wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về an sinh xã hội và bảo hiểm (lớp 12)

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện thì được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ thai sản

b)

Bệnh nghề nghiệp

c)

Chế độ tử tuất

d)

Tai nạn lao động

2.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Địa vị xã hội khi tham gia

b)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Vị thế xã hội lúc tham gia

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội

3.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)

Chính sách việc làm, thu nhập

c)

Chính sách hỗ trợ giáo dục

d)

Chính sách giảm nghèo

4.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

Chính sách giải quyết việc làm

5.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

b)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội

6.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

ổn định được nguồn tài chính

c)

chiếm đoạt tài sản của nhau

d)

thu được nhiều lợi nhuận

7.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách trợ giúp việc làm

d)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm

8.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Chất lượng cuộc sống

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

An sinh xã hội

d)

Thượng tầng xã hội

9.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm dân sự

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thương mại

10.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và vận động

b)

Tự nguyện và cưỡng chế

c)

Vận động và tự nguyện

d)

Tự nguyện và bắt buộc

11.

Đối với sự phát triển kinh tế và xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải

b)

Nâng cao chất lượng đời sống

c)

Giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân

12.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Quyền uy

b)

Bắt buộc

c)

Cưỡng chế

d)

Tự nguyện

13.

Loại hình dịch vụ trong đó cơ sở cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Thất nghiệp

c)

Phát triển kinh tế

d)

Bảo hiểm

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh

b)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội

c)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc "số đông bù số ít"

d)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh

15.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số

b)

Chính sách khoa học và công nghệ

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm

16.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo

b)

Chính sách hỗ trợ xã hội

c)

Chính sách hỗ trợ giáo dục

d)

Chính sách việc làm, thu nhập

17.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

lợi nhuận

b)

rủi ro

c)

quyền lợi

d)

phạm tội

18.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

Nhà nước thực hiện

b)

đoàn thể thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

người dân thực hiện

19.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Phúc lợi xã hội

c)

An sinh xã hội

d)

Văn hóa xã hội

20.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên

b)

tăng nguồn thu ngân sách

c)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống

21.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Xóa bỏ định kiến về giới

b)

Hướng chế độ phụ cấp khu vực

c)

Chia đều lợi nhuận khu vực

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ

22.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

c)

Nhà nước đứng ra tổ chức

d)

doanh nghiệp tư nhân tổ chức

23.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

chi phí khám chữa bệnh

b)

tiền trợ cấp theo quy định

c)

toàn bộ số tiền đã đóng

d)

bảo hiểm thất nghiệp

24.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

b)

Chính sách giải quyết việc làm

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

25.

Loại hình bảo hiểm nào nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm y tế.

26.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

phòng ngừa rủi ro.

b)

phòng ngừa thất nghiệp.

c)

xóa đói giảm nghèo.

d)

xóa bỏ nhà tạm.

27.

Nội dung nào không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

Đảm bảo an toàn tài chính.

b)

Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

Gia tăng bạo lực giới.

d)

Ổn định vật chất, tinh thần.

28.

Nội dung nào không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai sản.

b)

Trợ cấp tai nạn lao động.

c)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

d)

Trợ cấp ốm đau.

29.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào để phục vụ cho phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nhiều lao động thất nghiệp.

d)

Nguồn vốn nhàn dỗi.

30.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

ổn định và tăng thu.

b)

mất cân đối thu chi.

c)

chi tiêu nhiều hơn.

d)

không bị thâm hụt.

31.

Việc Nhà nước có biện pháp mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách giáo dục.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội.

d)

Chính sách tài chính công.

32.

Nội dung nào không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

33.

Nội dung nào không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

c)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

d)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

34.

Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm thương mại.

35.

Nội dung nào không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Thúc đẩy tín dụng đen.

b)

Ổn định tài chính cá nhân.

c)

Huy động vốn dài hạn.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

36.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

hậu quả của người được bảo hiểm.

b)

quy mô của công ty bảo hiểm.

c)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

d)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

37.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp tử tuất.

b)

trợ cấp tai nạn lao động.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

38.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào đối với đối tượng được hưởng?

a)

Ngăn ngừa rủi ro.

b)

Phòng ngừa biến cố.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

39.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

gia tăng giàu nghèo.

b)

từ bỏ cuộc sống.

c)

mặc cảm và tự ti.

d)

ổn định cuộc sống.

40.

Việc Nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách thất nghiệp.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

41.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

b)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

c)

Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mọi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

d)

Bảo hiểm tài sản giúp quản lý doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

42.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

43.

Nội dung nào không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

d)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

44.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

b)

tiền hỗ trợ khi về già.

c)

tiền lương hưu hàng tháng.

d)

số tiền đã đóng bảo hiểm.

45.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khi cuộc đời gặp hậu quả tổn thất.

b)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.

c)

Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế – xã hội.

d)

Bảo hiểm giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

46.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện.

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

d)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

47.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào?

a)

trợ cấp thai sản.

b)

trợ cấp lưu trú.

c)

trợ cấp thất nghiệp.

d)

trợ cấp tái lại.

48.

Đối với sự phát triển kinh tế – xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

thúc đẩy tình trạng lạm phát.

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội.

49.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

b)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

c)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

d)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

50.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và ai?

a)

Cơ quan quản lý lao động.

b)

Thân nhân người lao động.

c)

Người đào tạo lao động.

d)

Người sử dụng lao động.

51.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp làm gì?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Bảo vệ người lao động.

c)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm.

52.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.

b)

Hỗ trợ hoạt động tư pháp.

c)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hằng tháng.

53.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ nào?

a)

Thu nhập tối đa.

b)

Việc làm tối thiểu.

c)

Y tế tối thiểu.

d)

Bảo hiểm tối thiểu.

54.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

Chính sách tiền tệ.

b)

Phương tiện điều hành.

c)

Thủ đoạn chính trị.

d)

Công cụ quản lý.

55.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi bị mất việc, nếu đủ điều kiện sẽ nhận được gì?

a)

Lương hưu hằng tháng.

b)

Phí bảo hiểm đã đóng.

c)

Trợ cấp khám chữa bệnh.

d)

Tiền trợ cấp thất nghiệp.

56.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp cá nhân điều gì?

a)

Ổn định tài chính.

b)

Đổi vận may mắn.

c)

Được thỏa trả đầy đủ.

d)

Được hỗ trợ trị bệnh.

57.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau hoặc xảy ra tai nạn sẽ nhận được gì?

a)

Thanh toán khám, chữa bệnh.

b)

Tiền mặt để chi tiêu hằng ngày.

c)

Trợ cấp thai sản, ốm đau.

d)

Lương hưu hằng tháng.

58.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội, trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.

b)

Ốm đau hoặc tai nạn lao động.

c)

Do hết tuổi lao động theo quy định.

d)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

59.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây có hoạt động chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đã ký?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

60.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự gì?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Bất công xã hội.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Vi phạm dân quyền.

61.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm là giúp mỗi cá nhân nếu không may gặp rủi ro có thể làm gì?

a)

Ổn định cuộc sống và tài chính.

b)

Tăng nhanh thu nhập bất thường.

c)

Né tránh mọi rủi ro trong tương lai.

d)

Không cần tuân thủ nghĩa vụ đóng phí.

62.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

63.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

c)

Chính sách về bảo hiểm.

d)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

64.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hằng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm y tế.

65.

Xét về bản chất, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.

b)

có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

c)

có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

d)

là một loại hình của dịch vụ tài chính.

66.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm con người.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

67.

Đọc thông tin và trả lời: Bà H là lao động tự do sống trên địa bàn thị Y. Sau một thời gian khám bệnh và điều trị tại bệnh viện K, bà H cầm trên tay hóa đơn, chứng từ thanh toán bảo hiểm y tế với số tiền 80 triệu đồng. Kết quả sau khi điều trị, bà đã được thanh toán gần một nửa chi phí điều trị gần 50 triệu đồng, thuộc đối tượng đóng tự trả 20%. Bà xúc động nói thêm: “Nhờ có sự tư vấn của cán bộ bảo hiểm xã hội, cách đây 5 tháng tôi có mua một tấm thẻ bảo hiểm y tế nay nhờ có tấm thẻ BHYT này mà tôi không trở thành gánh nặng tài chính của các con khi ốm đau, đến bây giờ bản thân tôi mới thấm thía cái câu khẩu hiệu: ‘BHYT đóng góp khi lành để dành khi ốm. Có thẻ BHYT, mình được lo lại rất nhiều về viện phí, chất lượng khám chữa bệnh cũng tương đồng với dịch vụ, tôi mong rằng mọi người nên tham gia BHYT để được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, bản thân, gia đình một cách tốt nhất’.” Câu hỏi: Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là

a)

bắt buộc.

b)

được tài trợ.

c)

được vĩnh viễn.

d)

tự nguyện.

68.

Đọc thông tin ở trên về bà H. Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

69.

Đọc thông tin ở trên về bà H. Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

70.

Đọc thông tin và trả lời: Ông N từng tham gia đóng BHXH bắt buộc, sau đó ông nghỉ tham gia Hội Nông dân thị trấn khi một thời gian 15 năm, chưa đủ điều kiện về số năm đóng BHXH để có chế độ hưu trí (tối thiểu 20 năm). Cuối năm 2022, ông quyết định tham gia BHXH tự nguyện, nhờ sự kiện tri theo đuổi đóng đủ số năm quy định, giờ đây ông N chính thức được nhận lương hưu. Ông chia sẻ: “Sau khi được tư vấn cán bộ BHXH huyện, trường hợp của tôi có 2 phương án lựa chọn, 1 là hưởng BHXH 01 lần, hai là đóng 1 lần BHXH tự nguyện những năm còn thiếu. Sau khi nghe cán bộ BHXH phân tích, tôi suy nghĩ và bàn bạc với gia đình, ông quyết định đóng BHXH tự nguyện một lần cho những năm còn thiếu. Sau khi hoàn thành thủ tục đóng tiền, ít ngày sau tôi nhận tháng lương hưu đầu tiên với số tiền hơn 1,8 triệu đồng. Với khoản lương hưu này giúp tôi có thêm khoản thu nhập để lo cuộc sống hằng ngày. Ngoài ra, tôi còn được cấp thẻ BHYT chăm sóc sức khỏe trọn đời.” Câu hỏi: Ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và trọn đời.

b)

Tự nguyện và trả góp.

c)

Bắt buộc và tự nguyện.

d)

Bắt buộc và trả góp.

71.

Đọc thông tin ở trên về ông N. Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

72.

Đọc thông tin ở trên về ông N. Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

73.

Đọc thông tin và trả lời: Chia sẻ về quyết định tham gia BHXH tự nguyện, chị D cho biết, trước đây chị làm công nhân đã có 10 năm tham gia BHXH bắt buộc và sau khi nghỉ việc chị không còn được tham gia nữa. Nghỉ việc ở nhà, chị chuyển sang bán hàng ăn để mưu sinh hằng ngày. Công việc vất vả, thức khuya dậy sớm khiến sức khỏe chị ngày một yếu đi. Lúc này chị bắt đầu nghĩ tới và tham gia BHXH tự nguyện. Tính đến nay chị đã đóng được 5 năm, mỗi lần đều đóng theo quý, mỗi quý hơn 600 nghìn. Không những tham gia BHXH tự nguyện, chị còn tham gia cả BHYT hộ gia đình. Nói về lợi ích của việc tham gia những loại hình bảo hiểm trên, chị D xúc động cho hay: Tôi cũng vừa mới mổ u được vài tháng. Đến khi bị bệnh tôi mới thấy sự hữu ích của những loại hình bảo hiểm này. Cứ hoàn cảnh như hiện nay, khi hết tuổi lao động mà không tham gia các loại hình bảo hiểm của nhà nước sẽ không biết lấy gì nuôi thân nếu như không có nguồn thu ổn định. Câu hỏi: Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm dân sự.

74.

Đọc thông tin ở trên về chị D. Các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia có đặc điểm chung nào dưới đây?

a)

Được hưởng ngay sau khi đóng phí.

b)

Do Nhà nước tổ chức.

c)

Do cá nhân triển khai.

d)

Bắt buộc đối với mọi công dân.

75.

Đọc thông tin ở trên về chị D. Thông tin cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và tài trợ.

b)

Thất nghiệp và tự nguyện.

c)

Tự nguyện và tài trợ.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

76.

Đọc thông tin và trả lời: Trong năm 2023, toàn tỉnh M đã giải quyết việc làm mới cho hơn 8.000 lao động, trong 5 năm đã tạo việc làm cho 41.394 lao động, đạt 103% so với kế hoạch. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã giảm từ 5%5{\%} xuống còn 4,54%4{,}54{\%} . Tỉ lệ sử dụng thời gian lao động ở khu vực nông thôn tăng dần, đạt 75% tăng lên 85%. Chương trình mục tiêu giảm nghèo của tỉnh triển khai có hiệu quả các chính sách, chương trình hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo, vùng nghèo. Đa số hộ nghèo được nâng cao nhận thức, cố gắng tự học tập kinh nghiệm trong sản xuất, tự tạo việc làm để vươn lên thoát nghèo, cải thiện điều kiện sống và sinh hoạt. Kết quả giảm nghèo của toàn tỉnh trong 5 năm đã vượt mục tiêu đề ra, giảm từ 38.085 hộ nghèo, chiếm tỉ lệ 28,4%28{,}4{\%} xuống còn 18.048 hộ nghèo. Câu hỏi: Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách bảo hiểm y tế.

c)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

d)

Chính sách ưu đãi thuế doanh nghiệp.

77.

Câu 1: Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội.

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

78.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Tăng thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống.

79.

Câu 5: Đọc thông tin sau và trả lời. Hệ thống bảo hiểm xã hội ngày càng được quan tâm phát triển với nội dung và hình thức phong phú, nhằm chia sẻ rủi ro và trợ giúp thiết thực cho người tham gia; số người tham gia bảo hiểm bắt buộc tăng nhanh; bảo hiểm y tế tăng nhanh; hỗ trợ các đối tượng yếu thế được trợ giúp rộng hơn; kinh phí trợ giúp được huy động từ ngân sách nhà nước và xã hội. Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của quá trình phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Thu nhập theo đầu người.

80.

Câu 5: Đọc thông tin sau và trả lời. Hệ thống bảo hiểm xã hội là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội. Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách bảo hiểm.

81.

Câu 5: Đọc thông tin sau và trả lời. Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

82.

Câu 1: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: a) Nội dung sau đây về chị D là đúng hay sai? "Chị D đã tham gia BHXH bắt buộc 10 năm; sau khi nghỉ việc, chị không thể tiếp tục tham gia nên việc bỏ không tham gia là hợp lý."

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 1: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: b) Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Câu 1: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: c) Do tham gia bảo hiểm xã hội nên khi nhập viện mổ khối u, chị D được hưởng trợ cấp ốm đau.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Câu 1: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: d) Loại hình bảo hiểm y tế mà chị D tham gia là loại hình bảo hiểm y tế bắt buộc đối với mọi gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Câu 2: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: a) Ông H quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để được hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Câu 2: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: b) Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu 2: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: c) Ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Câu 2: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: d) Việc liên hợp đồng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Câu 3: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: a) Loại hình bảo hiểm xã hội mà chị E tham gia trước khi nghỉ việc là bảo hiểm xã hội tự nguyện.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Câu 3: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: b) Chị E tham gia bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện nên được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Câu 3: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: c) Trước khi nghỉ việc, chị E không tham gia bảo hiểm y tế.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Câu 3: Câu trả lời đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai: d) Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Xác định Đúng hay Sai: Việc hỗ trợ kinh phí và các đối tượng là người có công và thân nhân là thực hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Xác định Đúng hay Sai: Tăng trưởng kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Xác định Đúng hay Sai: Việt Nam vừa chú trọng phát triển kinh tế vừa quan tâm thực hiện chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Xác định Đúng hay Sai: Ngân sách nhà nước là nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách giáo dục và y tế: Việc phát triển hệ thống y tế dự phòng là phù hợp với chính sách bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách giáo dục và y tế: Chính sách ưu tiên cho trẻ em dưới 66 tuổi, người cao tuổi từ 8080 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách giáo dục và y tế: Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp với chính sách an sinh xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách giáo dục và y tế: Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách nhà ở xã hội: Bảo đảm nhà ở ổn định cho người dân là nội dung cơ bản của chính sách trợ giúp xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách nhà ở xã hội: Cần có chính sách bảo hiểm về nhà ở để hỗ trợ người có thu nhập thấp vay vốn mua nhà ổn định cuộc sống.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách nhà ở xã hội: Thực hiện chính sách về nhà ở cho người dân chính là thực hiện tốt chỉ số về tiến bộ xã hội đối với sự phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Xác định Đúng hay Sai theo nội dung về chính sách nhà ở xã hội: Giải quyết vấn đề nhà ở xã hội là trách nhiệm của toàn xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai