Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP RÈN LUYỆN HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ 10

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

Vật chất và trạng thái vận động của vật chất.

d)

Các dạng năng lượng.

2.

Những ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

b)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

c)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

3.

Mục tiêu của vật lí là gì?

a)

khám phá sự vận động của máy móc.

b)

tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.

c)

tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

d)

tìm ra cấu tạo của các chất.

4.

Cấp độ vi mô là

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ nhỏ thuyết tương đối được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.

d)

cấp độ dùng để mô phỏng các vật thể xung quanh đời sống con người.

5.

Cấp độ vĩ mô là

a)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

b)

cấp độ nhỏ thuyết tương đối được khảo sát

c)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.

d)

cấp độ dùng để mô phỏng các vật thể xung quanh đời sống con người.

6.

Khi sử dụng các thiết bị điện, cần chú ý đến

a)

nhãn dán

b)

nhãn thông số

c)

kí hiệu và nhãn thông số

d)

dây điện

7.

Khi hiệu điện thế DC hoặc dấu – cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

8.

Kí hiệu AC hoặc dấu ~ cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

9.

Khi hiệu màu đỏ hoặc dấu + cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

10.

Khi hiệu màu xanh hoặc dấu – cho biết

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

cực dương

d)

cực âm

11.

Biển cảnh báo này cho biết cảnh báo

a)

chất độc sức khỏe

b)

tia laser

c)

có chất phóng xạ

d)

nguy hiểm về điện

12.

Biển cảnh báo này cho biết cảnh báo

a)

chất độc sức khỏe

b)

tia laser

c)

có chất phóng xạ

d)

nguy hiểm về điện

13.

Hãy chọn câu đúng?

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vận tốc, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm vận tốc, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

14.

Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy:

a)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

15.

Trong những đêm hè đẹp trời, ta ngắm Mặt trăng qua những đám mây và thấy Mặt trăng chuyển động

còn những đám mây đứng yên. Khi đó ta đã lấy vật làm mốc là

a)

đám mây.

b)

Mặt trăng.

c)

trục quay của Trái Đất.

d)

Mặt trăng.

16.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật:

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

17.

Tốc độ tức thời cho biết

a)

Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

b)

Vận tốc trung bình tại thời điểm xác định.

c)

Độ nhanh, chậm của chuyển động theo một hướng xác định.

d)

Vận tốc tức thời của chuyển động.

18.

Vận tốc trung bình của một chuyển động được đo bởi:

a)

Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.

b)

Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

d)

Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

19.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Vận tốc tức thời.

20.

Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời:

a)

Tốc độ tức thời đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.

b)

Tốc độ tức thời chỉ mang tính đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.

c)

Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động

d)

Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình.

21.

Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều khi

a)

Gia tốc < 0.

b)

Vận tốc giảm dần.

c)

Vận tốc và gia tốc trái dấu.

d)

Vận tốc < 0.

22.

Chỉ ra câu sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

Vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc.

b)

Gia tốc là đại lượng không đổi.

c)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

d)

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

23.

Số chỉ của tốc kế trên xe máy cho biết

a)

Tốc độ trung bình của xe

b)

Tốc độ tức thời của xe

c)

Tốc độ lớn nhất của xe.

d)

Sự thay đổi tốc độ của xe.

24.

Chọn đáp án đúng nhất. Chuyển động biến đổi là:

a)

Chuyển động có vận tốc thay đổi

b)

Là những chuyển động có vận tốc tăng dần

c)

Là những chuyển động có vận tốc giảm dần

d)

Là những chuyển động dừng lại.

25.

Gia tốc là:

a)

Khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ.

b)

Khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.

c)

Là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

Là tên gọi khác của đại lượng v.

26.

Chọn đáp án đúng.

a)

Khi a cùng chiều với v thì chuyển động là chậm dần.

b)

Khi a cùng chiều với v thì chuyển động là nhanh dần.

c)

Khi a ngược chiều với v thì chuyển động là nhanh dần.

d)

Khi a > v > 0 thì chuyển động là chậm dần.

27.

Đơn vị đo của gia tốc là:

a)

m/s

b)

s2s^2

c)

s/m

d)

m/s2m/s^2

28.

Chuyển động của quả bóng lăn xuống dốc là:

a)

Chuyển động chậm dần đều

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động nhanh dần

d)

Chuyển động thẳng đều

29.

Một tàu hóa đang chuyển động với tốc độ 90km/h bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5m/s20,5 m/s^2 đến khi dừng lại. Quãng đường mà tàu hỏa đã đi là:

a)

225m

b)

312,5m

c)

450m

d)

625m

30.

Một ô tô chuyển động thẳng đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 10s. Gia tốc của xe là:

a)

2m/s22 m/s^2

b)

4 m/s2m/s^2

c)

0,5 m/s^2

d)

0,2s20,2 s^2

31.

Một chất điểm chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 0,1m/s2 trên một đường thẳng. Vận tốc

đầu của chất điểm là 2m/s. Thời gian vật đi được 15m kể từ lúc xuất phát là

a)

10s

b)

20s

c)

25s

d)

40s

32.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Trong 2s đầu vật chuyển động được 200m. Trong 4s tiếp theo vật chuyển động được 220m. Vận tốc của vật ngay sau giây thứ 7 là:

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

33.

Một chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái dừng yên và đạt vận tốc 27,5 m/s trong thời gian 10s. Quãng đường vật đi được trong 10s tiếp theo là

a)

412,5 m

b)

137,5 m

c)

550 m

d)

275 m

34.

Một chất điểm chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 10 m/s, chậm dần đều với gia tốc bằng 2 m/s2. Quãng đường mà chất điểm chuyển động trong giây thứ 5 bằng

a)

1 m

b)

19 m

c)

50 m

d)

75 m

35.

Một chất điểm chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 5m/s, tăng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s^2, trong thời gian 10 s. Quãng đường mà chất điểm đi được trong hai giây cuối là:

a)

24 m

b)

26 m

c)

36 m

d)

46 m

36.

Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc 10 m/s và chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 5 m/s2, trên một đường thẳng. Quãng đường vật đi được sau 6 s là .

a)

10 m

b)

80 m

c)

50 m

d)

150 m

37.

Một hòn bi bắt đầu lăn nhanh dần đều từ đỉnh xuống một đường dốc dài l = 1 m với v0 = 0. Thời gian lăn hết chiều dài của đường dốc là 0,5 s. Vận tốc của hòn bi khi tới chân dốc là:

a)

10 m/s

b)

8 m/s

c)

5 m/s

d)

4 m/s

38.

Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc v = 10 – 2t, t tính theo s, v tính theo m/s. Quãng đường mà xe đi được trong 8 s đầu tiên là

a)

26 m.

b)

16 m.

c)

34 m.

d)

49 m.

39.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng nhanh dần đều.

b)

thẳng đều

c)

thẳng chậm dần đều.

d)

nhanh đều

40.

Vật nào được xem là rơi tự do?

a)

Viên đạn đang bay trên không trung.

b)

Phi công đang nhảy dù.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

41.

Chọn phát biểu sai.

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực.

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

42.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh.

b)

v = 2√gh .

c)

v = √2gh .

d)

v = √gh .

43.

Câu 15. Chọn ý sai. Vật rơi tự do

a)

A. có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

b)

B. có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới

c)

C. chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. khi rơi trong không khí.

44.

Một người đứng trên toà nhà có độ cao 120m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10m/s. g = 10m/s². Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

20m/s.

b)

30m/s.

c)

40m/s.

d)

50m/s.

45.

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh toà nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g = 10m/s². Tìm vận tốc và thời gian rơi của vật rơi.

a)

60m/s;6s.

b)

70m/s;12s.

c)

80m/s; 8s.

d)

90m/s;10s.

46.

Một người đứng trên toà nhà có độ cao 120m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10m/s cho g = 10m/s². Kể từ lúc ném, vật chạm đất sau

a)

4s.

b)

5s.

c)

6s.

d)

7s.

47.

Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh toà nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g = 10m/s². Quãng đường vật rơi được trong 2s đầu tiên và 2s cuối cùng là

a)

A. 180m; 160m.

b)

B. 170m; 160m.

c)

C. 160m; 150m.

d)

D. 140m; 160m.

48.

Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s². Thời gian vật rơi hết quãng đường là

a)

8s.

b)

10s.

c)

9s.

d)

7s.

49.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v.

b)

M và h.

c)

v và h.

d)

M, v và h.

50.

Trong hình vẽ, gia tốc của vật tại điểm I có

a)

hướng ngang theo chiều từ H đến I.

b)

hướng ngang theo chiều từ I đến H.

c)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

d)

hướng thẳng đứng lên trên.

51.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng.

b)

đường xoáy ốc.

c)

đường thẳng.

d)

nhánh parabol.

52.

Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang, người ta thả một vật rơi xuống

đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

b)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

c)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.

d)

Vị trí chạm đất ở ngay phía dưới máy bay theo phương thẳng đứng

53.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

54.

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ quy chiếu Oxy tại mặt đất thì phương trình quỹ đạo nào sau đây là đúng?

a)

y = 12gt2\frac{1}{2}gt^2

b)

y = h + 12gt2\frac{1}{2}gt^2

c)

y = h - 12gt2\frac{1}{2}gt^2

d)

y=h−gt2y = h - gt^2

55.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là

a)

2hg\sqrt{\frac{2h}{g}}

b)

hg\sqrt{\frac{h}{g}}

c)

v0g\sqrt{\frac{v_0}{g}}

d)

h2g\sqrt{\frac{h}{2g}}

56.

Khi có hai vectơ lực F⃗1\vec{F}_1 và F⃗2\vec{F}_2 đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F⃗\vec{F} có thể:

a)

có điểm đặt tại 1 điểm bất kỳ của hình bình hành.

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

có độ lớn F=F1+F2F = F_1 + F_2 .

d)

cùng chiều với F1F_1 hoặc F2F_2 .

57.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít.

b)

Vật có khối lượng lớn hay bé.

c)

Tương tác giữa vật này lên vật khác.

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

58.

Độ lớn của hợp lực đồng quy hợp với nhau góc α\alpha là:

a)

F = F12+F22+2F1F2cos⁡α\sqrt{F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2 \cos \alpha}

b)

F = F12+F22−2F1F2cos⁡α\sqrt{F_1^2 + F_2^2 - 2F_1F_2 \cos \alpha}

c)

F = F12+F22+F1F2cos⁡α\sqrt{F_1^2 + F_2^2 + F_1F_2 \cos \alpha}

d)

F = F12+F22+2F1F2\sqrt{F_1^2 + F_2^2 + 2F_1F_2}

59.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

cùng hướng.

b)

cùng phương.

c)

cùng giá.

d)

cùng độ lớn.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F⃗\vec{F} , của hai lực F⃗1\vec{F}_1 và F⃗2\vec{F}_2 ?

a)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

b)

F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2.

c)

F luôn luôn lớn hơn F1 và F2.

d)

Ta luôn có hệ thức ∣F1−F2∣≤F≤F1+F2|F_1 - F_2| \leq F \leq F_1 + F_2 .

61.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều.

b)

Cùng giá.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

62.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19 N.

b)

15 N.

c)

3 N.

d)

2 N.

63.

Khi một vật đứng yên và không có lực tác dụng, vật sẽ

a)

tiếp tục đứng yên.

b)

bắt đầu chuyển động.

c)

chuyển động nhanh dần.

d)

chuyển động chậm dần.

64.

Nếu một vật đang chuyển động theo một đường thẳng với vận tốc không đổi và không có lực tác dụng lên nó, điều này chứng tỏ

a)

vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

b)

vật sẽ tiếp tục chuyển động với vận tốc không đổi.

c)

vật sẽ chuyển động theo quỹ đạo cong.

d)

vật sẽ chuyển động nhanh dần đều.

65.

Định luật 1 Newton thường được gọi là

a)

định luật quán tính.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật lực và gia tốc.

d)

định luật vật hấp dẫn.

66.

Khi một người ngồi trên xe ô tô và xe đột ngột dừng lại, cơ thể của người đó sẽ

a)

ngã về phía trước.

b)

ngã về phía sau.

c)

ngã sang phải.

d)

ngã sang trái.

67.

Nếu một quả bóng lớn hơn lăn đến một quả bóng nhỏ thì như thế nào so với vật có khối lượng nhỏ hơn?

a)

Quán tính lớn hơn.

b)

Quán tính nhỏ hơn.

c)

Quán tính bằng nhau.

d)

Không có quán tính.

68.

Khi một xe buýt đang di chuyển với vận tốc không đổi và tài xế phanh gấp, hành khách trên xe sẽ

a)

ngã người về phía trước.

b)

ngã người về phía sau.

c)

ngã người sang phải.

d)

ngã người sang trái.

69.

Khi một quả bóng đang lăn trên mặt đất và đột ngột dừng lại, điều này chứng tỏ

a)

không có lực nào tác dụng lên quả bóng.

b)

có lực cản tác dụng lên quả bóng.

c)

quả bóng thay đổi hướng chuyển động.

d)

quả bóng mất quán tính.

70.

Định luật 1 Newton khẳng định điều gì về chuyển động của một vật khi ở trạng thái cân bằng?

a)

Vật sẽ dừng lại.

b)

Vật sẽ chuyển động tròn đều.

c)

Vật sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

Vật sẽ chuyển động không đều.

71.

Quán tính của một vật ảnh hưởng gì đến chuyển động của vật?

a)

Làm vật chuyển động nhanh hơn.

b)

Làm vật chuyển động chậm hơn.

c)

Làm vật thay đổi hướng chuyển động.

d)

Làm vật duy trì trạng thái chuyển động hoặc đứng yên.

72.

Khi một xe đạp đang di chuyển và người lái xe đột ngột phanh lại, điều gì xảy ra với cơ thể của người lái?

a)

Cơ thể sẽ ngã về phía trước.

b)

Cơ thể sẽ ngã về phía sau.

c)

Cơ thể sẽ ngã sang bên trái.

d)

Cơ thể sẽ ngã sang bên phải.

73.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

74.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

76.

Về mặt động lực học chất điểm, gia tốc của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Lực tác dụng lên vật và khối lượng của vật.

b)

Kích thước và khối lượng của vật.

c)

Lực tác dụng lên vật và kích thước của vật.

d)

Kích thước và trọng lượng của vật.

77.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

78.

Định luật II Newton được phát biểu như sau:

a)

-F = ma.

b)

F = ma.

c)

F = -ma.

d)

m = a/F.

79.

Câu 7. Chọn đáp án đúng. Biểu thức của định luật II Newton là

a)

F = ma.

b)

a = F/m.

c)

F = a/m.

d)

m = a/F.

80.

Chọn phát biểu đúng

a)

Vecto lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vecto lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

81.

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

a)

A. có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

B. có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật.

c)

C. có hướng trùng với hướng của gia tốc mà vật thu được.

d)

D. khi vật chuyển động thẳng đều có độ lớn thay đổi.

82.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

83.

Biểu thức của định luật III Newton được viết cho hai vật tương tác A và B?

a)

F_AB = -F_BA.

b)

F_BA = F_BA.

c)

F_AB = F_BA.

d)

F_AB = -F_AB.

84.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

d)

Lực và phản lực không cân bằng nhau.

85.

Lực và phản lực luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

86.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

có phương khác nhau.

d)

cùng chiều nhau.

87.

Câu 7. Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

A. là hai lực cân bằng.

b)

B. luôn xuất hiện đồng thời.

c)

C. cùng phương.

d)

D. cùng giá.

88.

Câu 8. Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

A. là hai lực trực đối.

b)

B. cùng độ lớn.

c)

C. ngược chiều nhau.

d)

D. có thể tác dụng vào cùng một vật.

89.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

bằng nhau về độ lớn, cùng chiều và tác dụng vào một vật.

c)

tác dụng đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật.

d)

bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

90.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng độ lớn.

b)

Cùng chiều.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng giá.

91.

Hai lực trực đối là hai lực

a)

A. có cùng độ lớn, cùng chiều.

b)

B. có cùng độ lớn, cùng giá.

c)

C. có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

d)

D. có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

92.

Trong tương tác giữa hai vật, lực và phản lực không có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Cùng độ lớn.

c)

Cùng giá.

d)

Cùng hướng.

93.

Chọn phát biểu sai khi nói về lực căng dây?

a)

A. Luôn là lực kéo.

b)

B. Có bản chất là lực đàn hồi.

c)

C. Chỉ xuất hiện ở đầu sợi dây.

d)

D. Có phương nằm dọc theo sợi dây.

94.

Nếu bỏ qua sức cản không khí. Vật nào sau đây ở trạng thái không trọng lượng?

a)

Quyển sách đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

Quyển sách chuyển động thẳng đều trên mặt bàn nằm ngang.

c)

Quyển sách đặt trong thang máy kéo lên thẳng đều.

d)

Quyển sách được thả rơi tự do từ tầng lầu xuống mặt đất.

95.

Câu 3. Ở gần Trái Đất, trọng lực có phương

a)

A. thẳng đứng.

b)

B. nằm ngang.

c)

C. bất kỳ.

d)

D. lệch góc 45°.

96.

Câu 4. Công thức của trọng lực

a)

P = mg.

b)

P = m/g

c)

P = mg

d)

P = m/g

97.

Đơn vị của trọng lực là:

a)

Niu ton (N).

b)

Kilogam (kg).

c)

Mét (m).

d)

Niu ton trên mét (N/m).

98.

Câu 1. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

99.

Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc.

b)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.

c)

không có đơn vị.

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

100.

Chất nào sau đây không được gọi là chất lưu?

a)

Không khí.

b)

Sắt.

c)

Nước.

d)

Dầu.

101.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực cản tác dụng lên một vật chuyển động trong chất lưu?

a)

Lực cản của chất lưu cùng phương cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật.

c)

Lực cản của chất lưu tăng khi tốc độ của vật tăng và không đổi khi vật chuyển động đạt tốc độ tới hạn.

d)

Lực cản của chất lưu càng lớn khi vật có khối lượng càng lớn.

102.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Lực đẩy Archimedes hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Lực đẩy Archimedes hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Lực đẩy Archimedes có hướng theo mọi hướng.

d)

Lực đẩy Archimedes hướng từ trái sang phải.

103.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.