wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

“................... là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật, áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể”.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Quy Quy phạm xã hội

2.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do.................. có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các............., được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Cơ quan nhà nước – quy tắc xử sự riêng.

b)

Cá nhân – quy tắc xử sự chung.

c)

Cơ quan nhà nước – quy tắc xử sự chung.

d)

Tổ chức – quy tắc xử sự chung.

3.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở...................., áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp.......................... đối với chủ thể.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật – pháp luật.

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý.

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật – pháp lý.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật – pháp lý.

4.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật do:

a)

Pháp nhân ban hành.

b)

Cá nhân ban hành.

c)

Tổ chức ban hành.

d)

Cơ quan nhà nước ban hành.

5.

Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Quy tắc xử sự chung.

b)

Quy tắc xử sự riêng.

c)

Quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng

d)

Quy tắc xử sự cụ thể.

6.

Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

Một lần.

b)

Nhiều lần.

c)

Hai lần.

d)

Ba lần.

7.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật................. vào việc thực hiện.

a)

Phụ thuộc.

b)

Vừa phụ thuộc vừa không phụ thuộc.

c)

Không phụ thuộc.

d)

Có thể phụ thuộc.

8.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

Nhiều lần.

b)

Hai lần.

c)

Ba lần.

d)

Một lần.

9.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được ban hành trên cơ sở:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm tập quán

10.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định đối với chủ thể:

a)

Biện pháp trách nhiệm

b)

Biện pháp trách nhiệm pháp lý

c)

Biện pháp kinh tế

d)

Biện pháp cưỡng chế

11.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định cụ thể:

a)

Chủ thể

b)

Năng lực chủ thể

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Quyền và nghĩa vụ pháp luật

12.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật áp dụng vào cụ thể:

a)

Ba trường hợp

b)

Hai trường hợp

c)

Nhiều trường hợp

d)

Từng trường hợp

13.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành

14.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

b)

Văn bản được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

d)

Văn bản quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

15.

Quan hệ pháp luật là những quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật, trong đó các bên tham gia có các cụ thể:

a)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Quyền chủ thể

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Quyền công dân

16.

Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật cho phép chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình:

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc

c)

Cấm

d)

Yêu cầu

17.

Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác:

a)

Cho phép

b)

Lựa chọn

c)

Bắt buộc

d)

Không bắt buộc

18.

Quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

b)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với nhà nước

c)

Là quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh

d)

Chỉ là quan hệ đạo đức

19.

Chủ thể quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là nhà nước

b)

Chỉ là cá nhân

c)

Là cá nhân hoặc tổ chức

d)

Chỉ là tổ chức

20.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Năng lực pháp luật là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Năng lực hành vi là khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Năng lực hành vi là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Không có khẳng định đúng

21.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

b)

Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

c)

Nam, nữ đủ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

d)

Nam, nữ đủ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

22.

Theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý:

a)

17 tuổi

b)

16 tuổi

c)

14 tuổi

d)

15 tuổi

23.

Kết hôn là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Quyền của công dân

c)

Nghĩa vụ của công dân

d)

Một hợp đồng dân sự

24.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý

b)

Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc

c)

Quyền chủ thể là khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

Quyền chủ thể không do pháp luật quy định

25.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Nghĩa vụ pháp lý là khả năng lựa chọn những cách xử sự

b)

Nghĩa vụ pháp lý là cách xử sự bắt buộc

c)

Nghĩa vụ pháp lý là quyền chủ thể

d)

Nghĩa vụ chủ thể không do pháp luật quy định

26.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Chỉ là những lợi ích vật chất

b)

Chỉ là những lợi ích tinh thần

c)

Có thể là lợi ích vật chất hoặc tinh thần

d)

Chỉ là lợi ích vật chất, không có lợi ích tinh thần

27.

Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

Yêu cầu các chủ thể có liên quan thực hiện nghĩa vụ

d)

Yêu cầu các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền, lợi ích của mình

28.

Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

d)

Có thể bị áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước khi không thực hiện nghĩa vụ chủ thể

29.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Những hành vi bất hợp pháp

b)

Những hành vi hợp pháp

c)

Sự biến

d)

Tất cả

30.

Quan hệ pháp luật ........................ điều chỉnh.

a)

Chỉ do các quy phạm đạo đức

b)

Chỉ do các quy phạm tôn giáo

c)

Chỉ do các quy phạm tín ngưỡng

d)

Do các quy phạm pháp luật

31.

Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:

a)

Là quan hệ có ý chí

b)

Xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

d)

Gồm A, B và C

32.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và .................

a)

Khách thể

b)

Vật thể

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

33.

Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có:

a)

Công dân và người nước ngoài

b)

Công dân và người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài và người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

34.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ lúc nào?

a)

Khi sinh ra

b)

Khi 15 tuổi

c)

Khi 16 tuổi

d)

Khi 18 tuổi

35.

Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Nghĩa vụ pháp lý

b)

Cách xử sự bắt buộc

c)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

Không do pháp luật quy định

36.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền chủ thể

b)

Cách xử sự bắt buộc

c)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

Không do pháp luật quy định

37.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Căn cứ chỉ làm phát sinh quan hệ pháp luật

b)

Căn cứ chỉ làm chấm dứt quan hệ pháp luật

c)

Căn cứ chỉ làm thay đổi quan hệ pháp luật

d)

Căn cứ chỉ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật

38.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:

a)

Từ khi sinh ra

b)

Trước khi sinh ra

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

39.

Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện:

a)

Khi được cấp con dấu và mã số thuế

b)

Cùng với năng lực pháp luật

c)

Khi có quyết định thành lập pháp nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân gia đình giữa vợ và chồng là:

a)

Nam nữ chung sống với nhau

b)

Nam nữ có con với nhau

c)

Nam nữ tổ chức đám cưới

d)

Nam nữ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

41.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Mặt chủ quan và chủ thể quan

c)

Chủ thể, khách thể và nội dung

d)

Khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

42.

Năng lực pháp luật là:

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Thuộc tính pháp lý

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

43.

... là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các bên tham gia đáp ứng được những điều kiện do Nhà nước quy định, có quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý.

a)

Pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp lý

44.

Sự biến pháp lý là những sự kiện thực tế:

a)

Không phản ánh ý chí của con người.

b)

Phản ánh ý chí của con người.

c)

Được pháp luật quy định.

d)

Không phản ánh ý chí của con người và được pháp luật quy định

45.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện ma túy

b)

Nghiện rượu

c)

Bị tâm thần

d)

Từ 0 đến 6 tuổi

46.

Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện rượu

b)

Từ 0 đến 6 tuổi

c)

Tâm thần

d)

Cả A, B, C

47.

Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao động khi:

a)

Từ đủ 14 tuổi.

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

48.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Trên 18 tuổi.

d)

Trên 21 tuổi.

49.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật là:

a)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể trong trường hợp cụ thể.

d)

Cả A, B và C

50.

Ở các quốc gia khác nhau:

a)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều khác nhau.

b)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều giống nhau.

c)

Năng lực pháp luật của chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức .

52.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

53.

Năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Thu hẹp dần theo độ tuổi.

b)

Mở rộng dần theo độ tuổi.

c)

Không phụ thuộc độ tuổi

d)

A, B, C đều đúng.

54.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc:

a)

Sức khỏe;

b)

Độ tuổi

c)

Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A, B và C

55.

Ở Việt Nam, tuổi đi nghĩa vụ quân sự của công dân nam từ:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi

56.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ hôn nhân gia đình là:

a)

Vợ chồng ly thân

b)

Vợ chồng ly hôn

c)

Vợ chồng chia tài sản

d)

A, B, C đều sai

57.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ vay tiền là:

a)

Người vay đã trả đủ tiền vay và lãi

b)

Người vay đề nghị gia hạn thời hạn vay

c)

Người cho vay mất tích

d)

A, B và C đều sai

58.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ thừa kế là:

a)

Người để lại di sản chết

b)

Người để lại di sản viết di chúc

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

59.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi cá nhân có năng lực pháp luật như nhau

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật khác nhau, phụ thuộc độ tuổi của cá nhân đó

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

60.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Chủ thể

d)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

61.

A tặng cho B một căn nhà để làm nơi thờ cúng. Khách thể quan hệ pháp luật là:

a)

Là ngôi nhà;

b)

Là A;

c)

Mong muốn tặng cho của A và mong muốn nhận tài sản của B

d)

Là B

62.

A bán cho B một chiếc xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật này gồm:

a)

Chiếc xe máy.

b)

Tiền trả mua xe máy.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng.

63.

A bán cho B một ngôi nhà. Đáp án nào không phải là quyền chủ thể của A trong quan hệ pháp luật:

a)

Được nhận tiền bán ngôi nhà từ B.

b)

Yêu cầu B thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi B không thực hiện nghĩa vụ.

d)

Phải giao tiền cho B

64.

Chủ thể sẽ không thể tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật nếu

a)

Có năng lực pháp luật nhưng bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Không có năng lực pháp luật và có năng lực hành vi

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

65.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải sự biến pháp lý

a)

Bão

b)

c)

Sóng thần

d)

Kết hôn

66.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải là hành vi pháp lý

a)

Ly hôn

b)

Kết hôn

c)

Bán tài sản

d)

Động đất

67.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến pháp lý

a)

Cướp, giật tài sản

b)

Tặng, cho tài sản

c)

Núi lửa, động đất gây thiệt hại về tài sản

d)

Thuê nhà

68.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là hành vi pháp lý

a)

Thiên tai

b)

Xây dựng trái phép

c)

Giông bão, sét đánh

d)

Sập cầu

69.

A ký kết hợp đồng lao động với công ty B. Sau một năm làm việc, công ty B đơn phương cho A thôi việc. Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ lao động trên là

a)

Hành vi pháp lý

b)

Sự biến pháp lý

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không có sự kiện pháp lý

70.

Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đầy đủ các điều kiện

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản riêng và chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó

c)

Có người đại diện hợp pháp theo pháp luật

d)

Gồm A, B và C

71.

Năng lực pháp luật của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi

a)

Thành lập

b)

Giải thể

c)

Phá sản

d)

Ngừng hoạt động

72.

Năng lực hành vi của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi

a)

Cùng thời điểm với năng lực pháp luật của pháp nhân

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Ngừng hoạt động

73.

Chọn nhận định đúng

a)

Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật

b)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật đối ngoại

c)

Nhà nước tham gia một số quan hệ pháp luật quan trọng

d)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật sở hữu công

74.

Chọn nhận định đúng

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền

d)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân

75.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là

a)

Tổ chức xã hội

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

76.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

A, B, C đều sai

77.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

A, B, C đều sai

78.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

79.

Sử dụng pháp luật là

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu

d)

Cả A, B, C đều sai

80.

Thực hiện pháp luật gồm

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Cả A, B và C

81.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật

a)

Giết người

b)

Không buôn bán ma túy

c)

Bầu cử

d)

Cả A, B và C

82.

Đây là hình thức thi hành pháp luật

a)

Trộm cắp tài sản

b)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Kết hôn

d)

Cả A, B, C

83.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật

a)

In ấn tài liệu trái phép

b)

Giết người

c)

Khiếu nại

d)

Không buôn lậu

84.

Chọn nhận định đúng

a)

Tổ chức xã hội không có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

b)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

c)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được Nhà nước trao quyền

d)

Cả A, B, C đều sai

85.

Hình thức áp dụng pháp luật

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt-cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt-cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước

c)

Là hoạt động mang tính cá biệt-cụ thể và thể hiện quyền lực nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

86.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật

a)

Đóng thuế

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

c)

Buôn bán ma túy

d)

Cả A, B, C

87.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật

a)

Không trộm cắp tài sản

b)

Kết hôn

c)

Khiếu nại

d)

Xử phạt vi phạm hành chính

88.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đóng thuế

b)

Cướp giật tài sản.

c)

Khiếu nại.

d)

Cả A, B, C.

89.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật

a)

Tòa án giải quyết tranh chấp dân sự

b)

Tố cáo.

c)

Không tham ô.

d)

Cả A, B, C

90.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giải quyết tranh chấp thương mại

b)

Vận chuyển ma túy.

c)

Buôn lậu.

d)

Cả A, B, C

91.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có chủ thể là cá nhân hoặc tổ chức bất kỳ:

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thực hiện pháp luật - Sử dụng pháp luật - Tuân thủ pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật - Sử dụng pháp luật

d)

Cả A, B, C

92.

Chọn nhận định đúng:

a)

Cơ quan, tổ chức bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

b)

Chỉ cơ quan, cá nhân được Nhà nước trao quyền mới có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

c)

Cơ quan bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

d)

Cả A, B, C đều sai.

93.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Hai người đi đăng ký kết hôn.

b)

Xác nhận di chúc của Ủy ban nhân dân

c)

Đóng thuế.

d)

Đăng ký kết hôn và xác nhận di chúc.

94.

Hình thức thực hiện pháp luật này chỉ có dạng hành vi là không hành động:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

95.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức tuân thủ pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật cho phép.

b)

Quy phạm pháp luật cấm.

c)

Quy phạm pháp luật bắt buộc.

d)

Cả A, B, C.

96.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là:

a)

Quy phạm cho phép

b)

Quy phạm bắt buộc.

c)

Quy phạm cấm.

d)

Cả A, B, C.

97.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có tính thụ động:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

98.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức áp dụng pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật cấm.

b)

Quy phạm pháp luật cho phép.

c)

Tất cả các loại quy phạm pháp luật

d)

A, B, C đều sai.

99.

Chủ thể có quyền lựa chọn xử sự trong hình thức thực hiện pháp luật này:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật.

100.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Mua bán tài sản

b)

Xúi giục người khác tự sát

c)

Khủng bố

d)

Cả A, B, C

101.

Hành vi vi phạm quy chế của tổ chức xã hội:

a)

Không bao giờ vi phạm pháp luật.

b)

Có thể vi phạm pháp luật

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

102.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ.

b)

Mục đích.

c)

Lỗi

d)

Cả A, B, C.

103.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi - thiệt hại cho xã hội.

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.

104.

Chọn nhận định đúng:

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi.

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi.

d)

Cả A, B, C đều sai

105.

....................là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

a)

Mục đích.

b)

Động cơ

c)

Mục tiêu.

d)

Cả A, B, C đều sai.

106.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng.

107.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người.

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Cả A, B, C

108.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Lỗi.

b)

Mục đích.

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Động cơ.

109.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Mối liên hệ hành vi - hậu quả

110.

Xác định mục đích của vi phạm pháp luật: Không có tiền tiêu xài nên A sử dụng xe máy đi cướp giật tài sản của B.

a)

Có tiền để tiêu xài.

b)

Cướp tài sản của B.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

111.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A là con nợ giết B là chủ nợ để trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.

a)

Tước đoạt tính mạng của B.

b)

Trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

112.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: Vì ghen tuông trong quan hệ tình cảm, A dùng súng AK bắn chết B.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.

b)

Gây thương tích cho B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Cả A, B, C đều sai.

113.

Xác định lỗi: Đứa trẻ 5 tuổi nghịch lửa làm cháy nhà hàng xóm A.

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Không có lỗi.

d)

Cả A, B, C đều sai.

114.

Xác định lỗi: B là người tâm thần, thích ăn khoai nướng. Một hôm B đốt nhà hàng xóm để nướng khoai.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

115.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 2 giờ so với giờ quy định.

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

116.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm những bộ phận nào?

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Chủ thể và khách thể.

c)

Gia đình, quy định, chế tài.

d)

Cả A và B.

117.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B.

a)

Chiếc xe máy.

b)

Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của B.

c)

Quyền sử dụng xe máy của B.

d)

Cả A, B, C đều sai.

118.

Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ.

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

119.

Xác định lỗi: Trong lúc chờ bơm xăng, A hút thuốc gây hỏa hoạn.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý do quá tự tin.

120.

Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?

a)

Lợi ích vật chất mà hai bên hướng tới.

b)

Lợi ích tinh thần mà hai bên hướng tới.

c)

Quan hệ xã hội bị hành vi vi phạm xâm hại.

d)

Cả A, B, C đều sai.

121.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Người tâm thần giết người.

b)

Giết người vì phòng vệ chính đáng.

c)

Giết người do mâu thuẫn cá nhân.

d)

Cả A, B, C đều sai.

122.

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể nào thực hiện, xâm hại đến các quan hệ nào được bảo vệ?

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện – quan hệ pháp luật.

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện – quan hệ xã hội.

c)

Chủ thể 18 tuổi thực hiện – quan hệ pháp luật.

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện – quan hệ xã hội.

123.

Vi phạm nào sau đây có dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác ăn trộm.

b)

Không đóng thuế.

c)

Giết người.

d)

Đe dọa giết người.

124.

Hành vi vi phạm pháp luật có mối quan hệ với đạo đức như thế nào?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức.

b)

Có thể vi phạm đạo đức.

c)

Không bao giờ vi phạm tôn giáo.

d)

Cả A, B, C đều sai.

125.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành những nhóm nào?

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.

b)

Tội phạm.

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.

126.

Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới đối tượng nào?

a)

Quan hệ ngoại giao.

b)

Quan hệ gia đình.

c)

Mọi quan hệ trong đời sống xã hội.

d)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

127.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Vi phạm điều lệ Đảng CSVN.

b)

Vi phạm điều lệ Đoàn TNCS HCM.

c)

Vi phạm tín điều tôn giáo.

d)

Vi phạm nội quy, quy chế trường Đại học.

128.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng nào?

a)

Vật chất.

b)

Tinh thần.

c)

Tinh thần hoặc vật chất.

d)

Cả A, B và C đều sai.

129.

Các hình thức lỗi gồm những gì?

a)

Lỗi chủ quan.

b)

Lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp.

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả và lỗi vô ý do quá tự tin.

d)

Cả B và C đều đúng.

130.

... là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật.

a)

Mặt khách quan.

b)

Chủ thể.

c)

Mặt chủ quan.

d)

Khách quan.

131.

Do mâu thuẫn cá nhân, A mua thuốc trừ sâu về dự định thả vào lu nước nhà B, nhưng do sợ hãi nên chưa thực hiện và vẫn giữ thuốc trừ sâu trong nhà mình. Hành vi của A thuộc trường hợp nào?

a)

Hành vi của A là vi phạm pháp luật

b)

Hành vi của A không phải vi phạm pháp luật

c)

Hành vi của A có lỗi

d)

Cả A, B và C đều sai

132.

Chọn nhận định đúng về vi phạm pháp luật.

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi do cá nhân thực hiện

b)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

d)

Cả A, B, C đều đúng

133.

Theo Bộ luật Hình sự 2016, chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là ai?

a)

Tổ chức là pháp nhân thương mại

b)

Tổ chức không phải pháp nhân

c)

Người tâm thần

d)

Cá nhân chưa có năng lực trách nhiệm pháp lý

134.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Ý định trộm cắp tài sản của người khác

b)

Hành vi gây thương tích cho người khác của người tâm thần

c)

Hành vi trốn thuế

d)

Cả A, B, C

135.

Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức nhà nước bị công an bắt quả tang thuộc loại vi phạm nào?

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỉ luật