wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LDN (1)

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Dưới góc độ pháp lý thì kinh doanh là việc thực hiện quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi một cách nào sau đây?

a)

Thường xuyên và liên tục một số hoặc tất cả các công đoạn đầu tư trên

b)

Liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư

c)

Thường xuyên một số hoặc tất cả các công đoạn đầu tư trên

d)

Chuyên nghiệp một số hoặc tất cả các công đoạn đầu tư trên

2.

Chủ thể kinh doanh phải tiến hành đăng ký kinh doanh, ngoại trừ loại nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Hộ kinh doanh có thu nhập thấp

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ kinh doanh dịch vụ tư vấn kế toán

3.

Vốn tối thiểu mà pháp luật quy định được gọi là gì?

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn pháp định

c)

Vốn cố định

d)

Vốn lưu động

4.

Mỗi doanh nghiệp chỉ có gì?

a)

Một trụ sở chính

b)

Một chi nhánh

c)

Một người đại diện theo pháp luật

d)

Một văn phòng đại diện

5.

Luật Doanh nghiệp đang có hiệu lực thi hành là văn bản nào?

a)

Luật Doanh nghiệp năm 1999

b)

Luật Doanh nghiệp năm 2005

c)

Luật Doanh nghiệp năm 2020

d)

Luật Doanh nghiệp năm 2014

6.

Trong nền kinh tế thị trường, Luật Kinh tế có vai trò là công cụ để Nhà nước kiểm soát toàn bộ hoạt động của các chủ thể kinh doanh và bắt buộc mọi chủ thể kinh doanh phải thực hiện hoạt động kinh doanh theo chỉ tiêu Nhà nước giao. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chị M thành lập một doanh nghiệp để thực hiện hoạt động kinh doanh, nên chị M là chủ thể của quan hệ pháp luật kinh tế. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Loại chủ thể kinh doanh nào được nhận định là có số lượng lớn nhưng quy mô nhỏ và đơn giản?

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

9.

Phương pháp điều chỉnh cơ bản của Luật Kinh tế là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp quyền uy và phương pháp phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận và phương pháp mệnh lệnh

d)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp thỏa thuận

10.

Chị M thành lập một doanh nghiệp để thực hiện hoạt động kinh doanh, nên chị M là chủ thể kinh doanh. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhóm quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế?

a)

Nhóm quan hệ xã hội phát sinh giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về kinh tế với các chủ thể kinh doanh

b)

Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

c)

Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình kinh doanh giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

d)

Phương án A, B, C đều đúng

12.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế không bao gồm nhóm quan hệ xã hội nào sau đây?

a)

Các quan hệ xã hội và hành vi vì mục đích cạnh tranh trên thị trường

b)

Các quan hệ xã hội diễn ra trong quá trình hình thành, tổ chức, quản lý của các chủ thể kinh doanh

c)

Các quan hệ xã hội diễn ra trong quá trình tổ chức và thực hiện các giao dịch kinh tế

d)

Các quan hệ xã hội diễn ra trong quá trình giải quyết tranh chấp dân sự

13.

Trong nền kinh tế thị trường, Luật Kinh tế có vai trò cụ thể hóa đường lối của Đảng; tạo hành lang pháp lý cho các chủ thể kinh doanh, điều chỉnh và giải quyết các tranh chấp trong kinh doanh; tạo môi trường để các chủ thể được hoàn toàn tự do kinh doanh mọi ngành nghề, lĩnh vực. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phương án nào sau đây là sai khi nói về ông X và ông Y trong trường hợp ông X và ông Y cùng nhau góp vốn thành lập một doanh nghiệp?

a)

Ông X và ông Y là chủ thể kinh doanh

b)

Ông X và ông Y là Giám đốc của doanh nghiệp

c)

Ông X là chủ thể kinh doanh, ông Y là nhà đầu tư

d)

Các phương án A, B, C đều đúng

15.

Loại chủ thể kinh doanh nào được xem là chủ thể chủ yếu và điển hình của quan hệ pháp luật kinh tế?

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

16.

Loại chủ thể kinh doanh nào được xem là chủ thể có hoạt động mang tính xã hội, tập thể?

a)

Doanh nghiệp

b)

Hợp tác xã

c)

Hộ kinh doanh

d)

Hộ gia đình

17.

Nội dung của Luật Kinh tế không bao gồm các chế định pháp lý về vấn đề nào sau đây?

a)

Tổ chức, quản lý, thủ tục giải quyết phá sản đối với các chủ thể kinh doanh

b)

Hoạt động của các quỹ từ thiện

c)

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại

d)

Các phương án A, B, C đều sai

18.

Theo số liệu thống kê hiện nay, loại chủ thể kinh doanh nào có số lượng nhiều nhất?

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ gia đình

19.

Chủ thể của quan hệ pháp luật kinh tế bao gồm:

a)

Thương nhân, doanh nhân, cá nhân kinh doanh

b)

Cơ quan nhà nước có chức năng quản lý kinh tế

c)

Chủ thể kinh doanh, các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế và tổ chức, cá nhân khác có liên quan

d)

Doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã

20.

Chủ thể nào sau đây không phải là chủ thể kinh doanh:

a)

Công ty TNHH

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

c)

Hợp tác xã

d)

Hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân

21.

Nguồn của pháp luật kinh tế bao gồm:

a)

Văn bản hành chính; tập quán; án lệ; các điều ước quốc tế

b)

Văn bản do cơ quan nhà nước ban hành; tập quán; án lệ; các điều ước quốc tế

c)

Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán thương mại; án lệ; các điều ước quốc tế

d)

Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán thương mại; bản án có hiệu lực pháp luật; các điều ước quốc tế

22.

Khái niệm Luật Doanh nghiệp:

a)

Là tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh liên quan đến kinh tế

b)

Là việc thực hiện liên tục một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, quản lý và tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Là tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, quản lý và tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Phương án A, B, C đều sai

23.

Phương án nào sau đây là đúng:

a)

Chủ thể kinh doanh là chủ thể duy nhất của quan hệ pháp luật kinh tế

b)

Pháp luật kinh tế chỉ điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

c)

Cán bộ, công chức, viên chức không được thực hiện bất kỳ hoạt động kinh doanh nào

d)

Người nước ngoài vẫn có thể đầu tư kinh doanh tại Việt Nam theo quy định của pháp luật

24.

Chủ thể kinh doanh là:

a)

Những cá nhân, tổ chức theo quy định của pháp luật được thực hiện các hoạt động kinh doanh

b)

Tài sản đưa vào kinh doanh

c)

Việc thực hiện liên tục một số hoặc hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm

d)

Là cá nhân theo quy định của pháp luật

25.

Cơ quan thuế đặt may đồng phục cho nhân viên ngành thuế tại một doanh nghiệp may mặc do mình quản lý thuế. Vậy phương pháp được sử dụng để điều chỉnh quan hệ này là phương pháp mệnh lệnh. Nhận định này đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, vốn điều lệ là:

a)

Tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty TNHH, công ty hợp danh; là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần

b)

Tổng giá trị tài sản công ty tạo lập được trong suốt quá trình kinh doanh

c)

Mức vốn tối thiểu doanh nghiệp phải có theo quy định để được kinh doanh ngành nghề nào đó, còn được gọi là điều kiện về vốn

d)

Tổng giá trị tài sản của công ty, bao gồm: tài sản do các thành viên công ty góp vào công ty; tài sản công ty tạo lập được trong suốt quá trình kinh doanh; tài sản công ty có được thông qua các kênh huy động vốn

27.

Loại hình doanh nghiệp nào có quyền phát hành các loại cổ phiếu

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty cổ phần

d)

Phương án A, B, C đều đúng

28.

Nguyên tắc trong đặt tên doanh nghiệp là:

a)

Không được vi phạm đạo đức, thuần phong mỹ tục

b)

Không trùng với tên doanh nghiệp khác trong phạm vi tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở

c)

Phải được đặt bằng Tiếng Việt

d)

Phương án A, B, C đều đúng

29.

Ngành, nghề nào sau đây không thuộc danh mục ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh:

a)

Kinh doanh pháo nổ

b)

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

c)

Kinh doanh casino

d)

Kinh doanh mại dâm

30.

Loại hình doanh nghiệp nào không có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn:

a)

Công ty TNHH, công ty hợp danh, công ty tư nhân

b)

Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân

c)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty TNHH một thành viên

d)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

31.

Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện hiện nay được quy định tại văn bản luật nào?

a)

Luật Doanh nghiệp 2014

b)

Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Luật Đầu tư 2014

d)

Luật Đầu tư 2020

32.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, chủ thể nào sau đây có quyền thành lập doanh nghiệp

a)

Cán bộ, công chức, viên chức

b)

Người chưa thành niên

c)

Tổ chức không có tư cách pháp nhân

d)

Phương án A, B, C đều sai

33.

Luật Doanh nghiệp 2020 quy định việc thành lập doanh nghiệp được thực hiện theo trình tự:

a)

Người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

b)

Người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp; cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp thực hiện thủ tục nộp thuế và công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp, cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp thực hiện thủ tục nộp thuế và công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tại cơ quan đăng ký kinh doanh; cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

34.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, phương án nào sau đây là đúng khi nói về tài sản góp vốn:

a)

Tài sản góp vốn bắt buộc phải là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng

b)

Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ có thể được dùng để góp vốn vào doanh nghiệp

c)

Không được sử dụng công nghệ, bí quyết kỹ thuật để góp vốn vào doanh nghiệp

d)

Các chủ thể không phải làm thủ tục chuyển quyền sở hữu tài sản khi góp vốn vào doanh nghiệp

35.

Trong CTCP, cổ đông nào sau đây có quyền biểu quyết

a)

Cổ đông ưu đãi hoàn lại

b)

Cổ đông phổ thông

c)

Mọi cổ đông trong công ty

d)

Cổ đông ưu đãi cổ tức

36.

Nếu CTCP chỉ có một người đại diện theo pháp luật thì người đó sẽ là:

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc (TGD)

b)

Trưởng ban kiểm soát

c)

Cổ đông có số lượng cổ phần nhiều nhất

d)

Giám đốc (TGD)

37.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

a)

Cổ phần phổ biến

b)

Cổ phần phổ thông

c)

Cổ phần thông dụng

d)

Cổ phần đa số

38.

Cổ đông sở hữu loại cổ phần ưu đãi hoàn lại có quyền:

a)

Dự họp Đại hội đồng cổ đông

b)

Đề cử người vào Hội đồng quản trị

c)

Được chia cổ tức của công ty

d)

Đề cử người vào Ban kiểm soát

39.

Chủ thể nào sau đây có quyền thành lập CTCP tại Việt Nam:

a)

Tổ chức, cá nhân Việt Nam trừ các trường hợp bị pháp luật cấm

b)

Tổ chức, cá nhân Việt Nam được pháp luật cho phép

c)

Tổ chức, cá nhân, trừ các trường hợp bị pháp luật cấm

d)

Tổ chức, cá nhân được pháp luật cho phép

40.

Giám đốc công ty cổ phần:

a)

Phải là cổ đông của công ty

b)

Phải là cổ đông sáng lập của công ty

c)

Phải là người lao động của công ty

d)

Không nhất thiết phải là cổ đông của công ty

41.

Công ty cổ phần bị giải thể theo quyết định của

a)

Tất cả các cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Giám đốc/ Tổng giám đốc

42.

Công ty cổ phần phải có tối thiểu

a)

2 cổ đông

b)

3 cổ đông

c)

4 cổ đông

d)

Không giới hạn

43.

Công ty cổ phần có chế độ trách nhiệm:

a)

Hữu hạn

b)

Hỗn hợp

c)

Vô hạn

d)

Bằng toàn bộ tài sản hiện có

44.

Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày

a)

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

b)

Nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Bắt đầu tiến hành hoạt động kinh doanh

45.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

d)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

46.

Cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ấn định hằng năm được gọi là

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

47.

Cổ phần có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phần phổ thông được gọi là

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

48.

Cổ phần được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu của người sở hữu được gọi là:

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

49.

Người được sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết trong công ty cổ phần

a)

Cổ đông sáng lập

b)

Tổ chức được Chính phủ ủy quyền

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

50.

Loại cổ phần không được phép chuyển nhượng là

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

51.

Tại thời điểm thanh toán đủ số cổ phần đã đăng ký mua, cổ đông công ty cổ phần được cấp:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Giấy chứng nhận phần vốn góp

d)

Cổ phần

52.

Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty cổ phần bao gồm:

a)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

b)

Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát

c)

Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

d)

Đại hội thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát

53.

Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là

a)

Hội đồng quản trị

b)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Tổng giám đốc

54.

Hội đồng quản trị là:

a)

Cơ quan có quyết định cao nhất của công ty

b)

Cơ quan quản lý công ty

c)

Cơ quan kiểm tra, giám sát các hoạt động của công ty

d)

Cơ quan điều hành công việc kinh doanh hàng ngày của công ty

55.

Chủ tịch Hội đồng quản trị do:

a)

Đại hội đồng cổ đông bầu ra

b)

Hội đồng quản trị bầu ra

c)

Ban kiểm soát bầu ra

d)

Tổng giám đốc bổ nhiệm

56.

Giám đốc/ Tổng giám đốc công ty cổ phần do:

a)

Đại hội đồng cổ đông bổ nhiệm hoặc thuê

b)

Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc thuê

c)

Ban kiểm soát bổ nhiệm hoặc thuê

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc thuê

57.

Giám đốc/ Tổng giám đốc công ty cổ phần là:

a)

Người quản lý công ty

b)

Người điều hành công việc kinh doanh hàng ngày của công ty

c)

Người có quyền quyết định cao nhất của công ty

d)

Người giám sát công ty

58.

Chủ thể nào sau đây có quyền triệu tập họp Hội đồng quản trị

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Giám đốc

c)

Ban kiểm soát

d)

Tổng giám đốc

59.

Ban kiểm soát công ty cổ phần do:

a)

Đại hội đồng cổ đông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

b)

Hội đồng quản trị bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm

c)

Giám đốc/ Tổng giám đốc thuê

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị thuê

60.

Công ty cổ phần là loại hình doanh nghiệp có đặc điểm:

a)

Vốn điều lệ công ty được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần

b)

Được phát hành trái phiếu, cổ phiếu để huy động vốn

c)

Có tư cách pháp nhân kể từ thời điểm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

Phương án A, B, C đều đúng

61.

Công ty cổ phần Sinh Thái được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào tháng 3/2018, có 3 cổ đông sáng lập là Sinh, Thái, Cường, mỗi người sở hữu 10% cổ phần phổ thông của công ty. Ngoài ra, công ty còn có các cổ đông góp vốn khác là Thu, Thanh, Diệu, Mỹ và công ty TNHH Phòng Thanh. Tháng 2/2020, công ty có nhu cầu huy động vốn nên đã phát hành thêm 800.000 cổ phần phổ thông, 100.000 cổ phần ưu đãi biểu quyết và 100.000 cổ phần ưu đãi cổ tức. Trường hợp nào sau đây là phù hợp quy định pháp luật:

a)

Sinh, Thái, Cường chỉ mua thêm cổ phần phổ thông, không mua cổ phần ưu đãi biểu quyết

b)

Thu và Thanh chỉ mua cổ phần ưu đãi biểu quyết, không mua cổ phần phổ thông

c)

Sinh, Thái, Cường mua thêm cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông

d)

Thu và Thanh mua thêm cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông

62.

Công ty cổ phần Sinh Thái được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp vào tháng 3/2019, có 3 cổ đông sáng lập là Sinh, Thái, Cường, mỗi người sở hữu 10% cổ phần phổ thông của công ty. Ngoài ra, công ty còn có các cổ đông góp vốn khác là Thu, Thanh, Diệu, Mỹ và công ty TNHH Phùng Thanh. Tháng 7/2020, Sinh có dự định thành lập công ty riêng nên muốn chuyển nhượng số cổ phần phổ thông của mình cho chủ thể khác. Vậy, Sinh được tự do chuyển nhượng số cổ phần phổ thông của mình trong trường hợp nào sau đây:

a)

Chuyển nhượng cho những chủ thể không phải là cổ đông sáng lập của công ty theo quy định tại Khoản 3 Điều 120 Luật Doanh nghiệp 2020

b)

Chuyển nhượng cho những chủ thể là cổ đông sáng lập công ty theo quy định tại Khoản 3 Điều 120 Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Chuyển nhượng cho thành viên Hội đồng quản trị công ty

d)

Chuyển nhượng cho thành viên trong Ban Giám đốc

63.

Vào thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp, cổ đông sáng lập công ty cổ phần phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất:

a)

10% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

b)

20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

c)

30% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

d)

50% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

64.

Công ty TNHH bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, vì vậy công ty TNHH sẽ phải làm thủ tục:

a)

Tạm ngừng kinh doanh

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Tùy theo sự lựa chọn của doanh nghiệp

65.

Công ty TNHH Hoa Mai đầu tư 100% vốn để thành lập công ty TNHH một thành viên Hoa Mận. Vậy công ty TNHH Hoa Mai là:

a)

Cổ đông của công ty TNHH Hoa Mận

b)

Là chủ sở hữu của công ty TNHH Hoa Mận

c)

Là thành viên của công ty TNHH Hoa Mận

d)

Là chủ tịch của công ty TNHH Hoa Mận

66.

Doanh nghiệp nào sau đây quy định số lượng thành viên cả tối thiểu và tối đa:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

67.

Thành viên công ty TNHH phải góp vốn như đã cam kết trong thời hạn:

a)

45 ngày kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

90 ngày kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

30 ngày kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

d)

60 ngày kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

68.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên bị giải thể theo quyết định của:

a)

Hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

c)

Ban kiểm soát

d)

Giám đốc/Tổng giám đốc

69.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của công ty TNHH hai thành viên trở lên là:

a)

Người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty

b)

Người có quyền quyết định cao nhất của công ty

c)

Người giám sát các hoạt động của công ty

d)

Cả A, B, C đều sai

70.

Công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp:

a)

Do một tổ chức làm chủ

b)

Do một cá nhân làm chủ

c)

Do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ

d)

Cả A, B, C đều đúng

71.

Cơ quan nào sau đây không thuộc cơ cấu tổ chức quản lý công ty TNHH một thành viên:

a)

Hội đồng thành viên

b)

Giám đốc/Tổng giám đốc

c)

Hội đồng quản trị

d)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

72.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có:

a)

Tối thiểu 2 thành viên, tối đa 40 thành viên

b)

Tối thiểu 2 thành viên, tối đa 45 thành viên

c)

Tối thiểu 2 thành viên, tối đa 50 thành viên

d)

Tối thiểu 2 thành viên, không hạn chế tối đa

73.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Cổ phần

c)

Trái phiếu

d)

Cả A, B, C đều đúng

74.

Tại thời điểm góp đủ phần vốn góp, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên được cấp:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Giấy chứng nhận phần vốn góp

d)

Cổ phần

75.

Công ty TNHH Lâm Hoa Thành được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ngày 15/2/20xx, các thành viên góp vốn như sau: Anh Lâm góp 1 tỷ VND tiền mặt; Chị Hoa góp quyền sử dụng đất được định giá 5 tỷ VND; Bà Thành cam kết góp tiền mặt 4 tỷ VND nhưng tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp mới góp 500 triệu VND. Vốn điều lệ của công ty tại thời điểm đăng ký thành lập doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

6 tỷ 500 triệu VND (tính cả phần bà Thành đã góp thực tế)

b)

10 tỷ VND (tổng giá trị phần vốn góp các thành viên cam kết góp)

c)

6 tỷ VND (chỉ tính phần vốn đã góp thực tế của Lâm và Hoa)

d)

5 tỷ VND (chỉ tính phần góp bằng tiền mặt)

76.

Công ty TNHH giải trí DragonBall và ông Phạm Minh cùng góp vốn thực hiện dự án trò chơi điện tử tại khu du lịch Hồ Tràm. Hai bên có thể lựa chọn loại hình doanh nghiệp nào theo pháp luật Việt Nam?

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

77.

Công ty TNHH Lâm Hoa Thành được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ngày 15/2/20xx, các thành viên góp vốn như sau: Anh Lâm góp 1 tỷ VND tiền mặt; Chị Hoa góp quyền sử dụng đất được định giá 5 tỷ VND; Bà Thành cam kết góp 4 tỷ VND nhưng tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp mới góp 500 triệu VND, phần còn lại cứ hai tháng bà lại góp tiếp 500 triệu VND. Việc góp vốn của các thành viên có phù hợp quy định pháp luật hiện hành không?

a)

Hợp pháp vì được góp vốn bằng các loại tài sản như tiền, vàng, ngoại tệ, quyền sử dụng đất

b)

Hợp pháp vì pháp luật không quy định thời hạn hoàn tất góp vốn vào doanh nghiệp

c)

Không hợp pháp vì chỉ được góp vốn bằng tiền mặt

d)

Không hợp pháp: pháp luật cho phép góp vốn bằng các loại tài sản như tiền, vàng, ngoại tệ, quyền sử dụng đất; nhưng việc cứ bà Thành góp thêm 500 triệu VND theo định kỳ là không phù hợp

78.

Công ty TNHH Minh Long có 5 thành viên X, Y, Z, L, M; M sở hữu 15% vốn điều lệ. M có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình theo Điều 51 Luật Doanh nghiệp 2020 trong trường hợp nào?

a)

Khi M bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về việc sáp nhập công ty

b)

Khi M bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về việc giải thể công ty

c)

Khi M bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về việc sửa đổi nội dung Điều lệ công ty

d)

Khi M bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về việc tạm ngừng hoạt động kinh doanh của công ty

79.

Công ty TNHH một thành viên DragonBall do ông Minh thành lập tháng 9/2017. Sau 2 năm kinh doanh, ông Minh chuyển nhượng 30% vốn góp của mình trong công ty này cho Công ty cổ phần VinaGame. Hệ quả pháp lý nào xảy ra?

a)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall trở thành cổ đông của Công ty cổ phần VinaGame

b)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall tăng vốn điều lệ

c)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall phải thay đổi loại hình thành Công ty TNHH một thành viên hoặc Công ty cổ phần

d)

Công ty TNHH một thành viên DragonBall phải thay đổi loại hình thành Công ty TNHH hai thành viên

80.

Công ty TNHH Minh Long có 5 thành viên X, Y, Z, L, M; M sở hữu 15% vốn điều lệ. M có quyền thực hiện những hành vi kinh doanh nào dưới đây?

a)

Thành lập thêm một công ty TNHH một thành viên

b)

Thành lập thêm một doanh nghiệp tư nhân

c)

Mua cổ phần trong công ty cổ phần Chiến Thắng

d)

Phương án A, B, C đều đúng

81.

Cơ cấu tổ chức quản lý bắt buộc của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo Luật Doanh nghiệp 2020 là gì?

a)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát

b)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc

c)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng Giám đốc

d)

Đại hội thành viên, Ban kiểm soát, Giám đốc/Tổng Giám đốc

82.

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh (CTHD) có quyền nào sau đây

a)

Tham gia quản lý công ty

b)

Điều hành hoạt động kinh doanh của công ty

c)

Đại diện theo pháp luật của công ty

d)

Chuyển nhượng một phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác

83.

Công ty nào sau đây không có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn

a)

Công ty cổ phần (CTCP)

b)

Công ty hợp danh (CTHD)

c)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên

d)

Công ty TNHH một thành viên

84.

Công ty hợp danh phải có tối thiểu

a)

2 thành viên

b)

2 thành viên góp vốn

c)

2 thành viên hợp danh

d)

2 thành viên là cá nhân

85.

Công ty hợp danh có cơ quan nào bao gồm tất cả các thành viên

a)

Ban kiểm soát

b)

Ban kiểm toán

c)

Hội đồng thành viên

d)

Hội đồng lãnh đạo

86.

Cơ quan có quyền quyết định giải thể công ty hợp danh là

a)

Giám đốc (Tổng giám đốc)

b)

Hội đồng quản trị

c)

Hội đồng thành viên

d)

Ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên

87.

Nếu một tổ chức là thành viên của CTHD thì tổ chức đó chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi

a)

So với vốn điều lệ của tổ chức đó

b)

Bằng toàn bộ tài sản của người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó

c)

Bằng toàn bộ tài sản của tổ chức đó

d)

Số vốn đã góp vào công ty

88.

Công ty hợp danh không có quyền

a)

Hợp nhất với doanh nghiệp khác

b)

Sáp nhập vào doanh nghiệp khác

c)

Chia thành hai doanh nghiệp

d)

Tạm ngừng kinh doanh

89.

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh là

a)

Công dân

b)

Cá nhân

c)

Người nước ngoài

d)

Cá nhân hoặc tổ chức

90.

Anh Tiến là thành viên hợp danh của công ty hợp danh TienPhat&Partner. Phương án nào sau đây là SAI khi nói về chế độ pháp lý liên quan đến anh Tiến

a)

Anh Tiến liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty hợp danh TienPhat&Partner

b)

Anh Tiến có thể thành lập thêm doanh nghiệp tư nhân để kinh doanh riêng

c)

Anh Tiến có quyền triệu tập cuộc họp Hội đồng thành viên

d)

Anh Tiến là người đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh TienPhat&Partner

91.

Phương án nào là ĐÚNG khi nói về vấn đề "chuyển nhượng vốn" trong công ty hợp danh

a)

Thành viên công ty hợp danh không được chuyển nhượng vốn cho bất kỳ chủ thể nào

b)

Thành viên công ty hợp danh được tự do chuyển nhượng vốn cho chủ thể khác

c)

Thành viên hợp danh chỉ được chuyển nhượng vốn cho chủ thể khác nếu được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại

d)

Thành viên hợp danh chỉ được chuyển nhượng vốn cho chủ thể khác nếu được sự chấp thuận của Hội đồng thành viên

92.

Công ty hợp danh TienPhat&Partner có Tiến, Phát là thành viên hợp danh, ngoài ra còn có Thịnh, Đạt, Xuân là thành viên góp vốn. Vậy Hội đồng thành viên công ty hợp danh TienPhat&Partner bao gồm

a)

Tiến và Phát

b)

Tiến, Phát, Thịnh, Đạt, Xuân

c)

Những người được Tiến và Phát bổ nhiệm để quản lý công ty hợp danh TienPhat&Partner

d)

Tiến, Phát và một thành viên góp vốn được công ty tín nhiệm lựa chọn

93.

Bà Nữ dự định thành lập doanh nghiệp do bà đầu tư 100% vốn và có chế độ trách nhiệm vô hạn. Vậy doanh nghiệp đó là

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp tư nhân

94.

Chủ doanh nghiệp tư nhân (DNTN) không được thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Thuê người quản lý, điều hành doanh nghiệp

b)

Thành lập thêm DNTN khác

c)

Bán doanh nghiệp của mình

d)

Làm Giám đốc doanh nghiệp của mình

95.

Chủ DNTN chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp bằng

a)

Toàn bộ tài sản đã đầu tư vào doanh nghiệp

b)

Toàn bộ số vốn đã góp

c)

Toàn bộ tài sản của mình

d)

Toàn bộ vốn điều lệ của doanh nghiệp

96.

Doanh nghiệp tư nhân có quyền

a)

Chia thành 2 doanh nghiệp

b)

Tách thành 2 doanh nghiệp

c)

Sáp nhập vào doanh nghiệp khác

d)

Chuyển đổi thành công ty TNHH

97.

DNTN không thể chuyển đổi thành

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh

d)

Hộ kinh doanh

98.

Ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân

a)

Nếu chủ doanh nghiệp thuê người khác làm giám đốc DNTN thì giám đốc là người đại diện theo pháp luật

b)

Chủ DNTN

c)

Người do chủ DNTN chỉ định và ủy quyền

d)

Phương án A, B, C đều đúng

99.

Hộ kinh doanh được sử dụng lao động như thế nào?

a)

Ít nhất 10 người lao động

b)

Nhiều hoặc ít lao động, tùy thuộc vào nhu cầu của hoạt động kinh doanh

c)

Dưới 10 người lao động

d)

Không quá 10 người lao động

100.

Đối tượng nào có quyền thành lập hộ kinh doanh nhưng không phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh?

a)

Doanh nghiệp sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối

b)

Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối

c)

Hộ gia đình kinh doanh ở nông thôn

d)

Hộ gia đình sản xuất tiểu thủ công nghiệp

101.

Chế độ trách nhiệm của hộ kinh doanh là gì?

a)

Hữu hạn

b)

Hỗn hợp

c)

Vô hạn

d)

Cả A, B, C đều sai

102.

Hộ kinh doanh phải thông báo tạm ngừng hoạt động với cơ quan nào?

a)

UBND cấp huyện

b)

UBND cấp tỉnh

c)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện và cơ quan thuế trực tiếp quản lý

d)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh và cơ quan thuế cấp tỉnh

103.

Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập loại hình nào?

a)

Một công ty cổ phần

b)

Một công ty hợp danh

c)

Một công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Một hộ kinh doanh

104.

Chủ hộ kinh doanh có thể là cá nhân, một nhóm cá nhân hoặc một tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Việc đăng ký thành lập hộ kinh doanh được thực hiện tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Anh A là chủ hộ kinh doanh thì anh A có thể thành lập thêm một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và mua cổ phần của công ty cổ phần.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chủ hộ kinh doanh tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Khi muốn chấm dứt hoạt động kinh doanh, chủ hộ kinh doanh phải thực hiện thủ tục giải thể giống như áp dụng đối với doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Hộ kinh doanh có tên gọi riêng; tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi toàn quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; người bị mất năng lực hành vi dân sự; người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi không có quyền thành lập hộ kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Anh A là chủ hộ kinh doanh thì anh A có thể thành lập thêm một hộ kinh doanh khác, hoặc thành lập thêm một doanh nghiệp tư nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Hộ kinh doanh chỉ được sử dụng dưới 10 người lao động và chỉ được thực hiện hoạt động kinh doanh tại một địa điểm duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Hộ kinh doanh giống doanh nghiệp tư nhân, đều là loại hình doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Bà Mỹ là chủ hộ kinh doanh Hoa Mỹ, bà Mỹ được phép thực hiện phương án nào?

a)

Thành lập thêm hộ kinh doanh khác

b)

Thành lập thêm doanh nghiệp tư nhân

c)

Thành lập thêm công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

115.

Hộ kinh doanh giống doanh nghiệp tư nhân ở đặc điểm nào?

a)

Đều là loại hình doanh nghiệp không có tư cách pháp nhân

b)

Đều chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp 2020

c)

Chủ hộ kinh doanh và chủ doanh nghiệp tư nhân đều chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

116.

Hộ kinh doanh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là tổ chức kinh tế

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

Có thể do một cá nhân hoặc một hộ gia đình thành lập

d)

Có thể do một nhóm cá nhân hoặc một hộ gia đình thành lập

117.

Trách nhiệm của thành viên đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh là gì?

a)

Chịu trách nhiệm bằng số tài sản đã góp đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

c)

Chịu trách nhiệm bằng một nửa tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

d)

Chịu trách nhiệm bằng một phần tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh

118.

Văn bản pháp luật quy định về hộ kinh doanh hiện nay là gì?

a)

Nghị định số 78/2015/NĐ-CP

b)

Luật Hộ kinh doanh năm 2020

c)

Nghị định số 01/2021/NĐ-CP

d)

Luật Doanh nghiệp 2020

119.

Trường hợp nào không được phép thành lập hộ kinh doanh tại Việt Nam?

a)

Công dân Việt Nam dưới 18 tuổi

b)

Công dân Việt Nam bị mất năng lực hành vi dân sự

c)

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

120.

Nếu muốn chấm dứt hoạt động kinh doanh, chủ hộ kinh doanh cần thực hiện gì?

a)

Nộp hồ sơ làm thủ tục giải thể hộ kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

b)

Nộp thông báo chấm dứt kinh doanh và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

c)

Nộp hồ sơ làm thủ tục phá sản tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Nộp hồ sơ thông báo chấm dứt kinh doanh và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho cơ quan quản lý thuế cấp huyện

121.

Nếu hợp tác xã có vốn điều lệ là 1010 tỷ đồng thì thành viên được góp vốn vào hợp tác xã đó:

a)

Tùy theo thỏa thuận giữa thành viên và HTX

b)

Không quá 2,52{,}5 tỷ đồng

c)

Không quá 22 tỷ đồng

d)

Không quá 55 tỷ đồng

122.

Hợp tác xã được coi là giải thể tự nguyện khi:

a)

Không hoạt động trong 1212 tháng liên tục

b)

Không đảm bảo đủ số lượng thành viên tối thiểu trong 1212 tháng liên tục

c)

Không tổ chức Đại hội thành viên thường niên trong 1818 tháng liên tục mà không có lý do

d)

Theo Nghị quyết của Đại hội thành viên

123.

Chủ thể góp vốn vào hợp tác xã được gọi là:

a)

Đại hội thành viên

b)

Nhân viên

c)

Xã viên

d)

Thành viên

124.

Người điều hành hoạt động hằng ngày của hợp tác xã là:

a)

Chủ tịch Đại hội thành viên

b)

Giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

d)

Chủ tịch Ban kiểm soát

125.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của hợp tác xã là:

a)

Đại hội thành viên

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Đại hội xã viên

d)

Đại hội công đoàn viên

126.

Số lượng thành viên của hợp tác xã được quy định ở mức:

a)

Tối thiểu

b)

Do điều lệ quy định

c)

Tối đa

d)

Cả tối thiểu và tối đa

127.

Hợp tác xã không bảo đảm đủ số lượng thành viên tối thiểu ( 77 thành viên) theo quy định của pháp luật 1212 tháng thì phải giải thể (Đọc Điều 5454 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Hợp tác xã không bắt buộc phải thành lập Ban Kiểm soát (Điều 2929 và Điều 3939 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Vì không phải là thành viên của HTX Sao Mai nên anh X không thể trở thành Giám đốc/Tổng Giám đốc của HTX Sao Mai.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX là bằng nhau, không phụ thuộc vào tỉ lệ góp vốn vào HTX.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cơ cấu tổ chức quản lý của Hợp tác xã bắt buộc phải có Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên (Điều 2929 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Thành viên của hợp tác xã có thể là cá nhân, tổ chức, hộ gia đình (Đọc Điều 1313 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cán bộ, công chức thì không được trở thành thành viên của HTX.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam vẫn có quyền góp vốn và trở thành thành viên của HTX (Đọc Điều 1313 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Thành viên hợp tác xã chịu trách nhiệm về các khoản nợ của hợp tác xã trong phạm vi số vốn góp vào HTX (Đọc Điều 1515 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Việc đăng ký thành lập hợp tác xã được thực hiện tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh giống như đối với đăng ký doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Hợp tác xã không bắt buộc phải thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện (Đọc Điều 2727 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Hợp tác xã là loại hình doanh nghiệp có tư cách pháp nhân (Đọc Điều 33 Luật HTX 20122012 ).

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Kiểm soát viên của HTX bắt buộc phải là thành viên của HTX.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Anh X không phải là thành viên của HTX Sao Mai. Do đó, dù được tín nhiệm và có năng lực quản lý, anh X không thể trở thành thành viên Hội đồng quản trị HTX Sao Mai.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Theo Luật Hợp tác xã hiện hành, đối tượng nào có thể trở thành thành viên của hợp tác xã:

a)

Công dân Việt Nam từ 1818 tuổi trở lên

b)

Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

c)

Tổ chức có tư cách pháp nhân

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

142.

Trong các chức danh sau của hợp tác xã, chức danh nào không bắt buộc phải do thành viên của hợp tác xã đảm nhiệm:

a)

Giám đốc/Tổng Giám đốc

b)

Kiểm soát viên

c)

Thành viên Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

143.

Khẳng định nào sau đây là đúng về quyền biểu quyết trong hợp tác xã?

a)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX là không bằng nhau, trong đó số phiếu của các thành viên trong Ban giám đốc cao hơn so với các thành viên còn lại

b)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX phụ thuộc vào tỉ lệ góp vốn vào HTX

c)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên Hội đồng quản trị cao hơn so với các thành viên khác

d)

Trong hợp tác xã, số phiếu biểu quyết của các thành viên HTX là bằng nhau, không phụ thuộc vào tỉ lệ góp vốn vào HTX

144.

Cơ cấu tổ chức quản lý của Hợp tác xã bắt buộc phải có:

a)

Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên

b)

Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát hoặc Kiểm soát viên

c)

Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và Ban kiểm soát

d)

Đại hội thành viên, Hội đồng thành viên, Giám đốc/Tổng giám đốc

145.

Theo Luật Hợp tác xã hiện hành, hợp tác xã là:

a)

Một loại hình doanh nghiệp, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 0707 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

b)

Một tổ chức xã hội, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 0707 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

c)

Một tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 0707 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

d)

Một tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, có ít nhất 0303 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác, tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên

146.

Việc đăng ký thành lập hợp tác xã được thực hiện tại:

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện

c)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã

d)

Tùy vào sự lựa chọn của những người thành lập hợp tác xã

147.

Tách doanh nghiệp được áp dụng cho loại doanh nghiệp nào sau đây:

a)

CTCP, CTHD

b)

DNTN, CTCP

c)

CTCP, CTTNHH

d)

DNTN, CTTNHH

148.

Công ty X và công ty Y sáp nhập vào công ty Z. Sau khi sáp nhập, công ty nào còn tồn tại:

a)

Công ty XYZ

b)

Công ty X

c)

Công ty Y

d)

Công ty Z

149.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

CTTNHH có thể chuyển đổi thành CTCP

b)

CTHD có thể chuyển đổi thành CTCP

c)

DNTN có thể chuyển đổi thành CTCP

d)

CTCP có thể chuyển đổi thành CTTNHH một thành viên

150.

Công ty TNHH bị giải thể theo quyết định của:

a)

Hội đồng thành viên

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Đại hội thành viên

151.

Nếu công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu mà không làm
thủ tục chuyển đổi doanh nghiệp thì trong thời hạn bao lâu bị giải thể:

a)

3 tháng

b)

Tùy từng công ty

c)

6 tháng liên tục

d)

6 tháng cộng dồn

152.

Nếu doanh nghiệp A bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì

doanh nghiệp A sẽ phải:

a)

Tổ chức lại

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Tạm ngừng kinh doanh

153.

Hợp nhất doanh nghiệp không áp dụng với

a)

Công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

154.

Chia doanh nghiệp áp dụng với:

a)

Công ty hợp danh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Hộ kinh doanh

d)

CTCP

155.

Doanh nghiệp chỉ được giải thể khi:

a)

Không thanh toán được các khoản nợ đến hạn

b)

Thanh toán các khoản nợ trong phạm vi giá trị tài sản còn lại của doanh

nghiệp

c)

Thanh toán các khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ đã đăng ký

d)

Bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác

156.

Chủ thể kinh doanh nào không là đối tượng áp dụng của Luật Phá sản

2014

a)

Hợp tác xã

b)

Hộ kinh doanh

c)

CTTNHH

d)

CTCP

157.

Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, tổ chức lại doanh nghiệp

bao gồm các hình thức :

a)

Giải thể, phá sản, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

b)

Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

c)

Chia, tách, sát nhập, hợp nhất, thay đổi loại hình doanh nghiệp

d)

Giải thể, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đối loại hình doanh nghiệp