wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Questions: Historical Events & National Sovereignty

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Pol Pot cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

3/5/1975.

b)

19/3/1976.

c)

30/4/1978.

d)

30/4/1977.

2.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào thời gian nào?

a)

7/1/1979.

b)

3/2/1954.

c)

19/8/1979.

d)

30/4/1975.

3.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào

a)

6/5/1954.

b)

3/11/1956.

c)

30/4/1977.

d)

2/12/1978.

4.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp:

a)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

b)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

c)

hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

5.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định:

a)

tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

b)

sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

c)

sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

d)

mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

6.

Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật.

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động trái pháp luật có công đối với đất nước.

c)

Không tham gia hoạt động đến ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

7.

Ý nào không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

b)

chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung.

c)

tích cực đấu tranh vối các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam.

d)

có trách nhiệm trong các hoạt động phùng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

8.

Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là gì?

a)

giết hại đã nạn nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa.

b)

thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta.

c)

phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.

d)

rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.

9.

Mục đích thành lập Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là gì?

a)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

b)

liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

c)

lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

10.

Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam?

a)

sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

b)

đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

c)

kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

11.

Sắc lệnh 29 – LCT được đưa ra nhằm mục đích gì?

a)

tổng động viên trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

b)

tổng động viên nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

c)

khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

12.

Lực lượng chủ chốt của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là gì?

a)

bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

c)

đấu bảo vệ quốc phòng thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

đấu về biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

13.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp chặt chẽ lực lượng tại chỗ với các binh đoàn chủ lực và các đơn vị thuộc các quân, binh chủng tham gia chiến đấu?

a)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

14.

Ý nào không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc?

a)

khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

b)

thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh.

c)

thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam, quyết tâm vượt mọi khó khăn, thử thách để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

15.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

d)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

16.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít đánh nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

b)

chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

c)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

d)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

17.

Việt Nam có quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam.

b)

vùng thêm lục địa Việt Nam.

c)

vùng đặc quyền kinh tế thuộc các tỉnh phía Nam.

d)

vùng giáp lòng hải, vùng nước lợi gần biển.

18.

Nhận ngay Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Đây là hành động

a)

sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

b)

học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.

c)

phụ dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

d)

tri ân với người có công với đất nước.

19.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện

a)

kĩ năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.

b)

sự tố m, nấm hoa hỏi của các học sinh trong trường.

c)

trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

lòng hiếu học của các học sinh trong trường.

20.

Tại sao hối cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền độc sống, quyền làm người.

c)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

d)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

21.

Tập đoàn _____ đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan, khiến đất nước Chùa Tháp rơi vào cảnh hỗn loạn.

a)

Donal.

b)

Campuchia.

c)

Hitler.

d)

Pol Pot – Ieng Sary.

22.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào

a)

2/12/1978.

b)

30/4/1977.

c)

6/5/1954.

d)

3/11/1956.

23.

Pol Pot cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

Sau ngày 30/4/1977.

b)

Trước ngày 19/3/1976.

c)

Trước ngày 30/4/1977.

d)

Sau ngày 19/3/1976.

24.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào

a)

19/8/1979.

b)

30/4/1975.

c)

3/2/1954.

d)

7/1/1979.

25.

Sáng 17/2/1979, chính quyền Trung Quốc đã mở cuộc tiến công quy mô lớn dọc tuyến biên giới từ _____ đến ______.

a)

B.

b)

C.

c)

D.

d)

A.

26.

Ai là người kí Sắc lệnh 29 – LCT?

a)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng.

b)

Tổng bí thư Nông Đức Mạnh.

c)

Thủ tướng Phạm Minh Chính.

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh.

27.

Sắc lệnh 29 – LCT được kí vào thời gian

a)

17/2/1979.

b)

19/1/1979.

c)

3/5/1979.

d)

5/3/1979.

28.

Năm _____ chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.

a)

1982.

b)

1956.

c)

1974.

d)

1979.

29.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp

a)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

b)

quyết chỉ cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

30.

Đối với quần đảo Trường Sa, có _____ nước, _____ bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.

a)

3; 4.

b)

4; 5.

c)

6; 7.

d)

3; 5.

31.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

Hàn Quốc.

b)

Philippines.

c)

Trung Quốc.

d)

Việt Nam.

32.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định

a)

tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

b)

sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

c)

mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

d)

sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

33.

Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước.

c)

Không tham gia hoạt động diễn đàn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.

d)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật.

34.

Ý không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh là

a)

tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

b)

chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật Nhà nước nói chung.

c)

có trách nhiệm trong các hoạt động phúng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

d)

tích cực đấu tranh với các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam.

35.

Tác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là

a)

giết hại đã nam nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa.

b)

thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta.

c)

rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.

d)

phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.

36.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

d)

lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

37.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là

a)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

b)

sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

c)

kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

d)

đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

38.

Sắc lệnh 29 – LCT được đưa ra nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

b)

Tổng động viên trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

c)

Lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

d)

Tổng động viên nhân dân thực đẩy sản xuất nông nghiệp.

39.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là

a)

bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

đồng lập động thôn thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

40.

Nguyên nhân chính quyền Trung Quốc cắt viện trợ, rút chuyến gia khỏi nước ta là

a)

do hoàn cảnh tự nhiên khác nhau.

b)

do nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta dồi dào.

c)

do có sự thay đổi trong bộ máy nhà nước.

d)

do có nhiều bất đồng.

41.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp chặt chẽ lực lượng tại chỗ với các binh đoàn chủ lực và các đơn vị thuộc các quân, binh chủng tham gia chiến đấu?

a)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

b)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

c)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

42.

Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam, quyết tâm vượt mọi khổ khăn, thử thách để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh.

c)

viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

d)

khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

43.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

b)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

c)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của dịch.

d)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn dịch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

44.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

b)

chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

c)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

d)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

45.

Việt Nam có quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với

a)

vùng đặc quyền kinh tế thuộc các tỉnh phía Nam.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lợ gần biển.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam.

d)

vùng tiếp thượng lũa Việt Nam.

46.

Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Đây là hành động

a)

tri ân với người có công với đất nước.

b)

sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

c)

học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.

d)

phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

47.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện

a)

sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.

b)

khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.

c)

lòng hiếu học của các học sinh trong trường.

d)

trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.

48.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

d)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.

49.

Chọn các phát biểu sau

a)

Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, quân và dân ta đã tổ chức phản công trên các khu vực miền núi có địa hình trắc trở.

b)

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc, Bộ Chính trị, Quân ủy Trung ương đã đánh giá đúng âm mưu, thủ đoạn, khả năng hành động của đối phương.

c)

Chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện trong Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

d)

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo, ta đã kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao, pháp lí.

50.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Chính phủ Việt Nam

d)

Quốc hội nước Việt Nam

51.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu

b)

8 quân khu

c)

7 quân khu

d)

9 quân khu

52.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục Kĩ thuật

b)

Tổng cục Hậu cần

c)

Tổng cục chính trị

d)

Bộ Tổng tham mưu

53.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục Kĩ thuật

b)

Tổng cục chính trị

c)

Bộ Tổng tham mưu

d)

Tổng cục Hậu cần

54.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc

b)

2 cấp, 8 bậc

c)

1 cấp, 4 bậc

d)

4 cấp, 16 bậc

55.

Chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội

c)

Quản lí nhà nước về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân

d)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng các lực lượng công an

56.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

Công an cơ động và Công an thường trực

c)

Lực lượng An ninh nhân dân và lực lượng Cảnh sát nhân dân

d)

Công an trung ương và Công an địa phương

57.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc

b)

4 cấp, 15 bậc

c)

3 cấp, 15 bậc

d)

4 cấp, 12 bậc

58.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là biểu tượng của lực lượng nào?

a)

Biểu tượng của Quân chủng

b)

Biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Biểu tượng của binh chủng

d)

Biểu tượng của Công an nhân dân Việt Nam

59.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Dân quân tự vệ

60.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm Nhân dân tối cao

b)

Tổng cục chính trị

c)

Tổng cục hậu cần

d)

Tòa án quân sự trung ương

61.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

c)

Tuyệt đối về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

62.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng Cục Chính trị

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

d)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

63.

Cấp bậc hàm của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam có cấu trúc thế nào?

a)

5 cấp, 7 bậc

b)

4 cấp, 7 bậc

c)

3 cấp, 7 bậc

d)

2 cấp, 7 bậc

64.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm những thành phần nào?

a)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng

b)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo

c)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo

d)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo

65.

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6mm là cấp hiệu của lực lượng nào?

a)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam

b)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

c)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam

d)

Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam

66.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng Lục quân – Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Tên lửa phòng không

b)

Binh chủng Pháo phòng không

c)

Binh chủng Tên lửa – Pháo bờ biển

d)

Binh chủng Bọ binh cơ giới

67.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tòa án quân sự trung ương

b)

Tổng cục tình báo

c)

Bộ tư lệnh cảnh vệ

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang

68.

Trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm

b)

Tổng cục xây dựng lực lượng

c)

Bộ tư lệnh cảnh vệ

d)

Tổng cục tình báo

69.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của tổ chức nào?

a)

Quốc hội nước Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Chính phủ Việt Nam

70.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

7 quân khu

b)

6 quân khu

c)

8 quân khu

d)

9 quân khu

71.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của cơ quan nào?

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

72.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

Chính phủ Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quốc hội nước Việt Nam

73.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam

b)

Tòa án nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng

74.

Cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị

b)

Tổng cục Kĩ thuật

c)

Bộ Tổng tham mưu

d)

Tổng cục Hậu cần

75.

Trong hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục Kĩ thuật

b)

Tổng cục Hậu cần

c)

Tổng cục chính trị

d)

Bộ Tổng tham mưu

76.

Cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Bộ Tổng tham mưu

b)

Tổng cục chính trị

c)

Tổng cục Kĩ thuật

d)

Tổng cục Hậu cần

77.

Cơ quan nào bảo đảm vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục Hậu cần

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục chính trị

d)

Tổng cục Kĩ thuật

78.

Trong hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là gì?

a)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

c)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh

d)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng

79.

Quân đoàn được hiểu là gì trong tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh

b)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng

c)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

d)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định

80.

Quân chủng được hiểu là gì trong tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng

b)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định

d)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

81.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc

b)

2 cấp, 8 bậc

c)

4 cấp, 16 bậc

d)

1 cấp, 4 bậc

82.

Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc hàm?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

83.

Chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân, nên quốc phòng toàn dân và các lực lượng công an, quân đội

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an

c)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an

d)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân

84.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

Công an trung ương và Công an địa phương

d)

Công an cơ động và Công an thường trực

85.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc

b)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc

c)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc

d)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc

86.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội biên phòng

87.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục hậu cần

b)

Tòa án quân sự trung ương

c)

Tổng cục chính trị

d)

Viện kiểm nhân dân tối cao

88.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

c)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

89.

Tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

b)

Tổng Cục Chính trị

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

90.

Phù hiệu có nền đỏ, biểu tượng búa xẻng vàng chéo nhau thuộc quân/binh chủng nào?

a)

Đặc công

b)

Công binh

c)

Tăng - Thiết Giáp

d)

Hải quân

91.

Phù hiệu đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân có hình dạng nào?

a)

Hình khiên viền vàng, ngôi sao trung tâm

b)

Hình tam giác xanh, sao đỏ chính giữa

c)

Hình tròn xanh, cành nguyệt quế vàng

d)

Hình chữ nhật đỏ, cánh chim vàng

92.

Quân hàm sĩ quan quân đội: “Ba sao - Hai gạch” là

a)

Thượng tá

b)

Thiếu tá

c)

Trung tá

d)

Đại tá

93.

Đặc điểm của Quốc hiệu là. Số đặc điểm đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

94.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo

b)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng

c)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo

d)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo

95.

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch băng vải rộng 6mm là cấp hiệu của

a)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam

b)

Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam

d)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

96.

Trang phục sau thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Cảnh sát cơ động

b)

An ninh nhân dân

c)

Cảnh sát nhân dân

d)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

97.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển

b)

Binh chủng Pháo phòng không

c)

Binh chủng Tên lửa phòng không

d)

Binh chủng Bộ binh cơ giới

98.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ

c)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang

d)

Tòa án quân sự trung ương

99.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Bộ tư lệnh cảnh vệ

b)

Tổng cục tình báo

c)

Tổng cục xây dựng lực lượng

d)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm

100.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

11 học viện

b)

09 học viện

c)

08 học viện

d)

10 học viện

101.

Ở Việt Nam, học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Hải quân

b)

Học viện Quốc phòng

c)

Học viện cảnh sát

d)

Học viện Lục quân

102.

Đối tượng nào dưới đây không được tham gia các lớp dự bị đại học do Bộ Quốc phòng tổ chức?

a)

Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc

b)

Thí sinh là người dân tộc thiểu số

c)

Thí sinh ở các tỉnh phía Nam

d)

Quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo

103.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện tình báo

b)

Học viện an ninh nhân dân

c)

Học viện cảnh sát nhân dân

d)

Học viện khoa học quân sự

104.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện an ninh nhân dân

b)

Học viện Quân y

c)

Học viện khoa học quân sự

d)

Học viện Biên phòng

105.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

4 trường đại học

b)

3 trường đại học

c)

5 trường đại học

d)

6 trường đại học

106.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Cục trưởng cục Khảo thí.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo.

d)

Bộ trưởng Bộ Công an.

107.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân theo quy định.

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội có đủ năng lực dự thi.

c)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có tuổi quân trở lên.

d)

Công nhân viên quốc phòng có thời gian phục vụ từ 06 tháng.

108.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

Thí sinh có học bạ điểm trung bình lớp 12 đạt từ 6.0.

b)

Tốt nghiệp THPT/BTTHPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định.

c)

Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên Đoàn Thanh niên.

d)

Có lý lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng.

109.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

62 cơ sở.

b)

61 cơ sở.

c)

63 cơ sở.

d)

65 cơ sở.

110.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an.

b)

Có lý lịch bản thân và gia đình rõ ràng.

c)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt.

d)

Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.

111.

Thí sinh có bố/mẹ là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

không quá 22 tuổi.

b)

không quá 25 tuổi.

c)

từ 22 tuổi trở lên.

d)

không quá 30 tuổi.

112.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại

a)

công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.

b)

công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú.

c)

công an xã/ phường - nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú.

d)

công an tỉnh/ thành phố - nơi thí sinh đang học tập, công tác.

113.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 23 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh.

b)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội.

c)

Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số.

d)

Là con em gia đình có công với cách mạng.

114.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?

a)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau.

b)

Được xét tuyển thẳng vào trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp.

c)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học khối dân sự.

d)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự.

115.

Đối tượng nào dưới đây không đủ tiêu chuẩn đăng kí dự thi vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Tổng thị lực không đeo kính hai mắt đạt 15/20.

b)

Thị lực mỗi mắt không đeo kính đạt 9–10/10.

c)

Công dân Nam có chiều cao tối thiểu 1m62 trở lên.

d)

Công dân nữ có chiều cao từ 1m58 trở lên.

116.

Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

Được hưởng phụ cấp hàng tháng.

b)

Được cấp quân dải đảm bảo về ăn, mặc, ở.

c)

Không phải đóng học phí.

d)

Sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sử dụng đất ở và đất canh tác.

117.

Trường đại học nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Trường sĩ quan lục quân 1.

b)

Trường đại học An ninh nhân dân.

c)

Trường đại học phòng cháy – chữa cháy.

d)

Trường đại học Cảnh sát nhân dân.

118.

Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

Công dân 19 tuổi.

b)

Công dân 18 tuổi.

c)

Công dân 20 tuổi.

d)

Công dân 23 tuổi.

119.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân?

a)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở miền núi.

b)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở hải đảo.

c)

Công dân là người dân tộc thiểu số có tuổi đời không quá 22 tuổi.

d)

Học sinh đạt danh hiệu “tiến tiến” liên tục 10 năm trở lên ở các cấp học.

120.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

11 học viện.

b)

10 học viện.

c)

08 học viện.

d)

09 học viện.

121.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện.

b)

09 học viện.

c)

07 học viện.

d)

10 học viện.

122.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Lục quân.

b)

Học viện Quốc phòng.

c)

Học viện Hải quân.

d)

Học viện cảnh sát.

123.

Học viện Quân y còn được gọi là

a)

Trường Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác.

b)

Trường Đại học Y Hà Nội.

c)

Trường Đại học Y - Dược Đặng Thùy Trâm.

d)

Trường Đại học Y - Dược Đặng Văn Ngữ.

124.

Trường Đại học Ngô Quyền là tên gọi khác của

a)

Trường sĩ quan Công binh.

b)

Trường sĩ quan Thông tin.

c)

Trường sĩ quan Tăng thiết giáp.

d)

Trường sĩ quan Không quân.

125.

Trường Đại học Nguyễn Huệ còn được gọi là

a)

Trường Sĩ quan Pháo binh.

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 1.

c)

Trường Sĩ quan Đặc công.

d)

Trường Sĩ quan Lục quân 2.

126.

Trường Sĩ quan Kĩ thuật – quân sự còn được gọi là

a)

Trường Đại học Nguyễn Huệ.

b)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

c)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

d)

Trường Đại học Chính trị.

127.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu phương thức tuyển sinh?

a)

4.

b)

7.

c)

5.

d)

6.

128.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đào tạo đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

04 học viện.

b)

01 học viện.

c)

02 học viện.

d)

03 học viện.

129.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện Khoa học quân sự.

b)

Học viện Chính trị CAND.

c)

Học viện An ninh.

d)

Học viện Cảnh sát.

130.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân

b)

Học viện Quân y

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Biên phòng

131.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đại học thuộc hệ thống công an nhân dân?

a)

6 trường đại học

b)

5 trường đại học

c)

3 trường đại học

d)

4 trường đại học

132.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Công an

b)

Cục trưởng Cục Khảo thí

c)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

133.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Nam thanh niên ngoài quân đội số lượng đăng kí thi không hạn chế

b)

Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân có quy định cụ thể

c)

Công nhân viên chức quốc phòng phục vụ từ 06 tháng trở lên

d)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ từ 06 tháng

134.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

Thí sinh có học bạ, điểm trung bình lớp 12 đạt 6.0 trở lên

b)

Có lí lịch chính trị, gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện kết nạp Đảng

c)

Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Tốt nghiệp THPT/đã tốt nghiệp THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định trường thi

135.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

63 cơ sở

b)

65 cơ sở

c)

60 cơ sở

d)

62 cơ sở

136.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

d)

Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25

137.

Học sinh THPT có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

từ 25 tuổi trở lên

b)

không quá 22 tuổi

c)

từ 22 tuổi trở lên

d)

không quá 25 tuổi

138.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

từ 22 tuổi trở lên

b)

không quá 22 tuổi

c)

không quá 25 tuổi

d)

không quá 30 tuổi

139.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại

a)

công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú

b)

công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú

c)

công an tỉnh/thành phố - nơi thí sinh đang học tập, công tác

d)

công an xã/phường - nơi thí sinh đăng kí hộ khẩu thường trú

140.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 23 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a)

Là con em gia đình có công với cách mạng

b)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

c)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội

d)

Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số

141.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?

a)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau

b)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường dân sự

c)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự

d)

Được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp

142.

Đối tượng nào dưới đây không đủ tiêu chuẩn đăng kí dự thi vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

Công dân nữ có chiều cao từ 1m58 trở lên

b)

Công dân Nam có chiều cao từ 1m62 trở lên

c)

Thị lực không kính mỗi mắt đạt 9–10/10

d)

Tổng thị lực không kính mỗi mắt đạt 15/20

143.

Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

Được quân đội đảm bảo về ăn, mặc, ở

b)

Không phải đóng học phí

c)

Sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác

d)

Được hưởng phụ cấp hàng tháng

144.

Trong các học viện sau thì học viện nào không tuyển sinh học viên là thí sinh tự do?

a)

Học viện Biên phòng

b)

Học viện Hậu cần

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Chính trị Quân sự