wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây của V.I.Lênin: "Chủ nghĩa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của…"?

a)

Các hệ thống vật chất trong giới tự nhiên

b)

Các quá trình kinh tế và chính trị - tự nhiên

c)

Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Các hình thái kinh tế - xã hội

2.

Chỉ ra nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội?

a)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

b)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

c)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

3.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai: "Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người lại…(2)…"?

a)

Biết sáng tạo/Ph.Ăngghen

b)

Sản xuất/Ph.Ăngghen

c)

Tiến hành lao động/C.Mác

d)

Tư duy/V.I.Lênin

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử về vai trò của sản xuất vật chất?

a)

Nền tảng của xã hội

b)

Nền tảng vật chất của xã hội

c)

Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

5.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tinh thần

c)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, khả năng chinh phục tự nhiên của con người

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong phân phối sản phẩm

6.

Đặc điểm của "phương thức sản xuất" dùng để chỉ:

a)

Cách thức tiến hành sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội

d)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định; Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội

7.

Loại hình sản xuất nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

8.

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất gồm những nhân tố nào?

a)

Nhà xưởng, máy móc, công cụ lao động

b)

Người lao động và tư liệu sản xuất

c)

Người lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

9.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ nào là cơ bản, đầu tiên, chủ yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội khác?

a)

Quan hệ tình cảm

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ tôn giáo

10.

Chỉ ra mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất?

a)

Là quan hệ giữa ngẫu nhiên/ tất nhiên

b)

Là quan hệ giữa nguyên nhân/ kết quả

c)

Là quan hệ giữa nội dung/ hình thức

d)

Là quan hệ giữa bản chất/ hiện tượng

11.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

c)

Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất - kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất; Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

12.

Khái niệm kiến trúc thượng tầng dùng để chỉ những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

b)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị - xã hội

d)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

13.

Những quan điểm, tư tưởng của xã hội là thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

14.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra như thế nào?

a)

Luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực

b)

Luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực

c)

Tiêu cực là cơ bản và đôi đôi khi theo chiều hướng tích cực

d)

Diễn ra theo chiều hướng tích cực và tiêu cực

15.

Chỉ ra kết cấu của một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Bao gồm lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Bao gồm lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội và kiến trúc thượng tầng được nảy sinh trên cơ sở hạ tầng đó

c)

Bao gồm lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Bao gồm cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

16.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phát triển của công cụ lao động

17.

Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phát triển của đời sống tinh thần

18.

Thực chất của quan hệ giai cấp là gì?

a)

Là quan hệ giữa bóc lột và bị bóc lột

b)

Là quan hệ giữa người giàu và người nghèo

c)

Là quan hệ giữa những người đi bóc lột với nhau

d)

Là quan hệ giữa những người cùng bị bóc lột với nhau

19.

Hình thức liên hệ nào là quan trọng nhất quy định đặc trưng của cộng đồng dân tộc?

a)

Cộng đồng lãnh thổ

b)

Cộng đồng kinh tế

c)

Cộng đồng ngôn ngữ

d)

Cộng đồng dân cư

20.

Chỉ ra thứ tự phát triển các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ lạc - Thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc

b)

Bộ lạc - Bộ tộc - Thị tộc - Dân tộc

c)

Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc

d)

Thị tộc - Bộ tộc - Bộ lạc - Dân tộc

21.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự thay đổi của quan hệ sản xuất trong xã hội

c)

Do sự xuất hiện của chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự xuất hiện chế độ cộng hữu về tư liệu sản xuất

22.

Phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

23.

Xét đến cùng, đấu tranh giai cấp có vai trò gì?

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành chính quyền nhà nước

24.

Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào?

a)

Đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh kinh tế

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh vũ trang

25.

Hình thức cộng đồng người nào hình thành khi xã hội loài người đã bắt đầu có sự phân chia thành giai cấp?

a)

Bộ lạc

b)

Thị tộc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

26.

Chức năng nào giữ vị trí quyết định, chi phối và định hướng chức năng xã hội của Nhà nước?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng thống trị chính trị

d)

Chức năng trấn áp

27.

Theo nghĩa rộng, cách mạng xã hội là gì?

a)

Là sự thay đổi ở một vài lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Là phương thức tiến hành đấu tranh của một nhóm người với mục đích giành chính quyền

c)

Là sự biến đổi có tính chất bước ngoặt và căn bản về chất trong toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội, là phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên một hình thái kinh tế - xã hội mới ở trình độ phát triển cao hơn

d)

Tạo nên những thay đổi nhỏ của đời sống xã hội

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong tồn tại xã hội?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Phương thức sản xuất

c)

Điều kiện dân cư

d)

Điều kiện tự nhiên và điều kiện dân cư

29.

Chọn câu trả lời theo quan điểm duy tâm về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Suy đến cùng, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Suy đến cùng, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

c)

Tồn tại trong mối quan hệ phụ thuộc vào nhau, không cái nào quyết định cái nào

d)

Tùy từng điều kiện mà xem xét cái nào quyết định cái nào

30.

Học thuyết nào quan niệm ý thức xã hội luôn luôn là yếu tố phụ thuộc vào tồn tại xã hội, nó không có tính độc lập tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

31.

Học thuyết nào quan niệm tồn tại quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Chủ nghĩa duy vật siêu hình

32.

Chỉ ra mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội?

a)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

b)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

c)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội ở từng người

d)

Tất cả các đáp án

33.

Tồn tại xã hội là gì?

a)

Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Là mặt tinh thần của xã hội

c)

Là bộ phận hợp thành của văn hóa tinh thần của xã hội

d)

Là toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần của xã hội

34.

Ý thức xã hội là gì?

a)

Là mặt tinh thần của đời sống xã hội

b)

Là toàn bộ sinh hoạt vật chất

c)

Là những điều kiện sinh hoạt vật chất

d)

Là nền tảng quan trọng nhất của xã hội

35.

Chỉ ra nội dung cơ bản của ý thức xã hội thông thường?

a)

Là những tri thức, những quan niệm hình thành một cách trực tiếp trong đời sống hàng ngày

b)

Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết

c)

Là những tri thức có khả năng phản ánh hiện thực khách quan một cách sâu sắc

d)

Là những tri thức bao quát và vạch ra mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng

36.

Chỉ ra nội dung cơ bản của ý thức lý luận?

a)

Là những tri thức được hình thành một cách trực tiếp trong đời sống hàng ngày

b)

Là những tri thức chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp và khái quát hóa

c)

Là những tri thức có khả năng phản ánh hiện thực khách quan một cách sâu sắc và vạch ra những mối liên hệ, bản chất của sự vật, hiện tượng

d)

Phong phú hơn ý thức xã hội thông thường

37.

Chỉ ra nội dung của tâm lý xã hội?

a)

Phản ánh một cách gián tiếp và tự giác những điều kiện sinh hoạt hàng ngày của con người

b)

Toàn bộ tư tưởng, tình cảm, thói quen… phản ánh một cách trực tiếp và tự phát những điều kiện sinh hoạt hàng ngày của con người

c)

Vạch ra những mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng

d)

Tồn tại độc lập với hệ tư tưởng

38.

Đâu không phải là quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về hệ tư tưởng?

a)

Là sự nhận thức lý luận về tồn tại xã hội

b)

Có khả năng đi sâu vào bản chất của mọi mối quan hệ xã hội

c)

Tồn tại độc lập với tâm lý xã hội

d)

Là kết quả của sự tổng kết, khái quát hóa các kinh nghiệm xã hội để hình thành nên những quan điểm, tư tưởng…

39.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức nào giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của xã hội?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức đạo đức

c)

Ý thức nghệ thuật

d)

Ý thức tôn giáo

40.

Hình thái ý thức xã hội nào phản ánh hư ảo sức mạnh của giới tự nhiên bên ngoài lẫn các quan hệ xã hội vào đầu óc con người?

a)

Ý thức pháp luật

b)

Ý thức chính trị

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Ý thức đạo đức

41.

Đâu không phải là quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về ý thức khoa học?

a)

Ý thức khoa học chỉ ra bản chất của sự vật

b)

Ý thức khoa học phản ánh hiện thực chính xác

c)

Ý thức khoa học phản ánh hư ảo sức mạnh của giới tự nhiên vào đầu óc con người

d)

Ý thức khoa học phản ánh sự vật bằng tư duy logic, thông qua hệ thống các khái niệm, phạm trù, quy luật

42.

Chỉ ra quan niệm đúng về con người theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Con người đã có nhân cách ngay từ khi mới sinh ra

b)

Con người là thực thể sinh học – xã hội

c)

Con người chi chịu sự tác động của quy luật sinh học

d)

Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật xã hội

43.

Xét đến cùng, quan hệ nền tảng nào chi phối các quan hệ khác của con người?

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ tôn giáo

c)

Quan hệ chính trị

d)

Quan hệ sản xuất vật chất

44.

Chỉ ra quan niệm đúng theo chủ nghĩa duy vật lịch sử về xã hội?

a)

Xã hội là tập hợp những người có cùng huyết thống

b)

Xã hội là tập hợp những người có cùng sở thích

c)

Xã hội là tập hợp những người có cùng trình độ văn hóa

d)

Xã hội là tổng thể những mối liên hệ và những quan hệ của các cá nhân với nhau

45.

Quy luật nào giữ vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành bản chất của con người?

a)

Các quy luật xã hội

b)

Các quy luật của giới tự nhiên

c)

Các quy luật sinh học

d)

Các quy luật tâm lý

46.

Chỉ ra đặc điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là hệ thống quan điểm của các nhà duy vật siêu hình khi nghiên cứu xã hội

b)

Là kết quả của sự vận dụng phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật vào việc nghiên cứu đời sống xã hội

c)

Một trong những phát hiện vĩ đại của các nhà triết học duy tâm

d)

Hệ thống quan điểm của các nhà duy vật siêu hình khi nghiên cứu xã hội; là một trong những phát hiện vĩ đại của chủ nghĩa Mác

47.

Chỉ ra thực chất của lịch sử xã hội loài người?

a)

Lịch sử đấu tranh giai cấp

b)

Lịch sử của văn hóa

c)

Lịch sử của sản xuất vật chất

d)

Lịch sử của các tôn giáo

48.

Chỉ ra cơ sở của sự hình thành, biến đổi và phát triển của xã hội loài người?

a)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

Dân số và mật độ dân cư

c)

Sản xuất vật chất

d)

Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý; Dân số và mật độ dân cư

49.

Theo C.Mác, cái nền kinh tế căn bản được phân biệt bởi yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

50.

Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tự tham vào quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất; Mối quan hệ giữa các yếu tố tham vào quá trình sản xuất

51.

Chọn đáp án đúng nhất khi chỉ ra hai mặt cơ bản của một phương thức sản xuất?

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Kỹ thuật và lao động

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Kỹ thuật và tổ chức

52.

Nhân tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

53.

Chỉ ra các nhân tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất?

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và lao động, sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động

54.

Quan hệ nào dưới đây giữ vai trò cơ bản quyết định các quan hệ xã hội khác?

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ văn hóa

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ tình cảm

55.

Chỉ ra nhân tố quan trọng nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ về tổ chức sản xuất

b)

Quan hệ về sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối kết quả sản phẩm

d)

Quan hệ về tổ chức sản xuất và phân phối kết quả sản phẩm

56.

Chỉ ra đặc điểm về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn luôn đối lập loại trừ nhau

c)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Không có mối liên hệ biện chứng với nhau

57.

Hãy chọn phương án trả lời sai?

a)

Quan hệ sản xuất không tác động trở lại lực lượng sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có khả năng phát sinh mâu thuẫn

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và quan hệ sản xuất; Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có khả năng phát sinh mâu thuẫn

58.

Quy luật nào cơ bản nhất, chi phối quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã hội loài người?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật phát triển kinh tế phải gắn với phát triển văn hóa, xã hội

d)

Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải dựa trên phát triển kinh tế

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố nào là động lực cơ bản nhất của mọi quá trình phát triển của xã hội?

a)

Sự phát triển của khoa học

b)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c)

Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Đấu tranh giai cấp

60.

Chỉ ra vai trò của quan hệ sản xuất?

a)

Là yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất

b)

Là nội dung vật chất của quá trình sản xuất

c)

Là nội dung tinh thần của quá trình sản xuất

d)

Là hình thức xã hội của quá trình sản xuất

61.

Tìm phương án trả lời sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại trong tính quy định, thống nhất với nhau

b)

Tương ứng với thực trạng phát triển nhất định của lực lượng sản xuất tất yếu đòi hỏi phải có quan hệ sản xuất phù hợp

c)

Quan hệ sản xuất có vai trò quyết định đối với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

62.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

63.

Yếu tố nào thể hiện rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phát triển của trình độ người lao động và công cụ lao động

b)

Sự phát triển của phương tiện lao động

c)

Sự phát triển của đối tượng lao động

d)

Sự phát triển của giới tự nhiên

64.

Lựa chọn đáp án đúng?

a)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập với cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng luôn luôn kìm hãm cơ sở hạ tầng

65.

Chỉ ra đặc điểm về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập so với kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu tác động kìm hãm của kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu tác động thúc đẩy của kiến trúc thượng tầng

66.

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố nào là cơ bản nhất, tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng?

a)

Tổ chức nhà nước

b)

Tổ chức tôn giáo

c)

Các tổ chức văn hóa - xã hội

d)

Tổ chức tôn giáo; Các tổ chức văn hóa - xã hội

67.

Chỉ ra đặc điểm trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập với kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Chúng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Chúng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

68.

Theo quan niệm chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử loài người trải qua các hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy, chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ cộng sản chủ nghĩa

b)

Cộng sản nguyên thủy, chế độ phong kiến, chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ cộng sản chủ nghĩa, chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ cộng sản chủ nghĩa

69.

Tìm câu trả lời đúng nhất trong việc chỉ ra nguyên nhân của mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp?

a)

Sự đối lập nhau về văn hóa

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự đối lập nhau về tư tưởng

d)

Sự đối lập nhau về lối sống

70.

Nguyên nhân trực tiếp nào dẫn đến sự ra đời của nhà nước?

a)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được.

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa lợi ích của các giai cấp

71.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện nhà nước?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do mâu thuẫn giai cấp

c)

Do đấu tranh giai cấp

d)

Do chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

72.

Bản chất của nhà nước là gì?

a)

Là một tổ chức chính trị, bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

b)

Là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

c)

Là một tổ chức chính trị của các giai cấp thống trị nhằm để đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

d)

Là một tổ chức chính trị nhằm bảo vệ trật tự xã hội.

73.

Nguồn gốc trực tiếp nào dẫn đến các cuộc cách mạng xã hội?

a)

Đấu tranh giai cấp trong xã hội có giai cấp

b)

Đấu tranh giai cấp trong xã hội không có giai cấp

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

74.

Nguồn gốc sâu xa nào dẫn đến cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn giai cấp gay gắt không thể điều hòa được

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Mâu thuẫn giữa lợi ích của các giai cấp

75.

Thời cơ cách mạng là gì?

a)

Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng xã hội đã chín muồi

b)

Là khi lực lượng sản xuất mâu thuẫn với quan hệ sản xuất

c)

Sự phản nộ của quần chúng lên cao

d)

Sự khủng hoảng của giai cấp thống trị

76.

Đối tượng của cách mạng xã hội là ai?

a)

Là những giai cấp cách mạng

b)

Là những lực lượng tiến bộ

c)

Là những giai cấp và những lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách cách mạng

d)

Là giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển của xã hội

77.

Chỉ ra những nguyên nhân làm cho ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội?

a)

Bản chất của ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh tồn tại xã hội

b)

Do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán cũng như do tính lạc hậu bảo thủ của một số hình thái ý thức xã hội

c)

Do vấn đề lợi ích

d)

Bản chất của ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh tồn tại xã hội; do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán cũng như do tính lạc hậu bảo thủ của một số hình thái ý thức xã hội; do vấn đề lợi ích

78.

Chỉ ra đặc điểm cơ bản trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội?

a)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội

b)

Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội và ý thức xã hội không tác động trở lại tồn tại xã hội

79.

Học thuyết nào cho rằng: “Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội nhưng đồng thời ý thức xã hội lại có tính độc lập tương đối của nó”?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

80.

Chỉ ra điều kiện cơ bản nhất để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội?

a)

Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức xã hội phải vượt trước tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội phải lạc hậu so với tồn tại xã hội

81.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan điểm nào sai?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối

c)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định nội dung, đặc điểm của ý thức xã hội

82.

Chỉ ra biểu hiện trong tính lạc hậu của ý thức xã hội?

a)

Xã hội cũ đã mất đi rồi song ý thức xã hội do xã hội đó sản sinh ra vẫn còn tồn tại

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

Các hình thái ý thức xã hội tác động qua lại với nhau

83.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan điểm nào sai?

a)

Tồn tại xã hội quyết định xu hướng vận động, phát triển của ý thức xã hội

b)

Tồn tại xã hội có mối quan hệ biện chứng với ý thức xã hội

c)

Ý thức xã hội hoàn toàn thụ động trước tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối

84.

Khi nào bản chất xã hội của con người được thể hiện?

a)

Khi tồn tại trong các quan hệ xã hội

b)

Khi thoát ly khỏi điều kiện lịch sử

c)

Khi tách rời khỏi môi trường xã hội

d)

Khi tồn tại trong mối quan hệ với tự nhiên

85.

Chỉ ra quan điểm đúng về con người theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Con người sáng tạo ra toàn bộ giới tự nhiên

b)

Con người là một bộ phận của giới tự nhiên

c)

Con người chỉ cần tuân theo các quy luật xã hội

d)

Con người chỉ cần cải tạo chứ không cần phải hòa hợp với giới tự nhiên

86.

Quan điểm “con người là sản phẩm của lịch sử” được hiểu như thế nào?

a)

Bản chất của con người không bao giờ thay đổi

b)

Con người hoàn toàn lệ thuộc vào lịch sử

c)

Bản chất của con người phụ thuộc vào điều kiện lịch sử quy định

d)

Bản chất của con người hoàn toàn là sản phẩm của giới tự nhiên

87.

Chỉ ra đặc điểm của quần chúng nhân dân theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là người sáng tạo chân chính ra lịch sử

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào các cá nhân kiệt xuất

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào lãnh tụ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giai cấp thống trị

88.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan điểm nào sai?

a)

Ý thức xã hội thường lạc hậu hơn tồn tại xã hội

b)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính kế thừa

d)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

89.

Chỉ ra quan điểm đúng theo chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Đời sống tinh thần độc lập với đời sống vật chất

b)

Đời sống tinh thần là cơ sở phát triển của đời sống vật chất

c)

Đời sống tinh thần của xã hội hình thành và phát triển trên cơ sở đời sống vật chất

d)

Phải tìm nguồn gốc của tư tưởng trong đầu óc con người

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở sâu xa của các hiện tượng xã hội ở đâu?

a)

Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người

b)

Trong nền sản xuất vật chất của xã hội

c)

Trong chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Trong truyền thống văn hóa xã hội

91.

Điền từ vào chỗ trống: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vượn may mắn lắm chỉ… trong khi con người lại…”

a)

Hái lượm- Sản xuất

b)

Sản xuất- Hái lượm

c)

Hái lượm- Hái lượm

d)

Sản xuất- sản xuất

92.

C.Mác viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng máy hơi nước đưa lại xã hội tư bản công nghiệp” nhằm để chỉ luận điểm nào?

a)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

b)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau

d)

Tất cả các đáp án

93.

Khi nào quan hệ sản xuất trở thành xiềng xích kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Khi quan hệ sản xuất phản ánh đúng lực lượng sản xuất

b)

Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Khi quan hệ sản được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất

d)

Khi quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; Khi quan hệ sản xuất tiến tiến vượt trước quá xa so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

94.

Khi diễn ra mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì dẫn đến vấn đề gì?

a)

Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước

b)

Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất được thay đổi thông qua những cuộc cải cách và các cuộc cách mạng xã hội

d)

Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước; Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất

95.

Sự thay thế và phát triển của các phương thức sản xuất phản ánh điều gì?

a)

Xu hướng tất yếu khách quan của quá trình phát triển xã hội loài người từ trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn

b)

Mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội

c)

Mong muốn chủ quan của các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động

d)

Mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội; Mong muốn chủ quan của các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động

96.

Điền vào chỗ trống, C.Mác khẳng định: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những … nào”?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

97.

Quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

98.

Chỉ ra đặc điểm về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sản xuất luôn thúc đẩy lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất luôn luôn kìm hãm lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất chỉ thúc đẩy mà không kìm hãm lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất thúc đẩy hoặc kìm hãm lực lượng sản xuất

99.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của yếu tố nào?

a)

Các phương thức sản xuất

b)

Các phương tiện lao động

c)

Các đối tượng lao động

d)

Các phương tiện lao động và các đối tượng lao động