wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (trang 0)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

2.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:

a)

đồng (Cu)

b)

nhôm (Al)

c)

bạc (Ag)

d)

vàng (Au)

3.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

4.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?

a)

tungsten (W)

b)

đồng (Cu)

c)

sắt (Fe)

d)

kẽm (Zn)

5.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

6.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

7.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

8.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch:

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

9.

Dung dịch phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là:

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

10.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

11.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là:

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

12.

Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ là:

a)

K

b)

Na

c)

Zn

d)

Al

13.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxygen là:

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

14.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

a)

Fe

b)

Ba

c)

Cu

d)

Mg

15.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

16.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a)

Na, Mg, Zn

b)

Al, Zn, Na

c)

Mg, Al, Na

d)

Pb, Al, Mg

17.

Cho dãy các kim loại sau Au, K, Mg, Ag, Fe, Cu. Có bao nhiêu kim loại đứng sau H?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu:

a)

Zn, Pb, Au

b)

Al, Zn, Fe

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

19.

Phương pháp điện phân nóng chảy được sử dụng để điều chế các kim loại có tính chất:

a)

Bất kỳ trong dãy hoạt động

b)

hoạt động hóa học trung bình

c)

hoạt động hóa học yếu

d)

hoạt động hóa học mạnh

20.

Trong các đơn chất kim loại sau đây, chất nào hoạt động hóa học mạnh nhất?

a)

Sodium

b)

Iron

c)

Aluminium

d)

Magnesium

21.

Phương pháp nhiệt luyện được sử dụng để điều chế các kim loại có tính chất:

a)

hoạt động hóa học mạnh

b)

hoạt động hóa học trung bình

c)

hoạt động hóa học yếu nhưng đứng sau H

d)

hoạt động hóa học rất mạnh đứng trước Mg

22.

Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

a)

Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba

b)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

c)

Mg, K, Fe, Al, Na

d)

Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

23.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

24.

Có 1 mẫu dung dịch FeSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4, có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại nào?

a)

Zn

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

25.

Các cặp sau cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnCl2

b)

Zn + CuCl2

c)

Fe + ZnCl2

d)

Zn + ZnCl2

26.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Na, Fe, Ca, Ba

b)

K, Na, Ba, Ca

c)

K, Na, Ca, Zn

d)

Cu, Ag, Na, Fe

27.

Gang và thép là hợp kim của

a)

nhôm với đồng

b)

sắt với carbon

c)

carbon với silicon

d)

sắt với nhôm

28.

Quặng manhetit chứa

a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO

29.

Quặng hematite chứa

a)

Fe(OH)3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO

30.

Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

a)

CaCO3 → CaO + CO2

b)

CaO + SiO2 → CaSiO3

c)

CaO + CO2 → CaCO3

d)

CaSiO3 → CaO + SiO2

31.

Nguyên tắc sản xuất thép là

a)

Làm tăng hàm lượng C có trong gang.

b)

Làm giảm hàm lượng C có trong gang.

c)

Làm giảm hàm lượng các nguyên tố C, Si, Mn… có trong gang.

d)

Làm giảm hàm lượng của Fe có trong gang.

32.

Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim?

a)

Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim.

b)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

c)

Thép là hợp kim của Fe và C.

d)

Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim.

33.

Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% – 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là

a)

gang trắng

b)

thép

c)

gang xám

d)

inox

34.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

35.

Trong hợp kim duy–ra, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

a)

Mg

b)

Al

c)

Mn

d)

Cu

36.

Có 3 mẫu hợp kim: Fe – Al; K – Na; Cu – Mg. Hoá chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên là

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch MgCl2

37.

Nguyên tố nào sau đây thường được dùng để tạo ra thuốc trị tiêu chảy?

a)

Carbon (C)

b)

Hydrogen (H)

c)

Nitrogen (N)

d)

Oxygen (O)

38.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí H2

b)

Khí N2

c)

Khí O2

d)

Khí CO2

39.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Sát trùng nước sinh hoạt

b)

Làm bình chữa cháy

c)

Sản xuất nước Javel

d)

Tẩy trắng sợi, giấy, vải

40.

Người ta sử dụng carbon vào trong các máy lọc nước là carbon có tính

a)

Hấp thụ

b)

Hoà tan

c)

Hấp phụ

d)

Xâm lấn

41.

Nồng suất chlorine cho phép của chlorine trong nguồn nước sinh hoạt là

a)

0,1 mg/l

b)

0,2 mg/l

c)

0,35 mg/l

d)

0,55 mg/l

42.

Trong tự nhiên, carbon có độ cứng lớn nhất khi ở dạng đơn chất nào?

a)

Than chì

b)

Than hoạt tính

c)

Kim cương

d)

Sợi carbon

43.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng của sulfur (lưu huỳnh)?

a)

Bình chữa cháy

b)

Khẩu trang

c)

Sản xuất sulfuric acid

d)

Điện cực

44.

Dãy đơn chất nào thuộc đơn chất phi kim?

a)

C, N2, S, Fe

b)

Cl2, O2, H2, P

c)

Mg, S, P, Cl2

d)

Al, Zn, Cu, O

45.

So sánh tính dẫn điện của sắt và lưu huỳnh?

a)

Tốt hơn

b)

Kém hơn

c)

Giống nhau

d)

Không thể so sánh

46.

Khi bị oxi hoá, đơn chất phi kim sẽ tạo ra

a)

Oxide base

b)

Acid

c)

Oxide acid

d)

Base

47.

Chất hữu cơ là

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

c)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

48.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

b)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

d)

Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

49.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH3Cl

b)

CH4

c)

CO

d)

CH3COONa

50.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3

51.

Nhóm các chất đều gồm các hợp chất hữu cơ là

a)

K2CO3, CH3COOH, C2H6, C2H6O

b)

C6H6, Ca(HCO3)2, C2H5Cl, CH3OH

c)

CH3Cl, C2H6O, C3H8, CH3COONa

d)

C2H4, CH4, C3H7Br, CO2

52.

Công thức cấu tạo của một chất cho biết điều gì?

a)

Chỉ cho biết thành phần của phân tử.

b)

Cho biết số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

Cho biết nguyên tố hoá học trong phân tử.

d)

Cho biết trật tự liên kết và cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

53.

Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?

a)

C2H4Br

b)

CH3Br

c)

C3H5Br2

d)

C2H5Br

54.

Rượu ethylic (ethyl alcohol) có công thức là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3ONa

d)

C2H5ONa

55.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có bao nhiêu hợp chất hữu cơ và bao nhiêu hợp chất vô cơ?

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

56.

Alkane là

a)

Hydrocacbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocacbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocacbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocacbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

57.

Khí methane còn có tên gọi là

a)

Khí đốt

b)

Khí bùn ao

c)

Khí cháy

d)

Khí gây nổ

58.

Khi bị đốt cháy hoàn toàn, alkane tạo ra

a)

CO2 và H2O

b)

CO và H2O

c)

C và H2O

d)

C và H2

59.

Trong khí biogas, thành phần chủ yếu là

a)

Ethane (C2H6)

b)

Methane (CH4)

c)

Butane (C4H10)

d)

Pentane (C5H12)

60.

Ở nhiệt độ cao, các alkane bị oxi hoá bởi

a)

H2

b)

Cl2

c)

O2

d)

C4H10

61.

Công thức tổng quát của alkane là gì?

a)

CnH2n2C_nH_{2n-2}

b)

CnH2n+2C_nH_{2n+2}

c)

CnH2nC_nH_{2n}

d)

CnH2n+1C_nH_{2n+1}

62.

Ethane là hợp chất alkane có công thức phân tử nào?

a)

C2H2C_2H_2

b)

C2H4C_2H_4

c)

C2H6C_2H_6

d)

C2H6OC_2H_6O

63.

Một số alkane ( CH4CH_4 , C4H10C_4H_{10} ) thường được dùng làm nhiên liệu vì lý do nào?

a)

Rẻ tiền

b)

Khi cháy tỏa nhiều nhiệt

c)

Khó cháy

d)

Dễ kiếm

64.

Khí thải của động cơ có chứa những chất nào gây ô nhiễm môi trường?

a)

H2OH_2O , CO2CO_2 và các alkane

b)

CO2CO_2 , các alkane, NO2NO_2 , SO2SO_2 , …

c)

COCO , CO2CO_2 , H2OH_2O

d)

H2H_2 , COCO , các alkane

65.

Chất nào được sử dụng trong bật lửa gas?

a)

Ethane ( C2H6C_2H_6 )

b)

Methane ( CH4CH_4 )

c)

Butane ( C4H10C_4H_{10} )

d)

Pentane ( C5H12C_5H_{12} )

66.

Khí thải của động cơ có chứa những chất nào gây ô nhiễm môi trường?

a)

Hơi nước, carbon dioxide và alkane

b)

Carbon monoxide, alkane, các oxide của nitrogen

c)

Carbon dioxide, carbon monoxide và hơi nước

d)

Hydrogen, carbon monoxide và alkane

67.

Phản ứng cháy của alkane tạo ra những chất nào?

a)

Carbon dioxide và nước

b)

Carbon monoxide và nước

c)

Carbon và nước

d)

Carbon và hydrogen

68.

Alkene không phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

Br2Br_2

b)

Cl2Cl_2

c)

NaClNaCl

d)

H2H_2

69.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3

b)

CH3CH=CH2CH_3-CH{=}CH_2

c)

CH3CHCH_3\equiv CH

d)

CH2=C=CH2CH_2{=}C{=}CH_2

70.

Phản ứng của bromine với ethylene thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng tách

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng phân hủy

71.

Trong quá trình chín, các trái cây sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí nào?

a)

Methane

b)

Ethane

c)

Ethylene

d)

Acetylene

72.

Phản ứng đặc trưng của ethylene là loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng phân hủy

73.

Trong phân tử ethylene, giữa hai nguyên tử carbon có loại liên kết nào?

a)

Một liên kết đơn

b)

Một liên kết đôi

c)

Hai liên kết đôi

d)

Một liên kết ba

74.

Alkene là các hydrocarbon có công thức chung nào?

a)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (n ≥ 1)

b)

CnH2nC_nH_{2n} (n ≥ 2)

c)

CnH2nC_nH_{2n} (n ≥ 3)

d)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (n ≥ 2)

75.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm nào?

a)

Mạch hở, có một liên kết ba CCC\equiv C

b)

Mạch vòng, có một liên kết đôi C=CC{=}C

c)

Mạch hở, có một liên kết đôi C=CC{=}C

d)

Mạch vòng, chỉ có liên kết đơn

76.

Trùng hợp ethylene thu được chất nào?

a)

Polychloroethylene (PVC)

b)

Polypropylene (PP)

c)

Polyethylene (PE)

d)

Polyvinyl acetate (PVA)

77.

Ethylene không được dùng để

a)

Tổng hợp ethylic alcohol.

b)

Sản xuất dung môi hữu cơ.

c)

Kích thích quả mau chín.

d)

Sản xuất cao su buna.

78.

Dãy nào sau đây gồm các nhiên liệu:

a)

xăng, khí gas, dầu hỏa.

b)

xăng, đá vôi, dầu hỏa.

c)

dầu hỏa, quặng, khí gas.

d)

dầu hỏa, gỗ, quặng.

79.

Để dập tắt xăng dầu cháy người ta sẽ: (1) Phun nước vào ngọn lửa. (2) Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa. (3) Phá cát lên ngọn lửa. Phương án phù hợp là:

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (2).

c)

(1) và (3).

d)

(1).

80.

Những tính chất sau, tính chất nào không phải là của dầu mỏ?

a)

Có nhiệt độ sôi thấp và xác định.

b)

Chất lỏng.

c)

Nhẹ hơn nước.

d)

Không tan trong nước.

81.

Khi chế biến dầu mỏ để tăng thêm lượng xăng người ta dùng phương pháp

a)

chưng cất dầu mỏ.

b)

chưng cất không khí lỏng.

c)

chưng cất phân đoạn dầu mỏ.

d)

cracking dầu mỏ.

82.

Sự cố tràn dầu do chìm tàu chở dầu là thảm họa môi trường vì:

a)

Do dầu không tan trong nước.

b)

Do dầu sôi ở những nhiệt độ khác nhau.

c)

Do dầu nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước cản sự hòa tan của khí oxygen làm các sinh vật dưới nước bị chết

d)

Dầu lan rộng trên mặt nước bị sóng, gió cuốn đi xa rất khó xử lý.

83.

Đốt hoàn toàn V lít (ở đkc) khí thiên nhiên có chứa 96% CH4; 2% N2 và 2% CO2 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta thu được 29,4 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

7,59 lít.

b)

7,44 lít.

c)

4,96 lít.

d)

74,37 lít.

84.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

d)

Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.