wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quang học

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Quang học chủ yếu nghiên cứu điều gì?

a)

Sự lan truyền và tương tác của ánh sáng với vật chất

b)

Sự chuyển động của electron trong kim loại tinh khiết

c)

Sự tạo hạt nhân nặng trong các sao siêu mới

d)

Sự biến đổi nhiệt của khí trong tầng đối lưu

2.

Trong quang học, ánh sáng được xem như gì để nghiên cứu các đặc trưng như bước sóng và tần số?

a)

Sóng điện từ với các đại lượng pha đặc trưng

b)

Sóng âm cơ học truyền trong chất rắn

c)

Trường hấp dẫn có biên độ không đổi

d)

Dòng hạt nhân mang spin toàn phần

3.

Khái niệm nào mô tả việc ánh sáng vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt?

a)

Tính lượng tử của trường hấp dẫn

b)

Tính siêu dẫn của môi trường quang học

c)

Tính bất biến Lorentz hoàn hảo

d)

Tính lưỡng tính sóng–hạt của ánh sáng

4.

Photon trong khuôn khổ quang học được hiểu là gì?

a)

Hạt nặng truyền chậm trong môi trường

b)

Hạt mang điện tích âm của ánh sáng

c)

Hạt âm cơ học phát từ nguồn

d)

Hạt đại diện cho mặt hạt của ánh sáng

5.

Chọn tập hợp hiện tượng quang học chính xác nhất trong danh sách sau.

a)

Nén, giãn, trượt, xoay của tinh thể

b)

Đối lưu, bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt, khuếch tán

c)

Hấp thụ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa ánh sáng

d)

Nhiễu xạ, ion hóa, phân rã beta, nổ plasma

6.

Quang hình học tập trung vào nội dung nào?

a)

Động học hóa học của phản ứng quang hợp

b)

Mô tả trường điện từ lượng tử của photon

c)

Tính toán năng lượng liên kết trong phân tử

d)

Phân tích quy luật truyền tia như khúc xạ, phản xạ

7.

Ứng dụng y khoa điển hình của quang hình học là gì?

a)

Xác định trình tự gen bằng giải trình tự Sanger

b)

Đo hoạt tính enzym trong chuyển hóa tế bào

c)

Chẩn đoán viêm bằng xét nghiệm CRP huyết thanh

d)

Điều trị tật khúc xạ mắt như cận thị, viễn thị

8.

Quang học vật lý (quang học sóng) chủ yếu nghiên cứu gì?

a)

Tương tác mạnh giữa quark trong hạt nhân

b)

Ống dẫn nhiệt và truyền nhiệt đối lưu

c)

Cấu trúc tinh thể và vùng năng lượng điện tử

d)

Bản chất ánh sáng và các hiệu ứng do tính sóng–hạt

9.

Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng gì xảy ra tại mặt phân cách hai môi trường trong suốt?

a)

Tia sáng đổi phương truyền và tốc độ

b)

Tia sáng biến mất hoàn toàn

c)

Tia sáng chỉ phản xạ trở lại

d)

Tia sáng tăng cường độ liên tục

10.

Trong hình có pháp tuyến vẽ tại điểm tới, góc tới i được xác định như thế nào?

a)

Góc giữa tia tới và pháp tuyến

b)

Góc giữa tia tới và mặt phân cách

c)

Góc giữa tia khúc xạ và mặt phân cách

d)

Góc giữa tia khúc xạ và pháp tuyến

11.

Tia khúc xạ là gì theo định nghĩa hình học của khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng phản xạ theo luật phản xạ

b)

Tia sáng bị hấp thụ bởi môi trường mới

c)

Tia sáng đến mặt phân cách rồi dừng lại

d)

Tia sáng đi qua mặt phân cách đổi hướng

12.

Theo định luật khúc xạ, tia khúc xạ nằm ở đâu so với tia tới và pháp tuyến tại điểm tới?

a)

Vuông góc với mặt phẳng tới

b)

Đối diện với tia phản xạ

c)

Song song với mặt phân cách

d)

Trong mặt phẳng tới cùng pháp tuyến

13.

Hệ thức Snell cho hai môi trường trong suốt nêu rằng tỉ số nào là hằng số?

a)

sin(i) chia sin(r)

b)

tan(i) chia tan(r)

c)

cos(i) chia cos(r)

d)

i chia r

14.

Khi n>1 (môi trường khúc xạ chiết quang hơn), mối liên hệ góc i và r là gì?

a)

i lớn hơn r

b)

i bằng r

c)

i nhỏ hơn r

d)

i cộng r bằng 90 độ

15.

Khi n<1 (môi trường khúc xạ kém chiết quang hơn), tia khúc xạ có xu hướng thế nào đối với pháp tuyến?

a)

Xa pháp tuyến hơn tia tới

b)

Vuông góc với pháp tuyến

c)

Gần pháp tuyến hơn tia tới

d)

Trùng pháp tuyến hoàn toàn

16.

Trong minh họa bút chì nhúng vào nước, hiện tượng quan sát thấy là gì?

a)

Bút chì có vẻ bị gãy tại mặt nước

b)

Bút chì không đổi hình dạng

c)

Bút chì phát sáng mạnh hơn

d)

Bút chì biến mất hoàn toàn

17.

Một tia laze đi từ không khí vào thủy tinh. Theo Snell, nếu n_thủy tinh lớn hơn n_không khí, điều nào đúng?

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ lệch về phía pháp tuyến

d)

Tia khúc xạ song song mặt phân cách

18.

Góc khúc xạ r được xác định là góc giữa những đại lượng nào?

a)

Tia phản xạ và pháp tuyến

b)

Tia khúc xạ và mặt phân cách

c)

Tia tới và mặt phân cách

d)

Tia khúc xạ và pháp tuyến

19.

Trong sơ đồ, tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên nào của pháp tuyến tại điểm tới?

a)

Hai bên đối diện của pháp tuyến

b)

Cùng phía với tia phản xạ

c)

Cùng ở một phía pháp tuyến

d)

Song song với pháp tuyến

20.

Cho biết sin(i)/sin(r)=n. Nếu sin(i)>sin(r), kết luận nào phù hợp?

a)

Môi trường khúc xạ kém chiết quang

b)

Không xảy ra khúc xạ ánh sáng

c)

Hai môi trường có cùng chiết suất

d)

Môi trường khúc xạ chiết quang hơn

21.

Trong ảnh 1, chiếc ống hút nhìn bị gãy khi đi qua mặt nước là do hiện tượng nào?

a)

Tán sắc ánh sáng do nước

b)

Hấp thụ ánh sáng trong nước

c)

Nhiễu xạ ánh sáng qua mép ly

d)

Khúc xạ ánh sáng khi đổi môi trường

e)

Phản xạ toàn phần tại mặt phân cách

22.

Nguyên nhân trực tiếp gây ra khúc xạ ánh sáng khi tia truyền từ không khí vào nước là gì?

a)

Thay đổi nhiệt độ của nguồn sáng

b)

Thay đổi hướng gió trên bề mặt nước

c)

Thay đổi tốc độ truyền ánh sáng giữa hai môi trường

d)

Thay đổi biên độ sóng ánh sáng khi qua mặt phân cách

e)

Thay đổi tần số của ánh sáng giữa hai môi trường

23.

Khi góc tới bằng 0° (tia tới vuông góc mặt phân cách), điều gì xảy ra với hướng tia sáng khi đi từ không khí vào kính?

a)

Tia đổi hướng lệch khỏi pháp tuyến

b)

Tia bị tán sắc thành nhiều màu

c)

Tia phản xạ toàn phần trở lại không khí

d)

Tia đổi hướng mạnh về phía pháp tuyến

e)

Tia không đổi hướng, chỉ thay đổi tốc độ

24.

Trong cùng hình minh họa người câu cá, vì sao cá trông có vị trí nông hơn so với vị trí thực?

a)

Ánh sáng từ cá bị phản xạ lại hoàn toàn

b)

Ánh sáng từ cá bị khúc xạ khi đi ra không khí

c)

Mắt người bị lóa bởi ánh sáng mặt trời

d)

Nước hấp thụ mất phần lớn ánh sáng xanh

e)

Sóng nước làm lệch hướng nhìn của người

25.

Phát biểu đúng về tốc độ ánh sáng trong các môi trường sau: chân không, không khí sạch, nước?

a)

Lớn nhất trong không khí, nhỏ nhất trong chân không

b)

Lớn nhất trong chân không, nhỏ nhất trong nước

c)

Lớn nhất trong nước, nhỏ nhất trong chân không

d)

Lớn nhất trong nước, nhỏ nhất trong không khí

e)

Bằng nhau trong cả ba môi trường nêu trên

26.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường được định nghĩa là gì?

a)

Tỉ số giữa cường độ ánh sáng vào và ra khỏi môi trường

b)

Chênh lệch năng lượng photon trong và ngoài môi trường

c)

Tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ của tia sáng

d)

Tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và trong môi trường

e)

Tỉ số giữa bước sóng trong môi trường và trong chân không

27.

Khẳng định nào đúng về giá trị chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường vật chất?

a)

Bằng nhau cho mọi loại chất lỏng

b)

Luôn nhỏ hơn 1 vì ánh sáng chậm lại

c)

Luôn bằng 1 trong chất rắn đồng nhất

d)

Luôn lớn hơn 1 vì ánh sáng chậm lại

e)

Có thể nhỏ hơn 1 khi môi trường trong suốt

28.

Nếu ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất thấp sang môi trường có chiết suất cao hơn, điều gì xảy ra với góc khúc xạ so với góc tới?

a)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới, lệch về pháp tuyến

b)

Góc khúc xạ bằng góc tới mọi trường hợp

c)

Góc khúc xạ bằng 0 không phụ thuộc góc tới

d)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới đáng kể

e)

Góc khúc xạ ngẫu nhiên do nhiễu

29.

Giả sử tốc độ ánh sáng trong một chất lỏng là 2,25×1082,25\times10^8 m/s. Hãy chọn giá trị xấp xỉ của chiết suất tuyệt đối n của chất lỏng đó.

a)

0,75 theo công thức n = v/c

b)

1,50 theo công thức n = c·v

c)

1,33 theo công thức n = c/v

d)

2,25 theo công thức n = c−v

e)

1,00 theo công thức n = v/c

30.

Trong không khí bị ô nhiễm nặng, tốc độ ánh sáng có xu hướng như thế nào so với không khí sạch?

a)

Giảm dần khi mật độ hạt tăng

b)

Tăng đáng kể do hạt bụi khuếch tán

c)

Bằng tốc độ trong nước

d)

Bằng tốc độ trong chân không

e)

Không đổi vì tần số ánh sáng không đổi

31.

Khi giảm góc tới của tia sáng vào mặt nước, lượng khúc xạ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần vì tia lệch nhiều hơn

b)

Giảm dần và bằng 0 tại góc tới 0°

c)

Đột ngột thành phản xạ toàn phần

d)

Tăng rồi giảm theo chu kỳ

e)

Không đổi vì phụ thuộc chiết suất

32.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa chiết suất và góc tới lớn cho tia đi từ nước sang không khí?

a)

Chiết suất không khí lớn khiến tia lệch về pháp tuyến

b)

Chiết suất nước nhỏ khiến tia lệch khỏi pháp tuyến

c)

Chiết suất nước lớn khiến tia lệch về pháp tuyến

d)

Chiết suất bằng nhau khiến tia không đổi hướng

e)

Chiết suất nước lớn khiến tia lệch khỏi pháp tuyến

33.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có chiết suất nhỏ nhất theo bảng?

a)

Thủy tinh crown, n ≈ 1.52

b)

Nước, n ≈ 1.33

c)

Không khí, n ≈ 1.0003

d)

Rượu, n ≈ 1.36

34.

Chiết suất gần đúng của nước theo bảng là bao nhiêu?

a)

n ≈ 1.33

b)

n ≈ 1.36

c)

n ≈ 1.44

d)

n ≈ 1.50

35.

Vật liệu nào trong danh sách có chiết suất lớn nhất, biểu thị mật độ quang cao nhất?

a)

Sapphire, n ≈ 1.77

b)

Ruby, n ≈ 1.71

c)

Thủy tinh flint đậm, n ≈ 1.65

d)

Kim cương, n ≈ 2.42

36.

Một tia sáng đi từ không khí vào thủy tinh crown. So với khi đi từ không khí vào nước, độ lệch khỏi pháp tuyến sẽ như thế nào?

a)

Không đổi vì cùng là chất rắn

b)

Lệch nhiều hơn vì n nhỏ hơn

c)

Lệch ít hơn vì n lớn hơn

d)

Không xác định vì phụ thuộc bước sóng

37.

Nếu muốn giảm phản xạ bề mặt khi phủ lớp trung gian lên thủy tinh flint đậm (n ≈ 1.65), chọn vật liệu nào có n gần trung gian giữa không khí và thủy tinh?

a)

Canada balsam, n ≈ 1.53

b)

Benzene, n ≈ 1.50

c)

Sapphire, n ≈ 1.77

d)

Nước đá, n ≈ 1.31

38.

Điều kiện nào phải thỏa để xảy ra phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ nước sang không khí?

a)

Chiết suất môi trường tới thấp hơn, góc tới nhỏ hơn

b)

Hai môi trường có cùng chiết suất, góc tới bất kỳ

c)

Chiết suất môi trường tới cao hơn, góc tới ≥ góc giới hạn

d)

Chiết suất môi trường ra cao hơn, góc tới = 0°

39.

Góc giới hạn trong hiện tượng phản xạ toàn phần là gì?

a)

Góc tới tại đó tia khúc xạ trượt theo mặt phân cách

b)

Góc phản xạ lớn nhất có thể xảy ra

c)

Góc khúc xạ bằng góc tới trong mọi trường hợp

d)

Góc tới nhỏ nhất để có khúc xạ

40.

Khi nào tia khúc xạ biến mất hoàn toàn và chỉ còn tia phản xạ?

a)

Khi góc tới = 90° trong mọi môi trường

b)

Khi n1 = n2 và góc tới bất kỳ

c)

Khi góc tới < góc giới hạn và n1 < n2

d)

Khi góc tới ≥ góc giới hạn và n1 > n2

41.

Trong sợi quang, vì sao ánh sáng bị giữ và dẫn truyền dọc theo lõi?

a)

Lõi có chiết suất cao hơn áo, tạo phản xạ toàn phần

b)

Áo có chiết suất cao hơn lõi, tạo khúc xạ mạnh

c)

Chiết suất thay đổi ngẫu nhiên theo chiều dài

d)

Hai lớp có chiết suất bằng nhau, không phản xạ

42.

Ứng dụng y sinh nào sử dụng sợi quang để truyền hình ảnh an toàn vào cơ thể?

a)

MRI dùng từ trường siêu dẫn lớn

b)

Nội soi dùng ống sợi quang dẫn ánh sáng

c)

Chụp X-quang liều cao xuyên mô đặc

d)

Siêu âm với đầu dò áp điện mạnh

43.

Chọn phát biểu đúng về truyền ánh sáng từ môi trường có chiết suất cao sang thấp.

a)

Tồn tại góc giới hạn, trên đó xảy ra phản xạ toàn phần

b)

Không bao giờ có khúc xạ, chỉ phản xạ

c)

Góc phản xạ luôn bằng 0 độ

d)

Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

44.

Một tia sáng đi từ thủy tinh (n ≈ 1,5) sang không khí (n ≈ 1,0). Dự đoán hiện tượng khi góc tới lớn hơn góc giới hạn của hệ.

a)

Tia ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn bởi mặt phân cách

b)

Có khúc xạ lệch về pháp tuyến mạnh

c)

Không có tia khúc xạ, chỉ phản xạ toàn phần

d)

Vừa phản xạ vừa khúc xạ với cường độ bằng nhau

45.

Lợi ích chính của ống nội soi sợi quang so với truyền điện trực tiếp là gì?

a)

Tạo từ trường mạnh để định vị mô

b)

Tốc độ truyền âm cao hơn các mô mềm

c)

Truyền hình ảnh an toàn, không dùng thiết bị điện trong cơ thể

d)

Giảm chỉ số khúc xạ của mô sinh học

46.

Ánh sáng có bản chất gì theo quan điểm hiện đại?

a)

Vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt

b)

Chỉ có tính chất sóng cơ học

c)

Chỉ là bức xạ nhiệt từ vật nóng

d)

Chỉ là dòng hạt mang điện tích

47.

Khoảng bước sóng của ánh sáng khả kiến đối với mắt người là bao nhiêu?

a)

100 nm đến 300 nm

b)

10 nm đến 100 nm

c)

380 nm đến 760 nm

d)

760 nm đến 1200 nm

48.

Trong công thức E = hc/λ, đại lượng h biểu thị gì?

a)

Năng lượng photon

b)

Vận tốc ánh sáng

c)

Hằng số Planck

d)

Bước sóng ánh sáng

49.

Trong công thức E = hc/λ, λ có đơn vị chuẩn nào?

a)

Joule (J)

b)

Hertz (Hz)

c)

Mét (m)

d)

Giây (s)

50.

Vận tốc ánh sáng trong chân không c có giá trị xấp xỉ nào sau đây?

a)

3,0 \times 10^6 m/s

b)

3,0 \times 10^7 m/s

c)

3,0 \times 10^{8} m/s

d)

3,0 \times 10^9 m/s

51.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa năng lượng photon và bước sóng?

a)

Phụ thuộc tuyến tính vào c nhưng không vào λ

b)

Tỷ lệ nghịch với bước sóng

c)

Không phụ thuộc vào bước sóng

d)

Tỷ lệ thuận với bước sóng

52.

Một photon có bước sóng ngắn hơn sẽ có đặc điểm nào so với photon bước sóng dài?

a)

Năng lượng cao hơn

b)

Năng lượng thấp hơn

c)

Không mang năng lượng

d)

Cùng năng lượng

53.

Phần nào của quang phổ điện từ được gọi là ánh sáng khả kiến?

a)

Từ tia X đến gamma

b)

Từ hồng ngoại đến vi ba

c)

Từ sóng vô tuyến đến tia X

d)

Từ tím đến đỏ

54.

Bước sóng điển hình của tia hồng ngoại nằm trong khoảng nào?

a)

380 nm đến 760 nm

b)

760 nm đến 1 mm

c)

1 mm đến 10 cm

d)

10 cm đến 10 m

55.

Tia hồng ngoại có năng lượng như thế nào so với ánh sáng khả kiến?

a)

Lớn hơn đáng kể

b)

Tương đương nhau

c)

Không liên quan năng lượng

d)

Nhỏ và yếu ớt

56.

Khi chiếu tia hồng ngoại lên bề mặt vật, hiện tượng chủ đạo xảy ra là gì?

a)

Tạo phát quang mạnh mẽ

b)

Chuyển hóa thành nhiệt tại bề mặt

c)

Bị phản xạ hoàn toàn

d)

Xuyên thấu sâu vào lõi vật

57.

Vì sao tia hồng ngoại được dùng nhiều trong nhiệt trị liệu?

a)

Xuyên thấu mô rất sâu

b)

Nhìn thấy rõ bằng mắt thường

c)

An toàn và sinh nhiệt hiệu quả

d)

Khả năng ion hóa mạnh mẽ

58.

Cơ thể người phát ra loại bức xạ nào liên quan đến nhiệt cơ thể?

a)

Gamma từ tế bào

b)

Hồng ngoại từ thân nhiệt

c)

Tử ngoại từ da

d)

X-quang từ xương

59.

Thiết bị nào có thể xác định thân nhiệt từ xa dựa trên bức xạ?

a)

Máy cộng hưởng từ

b)

Máy đo điện tim

c)

Máy siêu âm Doppler

d)

Cảm biến hồng ngoại

60.

Trong hình, thiết bị bếp sử dụng nguyên lý nào để làm nóng thực phẩm?

a)

Dẫn nhiệt bằng điện trở

b)

Đối lưu khí nóng chủ đạo

c)

Bức xạ hồng ngoại phát nhiệt

d)

Từ trường cảm ứng sâu

61.

Chọn phát biểu đúng về khả năng truyền thẳng của tia hồng ngoại trong không gian.

a)

Giữ phương truyền thẳng rất tốt

b)

Không giữ được phương truyền thẳng

c)

Luôn bị hấp thụ hoàn toàn

d)

Chỉ truyền được trong chân không

62.

Khoảng bước sóng của ánh sáng khả kiến là bao nhiêu?

a)

380–760 nm

b)

250–500 nm

c)

800–1200 nm

d)

90–200 nm

63.

Vì sao vùng ánh sáng khả kiến phù hợp cho sự sống?

a)

Không có tương tác với mô sinh học

b)

Năng lượng quá thấp, không kích thích tế bào

c)

Năng lượng vừa đủ, hỗ trợ quang hợp và sưởi ấm

d)

Năng lượng quá cao, phá hủy DNA

64.

Tế bào cảm quang chính trên võng mạc gồm những loại nào?

a)

Cone và rod

b)

Cone và ganglion

c)

Rod và bipolar

d)

Fovea và retina

65.

Phát biểu nào đúng về màu sắc theo sinh lý thị giác?

a)

Là tính chất vật lý tuyệt đối của vật

b)

Không liên quan đến tiến hóa thị giác

c)

Là trải nghiệm tạo bởi hệ cảm quang

d)

Là do tia X gây ra trong mắt

66.

Ánh sáng đỏ trong y học thường được dùng để làm gì?

a)

Tăng tuần hoàn mô, hỗ trợ lành vết thương

b)

Diệt khuẩn toàn thân nhanh chóng

c)

Gây mê cục bộ bằng quang năng

d)

Giảm bilirubin bằng quang phân

67.

Ánh sáng xanh dùng trong nhi khoa có dải bước sóng nào?

a)

350–380 nm

b)

400–420 nm

c)

430–490 nm

d)

520–560 nm

68.

Cơ chế chính của liệu pháp ánh sáng xanh trong vàng da sơ sinh là gì?

a)

Hoạt hóa tế bào miễn dịch

b)

Ức chế tế bào sắc tố melanin

c)

Quang đồng phân hóa bilirubin tự do

d)

Tăng tổng hợp hemoglobin

69.

Vì sao mắt người tiến hóa nhạy trong vùng 380–760 nm?

a)

Vùng này có năng lượng gây ion hóa mạnh

b)

Vùng này là bức xạ vi ba ít hữu ích

c)

Vùng này bị hấp thụ mạnh bởi không khí

d)

Vùng này truyền tốt trong nước và khí quyển

70.

Trong võng mạc, tế bào cone có chức năng chính nào?

a)

Nhận biết cường độ sáng thấp

b)

Phát hiện màu và chi tiết

c)

Dẫn truyền tín hiệu ra thần kinh thị

d)

Điều chỉnh kích thước đồng tử

71.

Chọn nhận định sai về ánh sáng khả kiến.

a)

Bước sóng từ 380 nm đến 760 nm

b)

Có năng lượng phù hợp cho quang hợp

c)

Luôn gây hại cho sự nhân lên tế bào

d)

Hỗ trợ sưởi ấm mà ít gây tổn thương

72.

Khi thiết kế liệu pháp ánh sáng đỏ, yếu tố nào cần ưu tiên?

a)

Sử dụng tia UV để bổ trợ hiệu quả

b)

Giảm đối lưu không khí quanh vùng chiếu

c)

Chọn bước sóng phù hợp thẩm thấu mô

d)

Tăng liều để gây hoại tử mô

73.

Một trẻ sơ sinh có bilirubin tăng, lựa chọn hỗ trợ nào phù hợp?

a)

Chiếu sáng đỏ 660 nm

b)

Chiếu sáng xanh 430–490 nm

c)

Dùng tia hồng ngoại xa 1000 nm

d)

Dùng ánh tím 350–380 nm

74.

Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có đặc điểm nào về bước sóng so với ánh sáng khả kiến và tia X?

a)

Ngắn hơn khả kiến, dài hơn tia X

b)

Bằng khả kiến, dài hơn tia X

c)

Ngắn hơn khả kiến, bằng tia X

d)

Dài hơn khả kiến, ngắn hơn tia X

75.

Trong ba dải UV, dải nào có năng lượng thấp nhất khi đến bề mặt Trái Đất?

a)

UVC năng lượng thấp nhất

b)

Tất cả năng lượng như nhau

c)

UVB năng lượng thấp nhất

d)

UVA năng lượng thấp nhất

76.

UVC thường không tới được mặt đất vì lý do nào?

a)

Bị ozone hấp thụ mạnh

b)

Do mây phản xạ hết

c)

Quá yếu nên tự suy giảm

d)

Bị nước biển triệt tiêu

77.

Tác dụng sinh học nào liên quan trực tiếp đến tổng hợp vitamin D3 ở da người?

a)

UVA phá hủy tiền vitamin D3

b)

UVA, UVB đều không liên quan

c)

UVB kích hoạt tiền vitamin D3

d)

UVC tạo vitamin D3 trực tiếp

78.

Hậu quả thường gặp của phơi nhiễm UVB quá mức lên da là gì?

a)

Tăng đường huyết

b)

Bỏng nắng và đột biến DNA

c)

Cận thị cấp tính

d)

Loãng xương tức thời

79.

UVA gây lão hóa da chủ yếu do cơ chế nào sau đây?

a)

Tạo ROS làm hỏng collagen

b)

Đứt gãy xương keratin

c)

Tăng áp lực máu đột ngột

d)

Kích thích tuyến mồ hôi quá mức

80.

Trong thực hành y tế, bức xạ UV được dùng khử khuẩn vì lý do chính nào?

a)

Làm khô môi trường nuôi cấy

b)

Tạo mùi diệt khuẩn mạnh

c)

Tăng nhiệt làm vi khuẩn chết

d)

Làm tổn thương DNA vi sinh vật

81.

Thủ thuật LASIK trong nhãn khoa sử dụng bức xạ nào để tái tạo bề mặt giác mạc?

a)

Laser UV excimer

b)

Siêu âm tần thấp

c)

Ánh sáng xanh LED

d)

Laser hồng ngoại CO2

82.

Điều nào đúng về khả năng xuyên thấu của UVA so với UVB trong da người?

a)

Không tia nào xuyên qua thượng bì

b)

Cả hai xuyên thấu như nhau

c)

UVB xuyên sâu hơn UVA

d)

UVA xuyên sâu hơn UVB

83.

Biện pháp bảo vệ hiệu quả trước UVB khi hoạt động ngoài trời là gì?

a)

Ăn nhiều chất béo

b)

Uống nhiều nước lọc

c)

Kem chống nắng SPF cao

d)

Tập thể dục cường độ cao

84.

Nếu tầng ozone suy giảm mạnh, hệ quả trực tiếp nào đối với UVC?

a)

UVC biến thành tia X

b)

Không ảnh hưởng tới UVC

c)

UVC bị giảm thêm nữa

d)

UVC tăng đến mặt đất

85.

Trong khử khuẩn bằng đèn UV, yếu tố thực hành cần kiểm soát để đạt hiệu quả là gì?

a)

Liều chiếu và thời gian phơi

b)

Mùi phòng và nhiệt độ

c)

Màu sơn tường và âm nhạc

d)

Số lượng cửa sổ mở

86.

Tại sao UV có năng lượng cao hơn ánh sáng khả kiến?

a)

Bước sóng ngắn hơn nên tần số lớn

b)

Do áp suất khí quyển tương tác

c)

Bước sóng dài hơn nên tần số nhỏ

d)

Biên độ sóng lớn nên năng lượng tăng

87.

Tác động nào sau đây là lợi ích có kiểm soát của UV lên cơ thể?

a)

Giảm sắc tố melanin vĩnh viễn

b)

Tổng hợp vitamin D hỗ trợ xương

c)

Tạo sẹo lồi phòng nhiễm trùng

d)

Tăng đột biến da ngừa ung thư

88.

Trong LASIK, vì sao laser excimer UV được ưa dùng cho giác mạc?

a)

Kích thích viêm để liền nhanh

b)

Đốt mô sâu tạo sẹo ổn định

c)

Chiếu rộng tăng đàn hồi giác mạc

d)

Bốc tách mô chính xác, nhiệt thấp