wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Đại cương hóa hữu cơ (Mức độ: dễ)

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung về cấu tạo của hợp chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon

b)

Tất cả các hợp chất của carbon đều là hợp chất hữu cơ

c)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon và hydro

d)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon ngoài ra còn có thêm các nguyên tố khác như hydro, heli,…

2.

Tổ hợp một orbital s và một orbital p sẽ tạo thành:

a)

Hai orbital lai hóa sp

b)

Hai orbital lai hóa sp2

c)

Ba orbital lai hóa sp2

d)

Một orbital lai hóa sp

3.

Sự tổ hợp orbital s với 2 orbital p (px, py) sẽ tạo thành 3 orbital lai hóa:

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp, sp2, sp3

4.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Liên kết σ kém bền vững và dễ bị đứt ra khi tham gia phản ứng

b)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

c)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π không thể quay tự do quanh trục liên kết

d)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết

5.

Sự tạo thành liên kết π giữa C=C do sự xen phủ của:

a)

Orbital s và orbital p

b)

Orbital s và orbital lai hóa sp2

c)

Orbital py hoặc pz của 2 nguyên tử carbon xen phủ với nhau

d)

Orbital py và orbital lai hóa sp2 xen phủ với nhau

6.

Orbital phân tử được tạo thành do sự xen phủ của các orbital nguyên tử. Các orbital nguyên tử phải thỏa mãn các điều kiện:

a)

Năng lượng của chúng gần nhau.

b)

Sự xen phủ của các orbital nguyên tử phải lớn nhất.

c)

Chúng phải có cùng một kiểu đối xứng đối với trục nối hai nhân nguyên tử.

d)

Phải hội đủ cả ba yếu tố.

7.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:

a)

Liên kết hydro nội phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.

b)

Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.

c)

Liên kết hydro liên phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro nội phân tử không có ảnh hưởng này.

d)

Liên kết hydro nội phân tử làm giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi nhưng liên kết hydro liên phân tử không có ảnh hưởng này.

8.

Phát biểu nào sau đây về liên kết hydro là đúng:

a)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong nước.

b)

Liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước còn liên kết hydro liên phân tử làm giảm độ tan trong nước.

c)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm giảm độ tan trong dung môi không phân cực.

d)

Liên kết hydro liên phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong dung môi không phân cực còn liên kết hydro nội phân tử của chất tan làm tăng độ tan trong nước.

9.

Hợp chất có liên kết hydro nội phân tử:

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Kém bền.

c)

Không bị lôi cuốn bởi hơi nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất có liên kết hydro liên phân tử.

10.

Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng hóa trị

11.

Liên kết sinh ra do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết cộng hóa trị

12.

Trong hợp chất hữu cơ, liên kết hydro thường không ảnh hưởng đáng kể đến:

a)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

b)

Khả năng tham gia phản ứng

c)

Độ tan

d)

Độ bền của phân tử

13.

Nhận xét nào sau đây về công thức Lewis là đúng:

a)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đứt

b)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét gạch liền

c)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng dấu mũi tên

d)

Cặp electron hóa trị được biểu thị bằng nét đậm

14.

Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ được gọi là hiệu ứng gì?

a)

Hiệu ứng cảm ứng

b)

Hiệu ứng liên hợp

c)

Hiệu ứng siêu liên hợp

d)

Hiệu ứng orthor

15.

Hiệu ứng liên hợp là gì?

a)

Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp

b)

Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội

c)

Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ

d)

Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp

16.

Hiệu ứng siêu liên hợp là gì?

a)

Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp

b)

Là sự liên hợp σ – π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội

c)

Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ

d)

Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp

17.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

a)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất không no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau

18.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

a)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau

19.

Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp

a)

Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp

b)

Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no

c)

Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng

d)

Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song song với nhau

20.

Xét phản ứng thủy phân của dãy hợp chất p-alkyl benzyl bromid, khi thay thế gốc R bằng gốc hydrocarbon nào sau đây thì tốc độ phản ứng là lớn nhất

a)

−C2H5

b)

−CH(CH3)2

c)

−C(CH3)3

d)

−CH3

21.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng liên hợp

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

−I

22.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng cảm ứng

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

−I

23.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút e theo hiệu ứng cảm ứng

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

−I

24.

Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng siêu liên hợp

a)

+C

b)

−C

c)

+I

d)

+H

25.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng −C là đúng

a)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn

b)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

c)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

d)

Thường là những nhóm alkyl

26.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng +C là đúng

a)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π

b)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

c)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

d)

Thường là những nhóm alkyl

27.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng +I là đúng

a)

Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π

b)

Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do

c)

Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no

d)

Thường là những nhóm alkyl

28.

Hiệu ứng cảm ứng +I thường xảy ra trong các hợp chất

a)

Các hợp chất có nhóm alkyl.

b)

Các hợp chất có nhóm mang điện tích âm.

c)

Các hợp chất có nhóm alkyl và mang điện tích âm.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Hiệu ứng cảm ứng −I có trong hợp chất

a)

Hợp chất có nhóm không no.

b)

Hợp chất có nhóm mang điện tích dương.

c)

Hợp chất có những nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Lực acid của một hợp chất hữu cơ giảm khi

a)

Hiệu ứng +I tăng.

b)

Hiệu ứng −I tăng.

c)

Hiệu ứng −C tăng.

31.

Lực base của một hợp chất hữu cơ tăng khi

a)

Hiệu ứng +I giảm.

b)

Hiệu ứng +I tăng.

c)

Hiệu ứng −I tăng.

d)

Hiệu ứng +H tăng.

32.

Dạng hình học của phân tử amoniac

a)

Hình tứ giác

b)

Hình tứ diện

c)

Hình chóp đáy tứ diện

d)

Đường thẳng

33.

Dạng hình học của phân tử acetilen

a)

Hình tứ giác

b)

Hình tứ diện

c)

Hình chóp đáy tứ diện

d)

Đường thẳng

34.

Dạng hình học của phân tử methan

a)

Hình tam giác

b)

Hình tứ diện

c)

Hình chóp đáy tứ diện

d)

Đường thẳng

35.

Có bao nhiêu nguyên tử carbon lai hóa sp2 trong phân tử aspirin:

a)

10

b)

8

c)

6

d)

4

36.

Có bao nhiêu nguyên tử lai carbon hóa sp3 trong phân tử ampicillin:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

Có bao nhiêu nguyên tử lai carbon hóa sp2 trong phân tử ampicillin:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Nhận định nào sau đây về liên kết σ là sai:

a)

Có thể được tạo thành giữa orbitals s và orbitals p

b)

Liên kết σ bền vững hơn liên kết π

c)

Có thể được tạo thành giữa orbitals p và orbitals p

d)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết σ

39.

Nhận định nào sau đây về liên kết π là đúng:

a)

Có thể được tạo thành giữa orbitals s và orbitals p

b)

Liên kết π bền vững hơn liên kết σ

c)

Hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết π có thể quay tự do quanh trục liên kết

d)

Sự xen phủ nằm ở hai bên trục nối hạt nhân liên kết được gọi là liên kết π

40.

Trong phân tử vinylacetylene CH2=CH–C≡CH, nguyên tử carbon có các trạng thái lai hóa:

a)

sp3, sp

b)

sp3, sp2

c)

sp2, sp

d)

sp2

41.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:

a)

CH4, CH3OH, CH3Cl

b)

CH3NH2, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3NH2, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3Cl, CH3COOH

42.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:

a)

C6H5OH, CH3OH, CH3NHCH3

b)

CH3OCH3, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3OCH3, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3OH, HCOOH

43.

Dãy chất nào sau đây có liên kết hydro:

a)

C6H5OH, CH3OH, CH3NHCH3

b)

CH3OCH3, CH3OH, CH3Cl

c)

CH3OCH3, CH3OH, CH3COOH

d)

CH3NH2, CH3OC6H5, HCOOH

44.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất sau (A: o-nitrophenol; B: p-nitrophenol):

a)

Chất B tan trong nước nhiều hơn so với chất A

b)

Chất A tan trong nước nhiều hơn so với chất B

c)

Chất B tan trong benzen nhiều hơn so với chất A

d)

Độ tan của hai chất A và B trong benzen là giống nhau

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của hai chất sau (A: o-nitrophenol; B: p-nitrophenol):

a)

Chất B có nhiệt độ nóng chảy cao hơn chất A

b)

Chất A có nhiệt độ sôi cao hơn chất B

c)

Chất B có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn chất A

d)

Nhiệt độ nóng chảy của hai chất A và B là giống nhau

46.

o-Nitrophenol (A) ít tan trong nước hơn p-nitrophenol (B) vì:

a)

o-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm tăng khả năng tạo liên kết hydro với nước

b)

o-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng tạo liên kết hydro với nước

c)

p-Nitrophenol có liên kết hydro nội phân tử nên làm giảm khả năng tạo liên kết hydro với nước

d)

p-Nitrophenol có liên kết hydro liên phân tử nên có khả năng tạo liên kết hydro với nước

47.

Hãy cho biết nguyên nhân ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn ete etylic.

a)

Ancol etylic có khối lượng riêng cao hơn ete etylic.

b)

Ancol etylic có khối lượng phân tử cao hơn ete etylic.

c)

Ancol etylic có liên kết hydro liên phân tử.

d)

Ancol etylic có liên kết hydro nội phân tử.

48.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về quy tắc bát tử.

a)

Tất cả các phân tử đều tuân theo quy tắc bát tử.

b)

Chỉ có electron hoá trị mới cần thỏa mãn quy tắc bát tử.

c)

Muốn thỏa mãn quy tắc tất cả các nguyên tử phải đạt 8 electron lớp ngoài cùng.

d)

Quy tắc bát tử chỉ áp dụng trong liên kết cộng hoá trị.

49.

Nhận xét nào sau đây về lai hoá sp3 là đúng.

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hoá là 109°28'.

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hoá là 109°28'.

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đôi và có góc lai hoá là 120°.

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon chỉ có liên kết đơn và có góc lai hoá là 120°.

50.

Nhận xét nào sau đây về lai hoá sp2 là đúng.

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 180°.

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 120°.

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 120°.

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 180°.

51.

Nhận xét nào sau đây về lai hoá sp là đúng.

a)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 180°.

b)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết ba và có góc lai hoá là 120°.

c)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 120°.

d)

Thường gặp ở nguyên tử carbon có 1 liên kết đôi và có góc lai hoá là 180°.

52.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng −I tăng dần: −I, −Cl, −Br, −F.

a)

−I, −Br, −Cl, −F

b)

−F, −Cl, −Br, −I

c)

−I, −Cl, −Br, −F

d)

−F, −Br, −Cl, −I

53.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng −I giảm dần: −OR, −NR2, −CH3, −F.

a)

−CH3, −NR2, −OR, −F

b)

−F, −OR, −NR2, −CH3

c)

−OR, −F, −CH3, −NR2

d)

−NR2, −CH3, −F, −OR

54.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng −I giảm dần: —C≡CR, —C≡N, —CR=CR2, —CR2—CR3.

a)

—C≡N, —C≡CR, —CR=CR2, —CR2—CR3

b)

—CR2—CR3, —CR=CR2, —C≡CR, —C≡N

c)

—C≡CR, —CR=CR2, —CR2—CR3, —C≡N

d)

—C≡N, —CR2—CR3, —CR=CR2, —C≡CR

55.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần: —CH3, —C2H5, —CH2CH2CH3, —CH(CH3)2, —C(CH3)3.

a)

—CH3, —C2H5, —CH2CH2CH3, —CH(CH3)2, —C(CH3)3

b)

—C(CH3)3, —CH(CH3)2, —CH2CH2CH3, —C2H5, —CH3

c)

—CH3, —C2H5, —C(CH3)3, —CH(CH3)2, —CH2CH2CH3

d)

—C(CH3)3, —CH(CH3)2, —CH2CH2CH3, —CH3, —C2H5

56.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo hiệu ứng +I tăng dần: —CH3, —C2H5, —C(CH3)3, —O¯.

a)

—CH3, —C2H5, —C(CH3)3, —O¯

b)

—C(CH3)3, —C2H5, —CH3, —O¯

c)

—O¯, —CH3, —C2H5, —C(CH3)3

d)

—O¯, —C(CH3)3, —C2H5, —CH3

57.

Sắp xếp thứ tự của dãy nhóm sau theo hiệu ứng +I tăng dần: –CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –NR.

a)

–CH3, –C2H5, –C(CH3)3, –NR

b)

–C(CH3)3, –C2H5, –CH3, –NR

c)

–NR, –CH3, –C2H5, –C(CH3)3

d)

–NR, –C(CH3)3, –C2H5, –CH3

58.

Giải thích vì sao hiệu ứng +I tăng dần theo dãy –CH3 < –CH2–CH3 < –CH(CH3)2 < –C(CH3)3.

a)

Hiệu ứng +I tăng khi độ phân nhánh tăng.

b)

Do số lượng carbon của gốc ankyl tăng.

c)

Do tất cả nguyên tử carbon đều có lai hóa sp3.

d)

Vì chúng là những gốc hydrocacbon no.

59.

Chọn dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I dựa trên sự khác nhau về lai hóa của carbon (sp > sp2 > sp3).

a)

–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3

b)

+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2

c)

–F > –Cl > –NR2 > –CH3

d)

–F > –OR > –NR2 > –CH3

60.

Chọn dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I do nhóm mang điện tích dương (+) có –I mạnh hơn nhóm cùng cấu tạo nhưng không mang điện tích.

a)

–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3

b)

+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2

c)

–F > –Cl > –NR2 > –CH3

d)

–F > –OR > –NR2 > –CH3

61.

Chọn dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng –I do nguyên tử có độ âm điện lớn hơn gây –I lớn hơn.

a)

–C≡C–R, –CH=CH2, –CH2–CR3

b)

+–OR2 > –OR ; +–NR3 > –NR2

c)

–F > –Cl > –NR2 > –CH3

d)

Có 2 dãy sắp xếp đúng

62.

Nhóm nào sau đây có hiệu ứng –C.

a)

–CH2CH3

b)

–NHCH3

c)

–OCH3

d)

–CN

63.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp p – π.

a)

CH2=CH–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH2–CH=CH2

c)

CH2=CH–Cl

d)

CH2=C=CH2–CH3

64.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp p – π. Hình A: vòng benzen mang nhóm –OH (phenol). Hình B: vòng benzen mang nhóm –CH=CH2 (styren). Hình C: vòng benzen mang nhóm –CH2Cl (benzyl clorua). Hình D: vòng benzen mang nhóm –CH3 (toluen).

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

65.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp p – π. Hình A: pyridin. Hình B: pyrrol (NH trong vòng năm cạnh). Hình C: benzen. Hình D: vòng cyclopentadien có hai liên kết đôi.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

66.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π – π. Hình A: cyclohexen. Hình B: cyclohexanol. Hình C: cyclopentadien với hai liên kết đôi liên hợp. Hình D: chlorocyclohexan.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

67.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π–π?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH2=CH-Cl

d)

CH2=C=CH2-CH3

68.

Chất nào sau đây có hệ thống liên hợp π–π? Mỗi lựa chọn thể hiện dưới dạng hình: A) công thức CH2=CH-Cl; B) hình tam giác biểu diễn một vòng 3 cạnh; C) vòng benzen với các nối đôi xen kẽ; D) vòng 6 cạnh có nguyên tử Cl gắn cạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Cho các nhóm thế: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng cảm ứng +I là nhóm nào?

a)

III

b)

III, IV

c)

I, V

d)

I

70.

Cho các nhóm thế: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng cảm ứng –I là nhóm nào?

a)

III

b)

V

c)

IV, V

d)

III, V

71.

Cho các nhóm thế: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng –I và +C là nhóm nào?

a)

II, III

b)

IV, V

c)

III, V

d)

III, IV

72.

Cho các nhóm thế: (I) -C2H5; (II) -C≡N; (III) -Br; (IV) -OCH3; (V) -CF3; (VI) -NO2. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng –I và –C là nhóm nào?

a)

II, VI

b)

II, V

c)

II, IV

d)

V, VI

73.

Cho các nhóm thế: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng +I và +H là nhóm nào?

a)

I, VI

b)

I

c)

VI

d)

I, V

74.

Cho các nhóm thế: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng –I là nhóm nào?

a)

VI

b)

IV

c)

V

d)

IV, V

75.

Cho các nhóm thế: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen chỉ có thể tạo hiệu ứng –I và +C là nhóm nào?

a)

IV, VI

b)

IV, V

c)

III, IV

d)

III, VI

76.

Cho các nhóm thế: (I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl. Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo hiệu ứng –I và –C là nhóm nào?

a)

IV, VI

b)

III, V

c)

II, III

77.

Nhóm –NH2 trong phân tử anilin có thể gây ra hiệu ứng gì? (Hình vòng benzene gắn –NH2 ở vị trí 1)

a)

+ I và + C

b)

+ I và – C

c)

– I và – C

d)

– I và + C

78.

Nhóm –SO3H trong phân tử acid benzensulfonic có thể gây ra hiệu ứng gì? (Hình vòng benzene gắn –SO3H ở vị trí 1)

a)

+ I và + C

b)

+ I và – C

c)

– I và – C

d)

– I và + C

79.

Nguyên nhân làm cho trifluorethanol có lực acid mạnh hơn ethanol là do:

a)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng – I

b)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + I

c)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng – C

d)

Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + C

80.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid giảm dần: CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CH2CH2COOH

a)

CH3CH2COOH, CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH

b)

CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH

c)

CH3CH2COOH, FCH2CH2COOH, CH3CHFCH2COOH, CH3CH2CHFCOOH

d)

FCH2CH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CHFCOOH, CH3CHFCH2COOH

81.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

a)

ICH2COOH, ClCH2COOH, BrCH2COOH, FCH2COOH, CH3COOH

b)

CH3COOH, ICH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

c)

FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, CH3COOH

d)

CH3COOH, FCH2COOH, BrCH2COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

82.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

a)

CH3COOH, HCOOH, (CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH

b)

(CH3)3CCOOH, CH3CH2COOH, CH3COOH, HCOOH

c)

HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH

d)

CH3CH2COOH, (CH3)3CCOOH, HCOOH, CH3COOH

83.

Sắp xếp thứ tự của dãy chất sau theo chiều lực acid tăng dần: (CH3)3CCOOH, FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH

a)

ICH2COOH, ClCH2COOH, CH3COOH, FCH2COOH, (CH3)3CCOOH

b)

(CH3)3CCOOH, ICH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

c)

FCH2COOH, CH3COOH, ClCH2COOH, ICH2COOH, (CH3)3CCOOH

d)

(CH3)3CCOOH, CH3COOH, ICH2COOH, ClCH2COOH, FCH2COOH

84.

Chất có lực acid mạnh nhất trong dãy chất sau là:

a)

CH3CH2COOH

b)

ClCH2CH2COOH

c)

ClCH2COOH

d)

CH3COOH

85.

Chất có lực acid mạnh nhất trong dãy chất sau là:

a)

CH3COOH

b)

ClCH2COOH

c)

CF3COOH

d)

C6H5COOH

86.

Hiệu ứng cảm lần lượt của các nhóm -CH3, -COO-, -Br, -NH3+ được ký hiệu là:

a)

+ I – I + I + I

b)

+ I + I – I – I

c)

– I – I + I + I

d)

– I + I – I + I

87.

Độ dài liên kết cộng hóa trị tăng theo thứ tự nào sau đây:

a)

C–F < C–Cl < C–Br < C–I

b)

C–F < C–Br < C–Cl < C–I

c)

C–I < C–Cl < C–Br < C–F

d)

C–Br < C–Cl < C–I < C–F

88.

Sắp xếp độ dài liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử carbon theo trật tự đúng:

a)

C–C > C=C > C≡C

b)

C≡C > C=C > C–C

c)

C–C > C≡C > C=C

d)

C≡C > C–C > C=C

89.

Độ dài liên kết σ giữa nguyên tử carbon với một nguyên tử khác phụ thuộc vào trạng thái lai hóa của carbon. Trật tự đúng về độ dài là:

a)

C(sp3)–H > C(sp2)–H > C(sp)–H

b)

C(sp3)–H < C(sp2)–H < C(sp)–H

c)

C(sp3)–H > C(sp)–H > C(sp2)–H

d)

C(sp2)–H > C(sp)–H > C(sp2)–H

90.

Những chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydro với nước? Hình minh họa gồm bốn cấu trúc lần lượt đánh số 1 đến 4.

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 3, 4

91.

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro liên phân tử trong dung môi không phân cực thì:

a)

Liên kết hydro liên phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

b)

Liên kết hydro liên phân tử không bị cắt đứt

c)

Liên kết hydro liên phân tử vẫn tồn tại

d)

Liên kết hydro liên phân tử tăng lên

92.

Khi pha loãng hợp chất có liên kết hydro nội phân tử thì:

a)

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt hoàn toàn

b)

Liên kết hydro nội phân tử vẫn được bảo toàn

c)

Liên kết hydro nội phân tử bị cắt đứt một phần

d)

Liên kết hydro nội phân tử tăng lên

93.

Tại sao liên kết hydro nội phân tử chỉ xảy ra với cis‑cyclopentan‑1,2‑diol mà không xảy ra với trans‑cyclopentan‑1,2‑diol?

a)

Hai nhóm hydroxyl ở vị trí cis xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

b)

Hai nhóm hydroxyl ở vị trí trans xa nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

c)

Hai nhóm hydroxyl ở vị trí cis gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

d)

Hai nhóm hydroxyl ở vị trí trans gần nhau nên dễ tạo được liên kết hydro nội phân tử

94.

Ethylene glycol HOCH2–CH2OH có cấu dạng che khuất (gauche) bền hơn cấu dạng đối (anti) vì:

a)

Có thể hình thành liên kết hydro nội phân tử giữa hai nhóm –OH

b)

Tương tác đẩy lập thể giữa hai nhóm –OH giảm trong dạng che khuất

c)

Tăng lực tương tác Van der Waals giữa hai carbon trong dạng che khuất

d)

Mômen lưỡng cực tổng bằng 0 trong dạng che khuất