wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật tự dưỡng gồm:

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

2.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

3.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

4.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

5.

Thực vật thải …(1)… trong quang hợp, thải …(2)… trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - O2; 2 - CO2.

b)

1 - CO2; 2 - O2.

c)

1 - H2O; 2 - CO2.

d)

1 - CO2; 2 - H2O.

6.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí …(1)… từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống …(2)… để quang hợp. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - O2; 2 - mạch gỗ.

b)

1 - CO2; 2 - mạch gỗ.

c)

1 - O2; 2 - mạch rây.

d)

1 - CO2; 2 - mạch rây.

7.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí …(1)… từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống …(2)… để quang hợp. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - O2; 2 - mạch gỗ.

b)

1 - CO2; 2 - mạch gỗ.

c)

1 - O2; 2 - mạch rây.

d)

1 - CO2; 2 - mạch.

8.

"Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết" dấu hiệu thường thấy khi cây thiếu hụt nguyên tố khoáng nào ?

a)

Cl

b)

P

c)

Mg

d)

Ca

9.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò?

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

10.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

11.

Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+

12.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những bộ phận non. Nguyên tố khoáng đó được nhận xét là?

a)

Nitrogen.

b)

Calcium.

c)

Sắt.

d)

Phosphorus.

13.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá.

14.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

15.

Sự hấp thụ & trao đổi khoáng thường gắn liền với sự trao đổi nước vì

a)

các nguyên tố khoáng không tan trong nước.

b)

các nguyên tố khoáng liên kết với nước.

c)

các nguyên tố khoáng hòa tan trong nước.

d)

các nguyên tố khoáng có chứa nước.

16.

Trong cây, nước liên kết khác nước tự do ở điểm như thế nào?

a)

Không giữ được các đặc tính vật lí, hoá học, sinh học của nước.

b)

Không đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong chất nguyên sinh của tế bào.

c)

Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước.

d)

Giúp quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể.

17.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào?

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân.

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch rây của thân.

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân.

d)

Nước từ đất -> mạch gỗ của rễ -> tế bào lông hút → mạch gỗ của thân.

18.

Cây hấp thụ nước từ môi trường đất vào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu của tế bào lông hút thấp hơn môi trường.

b)

Sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giảm dần từ đất đến mạch gỗ.

c)

Sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ.

d)

Sự chênh lệch thế nước giảm dần từ đất đến mạch gỗ.

19.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

d)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha

20.

Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

21.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch KCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dich NaCl

d)

Dung dịch H2SO4

22.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

23.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

tế bào chất (bào tương)

c)

Màng trong của ti thể

d)

màng ngoài của ti thể

24.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu ngoại bào + nội bào

b)

tiêu hóa ngoại bào

c)

tiêu hóa nội bào

d)

tiêu ngoại bào + nội bào

25.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:

a)

Cá xương

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

26.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về năng suất sinh học của các loài thực vật sau: Ngô, lúa, dứa

a)

Lúa → ngô → dứa

b)

Lúa → dứa → ngô

c)

dứa → Lúa → ngô

d)

dứa → ngô→ Lúa

27.

Quang hợp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học

b)

năng lượng hoá học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng

d)
28.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây.

b)

rễ cây.

c)

thân cây

d)

quả.

29.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh.

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím.

30.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

31.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

32.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng cơ học

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ

33.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân thoát hơi nước ở lá hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân hấp thụ nước ở rễ thoát hơi nước ở lá.

34.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

35.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

36.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

San hô, thủy tức, sứa.

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

San hô, sứa, châu chấu.

d)

San hô, thủy tức, châu chấu.

37.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và …….(1)……, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ …….(2)

a)

Nghiền nát - hệ tuần hoàn

b)

Hấp thụ - hệ tuần hoàn

c)

Nghiền nát - hệ mạch

d)

Hấp thụ - hệ mạch

38.

Ở sinh vật ……(1)……, do chưa có ……(2)……., thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào.

a)

Đa bào - cơ quan tiêu hóa

b)

Đơn bào - cơ quan tiêu hóa

c)

Đa bào - cơ quan hấp thụ

d)

Đơn bào - cơ quan hấp thụ

39.

Ở một số động vật đa bào ……(1)……, có sự kết hợp cả hai hình thức tiêu hóa ……(2)…… và tiêu hóa ngoại bào.

a)

Bậc cao - nội bào

b)

Bậc trung bình - nội bào

c)

Bậc thấp - nội bào

d)

Bậc chưa tiến hóa - nội bào

40.

Nhu cầu năng lượng và …….(1)….. của cơ thể phụ thuộc và độ tuổi, giới, cường độ lao động, ……(2)…… và tình trạng bệnh tật.

a)

Các chất khoáng - sức khỏe thể chất

b)

Chất chất vi lượng - sức khỏe thể chất

c)

Các chất dinh dưỡng - sức khỏe thể chất

d)

Các chất dinh dưỡng - sức khỏe tinh thần

41.

Mao mạch nối:

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

42.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus

c)

Nấm.

d)

Rối loạn di truyền.

43.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:

a)

nấm da.

b)

lở mồm long móng

c)

ung thư.

d)

sốt rét.

44.

Nội môi là:

a)

môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

b)

môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

c)

môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

45.

Trong tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa nhờ enzyme thủy phân của

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

không bào.

d)

nhân.

46.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa.

b)

túi tiêu hóa.

c)

ống tiêu hóa.

d)

dịch tiêu hóa.

47.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là …….(1)……..Từ/Cụm từ (1) là:

a)

cung cấp calcium cho gà.

b)

làm tăng hiệu quả tiêu hoá hoá học.

c)

làm tăng hiệu quả tiêu hoá cơ học.

d)

làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

48.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

1.Cá xương 2.Ếch đồng 3.Chim bồ câu 4.Tôm

a)

(1)(2)

b)

(1)

c)

(1) (3)

d)

(2)

49.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm mũi

b)

ung thư khí quản

c)

viêm xoang

d)

viêm phổi

50.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

khói thuốc lá

c)

hoạt động công nghiệp

d)

cháy rừng

51.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?

1.Virus 2.Vi khuẩn 3.Nấm mốc 4.Các khí độc hại

5.Bụi 6.Nicotin

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Động tác hít vào ở cá muốn nói đến cử động đưa nước vào miệng và khe mang. Theo nguyên tắc nước sẽ đi từ nơi có áp suất ……(1)..... đến nơi có áp suất ……(2).... Khi thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng …..(3)....., nước tràn qua miệng vào khoang miệng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - cao; 2 - thấp; 3 - tăng

b)

1 - thấp; 2 - cao; 3 - tăng

c)

1 - cao; 2 - thấp; 3 - giảm

d)

1 - thấp; 2 - cao; 3 - giảm

53.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy ….(1)..... từ môi trường vào cơ thể và thải …(2)...... từ cơ thể ra môi trường. Cụm từ (1) và (2) lần lượt là:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

54.

Số ý đúng khi nói về các chất hóa học trong khói thuốc lá?

1.Nicotin 2.CO 3.Tar

4.Hydrogen cyanide 5.Acrolein 6.Hemoglobin

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Con đường gây nên bệnh hô hấp của các tác nhân gây ô nhiễm không khí là

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

1 → 3 → 2 → 4

c)

2→ 1 → 3 → 4

d)

2 → 3 → 1 → 4

56.

Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp:

a)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh

b)

Ức chế sự phát triển của mầm bệnh

c)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh

d)

Tăng cường sức đề kháng

57.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp …(1)… hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi có rất nhiều …(2)…, diện tích bề mặt trao đổi khí …(3)…

a)

1 - thấp; 2 - phế nang; 3 - nhỏ.

b)

1 - thấp; 2 - túi khí; 3 - nhỏ.

c)

1 - cao; 2 - phế nang; 3 - lớn.

d)

1 - cao; 2 - túi khí; 3 - lớn.

58.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)…, tốc độ máu chảy …(2)…

a)

1 - thấp; 2 - chậm.

b)

1 - thấp; 2 - nhanh.

c)

1 - cao; 2 - chậm.

d)

1 - cao; 2 - nhanh.

59.

Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

60.

Cho thông tin ở bảng sau: Giai đoạn của hô hấp hiếu khí Đặc điểm 1. Đường phân 2. Oxy hóa pyruvic acid & chu trình Krebs 3, Chuỗi truyền electron a. Xảy ra ở chất nền ti thể. b. Xảy ra ở tế bào chất. c. Xảy ra ở màng trong ti thể. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - a, 2 - b, 3 -c.

b)

1 - b, 2 - c, 3 -a.

c)

1 - b, 2 - a, 3 -c.

d)

1 - c, 2 - a, 3 -b.

61.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự: Miệng →thực quản → ……(1)…… → ……..(2)……→ ruột già→ hậu môn. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - thận; 2 - dạ dày

b)

1 - tá tràng; 2 - ruột non

c)

1 - dạ dày; 2 - ruột non

d)

1 - gan; 2 - tá tràng

62.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

vận động của các chi.

c)

vận động của các cơ hô hấp.

d)

nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

63.

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng …(1)… chống lại các tác nhân gây bệnh …(2)…, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

a)

giống nhau; 2 - giống nhau.

b)

giống nhau; 2 - khác nhau.

c)

khác nhau; 2 - giống nhau.

d)

khác nhau; 2 - khác nhau.

64.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc …(1)…, cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các …(2)…

a)

dẫn truyền; 2 - enzyme.

b)

phản xạ; 2 - enzyme.

c)

dẫn truyền; 2 - hormone.

d)

phản xạ; 2 - hormone.

65.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn …(1)… vì giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim …(2)… mạch nối.

a)

hở; 2 - không có.

b)

hở; 2 - có.

c)

kín; 2 - không có.

d)

kín; 2 - có.

66.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, tĩnh mạch chủ dẫn máu giàu …(1)… về tâm nhĩ …(2)…sau khi trao đổi khí ở tế bào.

a)

O2; 2 - trái.

b)

O2; 2 - phải.

c)

CO2; 2 - trái.

d)

CO2; 2 - phải.

67.

Trong hệ tuần hoàn của một loài thú, …(1)… dẫn máu giàu O2 khi trao đổi khí ở …(2)… về tâm nhĩ trái.

a)

1 - tĩnh mạch chủ; 2 - phế nang.

b)

1 - tĩnh mạch chủ; 2 - phổi.

c)

1 - tĩnh mạch phổi; 2 - phế nang.

d)

1 - tĩnh mạch phổi; 2 - phổi.

68.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị …(1)… vì sức cản của thành mạch với dòng máu …(2)…

a)

1 - huyết áp thấp; 2 - thấp.

b)

1 - huyết áp thấp; 2 - cao.

c)

1 - cao huyết áp; 2 - thấp.

d)

1 - cao huyết áp; 2 - cao.

69.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt.

d)

Chim.

70.

Tĩnh mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

71.

Bệnh được chia thành:

a)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền.

b)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm.

c)

bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài.

d)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng.

72.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Chế độ dinh dưỡng.

d)

Tác nhân vật lý.

73.

Bài tiết giúp:

a)

tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

b)

thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

74.

Vaccine có tác dụng kích thích hệ miễn dịch hình thành nên …(1)… đặc hiệu chống lại …(2)…

a)

kháng thể; virus.

b)

kháng thể; vi khuẩn.

c)

kháng nguyên; virus.

d)

kháng nguyên; vi khuẩn.

75.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là …(1)… và miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là …(2)…

a)

tự nhiên; thích ứng.

b)

bẩm sinh; thích ứng.

c)

tự nhiên; bẩm sinh.

d)

bẩm sinh; tự nhiên.

76.

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng …(1)… chống lại các tác nhân gây bệnh …(2)…, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

a)

giống nhau; giống nhau.

b)

giống nhau; khác nhau.

c)

khác nhau; giống nhau.

d)

khác nhau; khác nhau.

77.

Khi xảy ra phản ứng viêm thì các tế bào bị tổn thương tiết ra chất hóa học …(1)… dưỡng bào và bạch cầu …(2)… giải phóng histamin.

a)

ức chế; ưa acid.

b)

kích thích; ưa acid.

c)

ức chế; ưa kiềm.

d)

kích thích; ưa kiềm.

78.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Chế độ dinh dưỡng.

d)

Tác nhân vật lý.

79.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:

a)

nấm da.

b)

lở mồm long móng.

c)

ung thư.

d)

sốt rét.

80.

ối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C.

b)

Trải qua chu trình Canvin.

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá.

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên là phottphoenolpiruvic.

81.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - a, 2 - b, 3 -c.

b)

1 - b, 2 - c, 3 -a.

c)

1 - b, 2 - a, 3 -c.

d)

1 - c, 2 - a, 3 -b.

82.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra tiêu hóa …….(1)….. → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ……(2)…..

a)

1 - nội bào; 2 - ngoại bào

b)

1 - một phần; 2 - bán phần

c)

1 - dị dưỡng; 2 - tự dưỡng

d)

1 - ngoại bào; 2 - nội bào

83.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

vận động của các cơ hô hấp.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

84.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là …(1)… và miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là …(2)…

a)

1 - tự nhiên; 2 - thích ứng.

b)

1 - bẩm sinh; 2 - thích ứng.

c)

1 - tự nhiên; 2 - bẩm sinh.

d)

1 - bẩm sinh; 2 - tự nhiên.

85.

Thành phần của nước tiểu đầu khác gì so với thành phần của máu?

a)

Thành phần trong nước tiểu đầu có nhiều urea hơn thành phần của máu.

b)

Thành phần nước tiểu đầu không có tế bào máu và các chất có kích thước phân tử lớn hơn 70 - 80Å.

c)

Thành phần trong nước tiểu đầu có ít creatine hơn thành phần của máu.

d)

Thành phần của nước tiểu đầu khác hoàn toàn so với thành phần của máu.

86.

Trung bình mỗi ngày có khoảng bao nhiêu lít nước tiểu đầu được tạo ra?

a)

170 - 180 lít.

b)

100 - 200 lít.

c)

170 - 300 lít.

d)

180 - 300 lít

87.

Ống thận là nơi diễn ra quá trình bài tiết các chất thải sau đây ngoại trừ:

a)

chất khoáng.

b)

urea.

c)

K+.

d)

NH3.

88.

Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là:

a)

nước tiểu.

b)

bilirubin.

c)

mồ hôi.

d)

creatinin.

89.

Ống thận gồm:

a)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, ống dẫn nước tiểu.

b)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống dẫn nước tiểu.

c)

ống lượn gần, ống lượn xa, ống góp, quai Henle.

d)

ống góp, quai Henle, ống dẫn nước tiểu.

90.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

91.

Thận duy trì cân bằng nội môi của cơ thể thông qua việc tham gia vào điều hòa các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

huyết áp

b)

thể tích máu.

c)

pH.

d)

lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu.

92.

Dị dưỡng sinh vật là

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

c)

CCó khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu có có sẵn