wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Tổng quan về quản trị học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là gì?

a)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục tiêu chung

b)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục đích chung

c)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những kế hoạch chung

d)

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những công việc chung

2.

Quản trị là gì?

a)

Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đề ra

b)

Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đề vạch ra thông qua người khác

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hoạt động quản trị chịu sự ảnh hưởng như thế nào?

a)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kỹ thuật đang biến động không ngừng

b)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của công nghệ đang biến động không ngừng

c)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kinh tế đang biến động không ngừng

d)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của môi trường đang biến động không ngừng

4.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

5.

Hiệu quả quản trị được hiểu là?

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

d)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

7.

Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?

a)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

c)

Hoạch định, thực hiện, đo lường, kiểm soát

d)

Hoạch định, tổ chức, kiểm soát và sửa sai

8.

Các chức năng cơ bản của quản trị là gì?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

9.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

10.

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cụ thể như thế nào?

a)

Chức năng hoạch định xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm hoạt động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

b)

Chỉ xác định nguồn lực cần thiết mà không đặt mục tiêu theo thời gian

c)

Chỉ đề ra mục tiêu chung chung, không gắn với quan điểm hoạt động

d)

Tập trung vào kiểm tra kết quả thay vì xác định mục tiêu

11.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành mấy cấp bậc?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

12.

Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là gì?

a)

Cấp cơ sở, cấp trung, cấp cao

b)

Cấp trẻ, cấp trung niên, cấp cao tuổi

c)

Cấp thu nhập thấp, cấp thu thập vừa, cấp thu nhập cao

d)

Cấp cơ sở, cấp trung niên, cấp cao

13.

Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là gì?

a)

Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày

14.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là gì?

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

15.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

16.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để

a)

Đưa ra quyết định trong kinh doanh

b)

Có thông tin

c)

Lập kế hoạch kinh doanh

d)

Phát triển thị trường

17.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị ở cấp nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả đều đúng

18.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả đều sai

20.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả đều sai

21.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi nào?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được chia cho chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

22.

Trong quản trị, doanh nghiệp quan trọng nhất là gì?

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

23.

Quản trị cần thiết cho các tổ chức như thế nào?

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

24.

Phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị.

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng.

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng.

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng.

d)

Nhà quản trị không cần tất cả kỹ năng vẫn có thể hoàn thành tốt nhiệm vụ, và kỹ năng tư duy quan trọng hơn.

25.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

26.

Quản trị viên cấp thấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

27.

Quản trị viên cấp cao thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

28.

Càng xuống cấp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

29.

Càng lên cấp cao hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

30.

Ba nhóm lĩnh vực vai trò của nhà quản trị là gì?

a)

Quan hệ giữa các cá nhân; Thông tin; Quyết định

b)

Hoạch định; Tổ chức; Lãnh đạo

c)

Nhân sự; Tài chính; Sản xuất

d)

Chiến lược; Tác nghiệp; Chiến thuật

31.

Các nhóm vai trò của nhà quản trị gồm:

a)

Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo

b)

Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

c)

Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò quyết định

d)

Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò đại diện

32.

Có bao nhiêu nhóm vai trò lĩnh vực của nhà quản trị?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

33.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

34.

Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

35.

Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

36.

Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp thấp là gì?

a)

Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

37.

Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao là gì?

a)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng tư duy và kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng nhân sự

38.

Nhà quản trị cấp thấp thì cần kỹ năng nào quan trọng nhất?

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

39.

Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm những gì?

a)

Phổ biến thông tin

b)

Cung cấp thông tin

c)

Thu thập và tiếp nhận thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

40.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm những gì?

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột

b)

Phân bổ tài nguyên

c)

Thương thuyết, đàm phán

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

41.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi nào?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

42.

Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

43.

Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

44.

Kỹ năng tư duy của nhà quản trị là gì?

a)

Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc

d)

Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường công việc

45.

Vai trò nào đã được thực tiễn khi nhà quản trị đưa ra quyết định để phát triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

46.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

47.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là gì?

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò tương thuyết

48.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là gì?

a)

Thực hiện mục đích đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận cao

d)

Chi phí thấp nhất

49.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người kinh doanh

50.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

51.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu nào?

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

52.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

54.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải làm gì?

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều sai

55.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị nào?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp

d)

Không có đáp án đúng

56.

Theo thuyết X của Douglas McGregor, nhận định nào mô tả đúng đặc điểm người lao động?

a)

Nhân viên thích thú làm việc và học hỏi công việc

b)

Nhân viên ham muốn làm việc và thích nhận trách nhiệm

c)

Nhân viên không thích làm việc và cố lẫn tránh công việc

d)

Nhân viên vui vẻ làm việc và yêu thích công việc

57.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor, nhận định nào mô tả đúng đặc điểm người lao động?

a)

Nhân viên thích thú làm việc và học hỏi công việc

b)

Nhân viên ham muốn làm việc và thích nhận trách nhiệm

c)

Nhân viên không thích làm việc và cố lẫn tránh công việc

d)

Nhân viên vui vẻ làm việc và không thích nhận trách nhiệm

58.

Quản trị theo học thuyết Z là gì?

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

Tất cả đều sai

59.

Học thuyết Z chú trọng tới điều gì?

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

60.

Tác giả của học thuyết Z là ai?

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

61.

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến điều gì?

a)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến điều kiện lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

b)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến năng suất lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

c)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến môi trường lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

d)

Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến trình độ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

62.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Chi phí

63.

Henry Fayol (1841-1925) đã đưa ra... chức năng và... nguyên tắc quản trị

a)

4 và 14

b)

5 và 14

c)

6 và 14

d)

7 và 14

64.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị hành chính, quản trị định lượng là gì?

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

65.

Trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý nào của con người trong xã hội?

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

66.

Theo Max Weber đưa ra hệ thống hành chánh quan liêu lý tưởng có nghĩa là:

a)

Các thủ tục giấy tờ quan liêu trong doanh nghiệp

b)

Hệ thống chức vụ và nhiệm vụ được xác định rõ ràng, phân công, phân nhiệm chính xác, các mục tiêu phân biệt, hệ thống quyền hành có tôn ti trật tự

c)

Các thủ tục hành chánh quan liêu trong doanh nghiệp

d)

Các chính sách không hợp lý trong quản trị doanh nghiệp

67.

Mô hình 7 yếu tố (7’s) của McKinsey gồm:

a)

Strategy, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

b)

Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

c)

Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Strategy

d)

Strength, Strategy, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

68.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKinsey là gì?

a)

Strategy, Structure, Systems, Staff, Style, Skills, Shared Values

b)

Strategy, Structure, Systems, Staffs, Styles, Skills, Shared Value

c)

Strategies, Structures, Systems, Staff, Styles, Skills, Shared Values

d)

Strategy, Strength, Systems, Staff, Style, Skills, Shared Values

69.

Trình tự hoạt động trong mô hình 5S của Nhật Bản là:

a)

Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

b)

Sắp xếp, sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn sàng

c)

Sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sắp xếp, sẵn sàng

d)

Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn sàng

70.

Lý thuyết "quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

71.

Người đưa ra 14 nguyên tắc "Quản trị tổng quát" là ai?

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M. Gregor (1900 – 1964)

72.

Henry Fayol phân chia công việc doanh nghiệp thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

73.

Henry Fayol có bao nhiêu chức năng cơ bản trong quản trị?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

74.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua đâu?

a)

14 nguyên tắc của H. Fayol

b)

4 nguyên tắc của W. Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

75.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là ai?

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R. Owen

d)

Max Weber

76.

Mô hình 7'S theo quan điểm của McKinsey thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

77.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là ai?

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

78.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết "tổ chức quan liêu bàn giấy" là ai?

a)

M. Weber

b)

H. Fayol

c)

W. Taylor

d)

E. Mayo

79.

Điền vào chỗ trống: "Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể... được bằng các mô hình toán"

a)

mô tả

b)

giải quyết

c)

mô phỏng

d)

trả lời

80.

Người đưa ra nguyên tắc "tổ chức công việc khoa học" là ai?

a)

W. Taylor

b)

H. Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

81.

Người đưa ra nguyên tắc "tập trung và phân tán" là ai?

a)

C. Barnard

b)

H. Fayol

c)

W. Taylor

d)

Một người khác

82.

"Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" là quan điểm của trường phái nào?

a)

Quản trị tâm lý – xã hội; quản trị khoa học

b)

Quản trị định lượng; quản trị hội nhập

c)

Quản trị hội nhập

d)

Quản trị hiện đại

83.

"Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị" là quan điểm của trường phái nào?

a)

Quản trị định lượng

b)

Quản trị hội nhập

c)

Quản trị hiện đại

d)

Quản trị tâm lý – xã hội

84.

Các lý thuyết quản trị cổ điển là gì?

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

85.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là ai?

a)

M.Weber

b)

h.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

86.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi ai?

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

87.

“Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của ai?

a)

H.Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

88.

Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là gì?

a)

Fayol

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

89.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKinsey là?

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

90.

Đại diện tiêu biểu của “trường phái quản trị quá trình” là ai?

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

91.

Ai là người đầu tiên đưa các chức năng của quản trị?

a)

Taylor

b)

Fayol

c)

Koontz

d)

Drucker

92.

Trường phái cổ điển sáng tạo ra lý thuyết nào?

a)

Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết định lượng

d)

Tất cả đều đúng

93.

Mô hình Kĩ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanh nghiệp thuộc trường phái nào?

a)

Lý thuyết quản trị khoa học và quản trị hành chính

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết định lượng

d)

Tất cả đều đúng

94.

Chức năng quản trị của Frederick W. Taylor gồm những gì?

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Tất cả đều sai

95.

Sơ đồ hình Gantt hiện nay được các doanh nghiệp sử dụng do ai sáng chế ra?

a)

Frederich Taylor

b)

Henry L. Gantt

c)

Frank B

d)

Liliant M. Gibreth

96.

Trường phái lý thuyết quản trị khoa học quan tâm đến điều gì?

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

97.

Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?

a)

Lý thuyết định lượng

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết quản trị cổ điển

d)

Lý thuyết kiểm tra

98.

Trường phái lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

99.

Trường phái lý thuyết định lượng quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong công việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

100.

Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trị thành bảy chức năng?

a)

Max Weber và Chester Barnard

b)

Liliant Guick và Liliant Wrick

c)

Frank B và Liliant M. Gibreth

d)

Tất cả đều đúng

101.

Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi là ông tổ (cha đẻ) của lý thuyết quản trị hành chính:

a)

Henri Fayol

b)

Max Weber

c)

Chester Barnd

d)

Tất cả đều đúng

102.

Ai là người phân chia công việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?

a)

Henri Fayol

b)

Max Weber

c)

Frederick Taylor

d)

Chester Barnard

103.

Ai là người đề ra một hệ thống các chức năng quản trị gồm: Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra?

a)

Henry Fayol

b)

Frederich Taylor

c)

Henry L. Gantt

d)

Tất cả đều đúng

104.

Fayol cho rằng nhà quản trị phải thực hiện các chức năng quản trị nào dưới đây?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, lãnh đạo, kiểm soát

b)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát

c)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

105.

Fayol đã đưa ra mấy chức năng quy trình quản lý?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

106.

Tác giả nào đã chuyên tâm nghiên cứu cách sắp xếp công việc để loại trừ các chuyển động tay và cơ thể bị lãng phí?

a)

Henry L. Gantt

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Frank và Lillian Gilbreth

107.

Người tiên phong nghiên cứu mối quan hệ giữa thời gian và động tác là ai?

a)

Fededric W Taylor

b)

Henry Gantt

c)

Frank và Lillian Gilbreth

d)

Charles Babbage

108.

Ai trong các nhà quản trị sau đây không thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị là ai?

a)

Fredrick Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Hugo Munsterberg

109.

Trường phái lý thuyết nào cho rằng quản trị là nhân tố quyết định?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Tất cả đều đúng

110.

Trường phái lý thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế”?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Quản trị hành chính

111.

Lý thuyết quản trị khoa học gồm các tác giả nào?

a)

W. Taylor; Babbage; Frank; H. Gantt

b)

Max Weber; Henry Fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

112.

Trường phái quản trị hành chính gồm các tác giả nào?

a)

W. Taylor; Babbage; Frank; H. Gantt

b)

Max Weber; Henry Fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

113.

Lý thuyết tâm lý xã hội gồm các tác giả nào?

a)

W. Taylor; Babbage; Frank; H. Gantt

b)

Max Weber; Henry Fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

114.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên tốt sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Không có sự bất mãn, không động viên

b)

Thỏa mãn, không động viên

c)

Thỏa mãn

d)

Tất cả đều sai

115.

Trường phái hội nhập trong quản trị được xây dựng từ nguồn nào?

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

116.

Max Weber không đề ra nguyên tắc nào?

a)

Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản quy định trước

b)

Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có những người có năng lực mới được giao chức vụ

c)

Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan

d)

Tất cả đều đúng

117.

Môi trường quản trị tổ chức là gì?

a)

Là những lực lượng, những thể chế bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức

b)

Là tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

Là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến hoạt động của doanh nghiệp

d)

Là tổng hợp nhiều yếu tố tạo thành một doanh nghiệp hùng mạnh

118.

Môi trường vĩ mô bao gồm môi trường nào?

a)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

b)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

119.

Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố nào?

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

b)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

c)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

120.

Môi trường nội bộ bao gồm

a)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm để thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân lực, marketing, nghiên cứu và phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị

d)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

121.

Khách hàng là yếu tố của môi trường nào?

a)

Nội địa

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

122.

Yếu tố kinh tế thuộc môi trường nào?

a)

Quốc tế

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

d)

Vi mô

123.

Trình độ nhân lực của tổ chức thuộc yếu tố môi trường nào?

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Nội bộ

d)

Nội địa

124.

Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc yếu tố môi trường nào?

a)

Ngành

b)

Tổng quát

c)

Nội bộ

d)

Vi mô

125.

Thu nhập của người dân là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Vĩ mô

b)

Kinh tế

c)

Khách hàng

d)

Ngành

126.

Các biện pháp kìm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường nào?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

127.

Môi trường hoạt động của tổ chức là gì?

a)

Xác định cơ hội và nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

128.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của một doanh nghiệp bao gồm những môi trường nào?

a)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

b)

Môi trường vĩ mô và vi mô

c)

Môi trường ngành và tổng quát

d)

Môi trường quốc tế và nội địa

129.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để làm gì?

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

130.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và chịu ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

131.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp điều gì?

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả đều sai

132.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp như thế nào?

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sản phẩm

133.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

134.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

135.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để làm gì?

a)

Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội – đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

136.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố môi trường nào?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

137.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố nào?

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

138.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường từ yếu tố nào?

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

139.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

140.

Điền vào chỗ trống: “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và … của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

141.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị – xã hội

d)

Văn hóa

142.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị – pháp luật

143.

Mức độ tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút, ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Môi trường tổng quát

144.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị – pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

145.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố nào?

a)

Chính trị – pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

146.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố nào?

a)

Chính trị – pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

147.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

148.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến như thế nào?

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Điểm mạnh vì hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

149.

Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp làm gì?

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

150.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ cho doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố nào?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị - luật pháp

d)

Kinh tế