wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH ck 04

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra tiêu chí không thuộc bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

b. Đảng cộng sản của giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

c. Cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

d. Đa nguyên về chính trị

2.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không thuộc đặc điểm của hệ thống chính trị nước ta?

a)

Lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng

b)

Được tổ chức và vận hành theo nguyên tắc tam quyền phân lập

c)

Được tổ chức và vận hành theo nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

Nhất nguyên về chính trị, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam

3.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là kết quả tất yếu của:

a)

Việc giải quyết mâu thuẫn giữa những giai cấp có lợi ích khác nhau trong chủ nghĩa tư bản

b)

Việc giải quyết mâu thuẫn giữa kẻ giàu và người nghèo trong xã hội

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các nước giàu và nước nghèo

d)

Giải quyết mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

4.

Chọn từ thích hợp để hoàn thiện luận điểm sau: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội”.

a)

Giai cấp công nhân

b)

Toàn thể nhân dân

c)

Đảng cộng sản

d)

Số đông

5.

Theo Ăngghen, trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa thì:

a)

Có thể ngay lập tức xóa bỏ chế độ tư hữu

b)

Không thể ngay lập tức xóa bỏ chế độ tư hữu

c)

Có thể chủ động làm cho lực lượng sản xuất tăng lên đến mức để xây dựng nền kinh tế công hữu

d)

Có thể biến quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thành quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

6.

Lênin cho rằng “thiết lập một chế độ xã hội cao hơn chủ nghĩa tư bản, nghĩa là nâng cao … và do đó (và nhằm mục đích đó) phải tổ chức lao động theo một trình độ cao hơn”

a)

Năng suất lao động

b)

Trình độ lao động

c)

Trình độ người lao động

d)

Hiệu quả phân phối

7.

Trong các hình thức cộng đồng người sau đây, hình thức nào là sơ khai nhất?

a)

Thị tộc

b)

Bộ lạc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

8.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khái niệm dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, ở phương Tây dân tộc xuất hiện khi nào?

a)

Khi mâu thuẫn giai cấp đã đến chỗ không thể điều hòa

b)

Khi xác định được địa bàn lãnh thổ riêng biệt

c)

Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong kiến

d)

Khi lực lượng sản xuất phát triển đến trình độ cao mâu thuẫn với quan hệ sản xuất vốn có

10.

Đặc trưng nào sau đây được xem là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa quốc gia dân tộc?

a)

Có ngôn ngữ chung

b)

Có sự quản lý của một nhà nước

c)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

d)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

11.

Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là do?

a)

Sự biến đổi của tôn giáo

b)

Sự biến đổi của tự nhiên

c)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

d)

Sự biến đổi của xã hội

12.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Cộng đồng về tâm lý tính cách

d)

Ý thức tự giác tộc người

13.

Sự hình thành các tổ chức như ASEAN, EU... là biểu hiện cho xu hướng nào sau đây?

a)

Xu hướng cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

Xu hướng liên minh của các dân tộc

c)

Xu hướng khẳng định quyền tự quyết dân tộc

d)

Xu hướng khẳng định quyền bình đẳng dân tộc

14.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh khái quát Cương lĩnh dân tộc của Lênin: “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền ……, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.”

a)

Tự do

b)

Độc lập

c)

Tự quyết

d)

Hạnh phúc

15.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

32

b)

52

c)

54

d)

56

16.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm nổi bật của dân tộc Việt Nam?

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Các dân tộc Việt Nam có trình độ phát triển không đều

17.

“Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo vào trong đầu óc của con người - của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ, chỉ là sự phản ánh trong đó những lực lượng ở trần thế đã mang hình thức những lực lượng siêu trần thế.” Câu nói trên là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Angghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

18.

Chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ rõ bản chất của tôn giáo là:

a)

a.              Hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ trước các sự vật hiện tượng, lực lượng thần thánh linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ

b)

a.              Sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống

c)

a.              Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức mê muội, cuồng tín

d)

Một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra

19.

Hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ trước các sự vật hiện tượng, lực lượng thần thánh linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ; Sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống; Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức mê muội, cuồng tín; Một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra là gì?

a)

Hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ trước các sự vật hiện tượng, lực lượng thần thánh linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ

b)

Sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống

c)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức mê muội, cuồng tín

d)

Một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra

20.

Khi mà khoảng cách giữa “biết” và “chưa biết” vẫn tồn tại, khi những điều mà khoa học chưa giải thích được thì điều đó thường được giải thích thông qua lăng kính các tôn giáo. Đó là sự biểu hiện nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc kinh tế - xã hội

c)

Nguồn gốc nhận thức

d)

Nguồn gốc tâm lý

21.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội phổ biến ở tất cả các dân tộc, quốc gia, châu lục. Điều này bộc lộ tính chất nào của tôn giáo?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính kinh tế xã hội

c)

Tính quần chúng

d)

Tính chính trị

22.

Việc theo đạo, đổi đạo, hay không theo đạo là thuộc quyền lựa chọn của mỗi người dân, không một cá nhân, tổ chức nào kể cả các chức sắc tôn giáo, tổ chức giáo hội… được quyền can thiệp vào sự lựa chọn này. Nội dung nêu trên thuộc nguyên tắc nào sau đây khi giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

b)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

c)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo

23.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân?

a)

7

b)

13

c)

26

d)

40

24.

Tôn giáo nào sau đây được xem là tôn giáo nội sinh ở Việt Nam?

a)

Tin lành

b)

Công giáo

c)

Hồi giáo

d)

Phật giáo Hòa Hảo

25.

Theo quan điểm chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay thì công tác tôn giáo là trách nhiệm của ai?

a)

Giáo dân

b)

Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo

c)

Đảng Cộng sản

d)

Hệ thống chính trị

26.

Nội dung thực hiện quyền bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc thuộc lĩnh vực nào trong chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

27.

Theo Lênin, xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là xu hướng nào sau đây?

a)

Xu hướng tách ra và liên minh của các dân tộc

b)

Xu hướng liên minh và bình đẳng của các dân tộc

c)

Xu hướng tách ra và tự do của các dân tộc

d)

Xu hướng bình đẳng và tự quyết của các dân tộc

28.

Ở phương Tây dân tộc xuất hiện khi?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến được xác lập thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong kiến

c)

Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ được xác lập thay thế phương thức sản xuất cộng xã nguyên thủy

29.

Theo Lênin, có mấy xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc?

a)

2 Xu hướng

b)

3 Xu hướng

c)

4 Xu hướng

d)

5 Xu hướng

30.

Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin có mấy nội dung cơ bản?

a)

2 Nội dung

b)

3 Nội dung

c)

4 Nội dung

d)

5 Nội dung

31.

Nội dung nào sau đây không thuộc Cương lĩnh dân tộc của Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc hoàn toàn tự do

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết

d)

Liên hiệp cộng nhân tất cả các dân tộc lại

32.

Dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu phần trăm dân số của cả nước?

a)

57,3%

b)

85,7%

c)

14,3%

d)

38,7%

33.

53 dân tộc thiểu số của Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số của cả nước?

a)

57,3%

b)

85,7%

c)

14,3%

d)

38,7%

34.

Ở những thời kỳ lịch sử khác nhau, vai trò tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội không giống nhau. Quan điểm, thái độ của các giáo hội, giáo sỹ, giáo dân về những lĩnh vực của đời sống xã hội luôn có sự khác biệt. Vì vậy khi xem xét, đánh giá và ứng xử đối với những vấn đề liên quan đến tôn giáo cần bảo đảm nguyên tắc nào sau đây?

a)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do, tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

b)

Khắc phục các ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ xây dựng xã hội mới

c)

Phân biệt hai mặt chính trị - tư tưởng, tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng tôn giáo

35.

Hãy sắp xếp các hình thức cộng đồng người sau từ thấp đến cao?

a)

Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc

b)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc

c)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc, dân tộc

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thức cộng đồng người nào là cao nhất trong các hình thức sau?

a)

Bộ tộc

b)

Thị tộc

c)

Dân tộc

d)

Bộ lạc

37.

Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là do?

a)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Cách mạng xã hội

d)

Công cuộc khai thác và xâm chiếm thuộc địa

38.

Nội dung nào sau đây thể hiện không đúng đặc trưng của dân tộc theo nghĩa quốc gia dân tộc?

a)

Có lãnh thổ chung, ổn định, không bị chia cắt

b)

Có sự quản lý của một Đảng cộng sản

c)

Có ngôn ngữ chung của quốc gia

d)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

39.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của dân tộc theo nghĩa tộc người?

a)

Ý thức tự giác tộc người

b)

Có lãnh thổ chung, ổn định

c)

Cộng đồng về văn hóa

d)

Cộng đồng về ngôn ngữ

40.

Trong một quốc gia có nhiều tộc người, căn cứ vào đâu để phân biệt tộc người đa số hay thiểu số?

a)

Vùng địa bàn phân bố của mỗi cộng đồng

b)

Trình độ phát triển của mỗi cộng đồng

c)

Sự đóng góp của mỗi cộng đồng đối với quốc gia

d)

Số lượng của mỗi cộng đồng người

41.

Sự thành lập của quốc gia Đông Timor ở khu vực Đông Nam Á là biểu hiện cho xu hướng nào sau đây?

a)

Xu hướng cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

Xu hướng liên minh của các dân tộc

c)

Xu hướng hợp tác của các dân tộc

d)

Xu hướng khẳng định quyền bình đẳng dân tộc

42.

Đây là quyền thiêng liêng của các dân tộc, không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, ở trình độ phát triển cao hay thấp. Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa. Luận điểm trên thể hiện cho nội dung nào của cương lĩnh dân tộc?

a)

a. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

b. Các dân tộc hoàn toàn tự do

c)

c. Các dân tộc được quyền tự quyết

43.

Để thực hiện quyền bình đẳng dân tộc trước hết cần phải thực hiện nội dung nào sau đây?

a)

Phải phân chia lãnh thổ rõ ràng

b)

Phải thống nhất về sự quản lý của một nhà nước

c)

Phải thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp

d)

Phải có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

44.

Cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối liên hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc là:

a)

Quyền tồn tại của các dân tộc

b)

Quyền bình đẳng của các dân tộc

c)

c.       Quyền độc lập của các dân tộc

d)

c.       Quyền hạnh phúc của các dân tộc

45.

Nội dung nào sau đây không biểu hiện cho quyền tự quyết dân tộc?

a)

Quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình

b)

Quyền tách ra thành lập một quốc gia dân tộc độc lập

c)

Quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

Quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực

46.

Các thế lực phản động, thù địch thường xuyên lợi dụng chiêu bài nào sau đây để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước hoặc kích động đòi ly khai?

a)

Dân tộc bình đẳng

b)

Dân tộc tự do

c)

Dân tộc tự quyết

d)

Dân tộc độc lập

47.

Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của Lênin phản ánh sự thống nhất giữa giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp; phản ánh sự gắn bó chặt chẽ giữa tinh thần của chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa quốc tế chân chính?

a)

Các dân tộc hoàn toàn độc lập

b)

Các dân tộc hoàn toàn tự do

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

48.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc quốc gia thống nhất

b)

Có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất

c)

Có sự phát triển đồng đều

d)

Cư trú xen kẽ nhau

49.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện quan điểm của Đảng và nhà nước ta về vấn đề dân tộc và giải quyết quan hệ dân tộc trong đại hội XII: “Tăng cường kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện các chủ trương, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ở các cấp. Chống ……. dân tộc, nghiêm trị những âm mưu hành động chia rẽ, phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc.”

a)

Kì thị

b)

Kích động

c)

Chia rẽ

d)

Bất bình đẳng

50.

Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm cơ bản của Đảng ta khi nói về vấn đề dân tộc?

a)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay

b)

Các dân tộc trong đại gia đình Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp nhau cùng phát triển

c)

Phát triển toàn diện chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh - quốc phòng trên địa bàn vùng dân tộc và miền núi

d)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các vùng đồng bằng và thành thị, trước hết tập trung vào phát triển giao thông

51.

Vì sao nội chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta mang tính cách mạng và tiến bộ, đồng thời còn mang tính nhân văn sâu sắc? Chọn phương án sai

a)

Vì chính sách đó không bỏ sót bất kỳ dân tộc nào

b)

Vì chính sách đó không cho phép bất cứ tư tưởng kỳ thị, chia rẽ dân tộc nào

c)

b.      Vì chính sách đó nhằm phát huy nội lực của mỗi dân tộc kết hợp với sự giúp đỡ có hiệu quả của các dân tộc anh em trong cả nước

d)

Vì chính sách đó phát huy được ưu thế của dân tộc đa số

52.

Nội dung cường lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

b)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc có quyền độc lập, các dân tộc có quyền tự do, liên hiệp công nhân các dân tộc lại với nhau

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước

53.

Cơ sở hình thành gia đình dựa trên các mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ giữa cha mẹ và con cái

b)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ giữa nghĩa vụ và quyền lợi

54.

Quan hệ nào được xem là nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ truyền thống

c)

Quan hệ đạo đức

d)

Quan hệ hôn nhân

55.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh khái niệm sau: “Gia đình là một hình thức ... xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì và cũng có chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng, cùng với những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình”.

a)

Tập hợp

b)

Chủ thể

c)

Cộng đồng

d)

Tế bào

56.

Gia đình có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội?

a)

Quan trọng

b)

Bên trong

c)

Khách quan

d)

Quyết định

57.

Luận điểm nào sau đây là sai khi đề cập đến vị trí của gia đình?

a)

Gia đình là tế bào của xã hội

b)

Gia đình là yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất

c)

Gia đình là tổ ấm, mang lại giá trị hạnh phúc, sự hài hoà trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên

d)

Gia đình là cầu nối giữa cá nhân và xã hội

58.

“…nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình”. Nhận định trên là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Angghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

59.

Gia đình có các chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người; Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục; Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng; Chức năng thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

b)

b.             Chức năng tái sản xuất ra con người; Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục; Chức năng sản xuất và tiêu dùng; Chức năng thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

c)

b.             Chức năng tái sản xuất ra con người; Chức năng nuôi dưỡng; Chức năng sản xuất và tiêu dùng; Chức năng thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý

d)

b.             Chức năng tái sản xuất giống nòi; Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục; Chức năng sản xuất và tiêu dùng; Chức năng duy trì tình cảm gia đình

60.

Chức năng nào sau đây là chức năng đặc thù của gia đình?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thoả mãn nhu cầu tâm, sinh lý

61.

Chức năng nào sau đây của gia đình quyết định đến mật độ dân cư và nguồn lực lao động của một quốc gia và quốc tế?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thoả mãn nhu cầu tâm, sinh lý