wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thần kinh – Cấu trúc và chức năng

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần não bộ không hoàn toàn nằm trong hộp sọ:

a)

Tiểu não.

b)

Trung não.

c)

Cầu não.

d)

Hành não.

2.

Dịch não tuỷ được sinh ra chủ yếu từ hệ thống màng mạch:

a)

Não thất IV.

b)

Não thất III.

c)

Não thất bên.

d)

Khoang dưới nhện.

3.

Thành phần chất trắng nằm giữa đồi thị và nhân đuôi:

a)

Bao trong.

b)

Bao ngoài.

c)

Bao ngoài cùng.

d)

Thê tam giác.

4.

Thành phần chất trắng nằm giữa nhân bèo và nhân trước tường:

a)

Bao trong.

b)

Bao ngoài.

c)

Bao ngoài cùng.

d)

Thê tam giác.

5.

Thành phần chất trắng nằm giữa nhân bèo và nhân đuôi:

a)

Bao trong.

b)

Bao ngoài.

c)

Bao ngoài cùng.

6.

Thành phần có chức năng dẫn truyền xung động thần kinh:

a)

Chất trắng.

b)

Chất xám.

c)

Hệ lưới.

d)

Đám rối màng mạch.

7.

Nguyên uỷ hư của dây thần kinh số III:

a)

Rãnh hành cầu.

b)

Rãnh cuống não.

c)

Mặt bên cầu não.

d)

Rãnh bên trước.

8.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số IV là vị trí nào?

a)

Rãnh hành cầu

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Mặt bên cầu não

d)

Rãnh bên trước

9.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số V là vị trí nào?

a)

Rãnh hành cầu

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Mặt bên cầu não

d)

Rãnh bên trước

10.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số VII là vị trí nào?

a)

Rãnh bên sau

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Rãnh hành cầu

d)

Rãnh bên trước

11.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số VIII là vị trí nào?

a)

Rãnh hành cầu

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Mặt bên cầu não

d)

Rãnh bên trước

12.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số VI là vị trí nào?

a)

Rãnh bên sau

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Rãnh hành cầu

d)

Rãnh bên trước

13.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số IX là vị trí nào?

a)

Rãnh trước trám hành

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Rãnh sau trám hành

d)

Rãnh hành cầu

14.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số X là vị trí nào?

a)

Rãnh trước trám hành

b)

Rãnh cầu cuống

c)

Rãnh sau trám hành

d)

Rãnh hành cầu

15.

Nguyên ủy hư của dây thần kinh số XI là vị trí nào?

a)

Rãnh trước trám hành

b)

Rãnh cầu cuống

16.

Nguyên uỷ hư của dây thần kinh số XII:

a)

Rãnh trước trám hành.

b)

Rãnh cầu cuống.

c)

Rãnh sau trám hành.

d)

Rãnh hành cầu.

17.

Dịch não tuỷ từ não thất IV thông với khoang dưới nhện qua:

a)

Lỗ Monro.

b)

Cống Silvius.

c)

Hai lỗ Luschka.

d)

Hạt Paschioni.

18.

Xoang tĩnh mạch hang nằm ở:

a)

Tầng sọ trước.

b)

Tầng sọ giữa.

c)

Tầng sọ sau.

d)

Vòm sọ.

19.

Xoang tĩnh mạch ngang nằm ở:

a)

Tầng sọ trước.

b)

Tầng sọ giữa.

c)

Tầng sọ sau.

d)

Vòm sọ.

20.

Xoang tĩnh mạch dọc trên nằm ở:

a)

Tầng sọ trước.

b)

Tầng sọ giữa.

c)

Tầng sọ sau.

d)

Vòm sọ.

21.

Xoang tĩnh mạch Sigma nằm ở:

a)

Tầng sọ trước.

b)

Tầng sọ giữa.

c)

Tầng sọ sau.

d)

Vòm sọ.

22.

Đặc điểm dưới đây KHÔNG phù hợp với hình thể ngoài của tuỷ sống.

a)

Hình lăng trụ tròn.

b)

Rãnh giữa trước, giữa sau.

c)

Rãnh bên trước và bên sau.

d)

Chóp cùng.

23.

Các bó dẫn truyền thần kinh KHÔNG đúng với mỗi cột chất trắng của tuỷ sống:

a)

Tháp thẳng, tiền đỉnh gai, trám gai và mái gai.

b)

Cung trước và sau, tiểu não thẳng và chéo, tháp bắt chéo, liên hợp.

c)

Goll và Burdach.

d)

Tháp bắt chéo, tiền đỉnh gai, Burdach.

24.

Đặc điểm dưới đây KHÔNG phù hợp với hình thể ngoài hành não:

a)

Hai tháp trước.

b)

Hai trám hành.

c)

Đôi cuống tiểu não dưới.

d)

Phần trên nền não thất IV.

25.

Các đôi dây thần kinh có nhân xám nằm ở trung não:

a)

Dây thần kinh số XII.

b)

Dây thần kinh số VIII, VII, VII', VI.

c)

Dây thần kinh số III, IV.

d)

Dây thần kinh số IX, X, XI.

26.

Bốn củ não sinh tư là trung khu dưới vỏ của:

a)

Thị giác.

b)

Khứu giác.

c)

Vị giác.

d)

Xúc giác.

27.

Thành phần dưới đây KHÔNG thuộc gian não:

a)

Hai đôi thị.

b)

Não thất III.

c)

Não thất IV.

d)

Vùng quanh đồi.

28.

Các đôi thần kinh sọ làm nhiệm vụ cảm giác về giác quan:

a)

Dây thần kinh số VII, VIII, IX.

b)

Dây thần kinh số III, IV, VI, XI, XII.

c)

Dây thần kinh số I, II, VIII.

d)

Dây thần kinh số V, VII, VI', IX, X.

29.

Thành phần chất xám kiểm soát các cảm giác trước khi đi lên vỏ não:

a)

Nhân bèo, nhân đuôi.

b)

Đồi thị.

c)

Nhân răng, nhân mái.

d)

Bốn củ não sinh tư.

30.

Động mạch KHÔNG tham gia tạo thành đa giác Willis:

a)

Động mạch não trước.

b)

Động mạch não sau.

c)

Động mạch màng não giữa.

d)

Động mạch não giữa.

31.

Mặt ngoài của bán cầu đại não tương ứng với các thành phần:

a)

Khe Bichart,thung lũng Sylvius.

b)

Khe Sylvius, rãnh Rolando, khe thằng góc ngoài.

c)

Khe thẳng góc trong, khe dưới trán, khe cửa, khe viền trai.

d)

Khe thẳng góc ngoài, khe cửa, khe viền trai.

32.

Mặt trong của bán cầu đại não tương ứng với các thành phần:

a)

Khe Bichart, thung lũng Sylvius.

b)

Khe Sylvius, rãnh Rolando, khe thằng góc ngoài.

c)

Khe thẳng góc trong, khe dưới trán, khe cửa, khe viền trai.

d)

Khe thẳng góc ngoài, khe cửa, khe viền trai.

33.

Mặt dưới của bán cầu đại não tương ứng với các thành phần:

a)

Khe Bichart,thung lũng Sylvius.

b)

Khe Sylvius, rãnh Rolando, khe thằng góc ngoài.

c)

Khe thẳng góc trong, khe dưới trán, khe cửa, khe viền trai.

d)

Khe thẳng góc ngoài, khe cửa, khe viền trai.

34.

Thành phần KHÔNG đúng với cấu tạo của tiểu não:

a)

Thùy giun.

b)

Thùy bên.

c)

Nhân đuôi.

d)

Ba đôi cuống tiểu não.

35.

Thành phần KHÔNG thuộc gian não:

a)

Hai đồi thị.

b)

Não thất III.

c)

Lỗ Magiendi.

d)

Vùng quanh đồi.

36.

Mặt trong của bán cầu đại não được cấp máu bởi:

a)

Động mạch não trước.

b)

Động mạch não sau.

c)

Động mạch não giữa.

d)

Động mạch thông sau.

37.

Mặt ngoài của bán cầu đại não được cấp máu bởi:

a)

Động mạch não trước.

b)

Động mạch não sau.

c)

Động mạch não giữa.

d)

Động mạch thông sau.

38.

Mặt dưới của bán cầu đại não được cấp máu bởi cơ quan nào?

a)

Động mạch não trước

b)

Động mạch não sau

c)

Động mạch não giữa

d)

Động mạch thông sau

39.

Khi tổn thương dây thần kinh quay, người bệnh có dấu hiệu gì đặc trưng?

a)

Bàn tay rũ cổ cò

b)

Bàn tay khỉ

c)

Bàn tay vuốt trụ

d)

Không dạng và giơ cánh tay được

40.

Khi tổn thương dây thần kinh trụ, người bệnh có dấu hiệu gì?

a)

Bàn tay rũ cổ cò

b)

Bàn tay khỉ

c)

Bàn tay sàn khoa

d)

Không dạng và giơ cánh tay được

41.

Khi tổn thương dây thần kinh giữa, người bệnh có dấu hiệu gì đặc trưng?

a)

Bàn tay rũ cổ cò

b)

Bàn tay khỉ

c)

Bàn tay vuốt trụ

d)

Không dạng và giơ cánh tay được

42.

Khi tổn thương dây thần kinh mũ, người bệnh có dấu hiệu gì?

a)

Bàn tay rũ cổ cò

b)

Bàn tay khỉ

c)

Bàn tay vuốt trụ

d)

Không dạng và giơ cánh tay được

43.

Khi tổn thương dây thần kinh số VII ngoại biên, người bệnh có biểu hiện gì?

a)

Mất nếp nhăn ở bên lành

b)

Nhai khó và đau

c)

Mắt bên liệt nhắm không kín

d)

Nhân trung kéo về bên liệt

44.

Khi tổn thương dây thần kinh số III, người bệnh có biểu hiện gì?

a)

Mất nếp nhăn ở bên lành

b)

Nhai khó và đau

c)

Mắt bên liệt nhắm không kín

d)

Sụp mi

45.

Khi tổn thương dây thần kinh số V người bệnh có biểu hiện:

a)

Mất nếp nhăn ở bên lành.

b)

Nhai khó và đau.

c)

Mắt bên liệt nhắm không kín.

d)

Nhân trung kéo về bên liệt.

46.

Các dây thần kinh thoát ra ở rãnh sau trám hành:

a)

Dây thần kinh số V.

b)

Dây thần kinh số VIII, VII, VII', VI.

c)

Dây thần kinh số III, IV.

d)

Dây thần kinh số IX, X, XI.

47.

Đôi cuống tiểu não trên thuộc thành phần:

a)

Trung não.

b)

Doan não.

c)

Cầu não.

d)

Hành não.

48.

Đôi cuống tiểu não dưới thuộc thành phần:

a)

Trung não.

b)

Doan não.

c)

Cầu não.

d)

Hành não.

49.

Đôi cuống tiểu não giữa thuộc thành phần:

a)

Trung não.

b)

Doan não.

c)

Cầu não.

d)

Hành não.

50.

Tầng cổ trung thất trước của thần kinh thực vật cho ra:

a)

Đám rối hạ vị.

b)

Đám rối tim.

c)

Đám rối phổi.

d)

Đám rối dương.

51.

Tầng ngực trung thất sau của thần kinh thực vật cho ra:

a)

Đám rối hạ vị.

b)

Đám rối tim.

c)

Đám rối phổi.

d)

Đám rối dương.

52.

Tầng ngực bụng của thần kinh thực vật cho ra:

a)

Đám rối hạ vị.

b)

Đám rối mạc treo tràng trên.

c)

Đám rối tim.

d)

Đám rối phổi.

53.

Tầng thắt lưng chậu hông của thần kinh thực vật cho ra:

a)

Đám rối hạ vị

b)

Đám rối tim

c)

Đám rối phổi

d)

Đám rối dương

54.

Vị trí của đồi thị tương ứng với:

a)

Thân não

b)

Đoan não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

55.

Vị trí của thể vân tương ứng với:

a)

Thân não

b)

Đoan não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

56.

Vị trí của nhân răng và nhân mái tương ứng với:

a)

Thân não

b)

Đoan não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

57.

Vị trí não thất IV tương ứng với:

a)

Thân não

b)

Đoan não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

58.

Vị trí não thất III tương ứng với:

a)

Thân não

b)

Đoan não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

59.

Vị trí não thất bên tương ứng với:

a)

Thân não

b)

Đoan não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

60.

Vị trí nhân đuôi tương ứng với:

a)

Thân não.

b)

Đoan não.

c)

Tiểu não.

d)

Gian não

61.

Vị trí thể trai thuộc thành phần của:

a)

Gian não.

b)

Đoan não.

c)

Cầu não.

d)

Hành não.

62.

Thành phần nằm trong trung thất trước:

a)

Tim.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch máu.

d)

Động mạch.

63.

Khi tâm thất bóp đưa máu vào:

a)

Tim.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch máu.

d)

Động mạch.

64.

Thành phần thu máu từ ngoại vi trở về tim:

a)

Tim.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch máu.

d)

Động mạch.

65.

Mặt của tim ở phía sau xương ức - xương sườn:

a)

Mặt dưới.

b)

Mặt trước.

c)

Mặt sau 2 tâm nhĩ.

d)

Mặt trái.

66.

Mặt của tim nằm trên cơ hoành:

a)

Mặt dưới.

b)

Mặt trước.

c)

Mặt sau 2 tâm nhĩ.

d)

Mặt trái.

67.

Mặt của tim ấn vào phổi tạo thành khuyết tim:

a)

Mặt dưới.

b)

Mặt trước.

c)

Mặt sau 2 tâm nhĩ.

d)

Mặt trái.

68.

Cùng đồ hoành - trung thất được tạo bởi màng phổi đi từ:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

69.

Cùng đồ sườn - trung thất trước tạo bởi màng phổi đi từ:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

70.

Cùng đồ sườn - hoành được tạo bởi:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

71.

Cùng đồ sườn - trung thất sau được tạo bởi:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

72.

Cùng đồ màng phổi có ý nghĩa trong lâm sàng được tạo bởi màng phổi đi từ:

a)

Mặt ngoài qua bờ trước sang phủ mặt trong.

b)

Mặt ngoài qua bờ sau sang phủ mặt trong.

c)

Mặt dưới sang phủ mặt trong.

d)

Mặt ngoài sang phủ mặt dưới.

73.

Động mạch phế quản tách ra từ:

a)

Động mạch dưới đòn.

b)

Động mạch cảnh ngoài.

c)

Động mạch chủ ngực.

d)

Động mạch trung thất.

74.

Trong phổi quá trình trao đổi khí xảy ra ở:

a)

Phế quản thùy.

b)

Phế quản phân thùy.

c)

Phế quản tiểu thùy.

75.

Tĩnh mạch chủ dưới được đậy bởi loại van nào?

a)

Hai lá

b)

Ba lá

c)

Tổ chim

d)

Bán nguyệt

76.

Nhánh nào tách ra từ động mạch dưới đòn?

a)

Động mạch ngực trên

b)

Động mạch ngực ngoài

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch vai trên

77.

Đặc điểm nào phù hợp với tính chất của màng ngoài tim?

a)

Lá thành, lá tạng

b)

Tâm thất dày hơn tâm nhĩ

c)

Mỏng, lót toàn bộ mặt trong cơ tim

d)

Áp lực âm tính

78.

Đặc điểm nào phù hợp với tính chất của màng trong tim?

a)

Lá thành, lá tạng

b)

Tâm thất dày hơn tâm nhĩ

c)

Mỏng, lót toàn bộ mặt trong cơ tim

d)

Áp lực âm tính

79.

Đặc điểm nào phù hợp với tính chất của cơ tim?

a)

Lá thành, lá tạng

b)

Tâm thất dày hơn tâm nhĩ

c)

Mỏng, lót toàn bộ mặt trong cơ tim

d)

Áp lực âm tính

80.

Đặc điểm nào phù hợp với tính chất mặt ngoài của phổi?

a)

Hõm tim

b)

Khuyết tim

c)

Lưỡi phổi

d)

Dấu ấn xương sườn

81.

Đặc điểm nào phù hợp với tính chất của mặt trong của phổi phải?

a)

Hõm tim

b)

Khuyết tim

c)

Lưỡi phổi

d)

Dấu ấn xương sườn

82.

Đặc điểm nào phù hợp với tính chất của mặt trong của phổi trái?

a)

Hõm tim

b)

Khuyết tim

c)

Lưỡi phổi

d)

Dấu ấn xương sườn

83.

Thành phần của tim liên quan trực tiếp với thực quản là gì?

a)

Mặt trước

b)

Đáy tim

c)

Mặt dưới

d)

Mặt trái

84.

Chiều dài của khí quản tương ứng bao nhiêu?

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

85.

Số vòng sụn của khí quản tương ứng là bao nhiêu?

a)

12–14

b)

14–16

c)

16–20

d)

20–25

86.

Quai động mạch chủ xuất phát từ buồng tim nào?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm nhĩ phải

87.

Quai động mạch chủ tách ra số nhánh là bao nhiêu?

a)

7 nhánh

b)

3 nhánh

c)

5 nhánh

d)

6 nhánh

88.

Niêm mạc mũi được chia làm hai tầng; chức năng của tầng mũi dưới là gì?

a)

Vị giác

b)

Xúc giác

c)

Hô hấp

d)

Khứu giác

89.

Hai lỗ vòi Eustache thông với phần nào của tai?

a)

Tai ngoài

b)

Tai giữa

90.

Số lượng sụn cấu tạo nên thanh quản:

a)

9

b)

3

c)

7

d)

5

91.

Phổi phải gồm có các thùy:

a)

Trên, dưới.

b)

Trên, giữa và dưới.

c)

Trên, giữa.

d)

Trong, ngoài.

92.

Phổi trái gồm có các thùy:

a)

Trên, dưới.

b)

Trên, giữa và dưới.

c)

Trên, giữa.

d)

Trong, ngoài.

93.

Số lượng phế nang ở người lớn có khoảng:

a)

200-500 triệu.

b)

300-500 triệu.

c)

200-300 triệu.

d)

300-400 triệu.

94.

Diện tích phế nang ở người lớn có khoảng:

a)

100m2100\,\text{m}^2

b)

300m2300\,\text{m}^2

c)

150m2150\,\text{m}^2

d)

200m2200\,\text{m}^2

95.

Tĩnh mạch mang máu giàu O2 đổ vào tâm:

a)

Thất phải.

b)

Nhĩ trái.

c)

Nhĩ phải.

d)

Thất trái.

96.

Máu tĩnh mạch giàu CO, đổ vào tâm:

a)

Thất phải.

b)

Nhĩ trái.

c)

Nhĩ phải.

d)

Thất trái.

97.

Máu giàu O2, được tống vào quai động mạch chủ từ tâm:

a)

Thất phải.

b)

Nhĩ trái.

c)

Nhĩ phải.

d)

Thất trái.

98.

Máu giàu CO2, được tống vào động mạch phổi từ tâm:

a)

Thất phải.

b)

Nhĩ trái.

c)

Nhĩ phải.

d)

Thất trái.

99.

Lỗ của buồng tim được đậy bởi van hai lá.

a)

Nhĩ-thất phải.

b)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Lỗ động mạch phổi.

d)

Nhĩ - thất trái.

100.

Vị trí được đậy bởi van tổ chim.

a)

Nhĩ - thất phải.

b)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Lỗ động mạch phổi.

d)

Nhĩ - thất trái.

101.

Vị trí của van bán nguyệt không kín có ở:

a)

Nhĩ - thất phải.

b)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Lỗ động mạch phổi.

d)

Nhĩ - thất trái.

102.

Vị trí mạch máu không có van bán nguyệt:

a)

Nhĩ - thất phải.

b)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới.

c)

Lỗ tĩnh mạch chủ trên.

d)

Nhĩ - thất trái.

103.

Thành phần tương ứng với thành sau của họng:

a)

Hốc mũi, miệng và thực quản.

b)

Hai lỗ mũi, thanh quản và khí quản.

c)

Các đốt sống C1–VI.

d)

Các cơ và bó mạch thần kinh cổ.

104.

Thành phần phù hợp với họng mũi:

a)

Hạnh nhân hầu.

b)

Hạnh nhân khẩu cái.

c)

Nắp thanh môn.

d)

Xoang hàm.

105.

Thành phần thuộc họng miệng là gì?

a)

Hạnh nhân hầu

b)

Hạnh nhân vòi

c)

Hạnh nhân khẩu cái

d)

Hạnh nhân lưỡi

106.

Nhánh phế quản đi vào thùy trên phổi phải là gì?

a)

Nhánh ngoài

b)

Nhánh tận

c)

Nhánh trước

d)

Nhánh giữa

107.

Nhánh phế quản đi vào thùy giữa phổi phải là gì?

a)

Nhánh ngoài

b)

Nhánh tận

c)

Nhánh trước

d)

Nhánh giữa

108.

Nhánh phế quản đi vào thùy dưới phổi phải là gì?

a)

Nhánh ngoài

b)

Nhánh tận

c)

Nhánh trước

d)

Nhánh giữa

109.

Thành phần KHÔNG thuộc trung thất trước là gì?

a)

Màng tim và tim

b)

Tĩnh mạch đơn lớn

c)

Dây thần kinh hoành phải và trái