WorksheetsChuong 2
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Đặc điểm của quy phạm pháp luật (QPPL):
A. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận
B. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do các tổ chức xã hội ban hành hoặc thừa nhận
C. QPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do phong tục, tập quán thừa nhận
D. OPPL là những quy tắc xử xự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo do giáo hội ban hành và thừa nhận
Câu 2. Văn bản quy phạm pháp luật có thể hết hiệu lực áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Bị thay thế bằng một văn bản mới
B. Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản
C. Bị thay thế bằng một văn bản mới hoặc hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản
D. Không có phương án đúng.
Câu 3. Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự mang tính ...(1)... do ...(2)... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...(3)...
A. bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ pháp luật
B. bắt buộc - nhà nước - quan hệ xã hội
C. bắt buộc chung - quốc hội - quan hệ xã hội
D. bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội
Câu 4. Việc thực hiện các quy phạm pháp luật do:
A. Do một tổ chức đặt ra
B. Do nhà nước đảm bảo thực hiện
C. Do cá nhân đặt ra và thực hiện
D. Tất cả các phương án
Câu 5. Văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?
A. Giữa các đơn vị công tác với nhau
B. Giữa các tổ chức trực thuộc với nhau
C. Giữa các cá nhân với nhau
D. Mọi quan hệ trong xã hội
Câu 6: “Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ hai mươi mốt tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân. Việc thực hiện các quyền này do luật định." (Điều 27, Hiến pháp 2013) được gọi là:
A. Một quan hệ pháp luật
B. Một quy định pháp luật
C. Một hướng dẫn công dân trong thực hiện quyền và nghĩa vụ
D. Một quy phạm pháp luật
Câu 7. Tính phổ biến của quy phạm pháp luật được hiểu là:
A. Quy tắc xử sự có tính bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức ở vào điều kiện hoàn cảnh đã được dự kiến trước.
B. Quy tắc xử sự được tất cả người dân tuân theo
C. Quy tắc xử sự được tuyên truyền rộng rãi và được nhân dân cả nước nhận thức rõ ràng
D. Quy tắc xử sự được nhà nước quy định trong nhiều văn bản quy phạm pháp luật và các bộ luật.
Câu 8. Ba bộ phận cấu thành của một quy phạm pháp luật được sắp xếp theo trình tự:
A. Giả định, quy định, chế tài
B. Giả sử, quy định, chế tài
C. Giả thuyết, quy định, chế tài
D. Giả định, quy chế, chế tài
Câu 9. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nói về thời gian, địa điểm, tình huống và các chủ thể chịu sự tác động điều chỉnh của quy phạm pháp luật?
A. Quy định
B. Giả định
C. Chế tài
D. Quy chế
Câu 10. Nội dung chế tài của quy phạm pháp luật gồm:
A. Nhắc nhở, khiền trách, cảnh cáo, kỷ luật
B. Xử phạt tiền và tịch thu tang vật
C. Hình phạt chính và hình phạt bổ sung
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Câu 11. Quy định tuỳ nghi là quy định như thế nào?
A. Là quy định nêu lên chỉ một cách xử sự cho chủ thể
B. Là quy định nêu lên hai hay nhiều cách xử sự để cho các chủ thể có liên quan được quyền lựa chọn cách xử sự phù hợp
C. Là quy định nêu ra cách xử sự dứt khoát buộc chủ thể phải tuân theo
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 12. Căn cứ vào nội dung, quy phạm pháp luật có những loại nào?
A. QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL định nghĩa
B. QPPL nguyên tắc, QPPL tùy nghi, QPPL định nghĩa
C. QPPL nguyên tắc, QPPL điều chỉnh, QPPL hướng dân
D. QPPL bắt buộc, QPPL điều chỉnh, QPPL tùy nghi
Câu 13. Quan hệ pháp luật xuất hiện dưới sự tác động, điều chỉnh của:
A. Quy phạm pháp luật
B. Quy phạm đạo đức
C. Quy phạm xã hội
D. Quy phạm tôn giáo
Câu 14. Khi tham gia quan hệ pháp luật, các bên tham gia đều có:
A. Loi nhuận
B. Quyền và nghĩa vụ pháp lý
C. Lợi ích
D. Tiền
Câu 15. Quan hệ pháp luật được tổ chức nào bảo đảm thực hiện:
A. Tổ chức chính trị - xã hội
B. Toà án nhân dân
C. Nhà nước
D. Quốc hội
Câu 1. Một quy phạm được coi là quy phạm pháp luật điều chỉnh khi căn cứ vào:
A. Tính mệnh lệnh của quy phạm pháp luật
B. Nội dung của quy phạm pháp luật
C. Cả nội dung và tính mệnh lệnh
D. Tính cưỡng chế của quy phạm
Câu 2. Hiến pháp là văn bản pháp luật do cơ quan nào ban hành?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
D. Tòà án nhân dân tối cao
Câu 3. Lệnh là văn bản pháp luật được ban hành bởi?
A. Chính phủ
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước
D. Tổng bí thư
Câu 4. Quốc hội ban hành những loại văn bản nào?
A. Lệnh, quyết định
B. Thông tư
C. Nghị định
D. Bộ luật, luật, nghị quyết
Câu 5. Hội đồng thấm phán tòa án nhân dân tối cao ban hành loại văn bản pháp luật nào?
A. Nghị quyết
B. Lệnh
C. Bộ luật, luật
D. Thông tư
Câu 6. Uỷ ban nhân dân ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?
A. Lệnh
B. Thông tư
C. Quyết định
D. Công văn
Câu 7. Quy phạm pháp luật (QPPL) thể hiện ý chí của nhà nước ở chỗ?
A. QPPL thể hiện sự cho phép hoặc bắt buộc đối với hành vi của mỗi cá nhân, tổ chức
B. QPPL chặt chẽ về mặt hình thức
C. QPPL do nhà nước đảm bảo thực hiện
D. Tất cả các đáp án
Câu 8. Tính phổ biến của QPPL thể hiện ở chỗ?
A. QPPL do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
B. QPPL là quy tắc xử sự có tính bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức ở vào điều kiện, hoàn cảnh đã được dự kiến trước
C. QPPL được nhà nước đảm bảo thực hiện
D. QPPL chặt chẽ về hình thức
Câu 9. Lựa chọn nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật?
A. Quyết định của Uỷ ban nhân dân
B. Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo
C. Nghị quyết của Quốc hội
D. Tất cả các đáp án
Câu 10. Chế tài hình sự được áp dụng đối với loại vi phạm pháp luật nào?
A. Áp dụng với tất cả các loại vi phạm pháp luật
B. Áp dụng đối với vi phạm pháp luật là tội phạm
C. Áp dụng với tội phạm và vi phạm hành chính
D. Chỉ được áp dụng đối với vi phạm hành chính
Câu 11. Loại chế tài nào thể hiện sự nghiêm khắc nhất của nhà nước đối với hành vi vi phạm pháp luật?
A. Chế tài khôi phục pháp luật
B. Chế tài phủ nhận pháp luật
C. Chế tài hình sự
D. Không có đáp án đúng
Câu 12. Bộ phận nào của QPPL xác định môi trường, phạm vi tác động của OPPL?
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Bộ phận nào là bộ phận không thể thiếu trong QPPL?
A. Chế tài
B. Quy định
C. Chế tài
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Bộ phận nào trong QPPL thể hiện ý chí, mệnh lệnh của nhà nước mà các chủ thể phải thực hiện khi gặp những tình huống mà nhà làm luật đã dự liệu?
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Bộ phận nào trong QPPL nêu lên quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ xã hội được điều chỉnh?
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 1. Chỉ ra đáp án nào dưới đây là văn bản quy phạm pháp luật:
A. Điều lệ của Đoàn thanh niên
B. Công văn của Bộ Xây dựng
C. Nghị quyết của Quốc hội
D. Tất cả các đáp án
Câu 2. “Nghị định 02/2024/NĐ-CP về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn điện lực Việt Nam” là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?
A. Chính phủ
B. Chủ tịch nước
C. Đảng cộng sản Việt Nam
D. Thủ tướng Chính phủ
Câu 3. “Thông tư số 19/2024/TT-BGDĐT về quy định danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục và đào tạo tại chính quyền địa phương” là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành?
A. Chính phủ
B. Bộ Giáo dục và Đào tạo
C. Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
D. Quốc hội
Câu 4. Xác định bộ phận trong ngoặc kép trong quy phạm pháp luật sau: "Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết" thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm. (Điều 132, Bộ luật hình sự 2015)
A. Giả định
B. Quy định
C. Chê tài
D. Giả định và quy định
Câu 5. Xác định bộ phận trong ngoặc kép của quy phạm pháp luật sau: Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch mạng lưới đường bộ “phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và bảo đảm kết nối phương thức vận tải đường bộ với các phương thức vận tải khác” (Điều 5, Luật đường bộ 2024)
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Quy định và chế tài
Câu 6. Xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật sau: "Người nào đe dọa sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thân người khác nhằm chiếm đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm" (Khoản 1, điều 170, Bộ luật hình sự 2015)
A. Người nào đe dọa sẽ dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản
B. Dùng vũ lực hoặc có thủ đoạn khác uy hiếp tinh thần người khác nhằm chiếm đoạt tài sản
C. Phạt tù từ 01 năm đến 05 năm
D. Không có bộ phận giả định
Câu 7. Biện pháp bắt buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép là loại chế tài nào?
A. Chế tài hình phạt
B. Chế tài khôi phục pháp luật
C. Chế tài phủ nhận pháp luật
D. Không có đáp án đúng
Câu 8. Không thừa nhận quan hệ hôn nhân khi không đăng ký kết hôn đúng theo quy định của pháp luật là loại chế tài nào?
A. Chế tài hình phạt
B. Chế tài khôi phục pháp luật
C. Chế tài phủ nhận pháp luật
D. Không có đáp án đúng
Câu 9. Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? “Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác” (Khoản 3, Điều 3, Luật Bảo vệ môi trường 2020)
A. QPPL định nghĩa
B. QPPL nguyên tắc
C. QPPL điều chỉnh
D. QPPL tuỳ nghi
Câu 10. Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? "Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín." (Khoản 1, Điều 7, Hiến pháp 2013)
A. QPPL định nghĩa
B. QPPL nguyên tắc
C. OPPL điều chỉnh
D. QPPL bắt buộc
Câu 11. Căn cứ vào nội dung, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? "Chủ sở hữu có thể tự chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình bằng cách tuyên bố công khai hoặc thực hiện hành vi chứng tỏ việc mình từ bỏ quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản đó." (Điều 239, Bộ luật Dân sự 2015)
A. QPPL định nghĩa
B. QPPL nguyên tắc
C. QPPL điều chỉnh
D. QPPL bắt buộc
Câu 12. Căn cứ vào tính mệnh lệnh, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? " Nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu." (Khoản 3, Điều 35, Hiến pháp 2013)
A. QPPL bắt buộc
B. QPPL tuỳ nghi
C. QPPL hướng dẫn
D. QPPL định nghĩa
Câu 13. Căn cứ vào tính mệnh lệnh, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? " Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn là cơ quan đăng ký kết hôn." (Khoản 1, Điều 17, Luật Hộ tịch 2014)
A. QPPL bắt buộc
B. QPPL tuỳ nghi
C. QPPL hướng dẫn
D. QPPL định nghĩa
Câu 14. Căn cứ vào tính mệnh lệnh, QPPL sau thuộc loại QPPL nào? "Việc lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng do vợ chồng thỏa thuận, không bị ràng buộc bởi phong tục, tập quán, địa giới hành chính." (Điều 20, Luật Hôn nhân và gia đình 2014)
A. QPPL bắt buộc
B. QPPL tuỳ nghi
C. QPPL hướng dẫn
D. QPPL định nghĩa
Câu 15. Trong những quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ pháp luật?
A. Quan hệ bạn bè
B. Quan hệ lao động
C. Quan hệ hàng xóm láng giềng
D. Không có quan hệ nào
