xuyên tu bổ, kiểm tra độ vững chắc của đê để tránh vỡ đê gây thảm họa. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Giải pháp để phát huy lợi ích và giảm thiểu tác hại của hệ thống đê sông Hồng: Cần phá bỏ toàn bộ hệ thống đê để phù sa bồi đắp cho đồng ruộng màu mỡ. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nối ý ở cột A với cột B: Người dân ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là gì?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

c)

Vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước

d)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm

29.

Nối ý ở cột A với cột B: Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ do đâu?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

c)

Vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước

d)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm

30.

Nối ý ở cột A với cột B: Đồng bằng Bắc Bộ là gì?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

c)

Vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước

d)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm

31.

Nối ý ở cột A với cột B: Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có nhiều nghề thủ công truyền thống như thế nào?

a)

Dân tộc Kinh

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

c)

Vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước

d)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm

32.

Nối ý ở cột A với cột B: Hệ thống đê giúp vùng Đồng bằng Bắc Bộ điều gì?

a)

Hạn chế ngập lụt và có thể trồng cấy nhiều vụ trong năm

b)

Vùng trồng lúa lớn thứ hai cả nước

c)

Dân tộc Kinh

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm về lễ hội ở Đồng bằng Bắc Bộ. Chọn phương án ghép đúng: Đồng bằng Bắc Bộ nổi tiếng với nhiều lễ hội lớn như hội Lim, hội Chùa Hương, hội Gióng, lễ hội … ; các lễ hội thường tổ chức vào … để cầu cho mọi người được …, mùa màng ….

a)

Phủ Giầy; mùa xuân; mạnh khỏe; bội thu

b)

Phủ Giầy; mùa thu; bội thu; mạnh khỏe

c)

mạnh khỏe; mùa xuân; Phủ Giầy; bội thu

d)

Phủ Giầy; mùa xuân; bội thu; mạnh khỏe

34.

Sông Hồng chảy trên đất Việt Nam theo hướng nào và dài khoảng bao nhiêu?

a)

Đông Nam - Tây Đông; dài 551 km

b)

Tây Bắc - Tây Nam; dài 512 km

c)

Tây Nam - Đông Bắc; dài 546 km

d)

Tây Bắc - Đông; dài 556 km

35.

Điền từ ngữ thích hợp: Một số thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng là sự ra đời của Nhà nước … và Nhà nước …. (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

An Dương Vương

d)

Hùng Vương

36.

Điền từ ngữ thích hợp: Đứng đầu Nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

An Dương Vương

d)

Hùng Vương

37.

Điền từ ngữ thích hợp: Đứng đầu Nhà nước Âu Lạc là ai?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

An Dương Vương

d)

Hùng Vương

38.

Nối cột A với cột B: Nhà ở của người Việt cổ như thế nào?

a)

Nhà sàn được làm từ gỗ, tre, nứa

b)

Nam đóng khố, mình trần; nữ mặc váy, áo yếm

c)

Thuyền, bè là phương tiện đi lại chủ yếu

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình; hóa trang, nhảy múa trong lễ hội

39.

Nối cột A với cột B: Trang phục của người Việt cổ như thế nào?

a)

Nhà sàn được làm từ gỗ, tre, nứa

b)

Nam đóng khố, mình trần; nữ mặc váy, áo yếm

c)

Thuyền, bè là phương tiện đi lại chủ yếu

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình; hóa trang, nhảy múa trong lễ hội

40.

Nối cột A với cột B: Phương tiện đi lại chủ yếu của người Việt cổ là gì?

a)

Nhà sàn được làm từ gỗ, tre, nứa

b)

Nam đóng khố, mình trần; nữ mặc váy, áo yếm

c)

Thuyền, bè là phương tiện đi lại chủ yếu

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình; hóa trang, nhảy múa trong lễ hội

41.

Nối cột A với cột B: Một số phong tục, tập quán của người Việt cổ là gì?

a)

Nhà sàn được làm từ gỗ, tre, nứa

b)

Nam đóng khố, mình trần; nữ mặc váy, áo yếm

c)

Thuyền, bè là phương tiện đi lại chủ yếu

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình; hóa trang, nhảy múa trong lễ hội

42.

Các biện pháp góp phần giữ gìn và phát huy giá trị của sông Hồng là

a)

Khai thác hợp lý, bảo vệ môi trường

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Tuyên truyền mọi người chung tay bảo vệ nguồn nước sông Hồng

d)

Tất cả đáp án trên

43.

Hãy chọn tất cả tên gọi khác của Hà Nội

a)

Thăng Long

b)

Đông Đô

c)

Đông Quan

d)

Đông Kinh

44.

Lý Thái Tổ chọn Đại La làm kinh đô vì

a)

Đại La nằm ở giữa khu vực trời đất, chính giữa nam bắc, đông tây

b)

Mặt đất rộng, bằng phẳng

c)

Thế đất cao mà sáng sủa

d)

Tất cả đáp án trên

45.

Câu chuyện Sự tích Hồ Gươm liên quan đến vị vua nào và cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nào

a)

Lê Lợi – chống quân Minh

b)

Trần Hưng Đạo – chống quân Nguyên Mông

c)

Quang Trung – chống quân Thanh

d)

Lý Thường Kiệt – chống quân Tống

46.

Chọn các ý đúng về Văn minh sông Hồng

a)

Cư dân Việt cổ chủ yếu sống bằng nghề buôn bán qua đường biển

b)

Lương thực chính của người Việt cổ là lúa gạo, chủ yếu là gạo nếp

c)

Trống đồng là nhạc khí quan trọng trong các lễ hội

d)

Người Việt cổ ở nhà sàn để tránh thú dữ và ẩm thấp

47.

Chọn các ý đúng nói về Thăng Long – Hà Nội

a)

Thăng Long – Hà Nội là kinh đô của các triều đại Lý, Trần, Hậu Lê

b)

Thăng Long – Hà Nội có tên gọi dân gian là Tràng An, Kẻ Chợ, Hà Thành

c)

Vua Lý Thái Tổ đổi tên Đại La thành Thăng Long vào năm 1110

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không diễn ra tại Hà Nội năm 1972

48.

Thông tin nào đúng với nhân vật Lý Công Uẩn

a)

Đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào ngày 2/9/19452/9/1945

b)

Viết Chiếu dời đô, dời kinh đô về Thăng Long

c)

Người thầy giáo mẫu mực được thờ trong Văn Miếu

d)

Tổng đốc chỉ huy cuộc chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội năm 18821882

49.

Thông tin nào đúng với nhân vật Bác Hồ

a)

Đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào ngày 2/9/19452/9/1945

b)

Viết Chiếu dời đô, dời kinh đô về Thăng Long

c)

Người thầy giáo mẫu mực được thờ trong Văn Miếu

d)

Tổng đốc chỉ huy cuộc chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội năm 18821882

50.

Thông tin nào đúng với nhân vật Chu Văn An

a)

Đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào ngày 2/9/19452/9/1945

b)

Viết Chiếu dời đô, dời kinh đô về Thăng Long

c)

Người thầy giáo mẫu mực được thờ trong Văn Miếu

d)

Tổng đốc chỉ huy cuộc chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội năm 18821882

51.

Thông tin nào đúng với nhân vật Hoàng Diệu

a)

Đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào ngày 2/9/19452/9/1945

b)

Viết Chiếu dời đô, dời kinh đô về Thăng Long

c)

Người thầy giáo mẫu mực được thờ trong Văn Miếu

d)

Tổng đốc chỉ huy cuộc chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội năm 18821882

52.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc là nơi sinh sống của các dân tộc nào

a)

Ê Đê, Tày, Mường, Kinh

b)

Mường, Thái, Dao, Mông

c)

Dao, Hoa, Thái, Kinh

d)

Ba Na, Chăm, Thái, Hoa

53.

Dân cư ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc phân bố như thế nào

a)

Phân bố khá đồng đều

b)

Thưa thớt, phân bố không đồng đều

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố không mấy đồng đều

54.

Lễ hội Gầu Tào là của dân tộc nào

a)

Mường

b)

Thái

c)

Mông

d)

Dao

55.

Nghi thức quan trọng trong lễ hội Lồng Tồng là

a)

Cấy lúa

b)

Gặt lúa

c)

Cày ruộng

d)

Gieo mạ

56.

Chợ phiên và các chợ bình thường có nét gì khác nhau

a)

Chợ phiên không vui như chợ bình thường

b)

Chợ phiên không đón chào những khách lạ

c)

Chợ phiên có những sản phẩm thủ công và hầu hết đến từ người dân

d)

Chợ phiên có rất nhiều hàng hóa giống nhau

57.

Đặc điểm chính của địa hình vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Chủ yếu là đồi núi

b)

Ở miền núi có những dãy núi cao, hiểm trở

c)

VÙng trung du có những đồi thấp thoai thoaỉ

d)

Tất cả các đáp án trên