wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Máy bơm nước.

b)

Tàu thủy.

c)

Trung tâm thương mại.

d)

Nhà xưởng.

2.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

3.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, chọn thiết bị, dụng cụ, xác định chế độ cắt, các bước thực hiện gia công, ... là?

a)

Chế tạo phôi.

b)

Đọc bản vẽ chi tiết.

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

4.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Thợ gia công cơ khí.

b)

Kĩ sư cơ học.

c)

Kĩ sư cơ khí.

d)

Thợ lắp ráp cơ khí.

5.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ học.

b)

Kĩ sư cơ khí.

c)

Thợ lắp ráp cơ khí.

d)

Thợ gia công cơ khí.

6.

Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí.

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

7.

Quan sát hình ảnh (Kỹ sư làm việc trên máy tính) và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí.

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

8.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

Gia công cơ khí.

9.

Quan sát hình ảnh (Lắp ráp xe đạp) và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

c)

Gia công cơ khí.

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

10.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomét là?

a)

Vật liệu vô cơ.

b)

Vật liệu kim loại.

c)

Vật liệu composite.

d)

Vật liệu nano.

11.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Độ bền cơ học cao.

b)

Độ bền hóa học cao.

c)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo.

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

12.

Quan sát hình ảnh (Động cơ máy bay) và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu mới.

b)

Vật liệu kim loại.

c)

Vật liệu hợp kim.

d)

Vật liệu phi kim.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tính dẫn nhiệt của thép tốt hơn hợp kim đồng.

b)

Vật liệu mới có tính năng vượt trội về tính dẫn nhiệt, dẫn điện.

c)

Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng.

d)

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

14.

Quan sát hình ảnh (Bánh răng, trục) và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

Vật liệu hữu cơ.

c)

Vật liệu mới.

d)

Vật liệu phi kim.

15.

Đâu là sản phẩm được làm vật liệu vô cơ?

a)

Cầu trượt nước.

b)

Mũ bảo hộ.

c)

Lốp xe.

d)

Đá mài.

16.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học.

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học.

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ.

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ.

17.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập vì giòn là

a)

Gang.

b)

Đồng và hợp kim đồng.

c)

Thép carbon.

d)

Thép hợp kim.

18.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Kẽm hợp kim.

b)

Thép hợp kim.

c)

Thép carbon.

d)

Gang.

19.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Nhôm và hợp kim của nhôm.

b)

Đồng và hợp kim của đồng.

c)

Nickel và hợp kim của nickel.

d)

Sắt và hợp kim của sắt.

20.

Dụng cụ cắt là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Hợp kim nhôm.

b)

Gang.

c)

Thép hợp kim.

d)

Thép carbon.

21.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim có tính cứng cao.

b)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

c)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

d)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

22.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Tính đúc.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẻo.

23.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang.

b)

Nhựa nhiệt dẻo.

c)

Gốm sứ.

d)

Nhựa nhiệt rắn.

24.

Đâu là đặc trưng của gang?

a)

Giòn, khó rèn, đúc tốt.

b)

Dẻo, rèn dễ, khó đúc.

c)

Dẫn điện tốt, cách nhiệt tốt.

d)

Kháng ăn mòn mạnh, nhẹ.

25.

Vật liệu nano thường được quan tâm vì ưu điểm nào?

a)

Giảm tính dẫn điện của kim loại.

b)

Giảm tính dẻo của hợp kim nhôm.

c)

Tăng độ cứng mà không đổi khối lượng.

d)

Làm thép dễ bị ăn mòn hơn.

26.

Hợp kim là gì?

a)

Vật liệu hữu cơ pha sợi thủy tinh.

b)

Vật liệu gồm hai hay nhiều nguyên tố, trong đó có ít nhất một kim loại.

c)

Kim loại tinh khiết dùng nguyên trạng.

d)

Vật liệu phi kim trộn với gốm.

27.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo.

b)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt.

c)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao.

d)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt.

28.

Cao su được ứng dụng làm

a)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu.

b)

Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, dây truyền, trục, sản phẩm cách điện.

c)

Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất.

d)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc.

29.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

a)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid.

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại.

c)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương).

d)

Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

30.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Composite nền kim loại.

b)

Nhựa nhiệt rắn.

c)

Gốm oxit.

d)

Hợp kim đồng.

31.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu composite.

b)

Vật liệu nano.

c)

Hợp kim nhớ hình.

d)

Vật liệu có cơ tính biến thiên.

32.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy.

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng.

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot.

d)

Bình chịu áp lực, ống dẫn chất lỏng.

33.

Trong lĩnh vực công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủ động.

b)

Quạt máy bay thông minh.

c)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô.

d)

Bộ truyền động bằng tay giả.

34.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ

b)

Thiết kế

c)

Sản xuất

d)

Gia công cơ khí

35.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

36.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

b)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

37.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

38.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào nguyên

c)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

39.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Cán

d)

Rèn

40.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Xọc

b)

Bào

c)

Dập

d)

Phay

41.

Gia công phoi là?

a)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

b)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

42.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Quá trình vận chuyển, kiểm điểm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí. 2. Căn cứ vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công. 3. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 4. Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết có độ chính xác không cao. 5. Phương pháp gia công không phoi thông dụng hiện nay là tiện, phay, khoan, mài, ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

c)

Gia công không phoi, gia công cắt gọt

d)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

44.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Khoan

b)

Mài

c)

Tiện

d)

Hàn

45.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công bằng máy

b)

Gia công bằng tay

c)

Gia công không phoi

d)

Gia công cắt gọt

46.

Quan sát hình ảnh (Rèn, đúc, cán, hàn) và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công rèn

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công bằng tia nước

47.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Cán

b)

Khoan

c)

Rèn

d)

Hàn

48.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là? (Đã sửa câu hỏi cho đúng)

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

d)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

49.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là? 1. Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phoi và gia công cắt gọt. 2. Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống. 3. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm không phải là các quá trình gia công cơ khí. 4. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 5. Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

50.

Quan sát hình ảnh (Cắt bằng tia nước) và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công bằng laser

b)

Gia công rèn

c)

Gia công hàn

d)

Gia công bằng tia nước

51.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Phương pháp gia công có phoi là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm. 2. Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau. 3. Gia công không khoỉ thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao. 4. Phoi là cách gọi khác của phôi nên phôi và phoi giống nhau. 5. Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

52.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

b)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

c)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

d)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

53.

Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là?

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

54.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

b)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

c)

Có kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng giống khuôn

55.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

c)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

56.

Phương pháp đúc là?

a)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

57.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

58.

Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan là?

a)

Mũi khoan

b)

Dao phay

c)

Máy phay

d)

Máy tiện

59.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

60.

Phương pháp tiện là?

a)

Phương pháp cắt gọt với quay tròn phôi và tiến dao

b)

Phương pháp nối các chi tiết lại với nhau

c)

Phương pháp gia công lỗ từ phôi

d)

Phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn

61.

Phương pháp hàn thường sử dụng để gia công sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm có hình dạng, kết cấu phức tạp

b)

Bề mặt định hình tròn xoay

c)

Sản phẩm có yêu cầu cơ tính cao

d)

Kết cấu dạng hộp, khung, yêu cầu độ kín

62.

Sản phẩm của phương pháp hàn là?

a)

Vỏ động cơ xe máy

b)

Khớp nối

c)

Khung xe ô tô

d)

Bạc lót

63.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng cát làm nguyên liệu chính tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Phương pháp có từ lâu đời

64.

Phương pháp đúc thường sử dụng để gia công sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm có kết cấu dạng hộp, khung, yêu cầu độ kín

b)

Sản phẩm có yêu cầu cơ tính cao

c)

Sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Các bề mặt định hình tròn xoay

65.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Gia công sản phẩm mỏng, nhiệt độ thấp

b)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

c)

Thời gian ngắn, thao tác dễ, chính xác thấp

d)

Tuổi thọ dụng cụ cao, khả năng tạo hình lớn

66.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Bạc lót

b)

Đĩa phanh xe máy

c)

Trục vít

d)

Khớp nối

67.

Quan sát hình ảnh [Mũi khoan] và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Khoan lỗ không thông suốt

b)

Phay mặt phẳng

c)

Tiện rãnh

d)

Tiện mặt đầu

68.

Quan sát hình ảnh [Dao phay] và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện rãnh

b)

Khoan lỗ không thông suốt

c)

Tiện mặt đầu

d)

Phay mặt phẳng

69.

Đối với sản phẩm dạng trục với bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

70.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Sắp xếp bước đúng với quy trình công nghệ gia công: 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

a)

Cả hai đồng thời

b)

Bước 2 rồi bước 1

c)

Không bước nào cần thiết

d)

Bước 1 rồi bước 2

72.

Thiết bị không dùng trong khoan là?

a)

Máy khoan bàn

b)

Máy phay vạn năng

c)

Mũi khoan xoắn

d)

Ê-tô kẹp phôi

73.

Đặc trưng của đúc khuôn cát liên quan đến chất lượng sản phẩm là?

a)

Chất lượng ngang với hàn hồ quang

b)

Chất lượng luôn cao nhất trong mọi phương pháp

c)

Chất lượng thường thấp hơn khuôn kim loại

d)

Chất lượng tốt hơn gia công cắt gọt

74.

Trong tiện, chuyển động chính là chuyển động nào?

a)

Tịnh tiến của phôi dọc trục

b)

Quay tròn của phôi quanh trục

c)

Tịnh tiến của dao theo phương ngang

d)

Quay tròn của dao quanh trục

75.

Đối với chi tiết dạng trục có bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp nhất là gì?

a)

Tiện chi tiết tròn xoay

b)

Phay mặt phẳng rộng

c)

Khoan lỗ thông suốt

d)

Hàn ghép chi tiết

76.

Có bao nhiêu bước chính trong quy trình công nghệ gia công chi tiết tiêu chuẩn?

a)

Năm bước chi tiết

b)

Bốn bước chuẩn hóa

c)

Ba bước liên tiếp

d)

Hai bước cơ bản

77.

Sắp xếp đúng trình tự: (1) Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi; (2) Xác định trình tự các bước gia công chi tiết; (3) Tìm hiểu chi tiết cần gia công để xác định dạng sản xuất.

a)

1 - 2 - 3 theo thứ tự

b)

3 - 1 - 2 chuẩn

c)

1 - 3 - 2 hợp lí

d)

2 - 1 - 3 tối ưu

78.

Mục tiêu của việc xác định trình tự các nguyên công là gì?

a)

Đảm bảo độ chính xác theo vật liệu

b)

Tối ưu chi phí gia công

c)

Lựa chọn thiết bị, đồ gá phù hợp

d)

Chọn vật liệu và kích thước phôi

79.

Tại sao phải lựa chọn phôi trước khi gia công?

a)

Đảm bảo độ chính xác nguyên công

b)

Chọn thiết bị và dụng cụ cắt

c)

Tối ưu hóa chi phí gia công

d)

Xác định vật liệu và kích thước phôi

80.

Quá trình trực tiếp thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo quan hệ giữa các chi tiết được gọi là gì?

a)

Quá trình công nghệ

b)

Quá trình lắp ráp

c)

Quá trình sản xuất

d)

Quá trình gia công

81.

Vì sao cần xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để bố trí thiết bị hợp lí

b)

Để tránh lặp lại nguyên công

c)

Để đảm bảo năng suất ổn định

d)

Để dễ kiểm tra vật liệu phôi

82.

Khi quan sát dụng cụ ‘Dao tiện’, gia công tạo hình nào phù hợp nhất?

a)

Phay mặt phẳng rộng

b)

Tiện mặt đầu chi tiết

c)

Tiện rãnh theo trục

d)

Khoan lỗ không thông suốt

83.

Quan sát dụng cụ ‘Dao phay’, gia công tạo hình nào phù hợp nhất?

a)

Tiện mặt đầu chi tiết

b)

Khoan lỗ không thông suốt

c)

Tiện rãnh theo trục

d)

Phay mặt phẳng rộng

84.

Trong gia công chi tiết, chọn phôi ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào sau đây?

a)

Kiểu lắp ráp cuối

b)

Trình tự nguyên công

c)

Đặc tính vật liệu phôi

d)

Hình dáng dụng cụ cắt

85.

Vai trò của trình tự nguyên công trong đảm bảo chất lượng gia công là gì?

a)

Giảm số lần đo kiểm

b)

Bố trí máy tiện hợp lí

c)

Đảm bảo độ nhám và kích thước

d)

Giảm tiêu hao vật liệu phôi

86.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

87.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

88.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Quá trình dùng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo chi tiết, đáp ứng yêu cầu kĩ thuật hình dáng, kích thước, độ nhẵn

b)

Công đoạn bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong vật chứa phục vụ bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi

c)

Quá trình dùng biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt nhằm đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

d)

Quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện

89.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Nghiên cứu bản vẽ

d)

Đóng gói sản phẩm

90.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Lắp ráp

b)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

c)

Kiểm tra và hoàn thiện

d)

Đóng gói

91.

Quan sát hình ảnh và cho biết nội dung của nó?

a)

Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon

b)

Xử lí cơ tính nhiệt: ram

c)

Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại

d)

Xử lí bảo vệ mặt: sơn

92.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

93.

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Phối hợp các phương pháp gia công khác để đạt yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

b)

Lựa chọn được phương pháp gia công

94.

Mục đích của việc xử lí cơ tính bề mặt chi tiết là

a)

Tạo màu sắc thẩm mỹ bên ngoài

b)

Thay đổi hình dạng tổng thể chi tiết

c)

Giảm khối lượng chi tiết đáng kể

d)

Tăng độ cứng, độ bền mỏi bề mặt

95.

Trong sản xuất cơ khí, công đoạn lắp ráp nhằm

a)

Kiểm tra cơ tính bằng thử nghiệm nhiệt

b)

Giảm chi phí vật liệu sử dụng

c)

Tăng độ bóng bề mặt chi tiết

d)

Ghép các chi tiết thành sản phẩm hoàn chỉnh

96.

Đóng gói sản phẩm trong cơ khí chủ yếu nhằm

a)

Bảo quản và vận chuyển an toàn, tiện lợi

b)

Nâng cao độ cứng lõi vật liệu

c)

Tăng độ chính xác kích thước sau gia công

d)

Giảm số lượng chi tiết trong sản phẩm

97.

Trong bước nghiên cứu bản vẽ, yêu cầu chính là

a)

Chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Tiến hành mạ kim loại cho bề mặt chi tiết

c)

Lắp ráp thử các chi tiết máy thành cụm

d)

Đóng gói theo quy cách được chỉ định

98.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người. 2. Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản. 3. Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...). 4. Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

a)

D. 4 phát biểu đúng

b)

C. 3 phát biểu đúng

c)

B. 2 phát biểu đúng

d)

A. 1 phát biểu đúng

99.

Câu 1 (Khái quát về cơ khí chế tạo): Đáp án đúng là?

a)

B. Công nghệ vật liệu

b)

D. Công nghệ gen

c)

A. Công nghệ sinh học

d)

C. Tự động hóa sản xuất

100.

Câu 2 (Khái quát về cơ khí chế tạo): Đáp án đúng là?

a)

A. Nhà máy sản xuất

b)

D. Cơ sở đào tạo

c)

B. Trung tâm thương mại

d)

C. Phòng thí nghiệm

101.

Câu 3 (Khái quát về cơ khí chế tạo): Đáp án đúng là?

a)

A. Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

D. Mô tả bằng lời không cần hình biểu diễn

c)

B. Chỉ dùng mô hình 3D không cần bản vẽ

d)

C. Dùng ảnh chụp để thay bản vẽ chi tiết

102.

Câu 4 (Khái quát về cơ khí chế tạo): Đáp án đúng là?

a)

B. Lập kế hoạch bảo trì thiết bị sản xuất

b)

D. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

c)

A. Kiểm tra chất lượng sản phẩm gia công

d)

C. Thiết kế quy trình lắp ráp tổng thể

103.

Câu 1 (Ngành nghề trong lĩnh vực chế tạo cơ khí): Đáp án đúng là?

a)

A. Kĩ sư cơ khí

b)

B. Kĩ thuật viên điện

c)

C. Quản trị công nghiệp

d)

D. Thợ mộc công nghiệp

104.

Câu 2 (Ngành nghề trong lĩnh vực chế tạo cơ khí): Đáp án đúng là?

a)

A. Bác sĩ đa khoa

b)

B. Kĩ sư cơ học

c)

C. Kiến trúc sư xây dựng

d)

D. Kế toán sản xuất

105.

Câu 3 (Ngành nghề trong lĩnh vực chế tạo cơ khí): Đáp án đúng là?

a)

D. Ứng dụng mô phỏng nhiệt luyện kim loại

b)

C. Phần mềm quản lí kho vật tư

c)

B. Ví đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế...

d)

A. Đây là phần mềm đồ họa chung

106.

Câu 4 (Ngành nghề trong lĩnh vực chế tạo cơ khí): Đáp án đúng là?

a)

C. Quản lí chuỗi cung ứng

b)

B. Bảo trì thiết bị y tế

c)

A. Thiết kế sản phẩm cơ khí

d)

D. Lập trình web công nghiệp

107.

Câu 5 (Ngành nghề trong lĩnh vực chế tạo cơ khí): Đáp án đúng là?

a)

D. Chế biến nông sản

b)

C. Đo lường địa chất

c)

B. Kinh doanh vật liệu

d)

A. Gia công cơ khí

108.

Câu 6 (Ngành nghề trong lĩnh vực chế tạo cơ khí): Đáp án đúng là?

a)

B. Lắp ráp sản phẩm cơ khí

b)

A. Vận hành dây chuyền đúc liên tục

c)

C. Thử nghiệm tính chất vật liệu

d)

D. Quản lí chất lượng tổng thể